wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHTN 8

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong y học, người ta ứng dụng để đo

a)

Áp lực mạch đập

b)

Áp suất máu lên thành mạch

c)

Vận tốc máu chảy

d)

Độ quánh của máu

2.

Đơn vị của mômen lực M = F. d là

a)

m/s

b)

N.m

c)

kg.m

d)

N.kg

3.

Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại là vì

a)

Việc hút mạnh đã làm bẹp hộp.

b)

Áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng.

c)

Áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn bên trong làm nó bẹp.

d)

Khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi.

4.

Một bình đựng chất lỏng như bên. Áp suất tại điểm nào nhỏ nhất?

a)

Tại M.

b)

Tại N.

c)

Tại P.

d)

Tại Q.

5.

Niu tơn (N) là đơn vị của

a)

Áp lực

b)

Áp suất

c)

Năng lượng

d)

Quãng đường

6.

Trong các kết luận sau, kết luận nào không đúng đối với bình thông nhau?

a)

Bình thông nhau là bình có 2 hoặc nhiều nhánh thông nhau

b)

Tiết diện của các nhánh bình thông nhau phải bằng nhau

c)

Trong bình thông nhau có thể chứa 1 hoặc nhiều chất lỏng khác nhau

d)

Trong bình thông nhau chứa cùng 1 chất lỏng đứng yên, cá

7.

Công thức tính khối lượng riêng của vật dựa trên khối lượng chất có thể tích V là

a)

A. D = m/V.

b)

B. D = V/m.

c)

C. D = V + m.

d)

D. D = Vm.

8.

Công thức tính áp suất là

a)

p = F/S

b)

p = S/F

c)

F = p/S

d)

F = S/p

9.

Lực đẩy Archimedes phụ thuộc vào các yếu tố

a)

A. Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

b)

B. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.

c)

C. Trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

10.

Khi nâng một tảng đá ở trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí. Sở dĩ như vậy là vì

a)

Khối lượng của tảng đá thay đổi

b)

Khối lượng của nước thay đổi

c)

Lực đẩy của nước

d)

Lực đẩy của tảng đá

11.

Khi nhúng một khối lập phương vào nước, mặt nào của khối lập phương chịu áp lực lớn nhất của nước?

a)

Áp lực như nhau ở cả 6 mặt

b)

Mặt trên

c)

Mặt dưới

d)

Các mặt bên

12.

Người ta thường nói sắt nặng hơn nhôm. Câu giải thích nào sau đây là không đúng?

a)

A. Vì trọng lượng của sắt lớn hơn trọng lượng của nhôm.

b)

B. Vì trọng lượng riêng của sắt lớn hơn trọng lượng riêng của nhôm.

c)

C. Vì khối lượng riêng của sắt lớn hơn khối lượng riêng của nhôm.

d)

D. Vì trọng lượng riêng của miếng sắt lớn hơn trọng lượng của miếng nhôm có cùng thể tích.

13.

Công thức tính lực đẩy Archimedes là

a)

FA = d + V

b)

FA = Pvật

c)

FA = d.V

d)

FA = d.h

14.

Muốn đo khối lượng riêng của quả cầu bằng sắt người ta dùng những dụng cụ gì?

a)

A. Chỉ cần dùng một cái cân.

b)

B. Chỉ cần dùng một lực kế.

c)

C. Cần dùng một cái cân và bình chia độ.

d)

D. Chỉ cần dùng một bình chia độ.

15.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ 875 000 N/m2, một lúc sau áp kế chỉ 1 165 000 N/m2. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Tàu đang lặn xuống.

b)

Tàu đang chuyển động về phía trước theo phương ngang.

c)

Tàu đang từ từ nổi lên.

d)

Tàu đang chuyển động lùi về phía sau theo phương ngang.

16.

Cho hình vẽ bên, trường hợp nào áp suất tác dụng lên sàn lớn nhất? Các trường hợp được tính từ trái qua phải.

a)

Trường hợp 1

b)

Trường hợp 2

c)

Trường hợp 3

d)

Trường hợp 4

17.

Cho m, V lần lượt là khối lượng và thể tích của một vật. Biểu thức xác định khối lượng riêng của chất tạo thành vật đó có dạng nào sao đây?

a)

A. D = m.V.

b)

B. D = m/V.

c)

C. D = V/m.

d)

D. D = m + V.

18.

Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30 N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Chỉ số 0

19.

Cho 1 kg nhôm (có trọng lượng riêng 27 000 N/m3) và 1 kg chì (trọng lượng riêng 113 000 N/m3) được thả vào một bể nước. Lực đẩy tác dụng lên khối nào lớn hơn?

a)

Nhôm

b)

Chì

c)

Bằng nhau

d)

Không đủ dữ liệu kết luận

20.

Hiện tượng nào sau đây xảy ra đối với khối lượng riêng của nước khi đun nước trong một bình thủy tinh?

a)

A. Khối lượng riêng của nước tăng.

b)

B. Khối lượng riêng của nước giảm.

c)

C. Khối lượng riêng của nước không thay đổi.

d)

D. Khối lượng riêng của nước lúc đầu giảm sau đó mới tăng.

21.

Bạn Hà nặng 45 kg đứng thẳng hai chân trên mặt sàn lớp học, biết diện tích tiếp xúc với mặt sàn của một bàn chân là 0,005 m2. Áp suất mà bạn Hà tác dụng lên mặt sàn là

a)

900 000 N/m2

b)

90 000 N/m2

c)

450 000 N/m2

d)

45 000 N/m2

22.

Đổi đơn vị nào dưới đây đúng?

a)

A. 100 kg/m3 = 1 g/cm3.

b)

B. 10 kg/m3 = 0,01 g/cm3.

c)

C. 100 kg/m3 = 10 g/mL.

d)

D. 1 kg/m3 = 0,01 g/mL.

23.

Câu 49: Vì sao dòng điện có tác dụng nhiệt?

a)

A. Vì dòng điện có khả năng làm sáng bóng đèn bút thử điện.

b)

B. Vì dòng điện có khả năng làm tê liệt thần kinh.

c)

C. Vì dòng điện có khả năng làm nóng vật dẫn điện.

d)

D. Vì dòng điện có khả năng làm quay kim nam châm.

24.

Thiết bị nào sau đây là nguồn điện?

a)

A. Quạt máy.

b)

B. Acquy.

c)

C. Bếp lửa.

d)

D. Đèn pin.

25.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7 N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2 N. Lực đẩy Archimedes có độ lớn là

a)

1,7 N

b)

1,2 N

c)

2,9 N

d)

0,5 N

26.

Vòi vặn nước có hai tai vặn. Tác dụng của các tai này là gì?

a)

Tăng độ bền của đai ốc

b)

Tăng mômen của ngẫu lực

c)

Tăng moment lực

d)

Đảm bảo mỹ thuật

27.

Có thể làm nhiễm điện cho một vật bằng cách

a)

A. Cọ xát vật.

b)

B. Nhúng vật vào nước đá.

c)

C. Cho chạm vào nam châm.

d)

D. Nung nóng vật.

28.

Câu 47: Đâu không phải thiết bị điện?

a)

A. Ô tô.

b)

B. Điot.

c)

C. Chuông điện.

d)

D. Công tắc.

29.

Thước gỗ được dùng trong hình bên dưới đóng vai trò gì?

a)

Dụng cụ đo chiều dài

b)

Đòn bẩy

c)

Dụng cụ chêm

d)

Dụng cụ học tập

30.

Chọn câu trả lời đúng. Các thiết bị nào sau đây hoạt động không cần nguồn điện?

a)

A. Máy giặt.

b)

B. Nồi cơm điện.

c)

C. Bếp dầu.

d)

D. Bếp điện.

31.

Chọn câu không đúng: Các vật nhiễm ……….. thì đẩy nhau.

a)

A. Cùng điện tích dương.

b)

B. Cùng điện tích âm.

c)

C. Điện tích cùng loại.

d)

D. Điện tích khác nhau.

32.

Bốn bình 1, 2, 3, 4 cùng đựng nước như dưới. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?

a)

Bình 1

b)

Bình 2

c)

Bình 3

d)

Bình 4

33.

Điền từ vào chỗ trống sao cho có nội dung phù hợp: "Hợp lực của 2 lực song song cùng chiều là một lực (1) …… với 2 lực và có độ lớn bằng (2) …… các độ lớn của 2 lực thành phần".

a)

(1) song song, cùng chiều; (2) tổng

b)

(1) song song, ngược chiều; (2) tổng

c)

(1) song song, cùng chiều; (2) hiệu

d)

(1) song song, ngược chiều; (2) hiệu

34.

