wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GK1 - KHTN 8

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Đốt cháy xăng, dầu trong các động cơ là hiện tượng thuộc loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng thu nhiệt

b)

Phản ứng tỏa nhiệt

c)

Phản ứng phân hủy

d)

Phản ứng thế

2.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Phản ứng nung đá vôi CaCO3

b)

Phản ứng đốt cháy khí gas

c)

Phản ứng hòa tan viên C sủi vào nước

d)

Phản ứng phân hủy đường

3.

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng cho sơ đồ chữ: Acetic acid + Sodium hydrogencarbonate → Sodium acetate + Carbon dioxide (khí) + Nước. Phương trình khối lượng đúng là

a)

mAcetic acid + mSodium hydrogencarbonate = mSodium acetate − mCarbon dioxide − mNước

b)

mAcetic acid × mSodium hydrogencarbonate = mSodium acetate = mCarbon dioxide + mNước

c)

mAcetic acid + mSodium hydrogencarbonate = mSodium acetate − mCarbon dioxide + mNước

d)

mAcetic acid + mSodium hydrogencarbonate = mSodium acetate + mCarbon dioxide + mNước

4.

Lưu huỳnh (sulfur) cháy theo phản ứng: Sulfur + oxygen → Sulfur dioxide. Nếu đốt cháy 48 g sulfur thu được 96 g sulfur dioxide, khối lượng oxygen đã tham gia phản ứng là bao nhiêu?

a)

40 g

b)

44 g

c)

48 g

d)

52 g

5.

Carbon phản ứng với oxy: C + O2 → CO2. Nếu mC = 4,5 kg và mO2 = 12 kg, khối lượng CO2 tạo thành là

a)

16,2 kg

b)

16,3 kg

c)

16,4 kg

d)

16,5 kg

6.

Cho phương trình: 4Al + 3O2 → 2Al2O3. Biết mAl tham gia = 1,35 g và mAl2O3 thu được = 2,5 g. Lượng O2 đã tham gia phản ứng là

a)

1,25 g

b)

1,15 g

c)

1,1 g

d)

3,85 g

7.

Nung 100 tấn calcium carbonate theo phương trình: CaCO3 → CaO + CO2. Khối lượng CaO thu được là

a)

52 tấn

b)

54 tấn

c)

56 tấn

d)

58 tấn

8.

Đốt phosphorus (P) trong khí oxygen (O2) tạo diphosphorus pentoxide (P2O5). Phương trình phản ứng viết đúng là

a)

P + 5O2 → 2P2O5

b)

2P + O2 → P2O5

c)

4P + 5O2 → 2P2O5

d)

2P + 5O2 → 2P2O5

9.

Đốt cháy khí ammonia (NH3) trong oxygen, thu được khí nitrogen (N2) và nước. Phương trình phản ứng viết đúng là

a)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

b)

2NH3 + O2 → N2 + H2O

c)

4NH3 + 5O2 → 2N2 + 6H2O

d)

4NH3 + O2 → 2N2 + 4H2O

10.

Tỉ lệ hệ số tương ứng của phương trình: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

a)

1:2:1:2

b)

1:2:2:1

c)

2:1:1:1

d)

1:2:1:1

11.

Tỉ lệ giữa các chất tham gia phản ứng trong: 2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4

a)

1:1

b)

1:2

c)

2:1

d)

2:3

12.

Tỉ khối của một khí so với không khí được tính bằng

a)

dX/không khí = nX/29

b)

d X/không khí = 29/nX

c)

d X/không khí = 29/MX

d)

dX/không khí = MX/29

13.

Khối lượng mol của một chất là

a)

Khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó

b)

Khối lượng tính bằng kilogram của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó

c)

Khối lượng tính bằng gam của 1 nguyên tử hoặc 1 phân tử chất đó

d)

Khối lượng tính bằng kilogram của 1 nguyên tử hoặc 1 phân tử chất đó

14.

Công thức chuyển đổi giữa số mol và thể tích chất khí ở điều kiện chuẩn là

a)

n = V/22,4

b)

n = V/24,79

c)

n = 22,4/V

d)

n = 24,79/V

15.

Thể tích của 0,5 mol khí CO2 ở điều kiện chuẩn là

a)

12,395 lít

b)

11,55 lít

c)

11,2 lít

d)

10,95 lít

16.

