wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A. Phần trắc nghiệm

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng hóa học là:

a)

Quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất.

b)

Quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

c)

Sự trao đổi của hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới.

d)

Là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất.

2.

Dấu hiệu nào giúp ta khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra?

a)

Có chất kết tủa (chất không tan).

b)

Có chất khí thoát ra (sủi bọt).

c)

Có sự thay đổi màu sắc.

d)

Các dấu hiệu trên.

3.

Các chất ban đầu tham gia phản ứng hóa học là:

a)

Chất rắn.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất phản ứng.

d)

Chất sản phẩm.

4.

Phản ứng thu nhiệt là:

a)

phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

phản ứng làm tăng nhiệt độ môi trường.

d)

phản ứng không làm tăng nhiệt độ môi trường.

5.

Dung dịch là:

a)

Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi.

b)

Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và nước.

c)

Hỗn hợp chất tan và nước.

d)

Hỗn hợp chất tan và dung môi.

6.

Chất tan tồn tại ở dạng:

a)

Chất rắn.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất hơi.

d)

Chất rắn, lỏng, khí.

7.

Ở nhiệt độ, áp suất nhất định dung dịch bão hòa là dung dịch:

a)

không thể hòa tan thêm chất tan.

b)

có thể hòa tan thêm chất tan.

c)

không thể hòa tan thêm nước.

d)

có thể hòa tan thêm dung dịch.

8.

Độ tan là gì?

a)

Số gam chất đó tan trong 1 lít nước dung môi

b)

Số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ, áp suất xác định.

c)

Số gam chất đó không tan trong 100 gam nước.

d)

Số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch chưa bão hòa.

9.

Nồng độ mol cho biết:

a)

số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch.

b)

số gam chất tan trong 1 lít nước.

c)

số mol chất không tan trong 100 gam dung dịch.

d)

số gam chất tan trong 100 gam nước.

10.

Phát biểu nào đúng về định luật bảo toàn khối lượng?

a)

Tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

b)

Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

c)

Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

d)

Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

11.

Định luật bảo toàn khối lượng luôn được áp dụng cho:

a)

bất kì quá trình nào.

b)

tất cả các hiện tượng.

c)

các hiện tượng vật lý.

d)

tất cả các quá trình chuyển hóa hóa học.

12.

Giả sử phản ứng tổng quát giữa: A + B → C + D. Theo định luật bảo toàn khối lượng, công thức đúng là:

a)

mA+mB=mC+mDm_A + m_B = m_C + m_D

b)

MA+MB=mC+mDM_A + M_B = m_C + m_D

c)

MA+MD=MB+mCM_A + M_D = M_B + m_C

d)

Không có đáp án đúng.

13.

Ý nghĩa của phương trình hóa học là:

a)

sự thay đổi tính chất vật lý của một chất.

b)

sự thay đổi trạng thái của chất.

c)

cho biết phản ứng hóa học, lượng các chất tham gia phản ứng và các chất sản phẩm tuân theo một tỉ lệ xác định.

d)

tính chất hóa học của một chất.

14.

Cho phương trình hóa học: N2 + 3H2 → 2NH3. Tỉ lệ số mol của các chất N2 : H2 : NH3 lần lượt là:

a)

1:2:3.

b)

1:3:2.

c)

2:1:3.

d)

2:3:1.

15.

Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử lần lượt giữa các chất tham gia phản ứng trong phương trình hóa học sau: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

a)

1:2

b)

2:1

c)

1:1

d)

1:3

16.

Áp suất được xác định bằng đại lượng:

a)

Áp lực tác dụng lên vật.

b)

Áp lực tác dụng lên một đơn vị diện tích.

c)

Diện tích của vật bị tác dụng lực.

d)

Áp lực tác dụng trong một đơn vị thời gian.

17.

Đơn vị áp suất trong hệ SI là:

a)

N/cm³

b)

N/cm²

c)

Pa

d)

Bar

18.

Chọn câu đúng về áp suất:

a)

Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép.

b)

Áp suất là khối lượng của vật trên cùng một đơn vị thể tích.

c)

Áp suất là áp lực tác dụng lên vật trong một đơn vị thời gian.

d)

Áp suất là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

19.

