wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiếu bài tập Khoa học tự nhiên – Trắc nghiệm (Khối 8)

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Khoa học tự nhiên là gì?

a)

Là môn học nghiên cứu về con người và xã hội

b)

Là môn học nghiên cứu về vật chất, năng lượng, sự vật và hiện tượng trong tự nhiên

c)

Là môn học nghiên cứu về văn học, nghệ thuật

d)

Là môn học nghiên cứu về lịch sử và địa lý

2.

Khi học trong phòng thực hành, học sinh cần làm gì trước khi bắt đầu thí nghiệm?

a)

Đùa giỡn để tạo không khí vui vẻ

b)

Tự ý dùng các dụng cụ mà không cần hướng dẫn

c)

Đọc kỹ nội quy và hướng dẫn an toàn trước khi làm thí nghiệm

d)

Đốt lửa thử để xem dụng cụ có chịu nhiệt không

3.

Dụng cụ nào được dùng để đo chiều dài trong môn Khoa học tự nhiên?

a)

Cốc đong

b)

Thước kẻ

c)

Cân điện tử

d)

Nhiệt kế

4.

Dụng cụ nào sau đây giúp ta quan sát được những vật rất nhỏ mà mắt thường không nhìn thấy rõ?

a)

Kính lúp

b)

Kính hiển vi

c)

Gương phẳng

d)

Kính thiên văn

5.

Lĩnh vực nào của Khoa học tự nhiên nghiên cứu về các hiện tượng điện, từ, ánh sáng và chuyển động của vật thể?

a)

Sinh học

b)

Hóa học

c)

Vật lí học

d)

Khoa học Trái Đất

6.

Kí hiệu nào sau đây là kí hiệu cảnh báo nguy hiểm chất gây nổ? Hình gồm bốn biểu tượng cảnh báo A, B, C, D; chọn biểu tượng thể hiện nguy cơ nổ (biểu tượng quả bom nổ).

a)

Biểu tượng chất dễ cháy

b)

Biểu tượng phóng xạ

c)

Biểu tượng chất nổ

d)

Biểu tượng ăn mòn

7.

Trong các đối tượng sau, đâu là vật không sống?

a)

Con chim hót

b)

Hạt gạo

c)

Hạt lúa

d)

Con bướm bay

8.

Dụng cụ nào sau đây được dùng để đo khối lượng?

a)

Thước dây

b)

Cân tạ

c)

Đồng hồ cát

d)

Nhiệt kế

9.

Đơn vị đo khối lượng là:

a)

Mét (m)

b)

Lít (L)

c)

Kilôgam (kg)

d)

Độ C (°C)

10.

Phát biểu nào sau đây đúng về nhiệt độ?

a)

Nhiệt độ là đại lượng đo khối lượng của vật

b)

Nhiệt độ là số đo độ nóng hay lạnh của vật

c)

Nhiệt độ không thay đổi khi vật bị làm nóng

d)

Nhiệt độ chỉ đo được bằng cân điện tử

11.

Khi đo thời gian, cần đọc kết quả ở thời điểm nào để đảm bảo chính xác?

a)

Trước khi hiện tượng bắt đầu

b)

Sau khi hiện tượng kết thúc

c)

Tại thời điểm bắt đầu và kết thúc hiện tượng

d)

Khi cảm thấy phù hợp

12.

Khi sử dụng đồng hồ bấm giây để đo thời gian, ta cần thực hiện thao tác nào đầu tiên?

a)

Nhấn nút dừng

b)

Nhấn nút hoạt động

c)

Đặt lại đồng hồ về 0

d)

Ghi kết quả đo

13.

Một trong những biện pháp hiệu quả nhất để giảm thiểu ô nhiễm không khí ở khu dân cư là:

a)

Tăng số lượng phương tiện giao thông cá nhân

b)

Đốt rác thải sinh hoạt vào buổi tối để giảm mùi

c)

Trồng nhiều cây xanh quanh nhà và khu phố

d)

Sử dụng than đá để nấu ăn thay cho điện và gas

14.

Tại sao cần hạn chế sử dụng phương tiện giao thông chạy bằng xăng, dầu?

a)

Vì phương tiện đó gây tiếng ồn lớn

b)

Vì chúng thải ra khí CO2 và các chất độc gây ô nhiễm không khí

c)

Vì giá thành của chúng cao

d)

Vì chúng chạy chậm hơn phương tiện điện

15.

