wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 8

Total questions: 55

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào dười đây diễn ra sự biến đổi vật lí?

a)

Hiện tượng màu nước rau luộc bị đổi màu khi vắt chanh vào.

b)

Quá trình tiêu hóa thực ăn.

c)

Cánh quạt quay tạo ra luồng gió.

d)

Miếng táo bị đổi màu sau một thời gian khi cắt.

2.

Nung nóng đá vôi (Calcium carbonate) thu được với sống (Calcium oxide) và khí carbon dioxide. Chất phản ứng là:

a)

Không khí.

b)

Calcium oxide.

c)

Carbon dioxide.

d)

Calcium carbonate.

3.

Trong phản ứng giữa oxygen với hydrogen tạo thành nước, lượng chất nào tăng lên trong quá trình phản ứng?

a)

Oxygen và hydrogen.

b)

Hydrogen và nước.

c)

Oxygen và nước.

d)

Chỉ có nước.

4.

Cho các hiện tượng sau:

(1) Xé vụn mẩu giấy.

(2) Đốt cháy than củi.

(3) Nghiền nhỏ đá vôi.

(4) Đun nước đường đến khi ngả màu vàng.

(5) Sắt bị gỉ.

Số biến đổi hóa học là:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

5.

Điền vào chỗ trống: "Biến đổi hóa học ... sự tạo thành chất mới."

(a)  

6.

Trong công nghiệp, người ta sản xuất ammonia từ phản ứng tổng hợp giữa nitrogen và hdrogen, có xúc tác bột sắt (iron). Sản phẩm của phản ứng là:

a)

nitrogen.

b)

ammonia.        

c)

hydrogen.

d)

iron.

7.

Quá trình nào sau đây là biến đổi hóa học?

a)

Đốt cháy cồn trong đĩa.

b)

Hòa tan muối ăn vào nước.

c)

Hơ nóng chiếc thìa inox.

d)

Nước hoa trong lọ mở nắp bị bay hơi.

8.

Chất nào sau đây KHÔNG phải là nhiên liệu sử dụng trong nhà bếp để đun nấu?

a)

Khí gas.

b)

Than đá.

c)

Khí hydrogen.

d)

Dầu hỏa.

9.

Đây là dụng cụ thí nghiệm nào?

a)

Bình tam giác.

b)

Ống nghiệm.

c)

Ống đong.

d)

Cốc thủy tinh.

10.

Cho các dấu hiệu sau:

(1) Kích thuốc bị biến đổi.

(2) Xuất hiện kết tủa.

(3) Xuất hiện chất khí.

(4) Nhiệt độ môi trường bị thay đổi.

(5) Phát sáng.

Số dấu hiệu có phản ứng hóa học xảy ra là:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

11.

Số mol của 17,55 gam muối ăn (NaCl) là: (Biết MNa = 23, MCl = 35,5)

a)

0,3 mol.

b)

0,5 mol.

c)

0,03 mol.

d)

0,1 mol.

12.

Tỉ khối của khí dinitrogen monoxide (N2O) với khí carbonic (CO2) có giá trị bằng: (Biết MN = 14, MO = 16, MC = 12)

a)

0,5.

b)

1,0.

c)

0,7.

d)

1,5.

13.

Số mol của 7,224.1023 nguyên tử Na là:

a)

1,1 mol.

b)

0,12 mol.

c)

0,11 mol.

d)

1,2 mol.

14.

Khí hydrogen (MH = 1) có tỉ khối đối với không khí là:

a)

0,07.

b)

0,06.

c)

0,03.

d)

0,6.

15.

Điền vào chỗ trống: "Phản ứng ... nhiệt giải phóng năng lượng (dạng nhiệt) ra môi trường"

(a)  

16.

Điền vào chỗ trống: "Trong phản ứng hóa học, ... giữa các nguyên tử thay đổi, làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác. Kết quả chất này thành chất khác."

(a)  

17.

Khối lượng của 0,2 mol khí oxygen là ... gam. (Đáp án viết số, MO = 16)

(a)  

18.

Thể tích của 0,15 mol khí nitrogen ở đkc là ... lít. (Đáp án viết số, MN = 14)

(a)  

19.

Thể tích ở đkc của hỗn hợp gồm 0,05 mol CO và 0,15 mol CO2 là ... lít. (Chỉ viết kết quả con số, MC = 12; MO = 16)

(a)  

20.

Công thức chuyển đổi giữa số mol và khối lượng là

a)

M = n/m.

b)

M = m/n.

c)

M = m.n.

d)

n = m.M.

21.

Trong một phản ứng bất kì thì đại lượng nào sau đây KHÔNG thay đổi?

a)

Số phân tử.

b)

Số nguyên tử của mỗi nguyên tố.

c)

Số chất (số chất phản ứng bằng số sản phẩm).

d)

Tổng thể tích hỗn hợp phản ứng.

22.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, các liên kết giữa các nguyên tử ...(1)... bị phá vỡ, liên kết giữa các nguyên tử ...(2)... được hình thành.

Các từ thích hợp để điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

cùng loại, cùng loại.

b)

khác loại, khác loại.

c)

khác loại, cùng loại.

d)

cùng loại, khác loại.

23.

Đốt cháy khí methane trong khí oxgen tạo thành khí carbon dioxide và nước. Chất nào là chất sản phẩm?

a)

Methane.

b)

Carbon dioxide.

c)

Oxygen.

d)

Nước.

24.

Quá trình nào sau đây chỉ xảy ra biến đổi vật lí?

a)

Đốt cháy củi trong bếp.

b)

Thắp sáng bóng đèn dây tóc.

c)

Đốt sợi dây đồng trên lửa đèn cồn.

d)

Để sợi dây thép ngoài không khí ẩm bị gỉ.

25.

Công thức tính khối lượng riêng?

a)

D = P.V

b)

d = D.V

c)

d = P.V

d)

D = m/V

26.

Một thỏi sắt có thể tích 10 dm3. Biết khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3. Khối lượng của thỏi sắt là?

a)

78 kg.

b)

780 kg.

c)

78 000 kg.

d)

7800 kg.

27.

Khi nói: "khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3 " có nghĩa là:

a)

1 m3 sắt có khối lượng riêng là 7800kg.

b)

1 m3 sắt có khối lượng là 7800kg.

c)

1 m3 sắt có trọng lượng là 7800kg.

d)

7800kg sắt bằng 1m3 sắt.

28.

Một thỏi đá có khối lượng 52 g và thể tích là 0,00002 m3. Khối lượng riêng của đá là:

a)

2600 kg/m3.

b)

2600 N/m3.

c)

1,04 kg/m3.

d)

1,04 N/m3.

29.

Khối lượng riêng 1200 kg/m3 bằng ... g/cm3.

(Lưu ý chỉ điền con số)

(a)  

30.

Một hình hộp chữ nhật có kích thước 3 cm x 4 cm x 5 cm, khối lượng 48 g. Khối lượng riêng của vật liệu làm khối hình hộp là:

a)

0,8 g/cm3.

b)

0,48 g/cm3.

c)

0,6 g/cm3.

d)

2,88 g/cm3.

31.

Áp lực là:

a)

lực ép vuông góc với mặt bị ép.

b)

lực song song với mặt bị ép.

c)

lực kéo vuông góc với mặt bị kéo.

d)

lực tác dụng của vật lên giá treo.

32.

Một áp lực 9N tác dụng lên một diện tích 3 m2 gây ra áp suất là:

a)

12 N/m2.

b)

3 N/m2.

c)

27 N/m2.

d)

0,33 N/m2.

33.

Một áp lực 500N gây ra áp suất 2 500 N/m2 lên diện tích bị ép. Diện tích mặt bị ép là:

a)

200 cm2.

b)

2000 cm2.

c)

500 cm2.

d)

125 cm2.

34.

Chọn câu SAI.

a)

Áp suất chất lỏng tác dụng lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

b)

Vật nhúng càng sâu trong chất lỏng thì áp suất do chất lỏng tác dụng lên vật càng lớn.

c)

Đơn vị đo áp suất chất lỏng là N/m3.

d)

Đơn vị đo áp suất chất lỏng là Pa.

35.

Áp suất chất lỏng ở điểm nào là lớn nhất?

a)

Điểm A.

b)

Điểm B.

c)

Điểm C.

d)

Điểm D.

e)

Điểm E.

36.

Trường hợp nào sau đây KHÔNG phải áp suất khí quyển gây ra?

a)

Hút sữa từ cốc vào miệng bằng một ống nhựa nhỏ.

b)

Cắm một ống thuỷ tinh nhỏ hở hai đầu ngập trong nước, rồi lấy ngón tay bịt kín đầu phía trên và kéo ống ra khỏi nước, thấy nước không chảy ra khỏi ống.

c)

Trên nắp ấm trà thường có một lỗ hở nhỏ để khi rót nước sẽ chảy ra liên tục từ vòi ấm.

d)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng sẽ phồng lên như cũ.

37.

Ở cơ thể người, cơ quan nào sau đây nằm trong khoang bụng?

a)

Thực quản.

b)

Tim.

c)

Phổi.

d)

Dạ dày.

38.

Một vận động viên đang chạy marathon, nhóm các hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động?

a)

Hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, hệ vận động.

b)

Hệ hô hấp, hệ tiêu hoá, hệ sinh dục.

c)

Hệ vận động, hệ thần kinh, hệ bài tiết.

d)

Hệ hô hấp, hệ tuần hoàn, hệ tiêu hoá.

