wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTGKI 6.20 NH2526 TRẮC NGHIỆM

Total questions: 59

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào sau đây của con người là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Vệ sinh và rèn luyện thân thể hằng ngày.

b)

Lai tạo giống cây trồng mới.

c)

Tra bản đồ để tìm ra đường đi ngắn nhất của nhân viên bưu điện.

d)

Thu hoạch mùa vụ của bà con nông dân.

2.

Hoạt động nào sau đây của con người là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Trồng hoa với quy mô lớn trong nhà kính

b)

Nghiên cứu vaccine phòng chống virus corona trong phòng thí nghiệm

c)

Sản xuất muối ăn từ nước biển bằng phương pháp phơi cát

d)

Vận hành nhà máy thủy điện để sản xuất điện

3.

Khoa học tự nhiên là ngành khoa học nghiên cứu về:

a)

Các hoạt động của con người trong xã hội

b)

Các hiện tượng và quy luật tự nhiên của thế giới vật chất

c)

Lịch sử hình thành loài người

d)

Nghệ thuật và văn hóa

4.

Dụng cụ ở hình bên tên gọi là gì và thường dùng để làm gì?

a)

Ống pipette, dùng lấy hoá chất.

b)

Ống bơm tiêm, dùng chuyển hoá chất cho cây trồng.

c)

Ống bơm hoá chất, dùng để làm thí nghiệm.

d)

Ống bơm khí, dùng để bơm không khí vào ống nghiệm.

5.

Khi sử dụng kính lúp, cần đặt vật ở đâu để nhìn rõ nhất?

a)

Xa kính lúp càng tốt

b)

Ở ngoài tiêu điểm của kính

c)

Trong tiêu điểm của kính

d)

Ngay sát mắt

6.

Khi sử dụng kính hiển vi, bước đầu tiên cần làm là gì?

a)

Nhìn vào kính ngay

b)

Bật đèn sáng rồi điều chỉnh vật kính

c)

Đặt tiêu bản (vật cần quan sát) lên bàn kính và cố định

d)

Xoay vật kính lớn nhất để bắt đầu

7.

Khi đo chiều dài của bút chì, đặt mắt đọc kết quả đo đúng cách là:

a)

b)

c)

d)

8.

Vị trí đặt mắt để đọc số chỉ của cân đúng cách là:

a)

Bạn nữ ở giữa.

b)

Bạn nam ở bên trái.

c)

Bạn nam ở bên phải.

d)

Không có bạn nào.

9.

Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là hợp lí nhất?

a)

b)

c)

d)

10.

Nhiệt độ là gì?

a)

Là số chỉ cho biết lượng chất chứa trong vật

b)

Là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật

c)

Là số đo chỉ khối lượng của vật

d)

Là số đo cho biết kích thước của vật

11.

Để đo khối lượng, người ta dùng dụng cụ gì?

a)

Thước

b)

Bình chia độ

c)

Cân

d)

Ca đong

12.

Đơn vị đo chiều dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Kilômét (km)

b)

Mét (m)

c)

Centimét (cm)

d)

Milimét (mm)

13.

Việc ước lượng trước khi đo có ý nghĩa quan trọng nhất là:

a)

Giúp đo nhanh hơn mà không cần kiểm tra

b)

Giúp chọn dụng cụ và đơn vị đo phù hợp

c)

Giúp trang trí bài đo đẹp hơn

d)

Giúp đo nhiều lần hơn

14.

Trong thí nghiệm, trước khi đo thể tích nước trong cốc, bạn nên ước lượng để:

a)

Biết nên dùng cốc to hay nhỏ phù hợp

b)

Biết nước có nóng hay lạnh

c)

Làm cho kết quả chính xác hơn một cách tự động

d)

Không cần đọc số trên cốc

15.

Khi ước lượng chiều dài bàn học khoảng 1 m, việc này giúp bạn:

a)

Không cần đo nữa

b)

Biết chọn thước dài 30 cm để đo từng đoạn

c)

Biết chọn thước 1 m phù hợp hơn

d)

Không cần chọn đơn vị đo

16.

Sắp xếp các bước sau để đo được khối lượng của hộp bút bằng cân:

a) Hiệu chỉnh cân đúng cách trước khi đo.

b) Ước lượng khối lượng hộp bút.

c) Đọc và ghi kết quả mỗi lần đo theo vạch chia gần nhất với đầu kim của cân.

d) Chọn cân có GHĐ và ĐCNN phù hợp.

e) Đặt hộp bút lên cân hoặc treo hộp bút vào móc cân.

a)

a, b, e, d, c

b)

b, a, d, c, e   

c)

b, d, a, e, c

d)

a, b, c, e, d

17.

Thước thích hợp để đo bề dày quyển sách Khoa học tự nhiên 6 là gì?

a)

Thước thẳng có giới hạn đo 1,5 m và độ chia nhỏ nhất 1cm.

b)

Thước cuộn có giới hạn đo 3 m và độ chia nhỏ nhất 5cm.

c)

Thước dây có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 1cm.

d)

Thước kẻ có giới hạn đo 30 cm và độ chia nhỏ nhất 1mm.

18.

Hãy cho biết GHD và ĐCNN của cân điện tử trong hình dưới đây:

a)

GHD là 80kg và ĐCNN là 1g.

b)

GHD là 80kg và ĐCNN là 1kg.

c)

GHD là 800g và ĐCNN là 1g.

d)

GHD là 800g và ĐCNN là 1kg.

19.

Trong các vật thể sau, vật thể nào là vật thể nhân tạo?

a)

Tàu vũ trụ.

b)

Mặt trăng.

c)

Trái đất.

d)

Sao Hỏa.

20.

Trong các vật thể sau, đâu là vật thể tự nhiên?

a)

Nước biển.

b)

Ấm nhôm.

c)

Bình thuỷ tinh.

d)

Bút mực.

21.

Trong các chất sau, chất nào ở thể lỏng?

a)

Nước.

b)

Sắt.

c)

Carbon dioxide.

d)

Nhôm.

22.

Về mùa đông ở các xứ lạnh ta thấy hơi thở của người thường thở ra "khói" là do:

a)

Hơi thở của người có nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị bay hơi tạo thành khói.

b)

Hơi thở của người có chứa nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị đông đặc thành đá tạo thành khói.

c)

Hơi thở của người có chứa nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị ngưng tụ thành các hạt nhỏ li ti tạo thành khói.

d)

Tất cả đều sai.

23.

Khi nấu cơm, ta mở nắp nung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do:

a)

Hơi nước trong nồi ngưng tụ.

b)

Hạt gạo bị nóng chảy.

c)

Hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.

d)

Hơi nước bên trong nồi đông đặc.

24.

Tại sao vào buổi sáng sớm, chúng ta thường thấy sương đọng trên lá cây?

a)

Do ban ngày cây quang hợp mạnh, tạo ra nhiều hơi nước bám lên lá.

b)

Do hơi nước trong không khí ngưng tụ khi trời lạnh và cây thoát hơi nước.

c)

Do nhiệt độ ban đêm tăng cao.

d)

Có một loại sương tự hình thành từ trong không khí.

25.

Trong các câu dưới đây, hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Vật liệu là chất mà được con người sử dụng như nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo để làm ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

b)

Vật liệu hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo để làm ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

c)

Vật liệu là chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như nguyên liệu đầu ra trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo để làm ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

d)

Vật liệu là chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo để làm ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

26.

Nhóm nào sau đây chỉ gồm các nhiên liệu lỏng?

a)

Gas, biogas, khí than.

b)

Xăng, dầu, cồn.

c)

Than đá, củi, gas.

d)

Nến, sáp, cồn.

27.

Nước biển có tính chất cơ bản nào sau đây?

a)

Khi bay hơi nước sẽ thu được muối ăn.

b)

Tạo thành vôi khi bị phân huỷ.

c)

Ăn mòn tạo thành thạch nhũ trong hang động.

d)

Dạng hạt, cứng.

28.

Vì sao người ta thường dùng nhôm để làm xoong, nồi?

a)

Vì nhôm dẫn nhiệt tốt

b)

Vì nhôm dẫn nhiệt kém

c)

Vì nhôm dẫn điện kém

d)

Vì nhôm dẫn điện tốt nhất

29.

Vật liệu nào thường bị gỉ sau một thời gian sử dụng?

a)

Cao su

b)

Gỗ

c)

Nhựa

d)

Sắt

30.

So với nhiên liệu hóa thạch thì nhiên liệu tái tạo có ưu điểm gì?

a)

Gây ô nhiễm môi trường nhiều hơn

b)

Dễ cạn kiệt do sử dụng lâu ngày

c)

Thân thiện với môi trường

d)

Khó khai thác và chi phí cao hơn

31.

