wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập giữa HKI KHTN8

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Dụng cụ nào dùng để khuấy khi hòa tan chất rắn?

a)

Thìa thủy tinh

b)

Kẹp gắp

c)

Đũa thủy tinh

d)

Dụng cụ bất kì có thể khuấy được

2.

Dụng cụ nào dùng để đựng trộn các hóa chất rắn với nhau hoặc nung các chất ở nhiệt độ cao?

a)

Cốc

b)

Bát sứ

c)

Ống nghiệm

d)

Bình tam giác

3.

Nếu dùng kẹp ống nghiệm thì nên đặt kẹp ở vị trí nào?

a)

Ở vị trí gần miệng ống nghiệm

b)

Ở vị trí 1/2 ống nghiệm

c)

Ở vị trí 2/3 ống nghiệm tính từ miệng ống nghiệm xuống

d)

Ở vị trí 1/3 ống nghiệm tính từ miệng ống nghiệm xuống

4.

Khi sử dụng hóa chất chúng ta cần phải:

a)

Ngửi, nếm hóa chất.

b)

Sử dụng tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất.

c)

Sau khi lấy hóa chất xong cần phải đậy kín các lọ đựng hóa chất.

d)

Đổ hóa chất trực tiếp vào cống thoát nước hoặc đổ ra môi trường.

5.

Khi làm thí nghiệm, không may làm vỡ ống hóa chất xuống sàn nhà ta cần phải làm gì đầu tiên?

a)

Lấy giấy thấm hóa chất bị đổ vào ống hóa chất khác.

b)

Dùng tay nhặt ống hóa chất đã vỡ vào thùng rác.

c)

Trải giấy thấm lên dung dịch đã bị đổ ra ngoài.

d)

Gọi cấp cứu y tế.

6.

Thiết bị sẽ hoạt động khi dòng điện đi qua nó theo một chiều là:

a)

Điốt

b)

Điện trở

c)

Pin

d)

Oát kế

7.

Ampe kế dùng để làm gì?

a)

Đo hiệu điện thế.

b)

Đo chiều dòng điện.

c)

Đo cường độ dòng điện.

d)

Kiểm tra có điện hay không.

8.

Thiết bị nào trong mạch điện giữ an toàn cho mạch điện bằng cách tự ngắt dòng điện khi dòng điện qua nó lớn tới một giá trị nhất định?

a)

Công tắc

b)

Pin

c)

Cầu chì

d)

Điện trở

9.

Hiện tượng vật lí là gì?

a)

Hiện tượng chất biến đổi tạo thành chất mới.

b)

Hiện tượng chất biến đổi sinh ra rắn không tan.

c)

Hiện tượng chất biến đổi sinh ra chất bay hơi.

d)

Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu.

10.

Hiện tượng hóa học là gì?

a)

Hiện tượng chuyển chất lỏng thành hơi.

b)

Hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất khác.

c)

Hiện tượng hòa tan các chất rắn vào nước.

d)

Hiện tượng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu.

11.

Xé vụn mẩu giấy là hiện tượng của

a)

Sự biến đổi vật lí.

b)

Sự biến đổi hóa học.

c)

Không phải cả hai hiện tượng trên.

d)

Sự biến đổi vật lí và sự biến đổi hóa học.

12.

Hiện tượng hóa học là

a)

Than sắt bị dát mỏng.

b)

Thủy tinh nóng chảy được thổi thành bình cầu.

c)

Đốt cháy mẩu giấy.

d)

Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.

13.

Phản ứng tỏa nhiệt là:

a)

Phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ

b)

Phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh

c)

Phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh

d)

Phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh

14.

Phản ứng thu nhiệt là

a)

Phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ

b)

Phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh

c)

Phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh

d)

Phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh

15.

Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hóa học xảy ra?

a)

Có sự thay đổi kích thước.

b)

Có chất kết tủa (chất không tan).

c)

Có sự thay đổi trạng thái của chất đó (rắn, lỏng, khí).

d)

Có sự thay đổi hình dạng (thủy tinh lỏng được thổi thành bình, chai, lọ).

16.