Oxygen có tính chất vật lí nào sau đây?

a)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không màu, không mùi, không vị

b)

Ở điều kiện thường oxygen là khí màu xanh, không mùi, không vị

c)

Ở điều kiện thường oxygen là khí không tan ít trong nước

d)

Ở điều kiện thường oxygen là khí tan nhiều trong nước

16.

Nhựa có tính chất nổi bật nào sau đây?

a)

Dẫn điện tốt và dễ gỉ

b)

Dẻo, nhẹ, không thấm nước

c)

Giòn, dễ vỡ, nặng

d)

Dẫn nhiệt tốt, dễ cháy

17.

Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?

a)

Gỗ

b)

Dầu thô

c)

Bông

d)

Nông sản

18.

Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều chất đạm nhất?

a)

Thịt

b)

Hoa quả

c)

Rau xanh

d)

Vitamin

19.

Gạo sẽ cung cấp chất thiết yếu nào nhiều nhất cho cơ thể?

a)

Chất đạm

b)

Chất béo

c)

Tinh bột

d)

Vitamin

20.

Chất tinh khiết là gì?

a)

Là chất có thể tách được bằng phương pháp vật lí.

b)

Là chất chỉ chứa một loại chất duy nhất, có tính chất và thành phần không đổi.

c)

Là hỗn hợp của nhiều chất khác nhau.

d)

Là chất được pha thêm tạp chất để sử dụng.

21.

Sự pha trộn của hai hay nhiều chất mà mỗi chất vẫn giữ nguyên tính chất riêng là

a)

Dung dịch

b)

Chất tinh khiết

c)

Hỗn hợp

d)

Huyền phù

22.

Nước ngọt có ga là ví dụ về

a)

Hỗn hợp rắn – rắn

b)

Hỗn hợp khí – khí

c)

Dung dịch chất khí hòa tan trong chất lỏng

d)

Dung dịch chất rắn hòa tan trong chất lỏng

23.

Khí nào dưới đây hòa tan được nhiều trong nước để tạo dung dịch?

a)

Khí oxygen

b)

Khí nitrogen

c)

Khí CO2

d)

Khí hydrogen

24.

Chất nào dưới đây hòa tan được trong nước?

a)

Đường

b)

Cát

c)

Dầu ăn

d)

Bột sắt

25.

Muốn hoà tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không nên sử dụng phương pháp nào dưới đây?

a)

Nghiền nhỏ muối ăn

b)

Đun nóng nước

c)

Vừa cho muối ăn vào nước vừa khuấy đều

d)

Bỏ thêm đá lạnh vào

26.

Để thu được muối ăn từ nước biển, người làm muối sử dụng phương pháp nào?

a)

Lọc

b)

Dùng nam châm

c)

Bay hơi

d)

Chiết

27.

Việc ước lượng giá trị của đại lượng đo có ý nghĩa gì?

a)

Giúp kết quả đo luôn đúng tuyệt đối.

b)

Làm phép đo phức tạp hơn và dễ sai..

c)

Không cần thiết, vì dụng cụ đo sẽ tự điều chỉnh.

d)

Giúp chọn dụng cụ đo và thang đo phù hợp, đo nhanh và chính xác hơn.

28.

Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng vật lí nào sau đây?

a)

Sự bay hơi của chất lỏng khi gặp nhiệt độ cao.

b)

Sự đông đặc của chất lỏng khi nhiệt độ giảm.

c)

Sự nở vì nhiệt của chất lỏng khi nhiệt độ thay đổi.

d)

Sự bay hơi nhanh của chất lỏng khi gặp không khí.

29.

Vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống là gì?

a)

Giúp con người biết thêm nhiều trò chơi vui nhộn

b)

Giúp con người hiểu biết, vận dụng kiến thức để giải thích và cải tạo thế giới xung quanh

c)

Không có vai trò đáng kể trong đời sống

d)

Chỉ dành cho học sinh yêu thích thí nghiệm

30.

Khi học trong phòng thực hành, học sinh cần làm gì trước khi bắt đầu thí nghiệm?

a)

Đùa giỡn để tạo không khí vui vẻ

b)

Tự ý dùng các dụng cụ mà không cần hướng dẫn

c)

Đọc kĩ nội quy và hướng dẫn an toàn trước khi làm thí nghiệm

d)

Đốt lửa thử để xem dụng cụ có chịu nhiệt không

31.

Dụng cụ nào được dùng để đo thể tích chất lỏng trong môn Khoa học tự nhiên?

a)

Cốc đong

b)

Thước kẻ

c)

Cân điện tử

d)

Nhiệt kế

32.

Dụng cụ nào sau đây giúp ta quan sát được những vật rất nhỏ mà mắt thường không nhìn thấy?

a)

Kính lúp

b)

Kính hiển vi

c)

Gương phẳng

d)

Kính thiên văn

33.

Lĩnh vực nào của Khoa học tự nhiên nghiên cứu về các chất và sự biến đổi của chất?

a)

Sinh học

b)

Hóa học

c)

Vật lí học

d)

Khoa học Trái Đất

34.

Trong các đối tượng sau, đâu là vật sống?

a)

Cục đá

b)

Hạt gạo

c)

Hạt lúa

d)

Giọt nước

35.

Dụng cụ nào sau đây được dùng để đo thời gian?

a)

Thước dây

b)

Cân điện tử

c)

Đồng hồ cát

d)

Nhiệt kế

36.

Đơn vị đo chiều dài trong hệ SI là

a)

Mét (m)

b)

Lít (L)

c)

Kilôgam (kg)

d)

Độ C (°C)

37.

Nhiệt độ là

a)

chỉ đo được bằng cân điện tử

b)

là đại lượng đo khối lượng của vật

c)

không thay đổi khi vật bị làm nóng

d)

số đo độ “nóng” hay “lạnh” của vật

38.

Khi sử dụng đồng hồ bấm giây để đo thời gian, ta cần thực hiện thao tác nào đầu tiên?

a)

Nhấn nút dừng

b)

Nhấn nút khởi động

c)

Ghi kết quả đo

d)

Đặt lại đồng hồ về 0

39.

Khi đo thời gian, cần đọc kết quả ở thời điểm nào để đảm bảo chính xác?

a)

Khi cảm thấy phù hợp

b)

Sau khi hiện tượng kết thúc

c)

Trước khi hiện tượng bắt đầu

d)

Tại thời điểm bắt đầu và kết thúc hiện tượng

40.

Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng vật lí nào sau đây?

a)

Sự bay hơi của chất lỏng khi gặp nhiệt độ cao.

b)

Sự đông đặc của chất lỏng khi nhiệt độ giảm.

c)

Sự nở vì nhiệt của chất lỏng khi nhiệt độ thay đổi.

d)

Sự bay hơi nhanh của chất lỏng khi gặp không khí.

41.

Trước khi tiến hành đo một đại lượng, việc ước lượng giá trị của đại lượng đó có ý nghĩa gì?

a)

Giúp kết quả đo luôn đúng tuyệt đối.

b)

Làm phép đo phức tạp hơn và dễ sai..

c)

Giúp chọn dụng cụ đo và thang đo phù hợp, đo nhanh và chính xác hơn.

d)

Ghi kết quả đo

42.

Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều chất xơ nhất?

a)

Thịt

b)

Trứng

c)

Rau xanh

d)

Vitamin

43.

Gạo sẽ cung cấp chất thiết yếu nào nhiều nhất cho cơ thể?

a)

Tinh bột

b)

Chất béo

c)

Chất đạm

d)

Vitamin

44.

Chất chỉ chứa một loại chất duy nhất, có tính chất và thành phần không đổi là gì?

a)

Dung dịch

b)

Chất tinh khiết

c)

Hỗn hợp

d)

Huyền phù

45.

Hỗn hợp là gì?

a)

Là một chất có thành phần và tính chất không thay đổi

b)

Là một chất có thành phần xác định, không thể tách ra được

c)

Là sự pha trộn của hai hay nhiều chất mà mỗi chất vẫn giữ nguyên tính chất riêng

d)

Là chất được tạo nên từ một nguyên tố duy nhất

46.

Nước ngọt có ga là ví dụ về:

a)

Hỗn hợp rắn – rắn

b)

Hỗn hợp khí – khí

c)

Dung dịch chất khí hòa tan trong chất lỏng

d)

Dung dịch chất rắn hòa tan trong chất lỏng

47.

Khí nào dưới đây không hòa tan trong nước để tạo dung dịch?

a)

Khí oxygen

b)

Khí nitrogen

c)

Khí CO2

d)

Khí hydrogen

48.

Chất nào dưới đây hòa tan được trong nước?

a)

Cát

b)

Đường

c)

Dầu ăn

d)

Bột sắt

49.

Để tách các chất lỏng không hòa tan trong nhau và tạo thành các lớp, nên dùng phương pháp nào?

a)

Lọc

b)

Dùng nam châm

c)

Bay hơi

d)

Chiết

50.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất chung của kim loại?

a)

Tính dẫn điện

b)

Tính dẻo

c)

2

d)

Tính dẫn nhiệt

51.

Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?

a)

Gỗ

b)

Bông

c)

Dầu thô

d)

Nông sản