wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN8 - HKII - 2024

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định được gọi là gì?

a)

Giới hạn sinh thái.  

b)

Tác động sinh thái.

c)

Khả năng cơ thể.  

d)

Sức bền của cơ thể.

2.

Các loại môi trường chủ yếu của sinh vật là

a)

đất, nước, trên mặt đất - không khí.

b)

đất, trên mặt đất- không khí.

c)

đất, nước và sinh vật.

d)

đất, nước, trên mặt đất- không khí và sinh vật.

3.

Cá rô phi nuôi ở nước ta có giới hạn sinh thái từ 5 - 42°C. Điều giải thích đúng là

a)

nhiệt độ 5°C là giới hạn trên, 42°C là giới hạn dưới.

b)

nhiệt độ 5°C là giới hạn dưới, 42°C là giới hạn trên.

c)

nhiệt độ < 5°C gọi là giới hạn dưới, > 42°C là giới hạn trên.

d)

nhiệt độ 5°C gọi là giới hạn dưới, > 42°C là giới hạn trên.

4.

Cho các phát biểu sau:

1. Các nhân tố sinh thái thay đổi theo từng mức độ và thời gian.

2. Nhân tố sinh thái được chia thành hai nhóm: nhân tố sinh thái vô sinh và nhân tố sinh thái hữu sinh, con người không phải là nhân tố sinh thái.

3. Cây xanh là môi trường sống của vi sinh vật và nấm ký sinh.

4. Con người là một nhân tố sinh thái riêng.

Trong các phát biểu trên. Các phát biểu sai là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Vì sao nhân tố con người có tác động mạnh mẽ tới môi trường thiên nhiên?

a)

Vì con người có tư duy, có lao động.

b)

Vì con người tiến hóa nhất so với các loài động vật khác.

c)

Vì hoạt động của con người khác với các sinh vật khác, con người có trí tuệ nên vừa khai thác tài nguyên thiên nhiên vừa cải tạo được thiên nhiên.

d)

Vì con người có khả năng điều khiển thiên nhiên.

6.

Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?

a)

Rừng tre phân bố tại Vườn Quốc gia Cúc Phương, Ninh Bình.

b)

Tập hợp cá rô phi sống trong một cái ao.

c)

Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa. Các cá thể chuột đực và cái có khả năng giao phối với nhau sinh ra chuột con.

d)

Cá chép, cá mè cùng sống chung trong một bể cá.

7.

Cho các phát biểu sau:

1. Ngỗng và vịt có tỉ lệ đực/cái là 40/60.

2. Quần thể được đặc trưng bởi: tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi và mật độ quần thể.

3. Số lượng cá thể trong quần thể không bị thay đổi trước các điều kiện của môi trường.

4. Nhóm tuổi trước sinh sản có vai trò chủ yếu làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Cho các hoạt động sau:

1. Cây rụng lá vào mùa đông.

2. Chim di cư về phía Nam vào mùa đông.

3. Cú mèo hoạt động ít hoạt động vào ban ngày, hoạt động nhiều vào ban đêm.

4. Hoa Quỳnh nở vào buổi tối.

Trong các hoạt động trên, những hoạt động có chu kỳ mùa là

a)

1,2

b)

3, 4  

c)

1, 2, 3, 4 

d)

1, 2, 4

9.

Số lượng các loài trong quần xã thể hiện ở chỉ số nào sau đây?

a)

Độ nhiều, độ đa dạng, độ tập trung. 

b)

Độ đa dạng, độ thường gặp, độ tập trung.

c)

Độ thường gặp, độ nhiều, độ tập trung.  

d)

Độ đa dạng, độ thường gặp, độ nhiều.

10.

Năng lượng khởi đầu trong sinh giới được lấy từ đâu?

a)

Từ môi trường không khí.

b)

Từ nước.

c)

Từ chất dinh dưỡng trong đất. 

d)

Từ năng lượng mặt trời.

11.