Khí NO2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

a)

Nặng hơn không khí 1,6 lần

b)

Nhẹ hơn không khí 2,1 lần

c)

Nặng hơn không khí 3 lần

d)

Nhẹ hơn không khí 4,20 lần

17.

Khối lượng của 0,2 mol nhôm (Al) là

a)

2,7 g

b)

5,4 g

c)

27 g

d)

54 g

18.

64 g khí oxygen ở điều kiện chuẩn có thể tích là

a)

49,58 lít

b)

24,79 lít

c)

74,37 lít

d)

99,16 lít

19.

Hiệu suất phản ứng là tỉ số giữa

a)

Khối lượng mol sản phẩm theo phương trình hóa học và khối lượng mol sản phẩm thực tế

b)

Khối lượng mol sản phẩm thực tế và khối lượng mol sản phẩm theo phương trình hóa học

c)

Lượng chất sản phẩm thực tế và lượng chất sản phẩm theo phương trình hóa học

d)

Lượng chất sản phẩm theo phương trình hóa học và lượng chất sản phẩm thực tế

20.

Các câu sau, câu nào đúng khi định nghĩa dung dịch?

a)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất rắn và chất lỏng.

b)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất khí và chất lỏng.

c)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của hai chất lỏng.

d)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi.

21.

Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là

a)

Số gam chất đó tan trong 100 gam dung dịch.

b)

Số gam chất đó tan trong 100 gam dung môi.

c)

Số gam chất tan trong nước tạo ra 100 gam dung dịch.

d)

Số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo dung dịch bão hoà.

22.

Nồng độ mol/lít của dung dịch là

a)

Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch.

b)

Số gam chất tan trong 1 lít dung môi.

c)

Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch.

d)

Số mol chất tan trong 1 lít dung môi.

23.

Công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch là:

a)

C%=mctmdd100%C\% = \frac{m_{ct}}{m_{dd}}\cdot 100\%

b)

C%=mddmct100%C\% = \frac{m_{dd}}{m_{ct}}\cdot 100\%

c)

C%=mctmdm100%C\% = \frac{m_{ct}}{m_{dm}}\cdot 100\%

d)

C%=mdmmdd100%C\% = \frac{m_{dm}}{m_{dd}}\cdot 100\%

24.

Nồng độ phần trăm là nồng độ cho biết:

a)

Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

b)

Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch bão hoà.

c)

Số gam chất tan có trong 100 gam nước.

d)

Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.

25.

Công thức tính nồng độ mol của dung dịch là:

a)

CM=nVddC_M = \frac{n}{V_{dd}}

b)

CM=VddnC_M = \frac{V_{dd}}{n}

c)

CM=mVdd100%C_M = \frac{m}{V_{dd}}\cdot 100\%

d)

CM=nVdmC_M = \frac{n}{V_{dm}}

26.

Ở 40°C hoà tan 95,85 gam KNO₃ vào trong 150 gam nước thì được dung dịch bão hoà. Độ tan của KNO₃ ở nhiệt độ 40°C là ______ gam/100 gam H₂O.

a)

95,85

b)

150

c)

143,775

d)

63,9

27.

Hoà tan 25 gam NaCl vào 475 gam nước thì thu được dung dịch có nồng độ là:

a)

15%.

b)

20%.

c)

10%.

d)

5%.

28.

Hoà tan 117 gam NaCl vào nước để được 1,25 lít dung dịch. Dung dịch thu được có nồng độ mol là

a)

1,8M.

b)

1,7M.

c)

1,6M.

d)

1,5M.

29.

Chất xúc tác là chất

a)

làm tăng tốc độ phản ứng không bị thay đổi cả về (chất và lượng) sau phản ứng.

b)

làm giảm tốc độ phản ứng không bị thay đổi cả về (chất và lượng) sau phản ứng.

c)

làm tăng tốc độ phản ứng bị thay đổi cả về (chất và lượng) sau phản ứng.

d)

làm giảm tốc độ phản ứng bị thay đổi cả về (chất và lượng) sau phản ứng.

30.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây.

a)

Thời gian xảy ra phản ứng.

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Chất xúc tác.

31.

Cho hai thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Cho mảnh Mg có khối lượng là a gam vào 10 mL dung dịch HCl 2M dư. Thí nghiệm 2: Cho mảnh Mg có khối lượng là a gam vào 10 mL dung dịch HCl 0,5M dư. So sánh tốc độ phản ứng ở hai thí nghiệm trên.

a)

Tốc độ phản ứng của thí nghiệm 1 nhỏ hơn thí nghiệm 2.

b)

Tốc độ phản ứng của thí nghiệm 1 lớn hơn thí nghiệm 2.

c)

Tốc độ phản ứng của hai thí nghiệm bằng nhau.

d)

Không thể so sánh được tốc độ phản ứng của hai thí nghiệm.

32.

Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydrogen, OH⁻.

b)

Đơn chất, hydroxide, OH⁻.

c)

Hợp chất, hydroxide, H⁺.

d)

Hợp chất, hydrogen, H⁺.

33.

Cho kim loại zinc tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng. Phương trình hoá học nào minh hoạ cho phản ứng hoá học trên?

a)

Mg + 2HCl → MgCl₂ + H₂↑

b)

Mg + H₂SO₄ → MgSO₄ + H₂↑

c)

Zn + H₂SO₄ → ZnSO₄ + H₂↑

d)

Mn + 2HCl → MnCl₂ + H₂↑

34.

Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm quỳ tím đổi từ màu tím sang màu đỏ?

a)

HNO₃

b)

NaOH

c)

Ca(OH)₂

d)

NaCl

35.

Ứng dụng nào không phải của hydrochloric acid?

a)

Tẩy rửa kim loại.

b)

Sản xuất chất dẻo.

c)

Sản xuất dược phẩm.

d)

Sản xuất giấy, tơ sợi.

36.

Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hoá thức ăn là

a)

Sulfuric acid.

b)

Acetic acid.

c)

Stearic acid.

d)

Hydrochloric acid.

37.

Acetic acid là một acid hữu cơ có trong giấm ăn với nồng độ gần đúng:

a)

5%.

b)

6%.

c)

8%.

d)

4%.

38.

Ứng dụng nào không phải của Sulfuric acid?

a)

Sản xuất giấy, tơ sợi.

b)

Sản xuất phân bón.

c)

Sản xuất ắc quy.

d)

Sản xuất dược phẩm.

39.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hoá đỏ?

a)

Ca(OH)₂

b)

H₂SO₄

c)

NaOH

d)

Na₂SO₄

40.

Phương trình hoá học của phản ứng barium với dung dịch hydrochloric acid là

a)

Be + 2HCl → BeCl₂ + H₂

b)

Ca + 2HCl → CaCl₂ + H₂

c)

Ba + Cl₂ → BaCl₂

d)

Ba + 2HCl → BaCl₂ + H₂

41.

Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydrogen, OH⁻.

b)

Hợp chất, hydroxide, OH⁻.

c)

Đơn chất, hydroxide, H⁺.

d)

Hợp chất, hydrogen, H⁺.

42.

Trong số các base sau đây, base nào tan tốt trong nước?

a)

KOH

b)

Fe(OH)₃

c)

Fe(OH)₂

d)

Cu(OH)₂

43.

Base làm chất nào không màu chuyển sang màu hồng?

a)

quỳ tím

b)

nước

c)

phenolphthalein

d)

tinh bột

44.

Dung dịch Ba(OH)₂ làm phenolphthalein chuyển màu

a)

xanh.

b)

hồng.

c)

trắng.

d)

vàng.

45.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh?

a)

NaCl

b)

Na₂SO₄

c)

NaOH

d)

HCl

46.

Hoàn thành phương trình sau: KOH + ... → K₂SO₄ + H₂O

a)

KOH + H₂SO₄ → K₂SO₄ + H₂O.

b)

2KOH + SO₄ → K₂SO₄ + 2H₂O.

c)

2KOH + H₂SO₄ → K₂SO₄ + 2H₂O.

d)

2KOH + SO₄ → K₂SO₄ + H₂O.

47.

Câu 1. Dụng cụ nào sau đây dùng để đo lường thể tích của dung dịch?

 

a)

Ống đong

b)

Ống nghiệm

c)

Lọ đựng hóa chất

d)

Chén nung

48.

Dụng cụ nào dùng để đựng trộn các hóa chất rắn với nhau hoặc nung các chất ở nhiệt độ cao?

a)

Cốc.

b)

Bình tam giác.

c)

Ống nghiệm.

d)

Bát sứ.

49.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị sử dụng điện?

a)

Pin.

b)

Cầu chì.

c)

Diode phát quang.

d)

Công tắc.

50.

Để đo hiệu điện thế giữa hai đầu một thiết bị sử dụng điện thì cần sử dụng thiết bị nào sau đây?

a)

Huyết áp kế.

b)

Ampe kế.

c)

Vôn kế

d)

Oat kế.

51.

Thao tác lấy hóa chất nào sau đây chưa chính xác?

a)

Dùng thìa thủy tinh để lấy hóa chất dạng lỏng.

b)

Dùng thìa xúc hóa chất để lấy hóa chất rắn dạng bột.

c)

Dùng kẹp gắp hóa chất để lấy hóa chất rắn dạng miếng.

d)

Dùng ống hút nhỏ giọt để lấy hóa chất dạng lỏng.

52.

Công dụng của ampe kế là

a)

đo công suất mạch điện.

b)

đo hiệu điện thế.

c)

đo cường độ dòng điện.

d)

đóng, ngắt mạch điện.

53.

Trong số quá trình và sự việc dưới đây, đâu là hiện tượng vật lí?

(1) Hoà tan muối ăn vào nước ta được dung dịch muối ăn;

(2) Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi;

(3) Nước bị đóng băng hai cực Trái Đất.

(4) Cho vôi sống CaO hoà tan vào nước.

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2), (4).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (3), (4).

54.

Những hiện tượng sau đây là hiện tượng hoá học?

(1) Về mùa hè thức ăn thường bị thiu;

(2) Đun đường, đường ngả màu nâu rồi đen đi;

(3) Các quả bóng bay lên trời rồi nổ tung;

(4) Cháy rừng gây ô nhiễm lớn cho môi trường.

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2), (4).

c)

(2), (3).

d)

(1), (3), (4).

55.

Trong số quá trình và sự việc dưới đây, đâu là hiện tượng vật lí?

(1) Hoà tan muối ăn vào nước, thu được dung dịch muối ăn;

(2) Tẩy vải màu xanh thành màu trắng;

(3) Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi;

(4) Nước bị đóng băng ở hai cực của Trái Đất;

(5) Cho vôi sống (CaO) hoà tan vào nước, thu được calcium hydroxide (Ca(OH)2).

a)

(1), 2, (3), (4).

b)

(1), (3), (4).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (4), (5).

56.

Các hiện t­ượng sau đây, hiện t­ượng nào có sự biến đổi hoá học?

(1) Sắt đ­ược cắt nhỏ từng đoạn và tán thành đinh;

(2) Vành xe đạp bằng sắt bị phủ một lớp gỉ là chất màu nâu đỏ;

(3) R­ượu để lâu trong không khí th­ường bị chua;

(4) Đèn tín hiệu chuyển từ màu xanh sang màu đỏ;

(5) Dây tóc trong bóng đèn điện nóng và sáng lên khi dòng điện đi qua.

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(1), (2), (4), (5).

c)

(2), (3).

d)

(1), (3), (4), (5).

57.

Phản ứng hóa học là

a)

Quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất.

b)

Quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

c)

Là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất.

d)

Sự trao đổi của 2 hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới.

58.

Đốt cháy khí methane (CH4) trong không khí thu được carbon dioxide (CO2) và nước (H2O) theo sơ đồ sau: 

CH4 + 2O2 \longrightarrow CO2+ 2H2O

Sau phản ứng những nguyên tử nào liên kết với nhau?

a)

1 nguyên tử C liên kết với 2 nguyên tử O, 2 nguyên tử H liên kết với 1 nguyên tử O.

b)

1 nguyên tử O liên kết với 2 nguyên tử C, 2 nguyên tử O liên kết với 1 nguyên tử H.

c)

1 nguyên tử C liên kết với 2 nguyên tử O, 2 nguyên tử O liên kết với 1 nguyên tử H.

d)

1 nguyên tử O liên kết với 2 nguyên tử C, 2 nguyên tử H liên kết với 1 nguyên tử O.

59.

Công thức tính hiệu suất phản ứng theo chất sản phẩm là

a)

H=nltmttx100%H=\frac{n_{lt}}{m_{tt}}x100\%

b)

H=mttmltx100%H=\frac{m_{tt}}{m_{lt}}x100\%

c)

H=mttnltx100%H=\frac{m_{tt}}{n_{lt}}x100\%

d)

H=mttx mltx 100%H=m_{tt}x\ m_{lt}x\ 100\%

60.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

a)

Mol là lượng chất có chứa 6,022x1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

b)

Mol là khối lượng của chất có chứa 6,022x1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

c)

Mol là thể tích của chất có chứa 6,022x1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

d)

Mol là nồng độ của chất có chứa 6,022x1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.