wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tài liệu bài tập học kì I môn KHTN 7 – Năm học 2025-2026

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Khi sắp xếp các con vật như cá, chim, hổ, thằn lằn thành từng nhóm dựa vào môi trường sống, học sinh đang sử dụng kĩ năng nào?

a)

Phân loại

b)

Đo

c)

Dự báo

d)

Thuyết trình

2.

Khi quan sát các vật dụng trong nhà, Lan chia chúng thành hai nhóm: nhóm dẫn điện (như dây đồng, thìa kim loại) và nhóm không dẫn điện (như nhựa, gỗ, thủy tinh). Hành động của Lan thể hiện kỹ năng học tập nào trong môn Khoa học tự nhiên?

a)

Kỹ năng quan sát

b)

Kỹ năng phân loại

c)

Kỹ năng đo

d)

Kỹ năng dự báo

3.

Khi dùng thước để xác định chiều dài của một chiếc bút, học sinh đang sử dụng kĩ năng nào?

a)

Phân loại

b)

Đo

c)

Dự báo

d)

Thuyết trình

4.

Khi quan sát bầu trời có nhiều mây đen, gió mạnh và không khí trở nên lạnh hơn, Minh dự đoán rằng sắp có mưa. Hành động của Minh thể hiện kỹ năng học tập nào trong môn Khoa học tự nhiên?

a)

Kỹ năng thuyết trình

b)

Kỹ năng phân loại

c)

Kỹ năng đo

d)

Kỹ năng dự báo

5.

Hạt mang điện tích âm trong nguyên tử là:

a)

Proton

b)

Neutron

c)

Electron

d)

Hạt nhân

6.

Hạt mang điện tích dương trong nguyên tử là:

a)

Proton

b)

Neutron

c)

Electron

d)

Hạt nhân

7.

Hạt không mang điện tích trong nguyên tử là:

a)

Proton

b)

Neutron

c)

Electron

d)

Hạt nhân

8.

Nguyên tố X nằm ở chu kì 3, nhóm VIIA thì nguyên tử X có:

a)

3 proton và 7 electron

b)

7 lớp electron và 3 electron lớp ngoài cùng

c)

7 lớp electron và 2 electron lớp ngoài cùng

d)

3 lớp electron và 7 electron lớp ngoài cùng

9.

Nguyên tố Y nằm ở chu kì 2, nhóm VIA thì nguyên tử Y có:

a)

2 proton và 6 electron

b)

2 lớp electron và 6 electron lớp ngoài cùng

c)

6 lớp electron và 2 electron lớp ngoài cùng

d)

6 electron và 2 proton

10.

Nguyên tử Z có 19 electron, 19 proton, 20 neutron. Khối lượng nguyên tử Z nặng

a)

19 gam

b)

19 amu

c)

39 gam

d)

39 amu

11.

Nguyên tử A có 20 electron, 20 proton, 20 neutron. Khối lượng nguyên tử A nặng

a)

20 gam

b)

20 amu

c)

40 amu

d)

40 gam

12.

Liên kết cộng hóa trị là

a)

liên kết được hình thành từ sự dùng chung proton giữa hai nguyên tử.

b)

liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử kim loại.

c)

liên kết được hình thành từ sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử.

d)

liên kết được hình thành từ nguyên tử kim loại với nguyên tử phi kim.

13.

Chất cộng hoá trị là chất được tạo nên từ:

a)

Các ion dương và ion âm hút nhau bằng lực tĩnh điện.

b)

Các nguyên tử liên kết với nhau bằng sự dùng chung electron.

c)

Các nguyên tử kim loại liên kết bằng liên kết ion.

d)

Các nguyên tử liên kết với nhau bằng proton.

14.

Hai xe cùng đi quãng đường 120 km. Xe A đi hết 2 giờ, xe B đi hết 3 giờ. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Xe A chuyển động chậm hơn xe B

b)

Xe B chuyển động nhanh hơn xe A

c)

Hai xe có tốc độ bằng nhau

d)

Xe A có tốc độ lớn hơn xe B

15.