Hãy chọn câu có nội dung đúng trong các câu sau đây.

a)

Sinh vật sản xuất luôn sử dụng sinh tiêu thụ làm thức ăn.

b)

Sinh vật phân giải luôn là nguồn thức ăn của sinh vật tiêu thụ.

c)

Chất hữu cơ do sinh vật sản xuất tổng hợp được là nguồn thức ăn cho các dạng sinh vật trong hệ sinh thái.

d)

Vi khuẩn và nấm không phải là sinh vật phân giải.

12.

Sơ đồ chuỗi thức ăn nào sau đây đúng?

a)

Diều hâu → Rắn → Cóc → Châu chấu → Lúa.

b)

Lúa → Châu chấu → Cóc → Rắn → Diều hâu.

c)

Châu chấu → Cóc → Rắn → Diều hâu → Lúa.

d)

Cóc → Châu chấu → Lúa → Rắn → Diều hâu.

13.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm của sinh quyển?

a)

Sinh vật phân bố không đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển.

b)

Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ thuỷ quyển và khí quyển.

c)

Chiều dày của sinh quyển tuỳ thuộc vào giới hạn phân bố của sinh vật.

d)

Sinh vật tập trung vào nơi có thực vật mọc, dày khoảng vài chục mét.

14.

Giới hạn của sinh quyển bao gồm

a)

phần thấp của khí quyển, toàn bộ thuỷ quyển và phần trên của thạch quyển.

b)

phần thấp tầng đối lưu, toàn bộ thuỷ quyển và thổ nhưỡng quyển.

c)

phần trên tầng đối lưu, phần dưới của tầng bình lưu và toàn bộ thuỷ quyển.

d)

phần thấp tầng đối lưu, phần trên tầng bình lưu, đại dương và đất liền.

15.

Ví dụ nào sau đây là quần thể sinh vật?

a)

Tập hơp các cá thể chim sẻ sống ở 3 hòn đảo khác nhau.

b)

Tập hợp cá rô phi đực cùng sống trong một ao.

c)

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam.

d)

Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè sống chung trong một ao.

16.

Hãy lựa chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau

a)

Độ đa dạng của quần xã thể hiện bởi mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã.

b)

Số lượng cá thể trong quần xã thay đổi theo những thay đổi của ngoại cảnh.

c)

Số lượng loài trong quần xã được đánh giá qua những chỉ số về độ đa dang, độ nhiều, độ thường gặp.

d)

Quần xã có cấu trúc không ổn định, luôn thay đổi.

17.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Chiều dòng điện là chiều từ………qua……và……tới........của nguồn điện.

a)

cực dương, dẫn dây, cực âm, thiết bị điện

b)

cực dương, dẫn dây, thiết bị điện, cực âm

c)

cực âm, dẫn dây, thiết bị điện. cực dương

d)

cực âm, thiết bị điện, dẫn dây, cực dương

18.

Dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện, người ta chế tạo ra các thiết bị sịnh hoạt hằng ngày như:

a)

Điện thoại, quạt điện.

b)

Bàn là, bếp điện.

c)

Mô tơ điện, máy bơm nước.

d)

Máy hút bụi, nam châm điện.

19.

Bức xạ nhiệt không phải là hình thức truyền nhiệt năng từ

a)

Mặt Trời đến Trái Đất.

b)

bếp lửa đến người đứng gần bếp.

c)

đầu một thanh đồng được hơ nóng sang đầu kia.

d)

dây tóc bóng đèn đến vỏ bóng đèn.

20.

Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 3 kg đồng và 3 kg chì thêm 15°C thì

a)

khối chì cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng.

b)

khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối chì.

c)

hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.

d)

không khẳng định được.

21.

Tại sao trong chất rắn không xảy ra đối lưu?

a)

Vì khối lượng riêng của chất rắn thường rất lớn.

b)

Vì các phân tử của chất rắn liên kết với nhau rất chặt, chúng không thể di chuyển thành dòng được.

c)

Vì nhiệt độ của chất rắn thường không lớn lắm.

d)

Vì các phân tử trong chất rắn không chuyển động.

22.

Tính chất nào sau đây không phải của phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của vật càng thấp.

c)

Giữa các phân tử có lực tương tác.

d)

Giữa các phân tử cấu tạo nên vật không có khoảng cách.