Áp suất chất lỏng tại một điểm phụ thuộc vào:

a)

Khối lượng riêng của chất lỏng và nhiệt độ.

b)

Khối lượng của chất lỏng và thể tích.

c)

Khối lượng riêng của vật và chiều cao.

d)

Khối lượng riêng của chất lỏng và chiều cao cột chất lỏng.

20.

Hiện tượng nào sau đây là ví dụ về áp suất chất lỏng?

a)

Gió thổi mạnh.

b)

Nước đẩy vào thành bể chứa.

c)

Không khí ép lên bề mặt Trái Đất.

d)

Bánh xe nén không khí.

21.

Ví dụ nào minh họa áp suất của không khí (khí quyển)?

a)

Bánh xe đạp chuyển động.

b)

Chai nước bị méo khi hút hết không khí bên trong.

c)

Nước chảy xuống từ trên cao.

d)

Sương mù.

22.

Hiện tượng ù tai khi đi máy bay cất cánh xảy ra vì:

a)

Cơ thể không thích ứng với nhiệt độ lạnh.

b)

Thính giác hoạt động mạnh hơn bình thường.

c)

Áp suất không khí thay đổi giữa trong và ngoài tai.

d)

Não bị thiếu oxy.

23.

Tác dụng chính của đòn bẩy đối với lực là:

a)

Làm thay đổi hình dạng của vật.

b)

Làm thay đổi hướng chuyển động của vật.

c)

Làm thay đổi độ lớn của lực tác dụng.

d)

Làm vật chuyển động nhanh hơn.

24.

Đòn bẩy có cấu tạo cơ bản gồm

a)

Mặt phẳng nghiêng và điểm tựa.

b)

Bánh xe, trục quay...

c)

Ròng rọc động...

d)

Điểm tựa, điểm đặt lực và cánh tay đòn (điểm đặt vật).

25.

Hoạt động nào sử dụng đòn bẩy sẽ làm thay đổi lực tác dụng lên vật

a)

Bật công tắc đèn.

b)

Bẩy nắp hộp sữa bằng muỗng.

c)

Kéo gỗ bằng dây thừng.

d)

Sử dụng đũa gắp thức ăn.

26.

Thành phần chủ yếu của huyết tương là

a)

nước.

b)

protein.

c)

muối khoáng.

d)

glucose.

27.

Tế bào máu có chức năng vận chuyển oxygen và carbondioxide là

a)

bạch cầu.

b)

hồng cầu.

c)

tiểu cầu.

d)

lympho bào.

28.

Tim có chức năng chủ yếu là

a)

lọc máu.

b)

vận chuyển khí oxygen.

c)

bơm máu đi khắp cơ thể.

d)

trao đổi chất với mô.

29.

Cơ quan quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là

a)

ống đái.

b)

thận.

c)

bóng đái.

d)

ống dẫn nước tiểu.

30.

Đơn vị cấu tạo – chức năng của thận là

a)

phế nang.

b)

nephron.

c)

tế bào biểu mô.

d)

vi nhung mao.

31.

Hệ bài tiết nước tiểu gồm

a)

ống dẫn nước tiểu, gan, bóng đái...

b)

thận, gan, tuỵ...

c)

thận, ống dẫn nước tiểu, bàng quang, ống đái.

d)

ống dẫn nước tiểu, phế quản...

32.

Môi trường trong của cơ thể gồm

a)

máu, nước mô và nước tiểu.

b)

máu, nước mô, bạch huyết.

c)

máu, dịch vị và bạch huyết.

d)

máu, dịch vị và dịch mật.

33.

Cơ quan có vai trò điều hoà nồng độ đường huyết là

a)

tuyến yên.

b)

tuyến giáp.

c)

tuyến tuỵ.

d)

tuyến trên thận.

34.

Cấu tạo hệ thần kinh gồm

a)

bộ phận trung ương (não, tuỷ sống) và bộ phận ngoại biên gồm dây thần kinh và hạch thần kinh.

b)

bộ phận trung ương (não, tuỷ sống) và bộ phận trung ương gồm dây thần kinh và hạch thần kinh.

c)

bộ phận ngoại biên gồm não và dây thần kinh, bộ phận trung ương gồm tuỷ sống và hạch thần kinh.

d)

bộ phận trung ương gồm não và dây thần kinh, bộ phận ngoại biên gồm tuỷ sống và hạch thần kinh.

35.

