wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TRẮC GIỮA KÌ 1 - KHTN8 (2025-2026)

Total questions: 60

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Đây là hình ảnh của dụng cụ thí nghiệm nào?

a)

Ống nghiệm.

b)

Cốc thủy tinh.

c)

Bình nón.

d)

Phễu lọc.

2.

Đây là hình ảnh của dụng cụ thí nghiệm nào?

a)

Ống nghiệm.

b)

Cốc thủy tinh.

c)

Bình nón.

d)

Phễu lọc.

3.

Đây là hình ảnh của dụng cụ thí nghiệm nào?

a)

Ống nghiệm.

b)

Ống hút nhỏ giọt.

c)

Bình nón.

d)

Phễu lọc.

4.

Đâu là tên của thiết bị dưới đây?

a)

Máy đo pH.

b)

Biến áp nguồn.

c)

Ampe kế.

d)

Huyết áp kế.

5.

Đâu là tên của thiết bị dưới đây?

a)

Máy đo pH

b)

Vôn kế

c)

Ampe kế

d)

Huyết áp kế

6.

Đâu là tên của thiết bị dưới đây?

a)

Máy đo pH.

b)

Vôn kế.

c)

Ampe kế.

d)

Huyết áp kế.

7.

Nếu sử dụng ampe kế để đo dòng điện vượt qua giới hạn do thì có thể gây ra nguy cơ gì?

a)

Ampe kế có thể bị hư hỏng, thậm chí gây chập cháy.

b)

Không có vấn đề gì xảy ra.

c)

Kết quả thí nghiệm không chính xác.

d)

Không hiện kết quả đo.

8.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị đo điện?

a)

Pin

b)

Cầu chì

c)

Ampe kế

d)

Công tắc

9.

Cách bảo quản hóa chất trong phòng thí nghiệm

a)

Hóa chất trong phòng thí nghiệm thường đựng trong lọ có dán nhãn ghi tên hóa chất.

b)

Hóa chất dùng xong nếu còn thừa, phải đổ trở lại bình chứa.

c)

Hóa chất trong phòng thí nghiệm thường đựng trong lọ có nút đậy kín, phía ngoài có dán nhãn ghi tên hóa chất.

d)

Nếu hóa chất có tính độc hại không cần ghi chú trên nhãn riêng nhưng đặt ở khu vực riêng.

10.

Những việc nào sau đây không được làm khi sử dụng hóa chất?

a)

Sau khi lấy hóa chất xong cần phải đậy kín các lọ đựng hóa chất.

b)

Cần thông báo ngay cho giáo viên nếu gặp sự cố cháy, nổ, đổ hóa chất, vỡ dụng cụ thí nghiệm, …

c)

Sử dụng tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất.

11.

Thao tác lấy hóa chất nào sau đây không đúng?

a)

Dùng thìa kim loại để lấy hóa chất dạng lỏng.

b)

Dùng thìa xúc hóa chất để lấy hóa chất rắn dạng bột.

c)

Dùng kẹp gắp hóa chất để lấy hóa chất rắn dạng miếng.

d)

Dùng ống hút nhỏ giọt để lấy hóa chất dạng lỏng.

12.

Để đo hiệu điện thế giữa hai đầu một thiết bị sử dụng điện thì cần sử dụng thiết bị nào sau đây?

a)

Huyết áp kế.

b)

Ammeter (ampe kế).

c)

Voltmeter (vôn kế).

d)

Nhiệt kế.

13.

Dụng cụ nào sau đây được dùng để đo thể tích của dung dịch?

a)

Ống đong (bình chia độ).

b)

Ống nghiệm.

c)

Ống hút nhỏ giọt.

d)

Chén sứ.

14.

Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, em cần làm gì?

a)

Nhờ bạn xử lí sự cố.

b)

Tự xử lí và không thông báo với giáo viên.

c)

Tiếp tục làm thí nghiệm.

d)

Báo cáo ngay với giáo viên trong phòng thực hành.

15.

Biến đổi vật lí là

a)

có sự biến đổi về chất.

b)

không có sự biến đổi về chất.

c)

có chất mới tạo thành.

d)

chất tham gia có tính chất khác với chất tạo thành.

16.

