NEW
Font size
WorksheetsKHTN 8- HK1- ÔN TẬP 2
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Thành phần phân tử của base gồm
một nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm -OH.
một nguyên tử kim loại và nhiều nhóm -OH.
một hay nhiều nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm -OH.
một hay nhiều nguyên tử kim loại và nhiều nhóm -OH.
Tên gọi của NaOH là
Sodium Oxide
Sodium hydroxide
Sodium (II) hydroxide
Sodium hydride
Hợp chất nào sau đây là base?
Đồng (II) nitrate
Potassium chloride
Iron (II) sulfate
Calcium hydroxide
Trong các chất sau: KCl, AgCl, Ca(OH)2, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất base là
2.
3.
4.
1.
Al2O3 có base tương ứng là
Al(OH)2.
Al2(OH)3.
AlOH.
Al(OH)3.
Cho các chất sau: NaCl, HCl, H2SO4, Ba(OH)2, Ca(OH)2, Mg(OH)2, K2CO3, AlCl3, NaOH. Số các chất có khả năng làm quỳ ẩm chuyển xanh là
2.
3
4
5
Phương trình hóa học biểu diễn quá trình CaO → Ca(OH)2 là
2CaO + H2 → 2Ca(OH)2
CaO + H2O → Ca(OH)2
CaO + 2H2O → Ca(OH)2 + H2
2CaO + O2 + 2H2 → 2Ca(OH)2
Dãy dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
NaOH, BaCl2, H3PO4, KOH.
NaOH, Na2SO4, KCl, KOH.
NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, KOH.
NaOH, Ca(NO3)2, KOH, H2SO4.
Tên gọi của Al(OH)3 là:
aluminium (III) Hydroxide.
aluminium Hydroxide.
aluminium (III) Oxide.
aluminium Oxide.
Để nhận biết HCl, NaOH, MgSO4 ta dùng:
Quỳ tím
Phenolphthalein
Kim loại
Phi kim
Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?
Làm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với Oxide acid tạo thành muối và nước
Tác dụng với acid tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra Oxide base và nước
Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:
Màu xanh vẫn không thay đổi.
Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn
Màu xanh nh
quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:
A. Màu xanh vẫn không thay đổi.
B. Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn
C. Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ
D. Màu xanh đậm thêm dần
Dung dịch làm phenolphtalein không màu thành màu hồng là:
A. H2SO4
B. NaCl
C. Ca(OH)2
D. K2SO4
Base tan và không tan có tính chất hoá học chung là:
A. Làm quỳ tím hoá xanh
B. Tác dụng với Oxide acid tạo thành muối và nước
C. Tác dụng với acid tạo thành muối và nước
D. Bị nhiệt phân huỷ tạo ra Oxide base và nước
Chỉ dùng nước có thể nhận biết chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây:
A. Zn(OH)2
B. Fe(OH)2
C. NaOH
D. Al(OH)3
Phản ứng hoá học nào sau đây tạo ra Oxide base ?
A. Cho dd Ca(OH)2 phản ứng với SO2
B. Cho dd NaOH phản ứng với dd H2SO4
C. Cho dd Cu(OH)2 phản ứng với HCl
D. Nung nóng Cu(OH)2
Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
A. chuyển thành màu đỏ.
B. chuyển thành màu xanh.
C. không đổi màu.
D. mất màu.
Để điều chế dung dịch Ba(OH)2, người ta cho:
A. BaO tác dụng với dung dịch HCl
B. BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2CO3
C. BaO tác dụng với dung dịch H2O
D. Ba(NO3)2 tác dụng với dung dịch Na2SO4
Dãy các base bị nhiệt phân huỷ tạo thành Oxide base tương ứng và nước:
A. Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2
B. Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH
C. Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2
D. Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2
NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau:
A. CO2
B. SO2
C. N2
D. HCl
Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:
A. Phenolphtalein
B. Quỳ tím
C. dd H2SO4
D. dd HCl
Nhiệt phân hoàn toàn 19,6g Cu(OH)2 thu được một chất rắn màu đen, dùng khí H2 dư khử chất rắn màu đen đó thu được một chất rắn màu đỏ có khối lượng là:
A. 6,4 g
B. 9,6 g
C. 12,8 g
D. 16 g
t chất rắn màu đen, dùng khí H2 dư khử chất rắn màu đen đó thu được một chất rắn màu đỏ có khối lượng là:
6,4 g
9,6 g
12,8 g
16 g
Cặp chất tồn tại trong một dung dịch (chúng không phản ứng với nhau):
KOH và NaCl
KOH và HCl
KOH và MgCl2
KOH và Al(OH)3
Base tan và không tan có tính chất hoá học chung là:
Làm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với Oxide acid tạo thành muối và nước
Tác dụng với acid tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra Oxide base và nước
Phản ứng hoá học nào sau đây tạo ra Oxide base ?