Hai bạn cùng chạy quãng đường 150 m. Bạn An chạy hết 30 giây, bạn Bình chạy hết 40 giây. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

An chạy chậm hơn Bình

b)

Bình chạy nhanh hơn An

c)

An có tốc độ lớn hơn Bình

d)

Hai bạn có tốc độ bằng nhau

16.

Một xe máy đi được 80 km trong 2 giờ. Tốc độ của xe là:

a)

40 km/h

b)

50 km/h

c)

60 km/h

d)

70 km/h

17.

Một xe khách đi được 90 km trong 90 phút. Tốc độ của xe là:

a)

40 km/h

b)

50 km/h

c)

60 km/h

d)

70 km/h

18.

Một ô tô đi được 1,2 km trong 1 phút. Tốc độ của xe là:

a)

10 m/s

b)

15 m/s

c)

20 m/s

d)

30 m/s

19.

Đồ thị quãng đường – thời gian dùng để mô tả:

a)

Sự thay đổi của nhiệt độ theo thời gian

b)

Sự thay đổi của quãng đường theo thời gian

c)

Sự thay đổi của khối lượng theo thời gian

d)

Sự thay đổi của lực theo thời gian

20.

Cho đồ thị quãng đường – thời gian của một xe đang chuyển động. Nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

Xe đang chuyển động với vận tốc không đổi.

b)

Xe đang đứng yên.

c)

Xe đang chuyển động nhanh dần.

d)

Xe đang chuyển động chậm dần.

21.

Dựa vào đồ thị chuyển động của vật như trên hình 1, em hãy cho biết từ điểm xuất phát đến khi vật chuyển động được 2,5km2{,}5\,\text{km} hết bao nhiêu thời gian?

a)

0,5h0{,}5\,\text{h}

b)

1,0h1{,}0\,\text{h}

c)

1,5h1{,}5\,\text{h}

d)

2,0h2{,}0\,\text{h}

22.

Dựa vào đồ thị chuyển động của vật như trên hình 1, em hãy tính tốc độ chuyển động của vật.

a)

5km/h5\,\text{km/h}

b)

10km/h10\,\text{km/h}

c)

15km/h15\,\text{km/h}

d)

20km/h20\,\text{km/h}

23.

Phát biểu nào đúng khi thao tác đo thời gian bằng đồng hồ bấm giây

a)

Dùng đồng hồ bấm giây để đo thời gian t từ khi vật bắt đầu chuyển động từ vạch xuất phát đến khi vượt qua vạch đích.

b)

Dùng đồng hồ bấm giây để đo thời gian t từ khi vật bắt đầu chuyển động từ vạch xuất phát đến khi vật chạm vạch đích.

c)

Dùng đồng hồ bấm giây để đo thời gian t vật chuyển động được nửa quãng đường rồi nhân 2.

d)

Nhấn nút START khi vật bắt đầu chuyển động, nhấn nút STOP khi vật vượt qua vạch đích.

24.

Dựa vào đồ thị quãng đường–thời gian trong Hình 2, hãy tính tốc độ chuyển động của vật.

a)

0,5 m/s

b)

1 m/s

c)

1,5 m/s

d)

2 m/s

25.

Hình 2 là đồ thị quãng đường–thời gian của một vật chuyển động. Dựa vào Hình 2, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tốc độ của vật là 2 m/s.

b)

Sau 2 s, vật đi được 4 m.

c)

Từ giây thứ 4 đến giây thứ 6, vật đi được 12 m.

d)

Thời gian để vật đi được 8 m là 4 s.

26.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng những dụng cụ đo nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ?

a)

Thước, cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

b)

Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

c)

Thước và đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

27.

Muốn đo được tốc độ của một vật đi trên một quãng đường nào đó, ta phải đo

a)

Độ dài quãng đường mà vật đó phải đi.

b)

Độ dài quãng đường và thời gian vật đi hết quãng đường đó.

c)

Thời gian mà vật đó đi hết quãng đường.

d)

Quãng đường và hướng chuyển động của vật.

28.

Để đo tốc độ chuyển động ta cần sử dụng các dụng cụ gì?

a)

Dụng cụ đo độ dài.

b)

Dụng cụ đo thời gian.

c)

Dụng cụ đo khối lượng.

d)

Cả A và B.

29.

