Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 8 - ĐỀ CƯƠNG HỌC KỲ II

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái

a)

Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật

b)

Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật

c)

Vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.

d)

Hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật

2.

Môi trường bao gồm các yếu tố:

a)

Nguồn thức ăn cung cấp cho sinh vật.

b)

Các yếu tố của khí hậu tác động lên sinh vật.

c)

Tập hợp tất cả các yếu tố bao quanh sinh vật.

d)

Các yếu tố về nhiệt độ, độ ẩm.

3.

Yếu tố nào dưới đây là nhân tố hữu sinh?

a)

Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm

b)

Con người và các sinh vật khác.

c)

Chế độ khí hậu, nước, ánh sáng.

d)

Các sinh vật khác và ánh sáng.

4.

Yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái nào?

a)

Vô sinh.

b)

Hữu sinh.

c)

Vô cơ.

d)

Chất hữu cơ.

5.

Quần thể là

a)

tập hợp những cá thể cùng loài, giống nhau về hình thái, cấu tạo; có thể giao phối tự do với nhau.

b)

tập hợp những cá thể khác loài nhưng có cùng khu phân bố.

c)

tập hợp những cá thể cùng loài, có mật độ, thành phần kiểu gen đặc trưng.

d)

tập hợp những cá thể cùng loài, sống trong một ổ sinh thái, tại một thời điểm nhất định.

6.

Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím hóa đỏ?

a)

Ca(OH)2

b)

HCl.

c)

NaOH

d)

Na2SO4

7.

Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím hóa đỏ?

a)

Ba(OH)2.

b)

H2SO4.

c)

KOH.

d)

K2SO3.

8.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?

a)

Ca + 2HCl --> CaCl2 + H2.

b)

MgO + 2HCl --> MgCl2 + H2O

c)

Cu + 2HCl --> CuCl2 + H2.

d)

Zn + 2HCl --> ZnCl2 + H2

9.

Chất nào sau đây là base?

a)

KOH

b)

CaCl2

c)

HCl

d)

SO2.

10.

Oxide base là

a)

những oxide tác dụng với dung dịch bas tạo thành muối và nước.

b)

những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

c)

những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.

d)

những oxide chỉ tác dụng được với muối.

11.

              Oxide acid là:

a)

Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.

d)

Những oxide chỉ tác dụng được với muối.

12.

Trong các chất: NaCl, CaO, H2SO4, CO2, MgO, CuO, số lượng oxide là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Nhiều vật sau khi cọ xát có khả năng

a)

đẩy các vật khác.

b)

vừa hút vừa đẩy các vật khác.

c)

hút các vật khác.

d)

không hút, không đẩy các vật khác.

14.

              Chọn câu đúng nhất

a)

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích.

b)

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các ion âm.

c)

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương.

d)

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện tích.

15.

Chọn câu trả lời đúng: Dòng chuyển dời theo một chiều xác định của các hạt mang điện tích gọi là

a)

Dòng điện.

b)

Dòng điện một chiều

c)

Dòng điện không đổi

d)

Không hút, không đẩy các vật khác

16.

Cầu chì có tác dụng gì?

a)

Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

b)

Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

c)

Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

d)

Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

17.

Khi có dòng điện chạy qua một bóng đèn dây tóc, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bóng đèn chỉ nóng lên.

b)

Bóng đèn chỉ phát sáng.

c)

Bóng đèn vừa phát sáng, vừa nóng lên.

d)

Bóng đèn phát sáng nhưng không nóng lên.

18.

Cường độ dòng điện được kí hiệu là:

a)

V

b)

A

c)

U

d)

I

19.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Vật dẫn điện…………khi…………….chạy qua

a)

Nóng lên, có dòng điện.

b)

Nóng lên, không có dòng điện.

c)

Không nóng lên, có dòng điện.

d)

Cả ba câu đều sai.

20.

Vôn kế là dụng cụ để đo:

a)

cường độ dòng điện.   

b)

hiệu điện thế.

c)

công suất điện.

d)

điện trở.

21.

Hiệu điện thế được kí hiệu là:

a)

V

b)

A

c)

U

d)

I

22.

Ampe kế là dụng cụ để đo:

a)

cường độ dòng điện.

b)

hiệu điện thế.

c)

công suất điện.

d)

điện trở.

23.

Hòa tan hết 16,8 gam kim loại A hóa trị II trong dung dịch acid HCl, sau phản ứng thu được 7,437 lít khí H2 ở đktc. Kim loại A là

a)

Fe

b)

Mg

c)

Cu

24.

Cho 5,6 g sắt tác dụng với hydrochloric acid dư, sau phản ứng thể tích khí H2 thu được (ở đktc):

a)

1,24 lít

b)

2,479 lít

c)

12,4 lít

d)

24,79 lít

25.

Hoà tan hết 3,6 g một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng được 3,719 lít H2 (đktc). Kim loại là:

a)

Zn

b)

Mg

c)

Fe

d)

Ca

26.

Base nào là kiềm?

a)

Ba(OH)2

b)

Cu(OH)2

c)

Mg(OH)2

d)

Fe(OH)2

27.

