wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TUẦN 7

Total questions: 60

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hệ hô hấp bao gồm

a)

đường dẫn khí và phổi.

b)

mũi và phổi.

c)

đường dẫn khí và cơ hoành.

d)

miệng và đường dẫn khí.

2.

Quá trình trao đổi khí thực hiện tại

a)

xoang mũi.

b)

thanh quản.

c)

khí quản.

d)

phế nang.

3.

Xoang mũi có chức năng gì trong hệ hô hấp?

a)

làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí.

b)

dẫn khí.

c)

phát âm.

d)

trao đổi khí.

4.

Hầu (họng) có chức năng gì trong hệ hô hấp?

a)

làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí.

b)

dẫn khí.

c)

phát âm.

d)

trao đổi khí.

5.

Thanh quản có chức năng gì trong hệ hô hấp?

a)

làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí.

b)

dẫn khí.

c)

dẫn khí, phát âm.

d)

trao đổi khí.

6.

Khí quản có chức năng gì trong hệ hô hấp?

a)

làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí.

b)

dẫn khí, làm sạch không khí, điều hòa lượng khí vào phổi.

c)

phát âm.

d)

trao đổi khí.

7.

Phế quản có chức năng gì trong hệ hô hấp?

a)

làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí.

b)

dẫn khí, điều hòa lượng khí vào phổi.

c)

phát âm.

d)

trao đổi khí.

8.

Phổi có chức năng gì trong hệ hô hấp?

a)

làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí.

b)

dẫn khí, làm sạch không khí, điều hòa lượng khí vào phổi.

c)

phát âm.

d)

trao đổi khí.

9.

Cơ hoành có chức năng gì trong hệ hô hấp?

a)

làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí.

b)

dẫn khí, làm sạch không khí, điều hòa lượng khí vào phổi.

c)

tham gia cử động hô hấp.

d)

trao đổi khí.

10.

Hãy chọn (khoanh tròn) các cơ quan tham gia vào hệ hô hấp

a)

Khí quản.

b)

Xoang mũi;

c)

Phổi;

d)

Miệng;

e)

Cơ hoành;

11.

Điền vào chỗ trống: Quá trình hít vào đưa không khí giàu ........ đi qua đường dẫn khí vào phổi.

a)

CO2.

b)

O2.

c)

NO.

d)

CO.

12.

Điền vào chỗ trống: Quá trình thở ra đưa không khí giàu ........ từ phổi qua đường dẫn khí ra ngoài môi trường.

a)

CO2

b)

O2

c)

NO

d)

CO

13.

Trao đổi khí tại phế nang, diễn ra như thế nào?

a)

O2 từ phế nang đi vào mao mạch phổi và CO2 từ mao mạch phổi đi ra phế nang.

b)

O2 từ phế nang đến tế bào và CO2 từ tế bào đi ra phế nang.

c)

CO2 từ phế nang đi vào mao mạch phổi và O2 từ mao mạch phổi đi ra phế nang.

d)

CO2 từ phế nang đến tế bào và O2 từ tế bào đi ra phế nang.

14.

Đưa không khí giàu CO2 từ phổi qua đường dẫn khí ra ngoài môi trường, thuộc quá trình nào?

a)

hít vào

b)

thở ra

c)

trao đổi chất

d)

cả hít vào và thở ra

15.

Các bệnh thường gặp ở hệ hô hấp, ngoại trừ

a)

viêm mũi

b)

viêm họng

c)

viêm ruột

d)

viêm phổi

16.

Khói thuốc lá chứa, ngoại trừ

a)

hàng ngàn hóa chất độc hại

b)

chất gây nghiện

c)

chất gây ung thư

d)

chất dinh dưỡng

17.

Khói thuốc lá, ảnh hưởng đến

a)

chỉ người hút thuốc lá

b)

chỉ người tiếp xúc với khói thuốc lá

c)

cả người hút thuốc và tiếp xúc với khói thuốc

d)

không có ảnh hưởng gì

18.

Khói thuốc lá ảnh hưởng như thế nào đến hệ hô hấp?

a)

giảm vận chuyển O2 máu

b)

giảm vận chuyển CO2 máu

c)

tăng vận chuyển O2 máu

d)

tăng vận chuyển CO2 máu

19.

Tế bào máu tham gia vận chuyển O2 là

a)

hồng cầu

b)

bạch cầu

c)

tiểu cầu

d)

lympho bào

20.

Trong khói thuốc lá có chứa

a)

O2

b)

CO2

c)

CO

d)

Nitrogen

21.

Đường dẫn khí trong hệ hô hấp, theo thứ tự từ ngoài vào trong là

a)

xoang mũi, hầu (họng), thanh quản, khí quản, phế quản, phổi.

b)

xoang mũi, hầu (họng), thanh quản, cơ hoành, phế quản, phổi.

c)

xoang mũi, hầu (họng), thanh quản, khí quản, xoang màng phổi, phổi.

d)

xoang mũi, hầu (họng), khí quản, thanh quản, phế quản, phổi.

22.

Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?

a)

Thanh quản.

b)

Thực quản.

c)

Khí quản.

d)

Phế quản.

23.

Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò khác ?

a)

Khí quản.

b)

Thanh quản.

c)

Phổi.

d)

Phế quản.

24.

Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với

a)

họng và phế quản.

b)

phế quản và mũi.

c)

họng và thanh quản.

d)

thanh quản và phế quản.

25.

Khi chúng ta thở ra thì

a)

cơ liên sườn ngoài co.

b)

cơ hoành co.

c)

thể tích lồng ngực giảm.

d)

thể tích lồng ngực tăng.

26.

Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì ?

a)

Sử dụng khí nitrogen và loại thải khí carbonic

b)

Sử dụng khí carbonic và loại thải khí oxygen

c)

Sử dụng khí oxygen và loại thải khí carbonic

d)

Sử dụng khí oxygen và loại thải khí nitrogen

27.

Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại?

a)

Phế quản.

b)

Khí quản.

c)

Thanh quản.

d)

Họng.

28.

Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh yếu của:

a)

Nguồn điện

b)

Dòng điện

c)

Thiết bị điện trong mạch điện

d)

Thiết bị an toàn của mạch

29.

Đơn vị đo cường độ dòng điện là:

a)

Ampe (A)

b)

Niutơn (N)

c)

Héc (Hz)

d)

Jun (J)

30.

Đơn vị đo hiệu điện thế là:

a)

Kilôgam (kg)

b)

Vôn (V)

c)

Ampe (A)

d)

Ôm (Ω)

31.

Kết quả nào đúng khi đổi kilôvôn ra milivôn?

a)

1kV = 1 000 mV

b)

1kV = 1000 V

c)

1kV = 1 000 000 mV

d)

1kV = 100 000 mV

32.

Nhiệt lượng là:

a)

Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

b)

Phần nhiệt năng mà vật nhận trong quá trình truyền nhiệt.

c)

Phần nhiệt năng mà vật mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

d)

Phần cơ năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình thực hiện công.

33.

Khi nhúng quả bóng bàn bị móp vào trong nước nóng, nó sẽ phồng trở lại. Vì sao vậy?

a)

Vì nước nóng làm vỏ quả bóng co lại.

b)

Vì nước nóng làm vỏ quả bóng nở ra.

c)

Vì nước nóng làm cho khí trong quả bóng co lại.

d)

Vì nước nóng làm cho khí trong quả bóng nở ra.

34.

Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp xếp nào là đúng?

a)

Rắn, lỏng, khí.

b)

Rắn, khí, lỏng.

c)

Khí, lỏng, rắn.

d)

Khí, rắn, lỏng.

35.

Nội năng của một vật là:

a)

Tổng động năng và thế năng của các phân tử, nguyên tử cấu tạo nên vật.

b)

Hiệu động năng và thế năng của các phân tử tạo nên vật.

c)

Tổng cơ năng và động năng của các phân tử tạo nên vật.

d)

Hiệu cơ năng và động năng của các phân tử tạo nên vật.

36.

Bức xạ nhiệt là:

a)

Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng.

b)

Sự truyền nhiệt qua không khí.

c)

Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi theo đường gấp khúc.

d)

Sự truyền nhiệt qua chất rắn.

37.

Nhóm các vật liệu dẫn nhiệt tốt là:

a)

thủy tinh, đất, nước

b)

len, gỗ, đồng.

c)

gỗ, thủy tinh, nhựa.

d)

đồng, nhôm, sắt.

38.

Khi nút thủy tinh của một lọ thủy tinh bị kẹt. Phải mở nút bằng cách nào dưới đây?

a)

Làm nóng nút.

b)

Làm nóng cổ lọ.

c)

Làm lạnh cổ lọ.

d)

Làm lạnh đáy lọ.

39.

Có bao nhiêu hình thức truyền nhiệt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn

b)

Đốt nóng vật

c)

Làm lạnh vật

d)

Đưa vật lên cao

41.

Ampe kế là dụng cụ để đo:

a)

cường độ dòng điện.

b)

hiệu điện thế

c)

công suất điện.

d)

điện trở

42.

Chọn câu trả lời đúng: Đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi mạch điện hở.

a)

Mắc vôn kế song song với 2 cực của nguồn điện. Cực dương của vôn kế nối với cực dương, cực âm nối với cực âm của nguồn điện

b)

Mắc vôn kế song song với 2 cực của nguồn điện. Cực dương của vôn kế nối với cực âm, cực âm nối với cực dương của nguồn điện.

c)

Mắc vôn kế nối tiếp với 2 cực của nguồn điện. Cực dương của vôn kế nối với cực dương, cực âm nối với cực âm của nguồn điện.

d)

Mắc vôn kế nối tiếp với 2 cực của nguồn điện. Cực dương của vôn kế nối với cực âm, cực âm nối với cực dương của nguồn điện.

43.

Khi một vật được làm nóng thì

a)

nội năng của vật tăng.

b)

nội năng của vật giảm.

c)

nội năng của vật không thay đổi.

d)

nội năng của vật có thể tăng hoặc có thể giảm.

44.

