wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KỲ 1

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng bao nhiêu so với ống nghiệm tính từ miệng ống?

a)

1/2

b)

1/4

c)

1/6

d)

1/3

2.

Đâu là thiết bị sử dụng điện?

a)

Cầu chì ống

b)

Dây nối

c)

Điot phát quang

d)

Công tắc

3.

Ampe kế dùng để làm gì?

a)

Đo hiệu điện thế

b)

Đo chiều dòng điện

c)

Đo cường độ dòng điện

d)

Kiểm tra có điện hay không

4.

Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để lấy hóa chất lỏng?

a)

Kẹp gỗ

b)

Bình tam giác

c)

Ống nghiệm

d)

Ống hút nhỏ giọt

5.

Đâu không phải dụng cụ dễ vỡ trong phòng thí nghiệm

a)

Ống nghiệm

b)

Ca đong thủy tinh

c)

Ống hút nhựa

d)

Đèn cồn

6.

Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học?

a)

Chất phản ứng

b)

Chất lỏng

c)

Chất sản phẩm

d)

Chất khí

7.

Hòa tan đường vào nước là?

a)

Phản ứng hóa học

b)

Phản ứng tỏa nhiệt

c)

Phản ứng thu nhiệt

d)

Sự biến đổi vật lí

8.

Phản ứng hóa học là?

a)

Quá trình biến đổi từ chất rắn sang chất khí       

b)

Quá trình biến đổi từ chất khí sang chất lỏng

c)

Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác

d)

Tất cả các ý trên

9.

Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra?

a)

Có chất kết tủa (chất không tan)

b)

Có sự thay đổi màu sắc

c)

Có chất khí thoát ra (sủi bọt)

d)

Một trong số các dấu hiệu trên.

10.

Dùng nước mưa đun sôi rồi để nguội làm nước uống, lâu ngày thấy trong ấm có những cặn trắng. Biết rằng trong nước mưa có chứa nhiều muối calcium carbonate. Muối này dễ bị nhiệt phân hủy sinh ra calcium carbonate (là chất kết tủa trắng), khí carbon dioxide và nước. Hãy cho biết dấu hiệu có phản ứng xảy ra khi đun nước sôi rồi để nguội

a)

Do tạo thành nước

b)

Do tạo thành chất kết tủa trắng

c)

Do để nguội nước

d)

Do đun sôi nước

11.

Trong phản ứng: Magnesium + sulfuric acid → magnesium sulfate + khí hyđrogen. Magnesium sulfate là

a)

Chất phản ứng

b)

Sản phẩm

c)

Chất xúc tác

d)

Chất môi trường

12.

Ở 25 oC và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?

a)

31,587 lít

b)

35,187 lít

c)

38,175 lít

d)

37,185 lít

13.

Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

a)

Khí methan (CH4)

b)

Khí carbon oxide (CO)

c)

Khí Helium (He)

d)

Khí hyđrogen (H2)

14.

Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide (SO2) đối với khí chlorine (Cl2) là:

a)

0,19

b)

1,5

c)

0,9

d)

1,7

15.

Thể tích mol chất khí khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế nào?

a)

Khác nhau

b)

Bằng nhau

c)

Thay đổi tuần hoàn

d)

Chưa xác định được

16.

Để xác định khí A nặng hơn hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần, ta dựa vào tỉ số giữa:

a)

Khối lượng mol của khí B (MB) và khối lượng mol của khí A (MA).

b)

Khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB).

c)

Khối lượng gam của khí A (mA) và khối lượng gam của khí B (mB).

d)

Khối lượng gam của khí B (mB) và khối lượng gam của khí A (MA).

17.

Hợp chất khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 22. Công thức hóa học của X có thể là

a)

NO2

b)

CO2

c)

NH3

d)

NO

18.

Ở điều kiện chuẩn, 1 mol khí bất kì chiếm thể tích bao nhiêu?

a)

24,97 lít

b)

27,94 lít

c)

24,79 lít

d)

27,49 lít

19.

Số Avogadro kí hiệu là gì?

a)

6,022.1023 kí hiệu là NA

b)

6,022.1023 kí hiệu là N

c)

6,022.1022 kí hiệu là NA

d)

6,022.1022 kí hiệu là N

20.

Khối lượng mol kí hiệu là gì?

a)

N

b)

M

c)

Ml

d)

Mol

21.

Nước không thể hòa tan chất nào sau đây?

a)

Đường

b)

Muối

c)

Cát

d)

Mì chính

22.

Hòa tan 40g đường với nước được dung dịch đường 20%. Tính khối lượng dung dịch đường thu được

a)

150 gam

b)

170 gam

c)

200 gam

d)

250 gam

23.

Dung dịch bão hòa là gì?

a)

Là dung dịch hòa tan chất tan

b)

Là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan

c)

Là dung dịch giữa dung môi và chất tan 

d)

Không có đáp án đúng

24.

Nồng độ mol của dung dịch cho biết

a)

Số gam dung môi có trong 100 gam dung dịch

b)

Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch

c)

Số mol chất tan có trong một lít dung dịch

d)

Số mol chất tan có trong dung dịch

25.