23.

Bản chất của sự dẫn nhiệt là gì?

a)

Là sự thay đổi thế năng.

b)

Là sự truyền động năng của các hạt vật chất khi chúng ta va chạm vào nhau.

c)

Là sự thay đổi nhiệt độ.

d)

Là sự thực hiện công.

24.

Tác động trực tiếp của hiệu ứng nhà kính là

a)

tan băng ở 2 cực Trái Đất.

b)

nhiệt độ toàn cầu nóng lên.

c)

mực nước biển dâng cao hơn.

d)

xâm nhập mặn vào đất liền.

25.

Khi thả một thỏi kim loại đã được nung nóng vào một chậu nước lạnh thì nội năng của thỏi kim loại và của nước thay đổi như thế nào?

a)

Nội năng của thỏi kim loại và của nước đều tăng.

b)

Nội năng của thỏi kim loại và của nước đều giảm.

c)

Nội năng của thỏi kim loại giảm, nội năng của nước tăng.

d)

Nội năng của thỏi kim loại tăng, nội năng của nước giảm.

26.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào do sự nở vì nhiệt của chất khí gây ra?

a)

Ngọn nến đang cháy, úp chiếc cốc vào thì tắt.

b)

Quả bóng bay đang bay lên.

c)

Săm xe đạp được bơm căng để ngoài nắng bị nổ.

d)

Bơm căng lốp xe đạp.

27.

Hai cốc thủy tinh chồng lên nhau bị khít lại. Muốn tách rời hai cốc ta làm cách nào trong các cách sau?

a)

Ngâm cả hai cốc vào nước nóng.

b)

Ngâm cả hai cốc vào nước lạnh.

c)

Ngâm cốc dưới vào nước nóng, cốc trên thả nước đá vào.

d)

Ngâm cốc dưới vào nước lạnh, cốc trên đổ nước nóng.

28.

Vì sao cốt của các trụ bê tông lại làm bằng thép mà không phải bằng các kim loại khác?

a)

Vì thép có độ bền cao.

b)

Vì thép không bị gỉ.

c)

Vì thép có tính đàn hồi lớn.

d)

Vì thép và bê tông nở vì nhiệt như nhau.

29.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về sự nở ra vì nhiệt của chất lỏng?

a)

Chất lỏng co lại khi nhiệt độ tăng, nở ra khi nhiệt độ giảm.

b)

Chất lỏng nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm.

c)

Chất lỏng không thay đổi thể tích khi nhiệt độ thay đổi.

d)

Khối lượng riêng của chất lỏng tăng khi nhiệt độ thay đổi.

30.

Ba cốc thủy tinh giống nhau, ban đầu cốc A đựng nước đá, cốc B đựng nước nguội (ở nhiệt độ phòng), cốc C đựng nước nóng. Đổ hết nước và rót nước sôi vào cả ba cốc. Cốc nào dễ vỡ nhất?

a)

Cốc A dễ vỡ nhất.

b)

Cốc B dễ vỡ nhất

c)

Cốc C dễ vỡ nhất.

d)

Không có cốc nào dễ vỡ cả

31.

Cho vài giọt dd Phenolphtalein không màu vào dung dịch NaOH. Hiện tượng xảy ra là:

a)

dd không màu

b)

dd màu xanh

c)

kết tủa trắng

d)

dd màu hồng

32.

Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:

a)

Có kết tủa trắng xanh.

b)

Có khí thoát ra.

c)

Có kết tủa đỏ nâu.

d)

Kết tủa màu trắng.

33.

Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được 2 dung dịch muối trong mỗi cặp chất sau:

a)

Na2SO4 và Fe2(SO4)3

b)

Na2SO4 và K2SO4

c)

Na2SO4 và BaCl2

d)

Na2CO3 và K3PO4

34.

Dung dịch tác dụng được với các dung dịch Fe(NO3)2, CuCl2 là:

a)

Dung dịch NaOH   

b)

Dung dịch HCl       

c)

Dung dịch AgNO3.

d)

Dung dịch BaCl2

35.