Ở xứ lạnh tại sao người ta thường làm cửa sổ có hai hay ba lớp kính? Chọn câu trả lời đúng nhất?

a)

Đề phòng lớp này vỡ thì còn có lớp khác.

b)

Không khí giữa hai tấm kính cách nhiệt tốt làm giảm sự mất nhiệt trong nhà.

c)

Để tăng thêm bề dày của kính.

d)

Để tránh gió lạnh thổi vào nhà.

45.

Trong sự dẫn nhiệt, nhiệt được truyền từ vật nào sang vật nào? Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

b)

Từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

c)

Từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.

d)

Các phương án trên đều đúng.

46.

Năng lượng Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng cách nào?

a)

Bằng sự dẫn nhiệt qua không khí.

b)

Bằng sự đối lưu.

c)

Bằng bức xạ nhiệt.

d)

Bằng một hình thức khác.

47.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng liên quan đến dẫn nhiệt là:

a)

Dùng một que sắt dài đưa một đầu vào bếp than đang cháy đỏ, một lúc sau cầm đầu còn lại ta thấy nóng tay.

b)

Nhúng một đầu chiếc thìa bằng bạc vào một cốc nước sôi, tay ta có cảm giác nóng lên.

c)

Khi đun nước trong ấm, nước sẽ nóng dần lên, nếu ta sờ ngón tay vào nước thì tay sẽ ấm lên.

d)

Các trường hợp trên đều liên quan.

48.

Cho các chất sau đây: gỗ, nước đá, bạc, nhôm. Thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng với khả năng dẫn nhiệt theo quy luật tăng dần?

a)

Gỗ, nước đá, nhôm, bạc.

b)

Bạc, nhôm, nước đá, gỗ.

c)

Nước đá, bạc, nhôm, gỗ.

d)

Nhôm, bạc, nước đá, gỗ.

49.

Đối lưu là:

a)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng hoặc chất khí.

b)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất rắn.

c)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng.

d)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất khí.

50.

Tại sao khi đun nước bằng ấm nhôm và bằng ấm đất trên cùng một bếp lửa thì nước trong ấm nhôm chóng sôi hơn?

a)

Vì nhôm mỏng hơn.

b)

Vì nhôm có tính dẫn nhiệt tốt hơn.

c)

Vì nhôm có khối lượng nhỏ hơn.

d)

Vì nhôm có khối lượng riêng nhỏ hơn.

51.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về sự nở vì nhiệt của không khí và khí oxygen?

a)

Không khí nở vì nhiệt nhiều hơn oxygen.

b)

Không khí nở vì nhiệt ít hơn oxygen.

c)

Không khí và oxygen nở vì nhiệt như nhau.

d)

Cả ba kết luận trên đều sai.

52.

Bánh xe đạp khi bơm căng, nếu để ngoài trưa nắng sẽ dễ bị nổ. Giải thích tại sao?

a)

Nhiệt độ tăng làm cho v��� bánh xe co lại.

b)

Nhiệt độ tăng làm cho ruột bánh xe nở ra.

c)

Nhiệt độ tăng làm cho không khí trong ruột bánh xe co lại.

d)

Nhiệt độ tăng làm cho không khí trong ruột bánh xe nở ra.

53.

Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp xếp nào là đúng?

a)

Rắn, lỏng, khí.

b)

Rắn, khí, lỏng.

c)

Khí, lỏng, rắn.

d)

Khí, rắn, lỏng.

54.

Hiện tượng nào sau đây không phải đối lưu?

a)

Sáp đèn cầy nóng chảy.

b)

Sự tạo thành gió.

c)

Sự thông khí trong lò.

d)

Đun nước nóng trong ấm.

55.

Ngăn đá của tủ lạnh thường đặt ở phía trên ngăn đựng thức ăn, để tận dụng sự truyền nhiệt bằng

a)

đối lưu.

b)

bức xạ nhiệt.

c)

dẫn nhiệt.

d)

bức xạ nhiệt và dẫn nhiệt.

56.

Chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt lại có một khe hở là vì

a)

khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra có chỗ giãn nở.

b)

không thể hàn hai thanh ray lại được.

c)

để vậy sẽ lắp các thanh ray dễ dàng hơn.

d)

chiều dài thanh ray không đủ.

57.

Hãy dự đoán chiều cao của một chiếc cột bằng sắt sau mỗi năm.

a)

Không có gì thay đổi

b)

Vào mùa hè cột sắt dài ra và vào mùa đông cột sắt ngắn lại

c)

Ngắn lại sau mỗi năm do bị không khí ăn mòn

d)

Vào mùa đông cột sắt dài ra và vào mùa hè cột sắt ngắn lại

58.

Trong cơ thể người, tim thuộc hệ:

a)

Hệ tuần hoàn.

b)

Hệ bài tiết.

c)

Hệ thần kinh.

d)

Hệ hô hấp.

59.

Trong cơ thể người, thận thuộc hệ:

a)

Hệ bài tiết.

b)

Hệ thần kinh.

c)

Hệ tiêu hóa.

d)

Hệ nội tiết.

60.

Trong cơ thể người, cơ quan thuộc hệ tiêu hóa là:

a)

Tim.

b)

Phổi.

c)

Thận.

d)

Dạ dày.