wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Khoa học Tự nhiên

Total questions: 53

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Khi học Khoa học tự nhiên, học sinh nên:

a)

Học thuộc lòng bài giảng.

b)

Tự quan sát và thực hành thí nghiệm.

c)

Chỉ đọc sách giáo khoa.

d)

Không cần ghi chép.

2.

Phương pháp nào không thuộc nhóm phương pháp học tập môn KHTN?

a)

Quan sát

b)

Phân loại

c)

Học thuộc lòng

d)

Dự đoán

3.

Bước đầu tiên trong quá trình tìm hiểu một hiện tượng tự nhiên là:

a)

Dự đoán

b)

Quan sát

c)

Giải thích

d)

Kết luận

4.

Khi thực hành thí nghiệm, học sinh cần tuân thủ điều gì? (Nhận biết)

a)

Làm tuỳ ý để nhanh xong.

b)

Theo hướng dẫn an toàn và đúng quy trình.

c)

Làm ngược hướng dẫn để thử.

d)

Không cần ghi chép kết quả.

5.

Bước cuối cùng trong tiến trình tìm hiểu một hiện tượng khoa học là:

a)

Dự đoán.

b)

Thực nghiệm.

c)

Quan sát.

d)

Kết luận.

6.

Nguyên tử được cấu tạo từ: (Nhận biết)

a)

Electron, proton và neutron.

b)

Proton và neutron.

c)

Electron và hạt nhân.

d)

Chỉ có proton.

7.

Trong mô hình nguyên tử Rutherford – Bohr, electron chuyển động quanh hạt nhân theo:

a)

Đường thẳng

b)

Quỹ đạo tròn

c)

Quỹ đạo elip

d)

Dao động tự do

8.

Hạt mang điện âm trong nguyên tử là:

a)

Proton

b)

Neutron

c)

Electron

d)

Hạt nhân

9.

Hạt mang điện tích dương trong nguyên tử là:

a)

Proton

b)

Electron

c)

Neutron

d)

Lớp vỏ

10.

Thành phần nào quyết định tính chất hoá học của nguyên tố?

a)

Số neutron

b)

Số electron lớp ngoài cùng

c)

Số khối

d)

Số proton

11.

Mô hình nguyên tử Rutherford – Bohr mô tả: → (Nhận biết)

a)

Electron chuyển động quanh hạt nhân theo quỹ đạo xác định.

b)

Proton chuyển động quanh electron.

c)

Các hạt đứng yên.

d)

Hạt nhân chiếm toàn bộ khối lượng nguyên tử.

12.

Số proton trong hạt nhân nguyên tử bằng: → (Thông hiểu)

a)

Số neutron

b)

Số electron

c)

Số khối

d)

Tổng số hạt

13.

Hạt nhân nguyên tử gồm có:

a)

Proton và neutron.

b)

Electron và neutron.

c)

Proton và electron.

d)

Electron và hạt nhân.

14.

Hạt có khối lượng nhỏ nhất trong nguyên tử là: → (Nhận biết)

a)

Proton

b)

Neutron

c)

Electron

d)

Cả proton và neutron

15.

Số proton bằng số electron thể hiện điều gì? (Thông hiểu)

a)

Nguyên tử trung hoà điện.

b)

Nguyên tử mang điện dương.

c)

Nguyên tử mang điện âm.

d)

Nguyên tử không bền.

16.

Thành phần nào quyết định số hiệu nguyên tử?

a)

Số electron.

b)

Số proton.

c)

Số neutron.

d)

Tổng hạt.

17.

Nguyên tố hoá học là: (Nhận biết)

a)

Tập hợp các nguyên tử có cùng số proton.

b)

Tập hợp các nguyên tử khác loại.

c)

Hợp chất gồm nhiều nguyên tử.

d)

Một phân tử có khối lượng lớn.

18.

Kí hiệu hóa học biểu diễn:

a)

Tên gọi và tính chất của nguyên tố.

b)

Tên và số lượng nguyên tử trong chất.

c)

Ngắn gọn tên nguyên tố hóa học bằng một hoặc hai chữ cái.

d)

Màu sắc nguyên tố.

19.

Trong 20 nguyên tố đầu tiên, kí hiệu hóa học nào sau đây viết đúng? (Nhận biết)

a)

FE

b)

NA

c)

Mg

d)

cl

20.

Nguyên tố có 6 proton là: (Thông hiểu)

a)

Oxygen

b)

Carbon

c)

Nitrogen

d)

Fluorine

21.

Nguyên tố hóa học được đặc trưng bởi: (Nhận biết)

a)

Số neutron.

b)

Số proton.

c)

Số electron.

d)

Số lớp electron.

22.

Kí hiệu hóa học nào dưới đây viết đúng quy ước?

a)

cu

b)

CL

c)

Fe

d)

mg

23.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố nitrogen là: (Thông hiểu)

a)

Ni

b)

N

c)

No

d)

Nt

24.

Nguyên tố nào có 1 proton trong hạt nhân? (Thông hiểu)

a)

Helium

b)

Hydrogen

c)

Lithium

d)

Beryllium

25.

Các nguyên tố được sắp xếp trong bảng tuần hoàn theo:

a)

Khối lượng nguyên tử

b)

Số hiệu nguyên tử

c)

Nhiệt độ nóng chảy

d)

Hóa trị

26.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố trong cùng một nhóm chính: (Thông hiểu)

a)

Giống nhau

b)

Khác nhau

c)

Ngẫu nhiên

d)

Không xác định

27.