Cho dd Ca(OH)2 dư phản ứng với SO2
Cho dd NaOH phản ứng với dd H2SO4
Cho Cu(OH)2 phản ứng với HCl
Nung nóng Cu(OH)2
Cho vài giọt dd Phenolphtalein không màu vào dung dịch NaOH. Hiện tượng xảy ra là:
dd không màu
dd màu xanh
kết tủa trắng
dd màu hồng
Cho các chất dưới đây, dãy chất nào toàn là dung dịch kiềm?
KOH, Mg(OH)2, Ba(OH)2, NaOH.
KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, NaOH.
KOH, Mg(OH)2, Ba(OH)2, Fe(OH)2.
Cu(OH)2, Mg(OH)2, Ba(OH)2, NaOH.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
HCl.
Ca(OH)2
MgCl2.
H2SO4
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
HCl
KOH
NaCl
H2SO4
Hợp chất Oxide nào sau đây không phải là Oxide base?
CrO3
Cr2O3
BaO
K2O
Oxide nào sau đây là Oxide acid
CuO
Na2O
CO2
CaO
Oxide bắt buộc phải có nguyên tố
Oxygen
Halogen
Hydrogen
Sulfur
Tên gọi của K2O là
potassium dioxide
potassium Oxide
Dipotassium Oxide
Potassium Oxide
Chỉ ra công thức viết sai: CaO, CuO, NaO, CO2, SO
CaO, CuO
NaO, CaO
NaO, SO
CuO, SO
Oxide của kim loại nào sau đây là Oxide acid?
Cu2O
Fe2O3
Mn2O7
Cr2O3
Chỉ ra Oxide acid: P2O5, CaO, CuO, BaO, SO2, CO2
P2O5, CaO, CuO, BaO
BaO, SO2
Oxide của kim loại nào sau đây là Oxide acid?
Cu2O
Fe2O3
Mn2O7
Cr2O3
Chỉ ra Oxide acid: P2O5, CaO, CuO, BaO, SO2, CO2
P2O5, CaO, CuO, BaO
BaO, SO2, CO2
CaO, CuO, BaO
SO2, CO2, P2O5
acid tương ứng của CO2
H2SO4
H3PO4
H2CO3
HCl
Hợp chất nào sau đây không phải là Oxide
CO2
SO2
CuO
CuS
Coper(II) Oxide có công thức hóa học là
Cu2O
CuO
CuO2
Cu2O2
Nhóm chất nào sau đây đều là Oxide?
SO2, MgSO4, CuO
CO, SO2, CaO
CuO, HCl, KOH
FeO, CuS, MnO2
Oxide là hợp chất của Oxygen với:
Một nguyên phi kim.
Một nguyên tố kim loại.
Nhiều nguyên tố hóa học.
Một nguyên tố hóa học khác.
NO2 có tên gọi là
Nitrogen Oxide
Nitrogen monoxide
Dinitrogen Oxide
Nitrogen dioxide
Barium Oxide có công thức hóa học là
Ba2O
BaO
BaO2
Ba2O
Hợp chất nào sau đây không phải là Oxide?
CO2
SO2
CuO
Na2S
Oxide nào sau đây là Oxide acid?
CuO
Na2O
CO2
CaO
Cho các công thức Oxide sau: CaO, CuO, NaO, CO2, CO3. Công thức Oxide viết sai là
CaO, CuO
NaO, CaO
NaO, CO3
CuO, CO3
Chỉ ra các Oxide base: P2O5, CaO, CuO, BaO, Na2O, P2O3
P2O5, CaO, CuO
CaO, CuO, BaO, Na2O
BaO, Na2O, P2O3
P2O5, CaO, P2O3
Chỉ ra Oxide acid: : P2O5, CaO, CuO, BaO, SO2, CO2
P2O5, CaO, CuO, BaO
BaO, SO2, CO2
CaO, CuO, BaO
SO2, CO2, P2O5
Chất nào sau đây là Oxide acid:
SO2.
Al2O3.
HCl.
BaCO3.
Cách đọc tên nào sau đây sai?
CO2: carbon (II) Oxide
CuO: đồng (II) Oxide
FeO: Iron (II) Oxide
CaO: Calcium Oxide