Câu 45: Một đèn pin đang sáng nếu ta tháo pin ra và đảo chiều một cục pin thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

A. Đèn vẫn sáng.

b)

B. Đèn không sáng.

c)

C. Đèn sẽ bị cháy.

d)

D. Đèn sáng mờ.

35.

Dùng mảnh vải khô để cọ xát, thì có thể làm cho vật nào dưới đây mang điện tích?

a)

A. Thanh sắt.

b)

B. Thanh thép.

c)

C. Thanh nhựa.

d)

D. Thanh gỗ.

36.

Hiện tượng nhiễm điện do cọ sát không xảy ra ở:

a)

A. Nhựa.

b)

B. Len.

c)

C. Thủy tinh.

d)

D. Kim loại.

37.

Điền vào chỗ trống: "Đòn bẩy loại 2: Là loại đòn bẩy có điểm tựa O nằm ngoài khoảng giữa điểm đặt O1, O2 của hai lực, lực tác dụng lên đòn bẩy F2 nằm …… điểm tựa O hơn vị trí của lực F1".

a)

Xa

b)

Gần

c)

Chính giữa

d)

Bất kì

38.

Câu 46: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Chiều dòng điện là chiều từ……………….. qua ………….. và …………… tới của nguồn điện".

a)

A. Cực dương, dẫn dây, cực âm, thiết bị điện.

b)

B. Cực dương, dẫn dây, thiết bị điện, cực âm.

c)

C. Cựa âm, dẫn dây, thiết bị điện. cực dương.

d)

D. Cực âm, thiết bị điện, dẫn dây, cực dương.

39.

Một thùng đựng đầy nước cao 80 cm. Áp suất tại điểm A cách đáy 20 cm là bao nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10 000 N/m3.

a)

8 000 N/m2

b)

2 000N/m2

c)

6 000N/m2

d)

60 000 N/m2

40.

Moment lực được xác định bằng công thức

a)

F = m.A

b)

M = F/d

c)

P = m.g

d)

M = F.d

41.

Hình bên dưới mô tả nâng gót chân dựa theo nguyên tắc đòn bẩy loại mấy?

a)

A. Đòn bẩy loại 1.

b)

B. Đòn bẩy loại 2.

c)

C. Đòn bẩy loại 3.

d)

D. Đòn bẩy loại 1 và 2.

42.

Cánh tay đòn của lực bằng khoảng cách từ

a)

Trục quay đến điểm đặt của lực

b)

Trục quay đến trọng tâm của vật

c)

Trục quay đến giá của lực

d)

Trong tâm của vật đến giá của trục quay

43.

Chọn câu đúng nhất.

a)

A. Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích.

b)

B. Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các ion âm.

c)

C. Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương.

d)

D. Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện tích.

44.

Cánh tay đòn của lực bằng khoảng cách từ

a)

Trục quay đến điểm đặt của lực.

b)

Trục quay đến trọng tâm của vật.

c)

Trục quay đến giá của lực.

d)

Trong tâm của vật đến giá của trục qua

45.

Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20 cm. Moment của ngẫu lực là

a)

100 N.m

b)

2 N.m

c)

0,5 N.m

d)

1 N.m

46.

Vật nào sau đây là ứng dụng của đòn bẩy ?

a)

Cầu trượt

b)

Đẩy xe lên nhà bằng tấm ván

c)

Bánh xe ở đỉnh cột cờ

d)

Cây bấm giấy

47.

Một quả cầu bằng đồng được treo vào lực kế thì lực kế chỉ 4,45 N. Nhúng chìm quả cầu vào rượu thì lực kế chỉ bao nhiêu?

a)

4,45 N

b)

4,25 N

c)

4,15 N

d)

4,05 N

48.

Đặt một bao gạo 60 kg lên một ghế 4 chân có khối lượng 4 kg. Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi chân ghế là 8 cm2. Áp suất mà gạo và ghế tác dụng lên mặt đất là

a)

p = 20 000 N/m2

b)

p = 2 000 000 N/m2

c)

p = 200 000 N/m2

d)

Là một giá trị khác.

49.

Hình bên dưới là ứng dụng nguyên tắc đòn bẩy loại mấy?

a)

A. Đòn bẩy loại 1.

b)

B. Đòn bẩy loại 2.

c)

C. Đòn bẩy loại 3.

d)

D. Đòn bẩy loại 1 và 2.