Biến đổi hóa học là

a)

không có sự biến đổi về chất.

b)

chất tham gia có tính chất khác với chất tạo thành.

c)

không có chất mới tạo thành.

d)

có sự thay đổi về số nguyên tử của các nguyên tố.

17.

Phản ứng hóa học là

a)

quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất.

b)

quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

c)

sự trao đổi của hai hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới.

d)

là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất.

18.

Chất tạo thành sau phản ứng hóa học được gọi là

a)

chất phản ứng.

b)

chất lỏng.

c)

chất sản phẩm.

d)

chất khí.

19.

Chất tham gia phản ứng hóa học được gọi là

a)

chất phản ứng.

b)

chất lỏng.

c)

chất sản phẩm.

d)

chất khí.

20.

Phản ứng tỏa nhiệt là

a)

phản ứng giải phóng năng lượng (dạng nhiệt) ra môi trường.

b)

phản ứng thu nhận năng lượng (dạng nhiệt) từ môi trường.

c)

phản ứng cần cung cấp nhiệt, khi ngừng cung cấp thì phản ứng sẽ dừng lại.

21.

Phản ứng thu nhiệt là

a)

phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh.

b)

phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh.

c)

phản ứng giải phóng năng lượng (dạng nhiệt) ra môi trường.

d)

phản ứng thu nhận năng lượng (dạng nhiệt) từ môi trường trong suốt quá trình phản ứng.

22.

Mol là lượng chất có chứa……… hạt nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.

a)

6,022×10²²

b)

6,022×10²³

c)

6,022×10²⁴

d)

6,022×10²⁵

23.

Cho phát biểu: “Dung dịch là hỗn hợp ………… của chất tan và dung môi”. Từ còn thiếu trong phát biểu trên là

a)

huyền phù.

b)

đồng nhất.

c)

không đồng nhất.

d)

chưa tan.

24.

Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là

a)

số gam chất đó tan trong 100 gam dung dịch.

b)

số gam chất đó tan trong 100 gam dung môi.

c)

số gam chất đó tan trong nước tạo ra 100 gam dung dịch.

d)

số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo dung dịch bão hoà.

25.

Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho biết

a)

Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

b)

Số gam chất tan có trong 100 gam dung môi bão hoà.

c)

Số gam chất tan có trong 100 gam nước.

d)

Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.

26.

Nồng độ mol của một dung dịch cho biết:

a)

Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.

b)

Số gam chất tan có trong 1 lít dung môi.

c)

Số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch.

d)

Số mol chất tan có trong 1 lít dung môi.

27.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

a)

Trong phản ứng hoá học, tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

b)

Trong phản ứng hoá học, tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

c)

Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

d)

Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

28.

Hiệu suất phản ứng là

a)

tỉ lệ số mol giữa chất sản phẩm và chất tham gia phản ứng.

b)

tích số mol giữa chất sản phẩm và chất tham gia phản ứng.

c)

tỉ lệ lượng sản phẩm thu được theo thực tế với lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

d)

tỉ lệ giữa lượng chất tham gia phản ứng theo thực tế với lượng chất tham gia phản ứng theo lí thuyết.

29.

Để đánh giá mức độ diễn ra nhanh hay chậm của phản ứng hóa học người ta dùng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng.

b)

Cân bằng hóa học.

c)

Phản ứng thuận nghịch.               

d)

Phản ứng một chiều.

30.

Phân tử acid gồm có:

a)

nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide (– OH).

b)

nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H⁺.

c)

nguyên tử kim loại liên kết với gốc acid.

d)

nguyên tử hydrogen liên kết với nguyên tử phi kim.

31.

Hydrochloric acid (HCl) được dùng nhiều trong ngành nào?

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Du lịch.

d)

Y tế.

32.

Ứng dụng của hydrochloric acid (HCl) là:

a)

Sản xuất giấy, tơ sợi.

b)

Xử lí pH nước bể bơi.

c)

Sản xuất ắc quy.

d)

Sản xuất sơn.

33.

Acid không ứng dụng để sản xuất dược phẩm là:

a)

Sulfuric acid.

b)

Acetic acid.

c)

Acid stearic.

d)

Hydrochloric acid.

34.