Điều kiện chuẩn có giá trị nhiệt độ và áp suất như thế nào?

a)

Nhiệt độ 0°C, áp suất 1 bar.

b)

Nhiệt độ 0°C, áp suất 1 atm.

c)

Nhiệt độ 25°C, áp suất 1 bar.

d)

Nhiệt độ 25°C, áp suất 1 atm.

17.

Có mấy bước lập phương trình hóa học?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

18.

Độ tan là gì?

a)

Là số gam chất đó không tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa.

b)

Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.

c)

Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định.

d)

Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch chưa bão hòa ở nhiệt độ xác định.

19.

Nồng độ mol/lít của dung dịch là:

a)

Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch.

b)

Số gam chất tan trong 1 lít dung môi.

c)

Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch.

d)

Số mol chất tan trong 1 lít dung môi.

20.

Dung dịch là hỗn hợp:

a)

Của chất rắn trong chất lỏng.

b)

Của chất khí trong chất lỏng.

c)

Đồng nhất của chất rắn và dung môi.

d)

Đồng nhất của dung môi và chất tan.

21.

Nồng độ phần trăm là nồng độ cho biết:

a)

Số gam chất tan có trong 100 gam nước.

b)

Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch bão hoà.

c)

Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

d)

Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.

22.

Chất xúc tác là chất:

a)

Làm tăng tốc độ phản ứng bị thay đổi cả về (chất và lượng) sau phản ứng.

b)

Làm giảm tốc độ phản ứng bị thay đổi cả về (chất và lượng) sau phản ứng.

c)

Làm tăng tốc độ phản ứng không bị thay đổi cả về (chất và lượng) sau phản ứng.

d)

Làm giảm tốc độ phản ứng không bị thay đổi cả về (chất và lượng) sau phản ứng.

23.

Để đánh giá mức độ diễn ra nhanh hay chậm của phản ứng hóa học người ta dùng khái niệm nào sau đây?

a)

Cân bằng hóa học.

b)

Tốc độ phản ứng.

c)

Phản ứng thuận nghịch.

d)

Phản ứng một chiều.

24.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

Nhiệt độ

b)

Xúc tác

c)

Nồng độ

d)

Áp suất

25.

Tỉ số giữa khối lượng mol của khí A (M_A) và khối lượng mol của khí B (M_B) được gọi là

a)

Mol

b)

Khối lượng

c)

Tỉ khối

d)

Khối lượng mol

26.

Chọn công thức tính tỉ khối của khí A so với khí B

a)

dA/B=mAmBd_{A/B}=\frac{m_A}{m_B}

b)

dA/B=mBmAd_{A/B}=\frac{m_B}{m_A}

c)

dA/B=MAMBd_{A/B}=\frac{M_A}{M_B}

d)

dA/B=MBMAd_{A/B}=\frac{M_B}{M_A}

27.

Sơ đồ phản ứng hóa học của các chất: A + B → C + D. Phương trình bảo toàn khối lượng là:

a)

mA+mC=mB+mDm_A+m_C=m_B+m_D

b)

mA+mB=mC+mDm_A+m_B=m_C+m_D

c)

ma+mb=mc+mdm_a+m_b=m_c+m_d

d)

mA+mB=mCmDm_A+m_B=m_C-m_D

28.

Chất phản ứng của phản ứng: aluminium + chlorine → aluminium chloride là

a)

Aluminium.

b)

Aluminium chloride.

c)

Chlorine.

d)

Aluminium và chlorine.

29.

Sản phẩm của phản ứng: iron + hydrochloric acid → iron (II) chloride + hydrogen là

a)

Iron.

b)

Hydrochloric acid.

c)

Iron (II) chloride.

d)

Iron (II) chloride và hydrogen.

30.

Điền vào chỗ trống: …Al + …O2 t° → …Al2O3.

a)

2, 3, 1

b)

4, 3, 2

c)

4, 2, 3

d)

2, 3, 2

31.

Điền vào chỗ trống: …P + …O2 t° → …P2O5.

a)

2, 5, 1

b)

4, 2, 5

c)

4, 5, 2

d)

2, 1, 5

32.

1 mol chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là

a)

2,24 lít

b)

22,4 lít

c)

24,79 lít

d)

24,79 ml

33.

Ở 25°C và 1 bar, 0.5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?

a)

12,395 l

b)

24,79 l

c)

49,581 l

d)

37,185 l

34.

Ở 25°C và 1 bar, 2,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?

a)

12,395 l

b)

24,79 l

c)

49,581 l

d)

37,185 l

35.

Tỉ khối hơi của khí lưu huỳnh dioxit (SO2) so với khí clo (Cl2) là

a)

0,1

b)

1,5

c)

0,9

d)

1,7

36.

Ở 18 °C, khi hoà tan hết 53 gam Na2CO3 trong 250 gam nước thì được dung dịch bão hoà. Tính độ tan của Na2CO3 trong nước ở nhiệt độ trên.

a)

20 g

b)

25 g

c)

21,2 gam

d)

12,2 gam

37.

Ở nhiệt độ 25ºC, khi cho 7 gam muối NaCl vào 20 gam nước thì thu được dung dịch bão hòa. Tính độ tan của muối NaCl.

a)

20 g chất tan/100 g nước

b)

25 g chất tan/100 g nước

c)

30 g chất tan/100 g nước

d)

35 g chất tan/100 g nước

38.

Số mol phân tử H3PO4  có trong 19,6 gam H3PO4  là

a)

1,8 mol

b)

0,2 mol

c)

0,1 mol

d)

0,125 mol

39.

Số mol phân tử H2SO4 có trong 19,6 gam H2SO4  là

a)

1,8 mol

b)

0,2 mol

c)

0,1 mol

d)

0,125 mol

40.

Hoà tan 4 gam NaOH vào nước để được 0,4 lít dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch thu được là

a)

1,8 M

b)

0,045 M

c)

4,5 M

d)

0,25M

41.

Hòa tan 117 gam NaCl vào nước để được 1,25 lít dung dịch. Dung dịch thu được có nồng độ mol là

a)

1,6 M

b)

0,129 M

c)

0,2 M

d)

6,1 M

42.

Hòa tan 50 gam NaCl vào 450 gam nước thì thu được dung dịch có nồng độ phần trăm là

a)

10%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

43.

Hòa tan 20 gam muối ăn vào 80 gam nước được dung dịch nước muối có nồng độ phần trăm là

a)

10%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

44.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Ácsimét

b)

Lực đẩy Ácsimét và lực ma sát

c)

Trọng lực

d)

Trọng lực và lực đẩy Ácsimét

45.

Khi ấn một tảng đá ở trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí. Sở dĩ như vậy là vì:

a)

Khối lượng của tảng đá thay đổi

b)

Khối lượng của nước thay đổi

c)

Lực đẩy của nước

d)

Lực đẩy của nước tăng

46.

Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại vì:

a)

Việc hút mạnh đã làm bẹp hộp

b)

Khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi

c)

Áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng

d)

Áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp

47.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bìa, khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài.

b)

Con người có thể hít không khí vào phổi.

c)

Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn.

d)

Vật rơi từ trên cao xuống.

48.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Uống nước trong cốc bằng ống hút.

b)

Lấy thuốc vào xi lanh để tiêm.

c)

Hút xăng từ bình chứa của xe bằng vòi.

d)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng lại phồng lên như cũ.

49.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị tính áp suất?

a)

N/m^2

b)

Pa

c)

kPa

d)

N/m3N/m^3

50.

Người ta làm bánh xe tăng bản xích to và rộng để:

a)

Làm xe nặng hơn.

b)

Giảm áp suất lên mặt đất, giúp xe không bị lún.

c)

Tăng áp suất lên mặt đất.

d)

Tăng ma sát giữa xe và mặt đất.

51.

Áp suất là gì?

a)

Là lực tác dụng lên một vật.

b)

Là diện tích của bề mặt chịu lực.

c)

Là áp lực tác dụng lên một đơn vị diện tích bị ép.

d)

Là trọng lượng của vật.

52.

Móng nhà phải xây rộng bản hơn tường vì:

a)

để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất.

b)

để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất.

c)

để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất.

d)

để tăng áp suất lên mặt đất.