Để sử dụng các đồ dùng bằng sắt được lâu bền, ta làm như thế nào?

a)

Để ngoài trời cho sắt quen với không khí

b)

Sơn hoặc mạ một lớp bên ngoài

c)

Rửa bằng nước thường xuyên

d)

Ngâm sắt trong nước để làm sạch

32.

Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Điều chỉnh lượng gas phù hợp với nhiệt độ cần thiết

b)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất

c)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất

d)

Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với không khí

33.

Để củi dễ cháy khi đun nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Phơi củi cho thật khô

b)

Cung cấp đầy đủ oxygen cho quá trình cháy

c)

Xếp củi chồng lên nhau, càng sít nhau càng tốt

d)

Chẻ nhỏ củi

34.

Để thay thế việc sử dụng than đá gây ô nhiễm môi trường, ta nên sử dụng nhiên liệu nào sau đây:

a)

Than tổ ong

b)

Dầu mỏ

c)

Khí tự nhiên

d)

Biogas

35.

Để bảo vệ môi trường, ta nên hạn chế sử dụng nhiên liệu nào?

a)

Biogas

b)

Xăng sinh học

c)

Than đá

d)

Củi đốt

36.

Để động cơ xe máy, ô tô hạn chế thải khí độc ra môi trường, ta nên dùng nhiên liệu nào sau đây?

a)

Khí tự nhiên

b)

Xăng sinh học

c)

Than đá

d)

Dầu mỏ

37.

Chỉ nhìn các bạn làm thí nghiệm, không cần thực hiện

a)

đúng

b)

sai

38.

Khi bị rơi đổ hóa chất vào tay, cần báo cho giáo viên biết và rửa sạch tay theo hướng dẫn.

a)

đúng

b)

sai

39.

Thước kẻ, thước dây, thước cuộn là những dụng cụ thường dùng để đo khối lượng

a)

SAI

b)

ĐÚNG

40.

Khi nhiệt độ của vật tăng, nghĩa là vật trở nên nóng hơn.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.

Không tùy ý ném, nhỏ vào mắt các hóa chất có trong phòng thí nghiệm

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Trước khi bắt đầu buổi thực hành, cần quan sát xem bình chữa cháy và tủ y tế được đặt ở đâu trong phòng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Dụng cụ sau dùng để đo nhiệt độ của vật

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Để xác định thời gian chạy của một vận động viên cự li 200m người ta phải sử dụng loại đồng hồ treo tường

a)

SAI

b)

ĐÚNG

45.

Có thể bắc ghế hoặc trèo lên tủ để lấy hóa chất

a)

SAI

b)

ĐÚNG

46.

Không ăn, uống, làm mất trật tự trong phòng thực hành

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

Ước lượng thời gian giúp ta chọn đồng hồ phù hợp để đo

a)

ĐÚNG

b)

SAI

48.

Hình ảnh sau là dụng cụ dùng để đo thời gian

a)

SAI

b)

ĐÚNG

49.

Không khí cung cấp khí carbon dioxide cho quá trình quang hợp, đảm bảo sự sinh trưởng cho cây xanh

a)

ĐÚNG

b)

SAI

50.

Trời trong xanh, thoáng mát và không có mùi lạ là biểu hiện của không khí bị ô nhiễm

a)

SAI

b)

ĐÚNG

51.

Nhôm được dùng để làm dây điện vì nhôm có khả năng dẫn điện 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

52.

Ô nhiễm không khí có thể gây biến đổi đổi khí hậu, ảnh hưởng giao thông, gây ra các bệnh về hô hấp

a)

ĐÚNG

b)

SAI

53.

Một số nguyên nhân gây ô nhiễm không khí gồm: đốt rác, cháy rừng, khí thải từ các nhà máy, đun nấu than củi, trồng nhiều cây xanh

a)

SAI

b)

ĐÚNG

54.

Kim loại dẫn nhiệt kém hơn nhựa

a)

SAI

b)

ĐÚNG

55.

Sử dụng nhiên liệu lãng phí không ảnh hưởng đến môi trường

a)

SAI

b)

ĐÚNG

56.

Không khí chỉ có một vai trò duy nhất là duy trì sự cháy.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

57.

Ô nhiễm không khí chỉ ảnh hưởng đến sức khỏe con người, không ảnh hưởng đến động vật và thực vật

a)

SAI

b)

ĐÚNG

58.

Nhựa không gỉ và dễ tạo hình hơn kim loại

a)

ĐÚNG

b)

SAI

59.

Sử dụng nhiên liệu tiết kiệm giúp giảm chi phí và bảo vệ môi trường

a)

ĐÚNG

b)

SAI