Để xác định tốc độ chuyển động, người ta phải đo những đại lượng nào và dùng các dụng cụ nào để đo?

a)

Đo độ dài dùng đồng hồ.

b)

Đo độ dài dùng đồng hồ và đo thời gian dùng thước.

c)

Đo thời gian dùng thước.

d)

Đo độ dài dùng thước và đo thời gian dùng đồng hồ.

30.

Tại sao khi xe đang chạy, người lái xe cần phải điều khiển tốc độ để giữ khoảng cách an toàn với xe chạy liền trước của mình?

a)

Để đảm bảo tầm nhìn với xe phía trước.

b)

Để tránh khói bụi của xe phía trước.

c)

Để tránh va chạm khi xe phía trước đột ngột dừng lại.

d)

Để giảm thiểu tắc đường.

31.

Để đảm bảo an toàn giao thông thì người tham gia giao thông phải

a)

Có ý thức tôn trọng các quy định về an toàn giao thông.

b)

Có hiểu biết về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

32.

Nguồn âm là

a)

vật có dòng điện chạy qua.

b)

các vật chuyển động phát ra âm.

c)

các vật dao động phát ra âm.

d)

vật phát ra năng lượng nhiệt.

33.

Sóng âm là

a)

Chuyển động của các vật phát ra âm thanh.

b)

Các vật dao động phát ra âm thanh.

c)

Các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường.

d)

Sự chuyển động của âm thanh.

34.

Trong các môi trường sau, môi trường nào không thể truyền được âm: nước sôi, tấm nhựa, chân không, cao su?

a)

Tấm nhựa

b)

Chân không

c)

Nước sôi

d)

Cao su

35.

Khi điều chỉnh nút âm lượng (volume) trên loa là ta đang điều chỉnh đặc trưng nào của sóng âm phát ra?

a)

Độ to của âm (cường độ)

b)

Độ cao của âm (tần số)

c)

Âm sắc (dạng sóng)

d)

Tốc độ truyền âm trong không khí

36.

Đơn vị của tần số âm là gì?

a)

dm

b)

dB

c)

dg

d)

Hz

37.

Khi điều chỉnh dây đàn, dây càng căng thì âm phát ra như thế nào?

a)

to hơn

b)

bổng hơn

c)

thấp hơn

d)

bé hơn

38.

Quan sát hai đồ thị dao động âm của âm thoa a) và b). Sóng âm nào có biên độ dao động lớn hơn?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Không phân biệt được

d)

Cả hai như nhau

39.

Vật liệu phản xạ âm kém có đặc điểm nào?

a)

Bề mặt nhẵn, vật liệu cứng

b)

Bề mặt sần sùi, vật liệu mềm

c)

Kích thước lớn

d)

Kích thước nhỏ

40.

Những vật phản xạ âm tốt là nhóm nào?

a)

gạch, gỗ, vải

b)

thép, vải, xốp

c)

vải nhung, gốm

d)

sắt, thép, đá

41.

Chọn dãy hóa trị đúng cho các nguyên tố H, Mg, O, Na, Cl, Ca, K, Ba.

a)

H I; Mg II; O II; Na I; Cl I; Ca II; K I; Ba II

b)

H II; Mg I; O I; Na II; Cl I; Ca I; K II; Ba I

c)

H I; Mg II; O I; Na I; Cl II; Ca II; K I; Ba II

d)

H I; Mg I; O II; Na II; Cl I; Ca I; K I; Ba II

42.

Một xe ô tô đi được 300 m trong 15 s tại khu đô thị có giới hạn tốc độ 60 km/h. Xe có vượt quá tốc độ không?

a)

Không vượt quá tốc độ

b)

Vượt quá tốc độ vì vận tốc khoảng 72 km/h

c)

Vượt quá tốc độ vì vận tốc khoảng 52 km/h

d)

Không xác định được vì thiếu dữ kiện

43.

Vì sao cần quy định tốc độ giới hạn khác nhau cho các loại phương tiện và các đoạn đường khác nhau trong đô thị?

a)

Để đồng bộ thời gian lưu thông giữa mọi phương tiện

b)

Để đảm bảo an toàn và phù hợp điều kiện phương tiện, đường sá

c)

Vì thiết bị bắn tốc độ chỉ đo được một số mức nhất định

d)

Để giảm tiêu hao nhiên liệu cho mọi xe

44.