Ứng dụng của acetic acid (CH₃COOH) là:

a)

Sản xuất thuốc diệt côn trùng.

b)

Sản xuất sơn.

c)

Sản xuất phân bón.

d)

Sản xuất ắc quy.

35.

Ứng dụng nào không phải của hydrochloric acid (HCl)?

a)

Tẩy rửa kim loại.

b)

Xử lí pH nước bể bơi.

c)

Sản xuất dược phẩm.

d)

Sản xuất giấy, tơ sợi.

36.

Ứng dụng không phải của Sulfuric acid (H₂SO₄) là:

a)

Sản xuất sơn.

b)

Sản xuất chất dẻo.

c)

Sản xuất phân bón.

d)

Xử lí pH nước bể bơi.

37.

Ứng dụng nào không phải của acetic acid (CH₃COOH)?

a)

Sản xuất sợi poly.

b)

Sản xuất sơn.

c)

Sản xuất ắc quy.

d)

Sản xuất dược phẩm.

38.

Tìm phát biểu đúng.

a)

Base là hợp chất mà phân tử có chứa nguyên tử kim loại.

b)

Acid là hợp chất mà phân tử có chứa một hay nhiều nguyên tử H.

c)

Base hay còn gọi là kiềm.

d)

Chỉ có base tan mới gọi là kiềm.

39.

Thang pH được dùng để:

a)

biểu thị độ acid của dung dịch.

b)

biểu thị độ base của dung dịch.

c)

biểu thị độ acid, base của dung dịch.

d)

biểu thị độ mặn của dung dịch.

40.

Thang pH thường dùng có các giá trị:

a)

Từ 5 đến 8.

b)

Từ 1 đến 14.

c)

Từ 1 đến 13.

d)

Từ 1 đến 7.

41.

Nếu pH<7 thì dung dịch có môi trường:

a)

Acid.

b)

Base.

c)

Muối.

d)

Trung tính.

42.

Nếu pH>7 thì dung dịch có môi trường:

a)

Muối.

b)

Base.

c)

Acid.

d)

Trung tính.

43.

Cho các khí: H₂S, NH₃, O₂ (Biết H = 1, S = 32, N = 14, O = 16). Khi so sánh khí này nặng hay nhẹ hơn khí kia dựa vào công thức tính tỉ khối thì phát biểu nào dưới đây đúng, phát biểu nào sai?

a)

Khí H₂S nặng hơn khí NH₃.

b)

Khí H₂S nhẹ hơn khí O₂.

c)

Trong các khí trên, khí H₂S là khí nặng nhất.

d)

Khí NH₃ nặng hơn khí O₂.

44.

Cho các khí: H₂, SO₂, CH₄ (Biết H = 1, O = 16, C = 12, S = 32). Khi so sánh khí này nặng hay nhẹ hơn khí kia dựa vào công thức tính tỉ khối thì phát biểu nào dưới đây đúng, phát biểu nào sai? Chọn Đúng/Sai cho từng phát biểu.

a)

Khí H₂ nhẹ hơn khí CH₄.

b)

Khí CH₄ nặng hơn khí SO₂.

c)

Trong các khí trên, khí CH₄ là khí nặng nhất.

d)

Khí SO₂ nặng hơn khí H₂.

45.

Cho hai thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho 5 gam Zn dạng viên tác dụng với dung dịch HCl 2M dư.
Thí nghiệm 2: Cho 5 gam Zn dạng viên tác dụng với dung dịch HCl 0,5M dư.
Lựa chọn đáp án đúng/sai khi so sánh tốc độ phản ứng ở hai thí nghiệm trên: Chọn Đúng/Sai cho từng phát biểu.

a)

Tốc độ phản ứng của thí nghiệm 2 nhanh hơn thí nghiệm 1.

b)

Tốc độ phản ứng của thí nghiệm 1 và 2 phụ thuộc vào chất xúc tác.

c)

Nồng độ dung dịch HCl ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng của hai thí nghiệm trên.

d)

Thí nghiệm 1 phản ứng xảy ra nhanh hơn do nồng độ dung dịch HCl cao.

46.

Khối lượng mol của Na₂SO₄ là bao nhiêu? Biết Na=23; S=32; O=16.

a)

142 g/mol

b)

120 g/mol

c)

156 g/mol

d)

98 g/mol

47.

