NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP HK1-KHTN8
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Nung nóng đá vôi (calcium carbonate) thu được vôi sống (calcium oxide) và khí carbon dioxide. Chất đầu của phản ứng là
không khí.
calcium oxide.
carbon dioxide.
calcium carbonate
Trong công nghiệp, người ta sản xuất ammonia từ phản ứng tổng hợp giữa nitrogen và hydrogen, có xúc tác bột sắt (iron). Sản phẩm của phản ứng là
amoniac
nitrogen
hydrogen.
iron
Trong một phản ứng bất kì thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?
Số phân tử.
Số nguyên tử của mỗi nguyên tố.
Số chất (số chất phản ứng bằng số sản phẩm).
Tổng thể tích hỗn hợp phản ứng.
Trong phản ứng giữa oxygen với hydrogen tạo thành nước, lượng chất nào sau đây tăng lên trong quá trình phản ứng?
Chỉ có nước.
Oxygen và hydrogen.
Oxygen và nước.
Hydrogen và nước.
Chất nào sau đây không phải là nhiên liệu sử dụng trong nhà bếp để đun nấu?
Khí gas.
Khí hydrogen
Than đá
Dầu hoả.
Than cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không khí. Yếu tố đã làm tăng tốc độ của phản ứng này là
tăng nhiệt độ
tăng nồng độ.
tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.
dùng chất xúc tác.
Để điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm, người ta cho đá vôi (rắn) phản ứng với dung dịch hydrochloric acid. Biện pháp nào sau đây không làm phản ứng xảy ra nhanh hơn?
Đập nhỏ đá vôi.
Tăng nhiệt độ phản ứng
Thêm CaCl2 vào dung dịch.
Dùng HCl nồng độ cao hơn
Quá trình nào sau đây là biến đổi hoá học?
Đốt cháy cồn trong đĩa
Hơ nóng chiếc thìa inox.
Hoà tan muối ăn vào nước.
Nước hoa trong lọ mở nắp bị bay hơi
Quá trình nào sau đây chỉ xảy ra biến đổi vật lí?
Đốt cháy củi trong bếp.
Thắp sáng bóng đèn dây tóc.
Đốt sợi dây đồng trên lửa đèn cồn.
Để sợi dây thép ngoài không khí ẩm bị gỉ.
Cho hai quá trình sau:
(1) Đun nước đá nóng chảy thành nước lỏng.
(2) Nung thuốc tím rắn chuyển thành bột màu đen và có khí không màu thoát ra.
Kếtluậnđúnglà:
(1) và (2) đều là biến đổi vật lí.
(1) và (2) đều là biến đổi hoá học.
(1) là biến đổi vật lí, (2) là biến đổi hoá học.
(1) là biến đổi hoá học, (2) là biến đổi vật lí.
Khi đun nóng đường, ta thấy:
(1) có hơi nước tạo thành.
(2) đường chuyển thành màu đen (than).
(3) than không tan trong nước.
Dấu hiệu nào để xác định có phản ứng hóa học xảy ra?
1 và 2.
1 và 3.
2 và 3.
1; 2 và 3
Để lập PTHH cần mấy bước làm
1
2
3
4
Quá trình biến đổi hóa học là:
Quá trình mà chất chỉ chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác, không tạo thành chất mới.
Quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới.
Quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới hoặc không tạo thành chất mới.
Quá trình chất không biến đổi và không có sự hình thành chất mới.
Phản ứng hóa học là
Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác.
Quá trình tỏa nhiệt.
Quá trình hai chất kết hợp tạo ra chất mới.
Quá trình thu nhiệt
Phản ứng tỏa nhiệt là:
Phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh
Phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh
Phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh
Phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ
Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?
Phản ứng nung đá vôi CaCO3
Phản ứng đốt cháy khí gas
Phản ứng hòa tan viên C vào nước
Phản ứng phân hủy đường
Dấu hiệu của phản ứng hóa học là?
Thay đổi màu sắc
Tạo chất bay hơi
Tạo chất kết tủa
Tất cả các ý trên
Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu) ?
Chất xúc tác
áp suất
Nồng độ.
Nhiệt độ.
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?
Nước muối.
Giấm ăn.
Nước chanh.
Nước ép quả khế.
Dãy dung dịch/chất lỏng nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?
HNO3, H2O, H3PO4.
CH3COOH, HCl, HNO3.
HBr, H2SO4, H2O.
HCl, NaCl, KCl.
Dung dịch/chất lỏng nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?
Nước đường.
Nước cất.
Giấm ăn.
Nước muối sinh lí.
Chất nào sau đây không phản ứng với sắt?
NaCl.
CH3COOH.
H2SO4.
HCl
Dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
Potassium hydroxide.
Acetic acid.
Nước.
Sodium chloride.
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
Nước xà phòng.
Nước ép mướp đắng.
Nước đường.
Nước bồ kết.
Dãy gồm các dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
NaOH, BaCl2, HBr, KOH.
NaOH, Na2SO4, KCl, H2O2.
NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, KOH.
NaOH, NaNO3, KOH, HNO3.
Có thể dùng chất nào sau đây để khử độ chua của đất?
Với tôi (Ca(OH)2).
Hydrochloric acid.
Muối ăn.
Cát
Một loại nước thải có pH lớn hơn 7. Có thể dùng chất nào sau đây để đưa nước thải về môi trường trung tính?
Ca(OH)2.
H2SO4.
NH3.
CaCl2.
Cho các dung dịch và chất lỏng sau: H2SO4, NaOH, H2O. Trình tự tăng dần giá trị pH của các dung dịch, chất lỏng này là
H₂SO4 < NaOH < H2O
H2SO4 < H2O < NaOH.
NaOH < H2O < H2SO4.
H2O < H2SO4 < NaOH.
Hợp chất X được tạo thành từ oxygen và một nguyên tố khác. Chất X thuộc loại chất gì cho dưới đây?
Muối.
Acid.
Base.
Oxide.
Tên gọi carbon dioxide ứng với công thức nào sau đây?
CO2
CO
C2O.
H2CO3
Chất nào sau đây là oxide base?
CO2.
CaO.
SO3.
Ba(OH)2.
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?
Na2O.
CaO
SO2
Fe2O3.
Chất nào sau đây là oxide lưỡng tính?
Fe2O3.
CaO.
SO3
Al2O3.
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
Fe2O3.
NaCl
CO2.
HNO3.
Hợp chất X được tạo thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+). Chất X thuộc loại chất gì?
Muối.
Acid.
Base.
Oxide.
Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối?
Acid tác dụng với base.
Kim loại tác dụng với oxygen.
Acid tác dụng với oxide base.
Base tác dụng với oxide acid.
Cho sơ đồ phản ứng sau: ? + 2HCl → ZnCl2 + H2
Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi là
Zn(OH)2
ZnO
Zn
ZnCO3.
Chất nào sau đây thuộc loại muối?
Ca(OH)2.
Al2O3.
H2SO4.
MgCl2.
Cho các chất sau: KCl, NaOH, MgSO4, HNO3, P2O5, NaNO3. Số chất thuộc loại muối là
1
2
3
4
Các muối nào sau đây đều tan tốt trong nước?
Na2SO4, BaSO4, BaCl2.
MgSO4, ZnSO4, PbSO4
CuSO4, FeCl3, Pb(NO3)2.
K2CO3, CaCO3, CaCl2.
Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố đa lượng trong phân bón cho cây trồng?
Sodium.
Potassium.
Nitrogen
Phosphorus.
Chất nào sau đây trong phân đạm, cung cấp nguyên tố đa lượng cho cây trồng?
NaCl.
NaNO3.
Na2SO4.
CaSO4.
Chất nào sau đây trong phân lân, cung cấp nguyên tố đa lượng cho cây trồng?
MgCl2
Na2CO3.
Ca(H2PO4)2
CaSO4.
Chất nào sau đây trong phân kali, cung cấp nguyên tố đa lượng cho cây trồng?
