wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương sinh 8

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Khi tác động lên các cơ quan, phân hệ giao cảm gây ra phản ứng nào dưới đây ?.

a)

Co phế quản nhỏ

b)

Tăng tiết nước bọt

c)

Giảm nhu động ruột

d)

 Giảm lực co tim và nhịp tim

2.

 Tại sao khi tức giận sẽ không còn cảm giác thèm ăn?

a)

Do hệ tiêu hóa giảm hoạt động

b)

Do não bộ quên

c)

 Do khi tức giận tế bào tăng trao đổi chất, lấy năng lượng từ lớp mỡ

d)

Do ruột hoạt động mạnh hơn

3.

Vì sao thức muộn nửa đêm hay buồn đi vệ sinh?

a)

Bóng đái dãn ra vào nửa đêm

b)

Cơ chế não bộ nhắc cần nghỉ ngơi

c)

Thức đêm làm mất cân bằng nước trong cơ th

d)

Bóng đái co lại vào nửa đêm

4.

Khi tác động lên một cơ quan, phân hệ

giao cảm và phân hệ đối giao cảm có tác dụng

a)

tương tự nhau.

b)

 giống hệt nhau

c)

 đối lập nhau.

d)

đồng thời với nhau

5.

 Trong cầu mắt người, thành phần nào dưới đây có thể tích lớn nhất ?

a)

Màng giác

b)

Thủy dịch

c)

Dịch thủy tinh

d)

Thể thủy tinh

6.

Vai trò của cơ quan phân tích thị giác?

a)

Giúp nhận biết tác động của môi trường

b)

 Phân tích hình ảnh

c)

Phân tích màu sắc

d)

Phân tích các chuyển động

7.

 Ở màng lưới, điểm vàng là nơi tập trung chủ yếu của

a)

tế bào que.

b)

tế bào nón

c)

 tế bào hạch

d)

tế bào hai cực.

8.

Tại sao khi tức giận sẽ không còn cảm giác thèm ăn?

a)

Do hệ tiêu hóa giảm hoạt động

b)

Do não bộ quên

c)

Do khi tức giận tế bào tăng trao đổi chất, lấy năng lượng từ lớp mỡ

d)

Do ruột hoạt động mạnh hơn

9.

Vì sao thức muộn nửa đêm hay buồn đi vệ sinh?

a)

Bóng đái dãn ra vào nửa đêm

b)

Cơ chế não bộ nhắc cần nghỉ ngơi

c)

 Thức đêm làm mất cân bằng nước trong cơ thể

d)

Bóng đái co lại vào nửa đêm

10.

Khi tác động lên một cơ quan, phân hệ giao cảm và

phân hệ đối giao cảm có tác dụng

a)

tương tự nhau

b)

giống hệt nhau

c)

đối lập nhau.

d)

đồng thời với nhau

11.

Khi tác động lên các cơ quan, phân hệ giao cảm gây ra phản ứng nào dưới đây ?.

a)

Co phế quản nhỏ

b)

Tăng tiết nước bọt

c)

Giảm nhu động ruột

d)

Giảm lực co tim và nhịp tim

12.

Các tế bào nón có nhiệm vụ?

a)

Tiếp nhận ánh sáng mạnh và màu sắc

b)

 Chỉ tiếp nhận kích thích ánh sáng mạnh

c)

Chỉ tiếp nhận màu sắc

d)

Chỉ tiếp nhận ánh sáng yếu

13.

 Cầu mắt cấu tạo gồm mấy lớp ?

a)

5 lớp

b)

4 lớp

c)

2 lớp

d)

3 lớp

14.

 Vùng thị giác nằm ở đâu?

a)

Trong màng lưới của cầu mắt

b)

 Dây thần kinh số II

c)

 Ở thùy chẩm

d)

 Vỏ não

15.

Tế bào thụ cảm thị giác nằm ở đâu?

a)

Trong màng lưới của cầu mắt

b)

Dây thần kinh số II

c)

Ở thùy chẩm

d)

Vỏ não

16.