Chức năng của thính giác là gì

a)

Thu nhận âm thanh từ môi trường lên tuỷ sống xử lý giúp chúng ta nhận biết âm thanh.

b)

Thu nhận âm thanh từ môi trường lên tuỷ sống xử lý giúp chúng ta nhận biết cảm giác.

c)

Thu nhận âm thanh từ môi trường truyền lên não xử lý giúp ta nhận biết được âm thanh.

d)

Thu nhận hình ảnh từ môi trường lên tuỷ sống xử lý giúp chúng ta nhận biết cảm giác.

36.

Bộ phận thu nhận kích thích ánh sáng của mắt là

a)

giác mạc.

b)

đồng tử.

c)

võng mạc (màng lưới).

d)

thuỷ tinh thể.

37.

Tuyến nội tiết tiết hormone đổ trực tiếp vào

a)

dịch tiêu hoá.

b)

máu.

c)

ống dẫn.

d)

khoang cơ thể.

38.

Thyroxine (TH) là hormone do tuyến nào tiết ra

a)

Tuyến giáp.

b)

Tuyến yên.

c)

Tuyến tuỵ.

d)

Tuyến thượng thận.

39.

Lớp ngoài cùng của da là

a)

lớp bì.

b)

lớp mỡ dưới da.

c)

lớp biểu bì.

d)

lớp sợi.

40.

Khi trời nóng, cơ thể thoát nhiệt chủ yếu nhờ

a)

co mạch.

b)

tăng tiết mồ hôi.

c)

giảm tiết mồ hôi.

d)

run rùng mình.

41.

Hãy tính số mol của 6,4g6{,}4\,\text{g} khí O2O_2

a)

0,10mol0{,}10\,\text{mol}

b)

0,20mol0{,}20\,\text{mol}

c)

0,30mol0{,}30\,\text{mol}

d)

0,40mol0{,}40\,\text{mol}

42.

Tính khối lượng của 0,20{,}2 mol Fe2O3\mathrm{Fe_2O_3} .

a)

28g28\,\mathrm{g}

b)

32g32\,\mathrm{g}

c)

64g64\,\mathrm{g}

d)

16g16\,\mathrm{g}

43.

Tính khối lượng của 1,51{,}5 mol CuSO4\mathrm{CuSO_4} .

a)

160g160\,\mathrm{g}

b)

240g240\,\mathrm{g}

c)

80g80\,\mathrm{g}

d)

200g200\,\mathrm{g}

44.

Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi hòa tan 40g40\,\mathrm{g} NaCl\mathrm{NaCl} vào 210g210\,\mathrm{g} nước.

a)

16%16\%

b)

19%19\%

c)

20%20\%

d)

12%12\%

45.

Tính nồng độ mol của 19,6g19{,}6\,\mathrm{g} H2SO4\mathrm{H_2SO_4} trong 400mL400\,\mathrm{mL} dung dịch.

a)

0,2M0{,}2\,\mathrm{M}

b)

0,5M0{,}5\,\mathrm{M}

c)

0,4M0{,}4\,\mathrm{M}

d)

1,0M1{,}0\,\mathrm{M}

46.

Tính thể tích của 4g4\,\mathrm{g} khí H2\mathrm{H_2}25C25^\circ\mathrm{C}1bar1\,\mathrm{bar} (lấy thể tích mol khí ở điều kiện này xấp xỉ 24,79Lmol124{,}79\,\mathrm{L\,mol^{-1}} ).

a)

22,4L22{,}4\,\mathrm{L}

b)

44,8L44{,}8\,\mathrm{L}

c)

49,6L49{,}6\,\mathrm{L}

d)

24,8L24{,}8\,\mathrm{L}

47.

Độ tan của muối KNO3\mathrm{KNO_3} khi hòa tan 60g60\,\mathrm{g} muối vào 190g190\,\mathrm{g} nước ở 20C20^\circ\mathrm{C} để tạo thành dung dịch bão hòa là bao nhiêu gam chất tan trong 100g100\,\mathrm{g} nước?

a)

31,6g31{,}6\,\mathrm{g}

b)

60g60\,\mathrm{g}

c)

190g190\,\mathrm{g}

d)

26,3g26{,}3\,\mathrm{g}

48.