Phát biểu đúng là

a)

Môi trường kiềm có pH<7

b)

Môi trường kiềm có pH>7.

c)
  • Môi trường trung tính có pH≠7.

d)
  • Môi trường acid có pH>7.

28.

Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Tím

d)

Vàng

29.

Thang pH được dùng để:

a)

biểu thị độ acid của dung dịch

b)
  • biểu thị độ base của dung dịch

c)
  • biểu thị độ acid, base của dung dịch

d)

biểu thị độ mặn của dung dịch

30.

Oxide là hợp chất tạo nên từ mấy nguyên tố?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Oxide nào dưới đây góp nhiều phần nhất vào sự hình thành mưa axit?

a)

CO2

b)

CO 

c)

SO­2

d)

SnO2

32.

Công thức hóa học của oxide tạo bởi C và oxi, trong đó C có hóa trị IV là

a)

CO

b)

C2O

c)

CO3

d)

CO2

33.

Công thức hóa học của oxide tạo bởi N và oxi, trong đó N có hóa trị V là

a)

NO

b)

N2O

c)

N2O5

d)

N2O3

34.

Công thức hóa học của oxide tạo bởi Al và oxi, trong đó Al có hóa trị III là

a)

Al2O3

b)

Al3O2

c)

AlO

d)

AlO3

35.

Oxide bắt buộc phải có nguyên tố

a)

Oxgen

b)

Halogen

c)

Hidro

d)

Lưu huỳnh

36.

Chọn câu trả lời đúng

Các thiết bị nào sau đây hoạt động không cần nguồn điện:

a)

Bàn ủi điện   

b)

Nồi cơm điện

c)

Bếp dầu   

d)

Bếp điện

37.

Thiết bị nào sau đây là nguồn điện?

a)

Quạt máy      

b)

Acquy  

c)

Bếp lửa

d)

Đèn pin

38.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Chiều dòng điện là chiều từ………………..qua…………..và………………tới của nguồn điện

a)

Cực dương, dẫn dây, cực âm, thiết bị điện

b)

Cực dương, dẫn dây, thiết bị điện, cực âm

c)
  • Cực âm, dẫn dây, thiết bị điện, cực dương

d)

Cực âm, thiết bị điện, dẫn dây, cực dương

39.

Điền vào chỗ trống: "Cầu dao tự động cũng có tác dụng ngắt mạch như cầu chì, và được sử dụng để bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch khi dòng điện đột ngột ..."

a)

Giảm quá mức

b)

Tăng quá mức

c)

Thay đổi liên tục

d)

Đáp án khác

40.

Hoạt động của dụng cụ nào dưới đây không dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện?

a)

Bàn là điện

b)

Máy sấy tóc

c)

Đèn LED

d)

Ấm điện đang đun

41.

Khi cho dòng điện chạy qua dung dịch muối đồng, sau một thời gian thấy có một lớp đồng mỏng bám vào thỏi than nối với điện cực âm của nguồn điện. Có thể giải thích hiện tượng này dựa vào tác dụng nào của dòng điện?

a)
  • Tác dụng hóa học

b)

Tác dụng sinh lí

c)

Tác dụng từ

d)

Tác dụng từ và tác dụng hóa học

42.

Nếu ta chạm vào dây điện trần (không có lớp cách điện) dòng điện sẽ truyền qua cơ thể gây co giật, bỏng thậm chí có thể gây chết người là do:

a)

Tác dụng sinh lí của dòng điện

b)

Tác dụng hóa học của dòng điện

c)

Tác dụng từ của dòng điện

d)

Tác dụng từ của dòng điện

43.

Vì sao dòng điện có tác dụng nhiệt?

a)

Vì dòng điện có khả năng làm sáng bóng đèn bút thử điện.

b)

Vì dòng điện có khả năng làm tê liệt thần kinh.

c)

Vì dòng điện có khả năng làm nóng vật dẫn điện.

d)
  • Vì dòng điện có khả năng làm quay kim nam châm.

44.

Khi tiến hành thí nghiệm cho dòng điện chạy qua đùi ếch thì đùi ếch co lại, đó là tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng hóa học

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng sinh lí

d)
  • Tác dụng nhiệt

45.

Trong y học, tác dụng sinh lý của dòng điện được sử dụng trong:

a)

Chạy điện khi châm cứu.

b)

Chụp X – quang

c)

Đo điện não đồ

d)

Đo huyết áp

46.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

Đơn vị của hiệu điện thế là:

a)

Vôn (V)

b)

Ampe (A)

c)

Milivôn (mV)

d)

Kilovôn (kV)

47.

Chọn câu sai

a)

1V = 1000mV

b)

1kV = 1000mV

c)

1mV = 0,001V

d)

1000V = 1kV

48.

Trên một cầu chì có ghi 1A. Con số này có ý nghĩa gì?

a)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này từ 1A trở lên thì cầu chì sẽ đứt.

b)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này từ 1A trở lên thì cầu chì sẽ đứt.

c)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn bằng 1A.

d)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn nhỏ hơn 1A.

49.

Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định được gọi là gì?

a)

Giới hạn sinh thái

b)

Tác động sinh thái

c)

Khả năng cơ thể

d)

Sức bền của cơ thể