Ở mắt người, điểm mù là nơi

a)

 đi ra của các sợi trục tế bào thần kinh thị giác.

b)

 nơi tập trung tế bào nón

c)

nơi tập trung tế bào que.

d)

 nơi đi ra của các sợi trục tế bào liên lạc ngang.

17.

 Các tế bào que có nhiệm vụ?

a)

Tiếp nhận kích thích ánh sáng mạnh

b)

Tiếp nhận màu sắc

c)

Tiếp nhận ánh sáng yếu

d)

 Tiếp nhận ánh sáng yếu và màu sắc

18.

Chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Nhờ khả năng điều tiết của … mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.

a)

thể thủy tinh

b)

thủy dịch

c)

dịch thủy tinh

d)

 màng giác

19.

 Khi bụi vào mắt, ta thường dụi mắt làm mắt đỏ lên, bụi đã lọt vào phần nào của mắt? 

a)

Màng giác

b)

Màng cứng

c)

Màng mạch

d)

 Màng lưới

20.

 Tai được chia ra làm 3 phần, đó là những phần nào?

a)

. Tai ngoài, tai giữa, tai trong.

b)

Vành tai, ống tai, màng nhĩ.

c)

Vành tai, tai giữa, tai trong

d)

. Tai ngoài, màng nhĩ, tai trong.

21.

Ở người, loại xương nào dưới đây được gắn trực tiếp với màng nhĩ ?

a)

Xương bàn đạp

b)

Xương đe

c)

Xương búa

d)

Xương đòn

22.

Tai ngoài có vai trò gì đối với khả năng nghe của con người ?

a)

Hứng sóng âm và hướng sóng âm

b)

Xử lí các kích thích về sóng âm

c)

Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể trong không gian

d)

. Truyền sóng âm về não bộ

23.

Bộ phận tiền đình và các ống bán khuyên có chức năng gì?

a)

Thu nhận các thông tin về vị trí và sự chuyển động của cơ thể trong không gian.

b)

Thu nhận sự chuyển động trong không gian

c)

Thu nhận thông tin về vị trí chuyển động trong không gian.

d)

Tiếp nhận thông tin vị trí của các vật thể trong không gian.

24.

Ráy tai có là do đâu?

a)

 Do các tuyến ráy trong thành ống tai tiết ra.

b)

. Do tai ẩm

c)

 Do tế bào thụ cảm tiết ra.

d)

Do chất dịch ở màng trong của tai tiết ra.

25.

 Tại sao phải tránh tiếp xúc với nơi có tiếng ồn mạnh hoặc tiếng động mạnh thường xuyên?

a)

Vì làm thủng màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ.

b)

Vì làm giảm tính đàn hổi của màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ.

c)

Vì dễ dẫn đến viêm tai dẫn đến nghe không rõ.

d)

Vì làm thủng màng nhĩ dẫn đến bị điếc.

26.

 Phản xạ có điều kiện mang đặc trưng nào sau đây ?

a)

Có sự hình thành đường liên hệ thần kinh tạm thời

b)

Mang tính chất bẩm sinh

c)

 Cung phản xạ đơn giản

d)

Bền vững theo thời gian

27.

 Phản xạ nào dưới đây không có sự tham gia điều khiển của vỏ não ?

a)

Tim đập nhanh khi nhìn thấy chó dại chạy đến gần

b)

 Môi tím tái khi trời rét

c)

 Né sang đường khác khi thấy đường đang đi tới bị tắc

d)

Xếp hàng chờ mua bánh Trung thu

28.

Ai là người đầu tiên xây dựng một thí nghiệm quy mô về sự hình thành phản xạ có điều kiện ở loài chó ?

a)

. I.V. Paplôp

b)

C. Đacuyn

c)

 G. Menđen

d)

G. Simson

29.

 Phản xạ nào dưới đây không phải là phản xạ có điều kiện ?

a)

Bỏ chạy khi nhìn thấy rắn

b)

Vã mồ hôi khi ăn đồ chua

c)

. Run lập cập khi giáo viên gọi lên bảng khảo bài

d)

Chảy nước miếng khi nhìn thấy quả sấu

30.