Chọn phương trình hóa học đã cân bằng đúng: phản ứng tạo Fe3O4\mathrm{Fe_3O_4} từ sắt và oxi.

a)

3Fe+2O2Fe3O43\,\mathrm{Fe}+2\,\mathrm{O_2}\rightarrow\mathrm{Fe_3O_4}

b)

Fe+O2FeO\mathrm{Fe}+\mathrm{O_2}\rightarrow\mathrm{FeO}

c)

2Fe+O2Fe2O32\,\mathrm{Fe}+\mathrm{O_2}\rightarrow\mathrm{Fe_2O_3}

d)

4Fe+3O22Fe2O34\,\mathrm{Fe}+3\,\mathrm{O_2}\rightarrow2\,\mathrm{Fe_2O_3}

49.

Chọn phương trình hóa học đã cân bằng đúng: phản ứng giữa P2O5\mathrm{P_2O_5} và nước.

a)

P2O5+H2OH3PO4\mathrm{P_2O_5}+\mathrm{H_2O}\rightarrow\mathrm{H_3PO_4}

b)

P2O5+3H2O2H3PO4\mathrm{P_2O_5}+3\,\mathrm{H_2O}\rightarrow2\,\mathrm{H_3PO_4}

c)

2P2O5+3H2O2H3PO42\,\mathrm{P_2O_5}+3\,\mathrm{H_2O}\rightarrow2\,\mathrm{H_3PO_4}

d)

P2O5+2H2OHPO3\mathrm{P_2O_5}+2\,\mathrm{H_2O}\rightarrow\mathrm{HPO_3}

50.

Chọn phương trình hóa học đã cân bằng đúng: phân hủy Al(OH)3\mathrm{Al(OH)_3} .

a)

Al(OH)3Al2O3+H2O\mathrm{Al(OH)_3}\rightarrow\mathrm{Al_2O_3}+\mathrm{H_2O}

b)

2Al(OH)3Al2O3+3H2O2\,\mathrm{Al(OH)_3}\rightarrow\mathrm{Al_2O_3}+3\,\mathrm{H_2O}

c)

Al(OH)3AlO+H2O\mathrm{Al(OH)_3}\rightarrow\mathrm{AlO}+\mathrm{H_2O}

d)

Al(OH)3+H2OAl(OH)4+H+\mathrm{Al(OH)_3}+\mathrm{H_2O}\rightarrow\mathrm{Al(OH)_4^-}+\mathrm{H^+}

51.

Chọn phương trình hóa học đã cân bằng đúng: kẽm phản ứng với HCl\mathrm{HCl} .

a)

Zn+HClZnCl2+H2\mathrm{Zn}+\mathrm{HCl}\rightarrow\mathrm{ZnCl_2}+\mathrm{H_2}

b)

Zn+2HClZnCl2+H2\mathrm{Zn}+2\,\mathrm{HCl}\rightarrow\mathrm{ZnCl_2}+\mathrm{H_2}

c)

2Zn+HClZnCl2+H22\,\mathrm{Zn}+\mathrm{HCl}\rightarrow\mathrm{ZnCl_2}+\mathrm{H_2}

d)

Zn+HClZnCl+H\mathrm{Zn}+\mathrm{HCl}\rightarrow\mathrm{ZnCl}+\mathrm{H}

52.

Cho mm gam Mg\mathrm{Mg} tác dụng với HCl\mathrm{HCl} dư thu được 2,479L2{,}479\,\mathrm{L} khí H2\mathrm{H_2} (điều kiện chuẩn gần đúng 24,79Lmol124{,}79\,\mathrm{L\,mol^{-1}} ). Giá trị của mm là bao nhiêu?

a)

2,4g2{,}4\,\mathrm{g}

b)

2,0g2{,}0\,\mathrm{g}

c)

1,2g1{,}2\,\mathrm{g}

d)

4,8g4{,}8\,\mathrm{g}

53.

Cho 6,5g6{,}5\,\mathrm{g} Zn\mathrm{Zn} phản ứng với H2SO4\mathrm{H_2SO_4} loãng dư. Khối lượng muối ZnSO4\mathrm{ZnSO_4} thu được là bao nhiêu?

a)

16,1g16{,}1\,\mathrm{g}

b)

13,0g13{,}0\,\mathrm{g}

c)

6,5g6{,}5\,\mathrm{g}

d)

22,5g22{,}5\,\mathrm{g}

54.