Dãy muối tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng là:

a)

Na2CO3, Na2SO3, NaCl

b)

CaCO3, Na2SO3, BaCl2

c)

CaCO3, BaCl2, MgCl2

d)

BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2

36.

Phân đạm giúp cho cây phát triển nhanh, cho nhiều hạt, củ, quả. Hiện nay người ta chủ yếu sử dụng đạm Urea để bón cho cây trồng. Công thức phân tử của đạm Urea là:

a)

NaNO3

b)

(NH2)2CO

c)

NH4NO3          

d)

NH4Cl

37.

Trong các hợp chất sau hợp chất có trong tự nhiên dùng làm phân bón hoá học:

a)

CaCO3

b)

Ca3(PO4)2       

c)

Ca(OH)2

d)

CaCl2

38.

Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của:

a)

(NH4)2HPO4 , KNO3

b)

(NH4)2HPO4, NaNO3

c)

(NH4)3PO4 , KNO3

d)

NH4H2PO4 , KNO3

39.

Giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định được gọi là gì?

a)

Giới hạn sinh thái.

b)

Tác động sinh thái

c)

Sức bền của cơ thể.

d)

Khả năng cơ thể.

40.

Các loại môi trường chủ yếu của sinh vật là

a)

đất, nước, trên mặt đất - không khí.

b)

đất, trên mặt đất- không khí.

c)

đất, nước và sinh vật.

d)

đất, nước, trên mặt đất- không khí và sinh vật.

41.

Cá rô phi nuôi ở nước ta có giới hạn sinh thái từ 5 - 42°C. Điều giải thích đúng là

a)

nhiệt độ 5°C là giới hạn trên, 42°C là giới hạn dưới.

b)

nhiệt độ 5°C là giới hạn dưới, 42°C là giới hạn trên.

c)

nhiệt độ < 5°C gọi là giới hạn dưới, > 42°C là giới hạn trên.

d)

nhiệt độ 5°C gọi là giới hạn dưới, > 42°C là giới hạn trên.

42.

Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?

a)

Rừng tre phân bố tại Vườn Quốc gia Cúc Phương, Ninh Bình.

b)

Tập hợp cá rô phi sống trong một cái ao.

c)

Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa. Các cá thể chuột đực và cái có khả năng giao phối với nhau sinh ra chuột con.

d)

Cá chép, cá mè cùng sống chung trong một bể cá.

43.

Sơ đồ chuỗi thức ăn nào sau đây đúng?

a)

Diều hâu → Rắn → Cóc → Châu chấu → Lúa.

b)

Lúa → Châu chấu → Cóc → Rắn → Diều hâu.

c)

Châu chấu → Cóc → Rắn → Diều hâu → Lúa.

d)

Cóc → Châu chấu → Lúa → Rắn → Diều hâu.

44.

Ví dụ nào sau đây là quần thể sinh vật?

a)

Tập hơp các cá thể chim sẻ sống ở 3 hòn đảo khác nhau.

b)

Tập hợp cá rô phi đực cùng sống trong một ao.

c)

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam.

d)

Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè sống chung trong một ao.

45.

Số lượng các loài trong quần xã thể hiện ở chỉ số nào sau đây?

a)

Độ nhiều, độ đa dạng, độ tập trung.

b)

Độ thường gặp, độ nhiều, độ tập trung.

c)

Độ đa dạng, độ thường gặp, độ tập trung.

d)

Độ đa dạng, độ thường gặp, độ nhiều.

46.

Năng lượng khởi đầu trong sinh giới được lấy từ đâu?

a)

Từ môi trường không khí.

b)

Từ nước.

c)

Từ chất dinh dưỡng trong đất.

d)

Từ năng lượng mặt trời.

47.

Ampe kế trong sơ đồ nào dưới đây được mắc đúng để đo cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

48.

Vôn kế trong sơ đồ nào dưới đây đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi mạch để hở?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

49.

Các nha sĩ khuyên không nên ăn thức ăn quá nóng. Vì sao?

a)

Vì răng dễ vỡ.

b)

Vì răng dễ bị ố vàng.

c)

Vì răng dễ bị sâu.    

d)

Vì men răng dễ bị rạn nứt.

50.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.