Dung dịch là gì?

a)

Hỗn hợp lỏng đồng nhất của chất tan và nước   

b)

Hỗn hợp lỏng đồng nhất của chất tan và dung môi

                         

c)

Hỗn hợp chất tan và nước  

d)

Hỗn hợp chất tan và dung môi

26.

Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 8,5 gam sodium nitrate (NaNO3). Nồng độ mol của dung dịch là

a)

0,2M

b)

0,3M

c)

0,4M

d)

0,5M

27.

Hòa tan 15 gam sodium chloride (NaCl) vào 55 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là

a)

21,43%

b)

26,12%

c)

28,10%

d)

29,18%

28.

Kí hiệu nồng độ mol:

a)

CM

b)

CM

c)

MC

d)

MC

29.

Độ tan của chất rắn phụ thuộc vào?

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Loại chất

d)

Môi trường

30.

Khi hoà tan hoàn toàn kẽm (Zinc) Zn bằng dung dịch axit clohiđric (hydro chloric acid) thu được dung dịch muối kẽm clorua (Zinc chloride) ZnCl2 và khí hiđro (hydrogen) H2. Khối lượng sản phẩm sau phản ứng thay đổi như thế nào so với khối lượng chất ban đầu?

a)

Không đổi

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Không xác định

31.

Quá trình nung đá vôi diễn ra theo phương trình sau: CaCO3 → CaO + CO2. Tiến hành nung 10 gam đá vôi thì lượng khí CO2 thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là

a)

1 mol

b)

0,1 mol

c)

0,001 mol

d)

2 mol

32.

Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam hỗn hợp X gồm C và S cần dùng hết 9,6 gam khí O2. Khối lượng CO2 và SO2 sinh ra là

a)

10,8 gam

b)

15,2 gam

c)

15 gam

d)

1,52 gam

33.

Cho 3,6 gam magnesium tác dụng với dung dịch hydrochloric acid loãng thu được bao nhiêu lít khí H2 ở đkc?

a)

22,4 lít

b)

3,7185lít

c)

3,7818 lít

d)

0,578 lít

34.

Viết phương trình hóa học của kim loại iron tác dụng với dung dịch sunfuric acid loãng biết sản phẩm là iron (II) sulfate và có khí bay lên

a)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

b)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + S2         

c)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 S

d)

Fe + H2SO4 → Fe2SO4 + H2

35.

Phương trình đúng của phosphorus cháy trong không khí, biết sản phẩm tạo thành là P2O5

a)

P + O2 → P2O5

b)

P + 2O2 → P2O5

c)

4P + 5O2 → 2P2O5

d)

P + O2 → P2O3

36.

Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

a)

1:2:1:2

b)

1:2:2:1

c)

2:1:1:1

d)

1:2:1:1

37.

Để đốt cháy hết 3,1 gam P cần dùng V lít khí oxygen (đkc), biết phản ứng sinh ra chất rắn là P2O5. Giá trị của V là

a)

1,4 lít

b)

2,24 lít

c)

3,1 lít

d)

2,8 lít

38.

Cho 3,6 gam magnesium tác dụng với dung dịch hydrochloric acid loãng thu được bao nhiêu lít khí H2 ở đkc?

a)

22,4 lít

b)

3,5434 lít

c)

3,7185 lít

d)

0,336 lít

39.

Cho phương trình hóa học: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2. Để thu được 7,437 lít khí H2 ở đkc cần bao nhiêu mol Al

a)

0,3 mol

b)

0,1 mol

c)

0,2 mol

d)

0,5 mol

40.

Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào có khả năng làm cho quì tím đổi màu đỏ?

a)

HNO3

b)

NaOH

c)

Ca(OH)2

d)

NaCl

41.

Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Vàng

42.

Biến áp nguồn là thiết bị xoay chuyển điện áp thành điện áp một chiều

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng 2/3 so với ống nghiệm tính từ miệng ống

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Khi đun ống nghiệm dưới ngọn lửa đèn cồn, cần để đáy ống nghiệm cách 2/3 so với ngọn lửa từ dưới lên

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Cầu chì ống là thiết bị sử dụng điện

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Công tắc là thiết bị hỗ trợ điện

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Acid là dụng cụ thí nghiệm thông dụng

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Dùng thìa kim loại hoặc thủy tinh là cách lấy hóa chất dạng bột ra khỏi lọ đựng hóa chất

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Ống nghiệm là dụng cụ thí nghiệm dùng để lấy hóa chất lỏng

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là chất sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Đốt cháy cây nến trong không khí là phản ứng hóa học vì có sự tỏa nhiệt và phát sáng

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Hòa tan đường vào nước là phản ứng hóa học

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Phản ứng đốt cháy cồn là phản ứng phản ứng tỏa nhiệt

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Khí hyđrogen (H2) nhẹ nhất trong tất cả các khí

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Khối lượng mol chất là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Thể tích mol chất khí khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì khác nhau

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Thể tích mol là thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Để xác định khí A nặng hơn hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần, ta dựa vào tỉ số giữa khối lượng mol của khí B (MB) và khối lượng mol của khí A (MA).

 

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Có thể thu khí N2 bằng cách đặt đứng bình

a)

Đúng

b)

Sai