Cho 7,2g7{,}2\,\mathrm{g} Mg\mathrm{Mg} tác dụng với O2\mathrm{O_2} . Tính khối lượng MgO\mathrm{MgO} tạo thành.

a)

12g12\,\mathrm{g}

b)

10g10\,\mathrm{g}

c)

8g8\,\mathrm{g}

d)

16g16\,\mathrm{g}

55.

Để xác định khối lượng riêng của sỏi bằng phương pháp nước dâng, cần bộ dụng cụ nào?

a)

Cân và bình chia độ

b)

Thước kẹp và ampe kế

c)

Cân và lực kế

d)

Ống nghiệm và đèn cồn

56.

Tính khối lượng riêng của sỏi biết V=165cm3V=165\,\mathrm{cm^3} , m=297gm=297\,\mathrm{g} .

a)

1,8gcm31{,}8\,\mathrm{g\,cm^{-3}}

b)

1,6gcm31{,}6\,\mathrm{g\,cm^{-3}}

c)

2,0gcm32{,}0\,\mathrm{g\,cm^{-3}}

d)

1,2gcm31{,}2\,\mathrm{g\,cm^{-3}}

57.

Biện pháp nào giúp đóng cọc xuống đất dễ dàng hơn dựa trên nguyên lý áp suất?

a)

Vót nhọn đầu cọc và dùng búa lớn đập mạnh

b)

Tăng diện tích đầu cọc và dùng búa nhỏ

c)

Giảm lực tác dụng lên cọc

d)

Không thay đổi hình dạng cọc và lực tác dụng

58.

Tính khối lượng của khối hộp gỗ kích thước 20cm×12cm×10cm20\,\mathrm{cm}\times12\,\mathrm{cm}\times10\,\mathrm{cm} , biết ρ=0,8gcm3\rho=0{,}8\,\mathrm{g\,cm^{-3}} .

a)

1,92kg1{,}92\,\mathrm{kg}

b)

19,2kg19{,}2\,\mathrm{kg}

c)

0,192kg0{,}192\,\mathrm{kg}

d)

2,40kg2{,}40\,\mathrm{kg}

59.

Tính áp suất của khối gỗ ở trên khi đặt nằm ngang lên sàn. Lấy g10Nkg1g\approx10\,\mathrm{N\,kg^{-1}} .

a)

800Pa800\,\mathrm{Pa}

b)

80Pa80\,\mathrm{Pa}

c)

1200Pa1200\,\mathrm{Pa}

d)

400Pa400\,\mathrm{Pa}

60.

Khối lượng riêng của nước là 1000kgm31000\,\mathrm{kg\,m^{-3}} . Con số này có ý nghĩa gì?

a)

Mỗi 1m31\,\mathrm{m^3} nước có khối lượng 1000kg1000\,\mathrm{kg}

b)

Mỗi 1kg1\,\mathrm{kg} nước chiếm thể tích 1000m31000\,\mathrm{m^3}

c)

1000m31000\,\mathrm{m^3} nước có khối lượng 1kg1\,\mathrm{kg}

d)

1L1\,\mathrm{L} nước có khối lượng 1000kg1000\,\mathrm{kg}

61.

Xơ vữa động mạch là gì?

a)

Thành mạch máu bị hẹp và cứng do các mảng bám (cholesterol, chất béo) tích tụ, cản trở dòng máu

b)

Thành mạch máu giãn nở đột ngột làm tăng lưu lượng máu tạm thời

c)

Cục máu đông bị vỡ ra và tan hoàn toàn trong máu

d)

Huyết áp giảm đột ngột do mất nước

62.

Chọn các biện pháp phòng chống xơ vữa động mạch.

a)

Hạn chế ăn mỡ động vật, thức ăn nhanh

b)

Tăng cường rau xanh, tập thể dục thường xuyên

c)

Nói không với thuốc lá và rượu bia

d)

Ăn mặn và ít vận động

63.

Chọn các tác hại của ăn mặn/ngọt đối với hệ bài tiết.

a)

Ăn mặn gây giữ nước, tăng huyết áp, tăng tải cho thận

b)

Ăn ngọt làm tăng nguy cơ béo phì, tiểu đường và biến chứng thận

c)

Ăn mặn giúp giảm huyết áp và lợi tiểu

d)

Ăn ngọt làm giảm nguy cơ rối loạn chuyển hóa