39.

Hệ cơ quan nào dưới đây có các cơ quan phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người?

a)

Hệ tuần hoàn. 

b)

Hệ hô hấp.

c)

Hệ tiêu hoá.

d)

Hệ bài tiết.

40.

Cơ được gắn với xương nhờ

a)

các chất hữu cơ có trong xương.

b)

tủy đỏ và tủy vàng.

c)

dịch mô.

d)

các mô liên kết như dây chằng, gân.

41.

Xương nào dưới đây đóng vai trò trải đều trong lượng của cơ thể, giúp nâng đỡ cơ thể?

a)

Xương đốt sống.

b)

Xương bả vai.

c)

Xương chậu.

d)

Xương sọ.

42.

Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ?

a)

400 cơ.

b)

600 cơ.

c)

800 cơ.

d)

500 cơ.

43.

Chất khoáng có trong xương đóng vai trò?

a)

Giúp xương có cấu trúc bền, chắc.

b)

Giúp xương có cấu tạo nhẹ, xốp.

c)

Giúp xương có tinh mềm dẻo.

d)

Giúp tạo độ đàn hồi cho xương.

44.

Cấu trúc xương đóng vai trò giúp cơ thể người có khả năng đứng thẳng là:

a)

Xương đòn.

b)

Xương chày.

c)

Xương chậu.

d)

Xương cột sống.

45.

Hệ cơ quan đóng vai trò lọc các chất thải có hại cho cơ thể từ máu và thải ra môi trường là?

a)

Hệ bài tiết.

b)

Hệ tiêu hóa.

c)

Hệ tuần hoàn.

d)

Hệ hô hấp.

46.

Hệ cơ quan nào có sự khác nhau về thành phần cơ quan cấu tạo ở các giới?

a)

Hệ thần kinh.

b)

Hệ bài tiết.

c)

Hệ sinh dục.

d)

Hệ các giác quan.

47.

Hệ cơ quan thực hiện chức năng trao đổi khí của cơ thể là?

a)

Hệ hô hấp.

b)

Hệ tuần hoàn.

c)

Hệ bài tiết.

d)

Hệ sinh dục.

48.

Cho các thành phần:

(1) Xương.

(2) Cơ.

(3) Da.

(4) lớp mỡ.

Thứ tự xắp xếp đúng các lớp cấu tạp từ ngoài vào trong của cơ thể người là?

a)

(1) → (2) → (4) → (3).

b)

(1) → (2) → (4) → (3).

c)

(3) → (4) → (2) → (1).

d)

(3) → (4) → (1) → (2).

49.

Đâu là cơ quan thuộc hệ tiêu hóa?

a)

Tim.

b)

Gan.

c)

Thận.

d)

Phổi.

50.

Chất dinh dưỡng là?

a)

Các chất có trong thức ăn mà cơ thể sử dụng làm nguyên liêu cấu tạo cơ thể và cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.

b)

Các chất mang năng lượng tồn tại trong thức ăn mà cơ thể sử dụng để cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.

c)

Tổng hợp các loại chất vô cơ đơn giản mà cơ thể có thể từ đó tổng hợp lại thành dạng hóa năng dự trữ trong các chất hữu cơ.

d)

Là hàm lượng carbonhydrate có trong thức ăn, giúp cung cấp năng luongj cho các hoạt động sống của cơ thể.

51.

Cơ quan thực hiện chức năng nghiền và đảo trộn thức ăn trong hệ tiêu hóa là?

a)

Khoang miệng.

b)

Dạ dày.

c)

Ruột non.

d)

Ruột già.

52.

Các nhóm chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể gồm:

a)

Carbon dioxide, protein, chất béo, vitamin và chất khoáng.

b)

Carbohydrate, protein, chất béo, vitamin và chất khoáng.

c)

Carbohydrate, protein, carotenoid, vitamin và chất khoáng.

d)

Carotennoid, protein, chất béo, vitamin và chất khoáng.

53.

Dinh dưỡng là quá trình?

a)

Đưa thức ăn vào hệ tiêu hóa.

b)

Biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng để duy trì sự sống của cơ thể.

c)

Thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng để duy trì sự sống của cơ thể.

d)

Thu nhận và sử dụng chất dinh dưỡng để duy trì sự sống của cơ thể.

54.

Hệ tiêu hóa bao gồm:

a)

Các cơ quan của ống tiêu hóa.

b)

Các tuyến tiêu hóa.

c)

Miệng, hầu, khí quản, ruột và hậu môn.

d)

Các cơ quan trong ống tiêu hóa và tuyến tiêu hóa.

55.

Đây là các bộ phận nào của hệ tiêu hóa?

(HS được chọn nhiều đáp án)

a)

Dạ dày.

b)

Gan.

c)

Tụy.

d)

Túi mật.