 Phản xạ nào dưới đây có thể bị mất đi nếu không thường xuyên củng cố ?

a)

 Vã mồ hôi khi lao động nặng nhọc 

b)

. Co chân lại khi bị kim châm

c)

Bật dậy khi nghe thấy tiếng chuông báo thức

d)

 Đỏ bừng mặt khi uống rượu

31.

Phản xạ nào dưới đây không có sự tham gia điều khiển của vỏ não? 

a)

Xếp hàng chờ mua bánh Trung thu

b)

Môi tím tái khi trời rét

c)

Tim đập nhanh khi thấy chó dại đến gần

d)

Né sang đường khác khi thấy đường đang đi tới bị tắc

32.

 Buổi sáng nghe thấy chuông báo thức sẽ bật dậy. Đây là ví dụ của loại phản xạ nào?

a)

 Phản xạ có điều kiện hoặc phản xạ không điều kiện.

b)

Phản xạ có điều kiện.

c)

 Phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện.

d)

Phản xạ không điều kiện.

33.

Phản xạ nào dưới đây là phản xạ có điều kiên ?

a)

Rụt tay lại khi chạm phải vật nóng

b)

Nổi gai gốc khi có gió lạnh lùa

c)

Bỏ chạy khi có báo cháy

d)

Vã mồ hôi khi tập luyện quá sức

34.

 Phản xạ không điều kiện có đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Dễ mất đi khi không được củng cố

b)

 Trung ương nằm ở trụ não và tủy sống

c)

Số lượng không hạn định

d)

Mang tính chất cá thể, không di truyền

35.

Hệ thống tín hiệu thứ hai của sự vật bao gồm những yếu tố nào ?

a)

Âm thanh và hành động

b)

Tiếng nói và chữ viết

c)

Màu sắc và hình dáng

d)

 Thị giác và thính giác

36.

 Phản xạ nào dưới đây có sự tham gia của hệ thống tín hiệu thứ hai ?

a)

Chảy nước miếng khi có ai đó nhắc đến từ “me”

b)

 Bỏ chạy khi có báo động cháy

c)

Nổi gai ốc khi đi qua nghĩa địa

d)

Dừng lại trước ngã tư khi nhìn thấy đèn tín hiệu màu đỏ bật sáng

37.

Ở người, học tập, rèn luyện, xây dựng các thói quen, các tập quán tốt, nếp sống văn hóa chính là

a)

kết quả của quá trình hình thành phản xạ có điều kiện.

b)

kết quả của quá trình hình thành và ức chế các phản xạ không điều kiện.

c)

kết quả của quá trình hình thành và ức chế các phản xạ có điều kiện.

d)

kết quả của quá trình ức chế các phản xạ không điều kiện.

38.

Tiếng nói và chữ viết là kết quả của quá trình nào dưới đây ?

a)

Cụ thể hóa và phân tích các sự vật, hiện tượng

b)

 Khái quát hóa và trừu tượng hóa các sự vật

c)

Cụ thể hóa và trừu tượng hóa các sự vật

d)

. Cụ thể hóa và khái quát hóa các sự vật

39.

Điều nào dưới đây là không đúng?

a)

. Bên cạnh việc thành lập các phản xạ mới cũng xảy ra quá trình ức chế phản xạ

b)

 Phản xạ có điều kiện có thể hình thành ở trẻ em từ rất sớm.

c)

 Phản xạ không điều kiện khi nào lớn lên mới được hình thành.

d)

. Trẻ càng lớn, số lượng phản xạ có điều kiện xuất hiện càng nhiều.

40.

Phương án nào dưới đây không thuộc vai trò của chữ viết và tiếng nói?

a)

 Tiếng nói và chữ viết giúp các dân tộc trên thế giới giao lưu học hỏi lẫn nhau.

b)

Tiếng nói và chữ viết là yếu tố quyết định sự thành công của mỗi con người.

c)

. Tiếng nói và chữ viết cùng là tín hiệu gây ra các phản xạ có điều kiện cấp cao.

d)

 Tiếng nói và chữ viết là phương tiện để con người trao đổi kinh nghiệm với nhau.

41.

Khả năng tư duy trừu tượng chỉ có ở đối tượng nào trong sinh giới ?

a)

Động vật có xương sống

b)

. Con người

c)

Thú có túi

d)

 Động vật linh trưởng

42.