Khối lượng mol của MgCO₃ là bao nhiêu? Biết Mg=24; C=12; O=16.

a)

84 g/mol

b)

52 g/mol

c)

60 g/mol

d)

100 g/mol

48.

Khối lượng của 0,25 mol KNO₃ là bao nhiêu? Biết K=39; N=14; O=16.

a)

25,25 g

b)

12,62 g

c)

31,50 g

d)

18,75 g

49.

Khối lượng của 0,2 mol CuSO₄ là bao nhiêu? Biết Cu=64; S=32; O=16.

a)

32 g

b)

16,0 g

c)

24,0 g

d)

40,0 g

50.

Tính thể tích của 0,02 mol khí hydrogen (ở đktc).

a)

0,448 lít

b)

0,4958 lít

c)

0,672 lít

d)

1,12 lít

51.

Tính thể tích của 0,12 mol khí oxygen (ở đktc).

a)

2,9748 lít

b)

1,344 lít

c)

3,36 lít

d)

0,672 lít

52.

Có bao nhiêu ứng dụng là ứng dụng của hydrochloric acid (HCl).

a)

Sản xuất dược phẩm.

b)

Xử lý phế bơi.

c)

Tẩy gỉ thép.

d)

Chế biến thực phẩm.

53.

Có bao nhiêu ứng dụng là ứng dụng của sulfuric acid (H₂SO₄)?

a)

Sản xuất dược phẩm.

b)

Sản xuất chất dẻo.

c)

Chế biến thực phẩm.

d)

Sản xuất phẩm nhuộm.

54.

Có bao nhiêu ứng dụng là ứng dụng của acetic acid (CH₃COOH)?

a)

Sản xuất dược phẩm.

b)

Xử lý pH bể bơi.

c)

Tẩy gỉ thép.

d)

Chế biến thực phẩm.

55.

Cho công thức hóa học các chất sau: HCl, BaCl₂, NaOH, H₂SO₄. Có bao nhiêu chất khi tan trong nước tạo ra ion H⁺?

a)

2 (HCl, H₂SO₄)

b)

1 (chỉ HCl)

c)

3 (HCl, H₂SO₄, BaCl₂)

d)

0 (không có chất nào)

56.

Cho công thức hóa học các chất sau: HCl, HNO₃, KOH, H₂SO₄. Có bao nhiêu chất khi tan trong nước tạo ra ion H⁺?

a)

3 (HCl, HNO₃, H₂SO₄)

b)

2 (HCl, HNO₃)

c)

1 (H₂SO₄)

d)

4 (HCl, HNO₃, KOH, H₂SO₄)

57.

Cho công thức hóa học các chất sau: HNO₃, CuSO₄, KOH, H₂SO₄. Có bao nhiêu chất khi tan trong nước tạo ra ion OH⁻?

a)

1 (KOH)

b)

2 (KOH, CuSO₄)

c)

3 (KOH, CuSO₄, HNO₃)

d)

4 (KOH, CuSO₄, HNO₃, H₂SO₄)

58.

Cho công thức hóa học các chất sau: ZnCl₂, Ba(OH)₂, K₂SO₄, HCl. Có bao nhiêu chất khi tan trong nước tạo ra ion OH⁻?

a)

1 (Ba(OH)₂)

b)

2 (Ba(OH)₂, K₂SO₄)

c)

3 (Ba(OH)₂, K₂SO₄, ZnCl₂)

d)

0

59.

Cho giá trị pH của các dung dịch như bảng sau:


Hãy cho biết có bao nhiêu dung dịch có môi trường base?

a)

1 (Ammonia)

b)

2 (Nước cất và Ammonia)

c)

3 (Cocacola, Nước cất và Ammonia)

d)

0 (Không có dung dịch nào)

60.

Hãy cho biết có bao nhiêu dung dịch có môi trường acid?

a)

1 (Dịch vị dạ dày)

b)

2 (Nước bọt, dịch vị dạ dày)

c)

3 (Dịch vị dạ dày, nước tiểu, nước bọt)

d)

4 (Dịch vị dạ dày, nước tiểu, nước bọt, dịch mật)