Thiết bị bắn tốc độ ghi: ô tô đi qua hai vạch mốc cách nhau 5 m trong 0,2 s; giới hạn 22 m/s. Ô tô có vượt quá tốc độ không?

a)

Không vượt; vận tốc nhỏ hơn 22 m/s

b)

Vượt; vận tốc khoảng 20 m/s

c)

Vượt; vận tốc khoảng 25 m/s

d)

Không xác định do sai số đo

45.

Hai vạch mốc cách nhau 8 m, giới hạn tốc độ 45 km/h. Thời gian nhỏ nhất để phương tiện đi giữa hai vạch mà không vượt quá tốc độ cho phép là bao nhiêu?

a)

0,32 s

b)

0,64 s

c)

0,54 s

d)

0,80 s

46.

Trong đàn ghi ta, bộ phận nào dao động phát ra âm?

a)

Thùng đàn

b)

Dây đàn

c)

Cọc chỉnh dây

d)

Thân đàn

47.

Trong sáo, bộ phận nào dao động phát ra âm?

a)

Thân sáo bằng tre

b)

Cột không khí trong ống sáo

c)

Các lỗ bấm

d)

Môi người thổi

48.

Trong trống, bộ phận nào dao động phát ra âm?

a)

Thân trống

b)

Không khí trong phòng

c)

Mặt trống

d)

Dùi trống

49.

Tần số là gì và đơn vị đo của tần số là gì?

a)

Số dao động thực hiện trong 1 giây; đơn vị Hz

b)

Độ lớn dao động cực đại; đơn vị dB

c)

Tốc độ truyền âm trong môi trường; đơn vị m/s

d)

Chu kỳ dao động trong 1 giờ; đơn vị s

50.

Khi vặn cho dây đàn ghi ta căng nhiều hoặc căng ít, âm phát ra và tần số thay đổi như thế nào?

a)

Căng nhiều âm thấp, tần số nhỏ; căng ít âm cao, tần số lớn

b)

Căng nhiều âm cao, tần số lớn; căng ít âm thấp, tần số nhỏ

c)

Căng nhiều âm to, tần số không đổi; căng ít âm bé, tần số không đổi

d)

Độ căng không ảnh hưởng đến âm hay tần số

51.

Biên độ dao động là gì và muốn âm to hơn khi gảy đàn hoặc đánh trống thì làm thế nào?

a)

Là số dao động trong 1 giây; gảy/đánh nhẹ hơn để tăng biên độ

b)

Là độ lệch lớn nhất khỏi vị trí cân bằng; gảy/đánh mạnh hơn để tăng biên độ

c)

Là tốc độ lan truyền sóng; gảy/đánh nhanh hơn để tăng tần số

d)

Là thời gian của một dao động; gảy/đánh chậm hơn để giảm biên độ

52.

Tần số vỗ cánh của ruồi đen khoảng 400 Hz và của muỗi khoảng 650 Hz. Khi bay, âm nào nghe bổng hơn?

a)

Ruồi đen bổng hơn vì tần số lớn hơn

b)

Muỗi bổng hơn vì tần số lớn hơn

c)

Ruồi và muỗi bổng như nhau

d)

Không liên quan giữa tần số và độ cao âm

53.

Một con muỗi vỗ cánh 3000 lần trong 5 s và một con ong mật vỗ cánh 4950 lần trong 15 s. Con nào vỗ cánh nhanh hơn (có tần số lớn hơn)?

a)

Muỗi nhanh hơn

b)

Ong nhanh hơn

c)

Cả hai như nhau

d)

Không đủ dữ kiện

54.

Với dữ kiện muỗi vỗ cánh 3000 lần/5 s và ong mật 4950 lần/15 s, âm phát ra khi bay của con nào cao hơn và vì sao?

a)

Ong cao hơn vì tần số lớn hơn

b)

Muỗi cao hơn vì tần số lớn hơn

c)

Âm cao như nhau vì cùng biên độ

d)

Không xác định vì phụ thuộc môi trường