 Trong các đối tượng dưới đây, đối tượng nào có thời gian ngủ mỗi ngày nhiều nhất ?

a)

Trẻ sơ sinh

b)

Trẻ vị thành niên

c)

Thanh niên

d)

 Người cao tuổi

43.

Mỗi ngày, một người trưởng thành nên ngủ trung bình bao nhiêu tiếng

a)

5 tiếng

b)

8 tiếng

c)

9 tiếng

d)

11 tiếng

44.

Tuyến nào dưới đây là tuyến pha ?

a)

Tuyến nhờn

b)

Tuyến tụy 

c)

Tuyến sữa

d)

Tuyến tùng  

45.

Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết có tên gọi là gì ?

a)

Kháng nguyên

b)

Hoocmôn

c)

Kháng thể

d)

Enzim

46.

 Sản phẩm tiết của các tuyến nội tiết được phân bố đi khắp cơ thể qua con đường nào?

a)

Ống tiêu hóa

b)

Đường máu

c)

Đường bạch huyết

d)

Hệ thống ống dẫn chuyên biệt

47.

Tuyến nào dưới đây không thuộc tuyến nội tiết?

a)

Tuyến ức

b)

Tuyến mồ hôi.

c)

Tuyến giáp.

d)

Tuyến yên.

48.

Hoocmôn glucagôn chỉ có tác dụng làm tăng đường huyết, ngoài ra không có chức năng nào khác. Ví dụ trên cho thấy tính chất nào của hoocmôn ?

a)

Tính đặc trưng cho loài

b)

 Tính đặc hiệu

c)

Tính phổ biến

d)

Tính bất biến

49.

Tính đặc hiệu của hoocmon là gì?

a)

Hoocmon theo máu đi khắp cơ thể

b)

Ảnh hưởng đến một hoặc một số cơ quan nhất định.

c)

Có hoạt tính sinh học cao.

d)

Không đặc trưng cho loài.

50.

 Chỉ cần một lượng rất nhỏ, hoocmôn đã tạo ra những chuyển biến đáng kể ở môi trường bên trong cơ thể. Điều này cho thấy tính chất nào của hoocmôn ?

a)

 Có tính đặc trưng cho loài

b)

Có hoạt tính sinh học rất cao

c)

Có tính đặc hiệu

d)

 Có tính phổ biến

51.

Dịch tiết của tuyến nào dưới đây không đi theo hệ thống dẫn ?

a)

 Tuyến mồ hôi Tuyến mồ hôi

b)

 Tuyến giáp

c)

Tuyến nước bọt

d)

Tuyến sữa

52.

 Hoocmon nào dưới đây được tiết ra từ tuyến tụy?

a)

 FSH.

b)

Insullin.

c)

 Ostrogen.

d)

LH.

53.

Iôt là thành phần không thể thiếu trong hoocmôn nào dưới đây ?

a)

Ôxitôxin

b)

 Tirôxin

c)

Canxitônin

d)

Glucagôn

54.

Hoocmôn nào dưới đây do phần tuỷ tuyến trên thận tiết ra ?

a)

Canxitônin

b)

 Norađrênalin

c)

 Cooctizôn

d)

Tirôxin

55.

Nhóm nào dưới đây gồm hai loại hoocmôn có tác dụng sinh lý trái ngược nhau ?

a)

 Insulin và tirôxin

b)

 Insulin và  glucagôn

c)

Insulin và canxitônin

d)

Ôxitôxin và tirôxin

56.

2 loại tế  Tuyến tụy có 2 loại tế bào, đó là bào nào?

a)

 Tế bào tiết glucagon và tế bào tiết insullin.

b)

Tế bào tiết glyceril và tế bào tiết insullin.

c)

 Tế bào tiết glucagon và tế bào tiết glucozo.

d)

Tế bào tiết glucozo và tế bào tiết insullin.

57.

 Phần tủy tuyến tiết 2 loại hoocmon có tác dụng gần như nhau là

a)

Glucagon và noradrenalin.

b)

Adrenalin và noradrenalin

c)

Glucagon và noradrenalin.

d)

Insullin và noradrenalin.