MgCl2.
Na2CO3.
Ca(HCO3)2.
KCl.
Phân bón nào sau đây có thành phần chính không tan trong nước?
Phân lân nung chảy.
Superphosphate kép.
Phân đạm.
Phân kali.
Để thúc đẩy quá trình sinh trưởng của cây trồng, giúp cây trồng phát triển thân, rễ, lá, người ta bón phân nào sau đây?
Phân kali.
Phân đạm.
Super lân.
Phân lân nung chảy.
Phân bón nào sau đây giúp cho cây trồng tăng khả năng hấp thụ nước và chất dinh dưỡng, tăng sức chịu lạnh?
Phân đạm.
Phân lân nung chảy.
Phân kali.
Super lân.
Phân bón nào sau đây thích hợp cho cây trồng trên đất chua?
Super lân.
Phân kali.
Phân đạm.
Phân lân nung chảy
Phân bón nào sau đây có thành phần chính là Ca(H2PO4), và CaSO4?
Superphosphate đơn.
Superphosphate kép.
Phân lân nung chảy.
Phân NPK.
Loại phân bón nào sau đây có trong tro bếp?
Phân đạm
Phân kali
Super lân
Phân lân nung chảy
Loại phân bón nào sau đây cung cấp cho cây trồng cả ba thành phần dinh dưỡng: nitrogen, phosphorus và potassium?
Phân đạm
Phân kali.
Phân NPK
Phân lân.
Các chất nào sau đây đều là thành phần chính của phân đạm?
NaNO3, K2SO4, Ca(PO4)2.
NaNO3, Na2SO4, CaSO4.
Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2, CaSO4
Ca(NO3)2, NH4Cl, (NH2)2CO
Cho sơ đồ phản ứng sau: CuO + H2SO4 → ? + H2O
Ở vị trí dấu hỏi (?) là công thức nào sau đây?
CuS.
CuSO4.
Cu2(SO4).
SO2
Cho sơ đồ phản ứng sau: CO2 + NaOH → ? + H2O
Chất ở vị trí dấu hỏi (?) có tên gọi là
sodium carbonate.
sodium sulfate.
potassium carbonate.
potassium sulfate
Các muối nào sau đây đều tan tốt trong nước?
Na2SO4, BaSO4, BaCl2.
MgSO4, ZnSO4, PbSO4
CuSO4, FeCl3, Pb(NO3)2.
K2CO3, CaCO3, CaCl2
Cho sơ đồ phản ứng sau: Zn + CuSO4 → ZnSO4 + ?
Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi (?) là
Cu(OH)2.
ZnO
Cu
CuO
Cho sơ đồ phản ứng sau: ? + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O
Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi (?) là
NaOH.
Na2O.
CaCO3.
Na2CO3
Cho sơ đồ phản ứng sau: MgSO4 + ? → Mg(OH)2 + Na2SO4
Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi (?) là
NaOH
Na2O
Ca(OH)2
Na.
Cho hydrochloric acid tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra kết tủa?
NaOH
CaCl2
AgNO3.
Na2SO4
Cho dung dịch sulfuric acid loãng tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra chất khí bay lên?
KOH
CaCl2
AgNO3
Na2SO3
Dung dịch muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra kết tủa?
FeCl3.
BaCl2.
NaNO3.
K2SO4
Một khối hình hộp chữ nhật có kích thước 3 cm x 4 cm x 5 cm, khối lượng 48 g. Khối lượng riêng của vật liệu làm khối hình hộp là
0,8 g/cm3
0,48 g/cm3.
0,6 g/cm3
2,88 g/cm3
Một khối đá có thể tích 0,5 m3 và khối lượng riêng là 2 580 kg/m3. Khối lượng của khối đá là
5 160 kg
1 290 kg.
1 938 kg.
0,1938 kg.
Cho sơ đồ phản ứng sau: K2SO4 + ? → 2KCl + BaSO4
Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi (?) là
HCl.
BaCl2.
Ba(OH)2.
BaO