Nguyên tố thuộc nhóm VIIIA là: (Thông hiểu)

a)

Sodium

b)

Oxygen

c)

Argon

d)

Magnesium

28.

Cấu tạo ô nguyên tố thể hiện: (Thông hiểu)

a)

A. Tên, kí hiệu, số hiệu nguyên tử, nguyên tử khối.

b)

B. Tính chất hóa học và vật lí.

c)

C. Màu sắc nguyên tố.

d)

D. Công thức phân tử.

29.

Các nguyên tố trong cùng một nhóm chính có điểm chung là:

a)

Số lớp electron giống nhau.

b)

Số electron lớp ngoài cùng giống nhau.

c)

Khối lượng nguyên tử bằng nhau.

d)

Cùng trạng thái vật lí.

30.

Nguyên tố Sodium (Z = 11) thuộc nhóm:

a)

IIA

b)

IA

c)

VIIA

d)

IVA

31.

Nguyên tố có Z = 8 (oxygen) thuộc chu kì:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Trong bảng tuần hoàn, khí hiếm nằm ở:

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm VIIA

c)

Nhóm VIIIA

d)

Chu kì 1

33.

Ô nguyên tố biểu diễn các thông tin nào?

a)

Tên nguyên tố, kí hiệu, số hiệu nguyên tử, khối lượng nguyên tử.

b)

Trạng thái và màu sắc nguyên tố.

c)

Công thức hoá học của hợp chất.

d)

Cấu trúc phân tử.

34.

Phân tử là:

a)

Hạt nhỏ nhất của chất gồm nhiều nguyên tử liên kết với nhau.

b)

Tập hợp nguyên tử cùng loại.

c)

Hạt mang điện trung hoà.

d)

Một nguyên tố hoá học.

35.

Đơn chất là chất:

a)

Chất tạo từ hai nguyên tố trở lên

b)

Chất tạo từ một nguyên tố

c)

Chất tạo từ nhiều nguyên tử

d)

Chất không có khối lượng

36.

Hợp chất là:

a)

Chất tạo bởi một nguyên tố.

b)

Chất tạo bởi hai hay nhiều nguyên tố hoá học.

c)

Chất không tinh khiết.

d)

Hỗn hợp.

37.

Ví dụ nào sau đây là hợp chất?

a)

O₂

b)

N₂

c)

H₂O

d)

Cu

38.

Trong các chất sau, chất nào là đơn chất?

a)

CO₂

b)

NaCl

c)

H₂

d)

H₂O

39.

Chất nào là hợp chất?

a)

O₂

b)

Fe

c)

N₂

d)

H₂O

40.

Có bao nhiêu đơn chất trong các chất cho sau đây? Ba, O₂, N₂O₅, PH₃, HBr, Ag, Cu.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

41.

Liên kết hoá học là:

a)

Lực hút giữa các nguyên tử giúp hình thành phân tử.

b)

Lực đẩy giữa các hạt.

42.

Liên kết ion hình thành do

a)

Lực hút tĩnh điện giữa proton và neutron.

b)

Sự liên kết giữa hai kim lọa

c)

Sự dùng chung electron giữa hai phi kim

d)

Lực hút tĩnh điện giữa ion dương và ion âm

43.

Trong phân tử H₂, hai nguyên tử liên kết bằng:

a)

Liên kết ion

b)

Cộng hoá trị

c)

Kim loại

d)

Hidro

44.

Liên kết ion hình thành do:

a)

Sự cho – nhận electron giữa kim loại và phi kim.

b)

Sự dùng chung electron giữa hai phi kim.

c)

Sự hút tĩnh điện giữa proton và neutron.

d)

Sự liên kết giữa hai kim loại.

45.

Liên kết cộng hoá trị hình thành do:

a)

Sự nhường electron của nguyên tử kim loại.

b)

Sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử.

c)

Sự nhận electron của nguyên tử phi kim.

d)

Cả A và C đúng

46.

Trong phân tử HCl, nguyên tử H và Cl liên kết bằng loại liên kết nào? (Thông hiểu)

a)

Ion

b)

Cộng hoá trị

c)

Kim loại

d)

Hydrogen

47.

Hoá trị cho biết:

a)

Khả năng liên kết của nguyên tử này với nguyên tử khác.

b)

Số electron lớp ngoài cùng.

c)

Khối lượng nguyên tử.

d)

Tính phi kim.

48.

Trong hợp chất HCl, Chloride có hoá trị: (Thông hiểu)

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

49.

Câu 49. Công thức hóa học của nước là: (Nhận biết)

a)

H₂O

b)

HO

c)

H₂O₂

d)

HO₂

50.

Công thức hóa học biểu diễn: (Thông hiểu)

a)

A. Thành phần định tính và định lượng của chất.

b)

B. Tên chất.

c)

C. Trạng thái vật lí.

d)

D. Màu sắc chất.

51.

Hoá trị cho biết:

a)

Số proton trong nguyên tử.

b)

Khả năng liên kết các nguyên tử trong nguyên tố.

c)

Số electron trong lớp trong cùng.

d)

Khối lượng nguyên tử.

52.

Cho biết hoá trị của Na là I, O là II. Hợp chất giữa Na và O có công thức là:

a)

NaO

b)

Na₂O

c)

NaO₂

d)

Na₂O₂

53.

Trong hợp chất FeO, nếu oxi có hoá trị II thì sắt có hoá trị:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV