wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP PHẦN SINH HỌC

Total questions: 47

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Các thành phần của môi trường trong cơ thể gồm

a)

Máu

b)

Nước tiểu

c)

Dịch mô

d)

Dịch bạch huyết

e)

Dịch tiêu hóa

2.

Nồng độ glucose, NaCl, urea, uric acid và pH trong máu có vai trò (a)   sự ổn định môi trường trong của cơ thể.

3.

Môi trường trong cơ thể có vai trò chính là gì?

a)

Giúp tế bào thường xuyên trao đổi chất với môi trường ngoài.

b)

Giúp tế bào có hình dạng ổn định

c)

Giúp tế bào không bị xâm nhập bởi các tác nhân gây hại

d)

Sinh tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào

4.

Người có pH của máu ổn định là:

a)

pH= 3.35 - 3.45

b)

pH= 5.5 - 6

c)

pH= 7.35 - 7.45

d)

pH= 6.45 - 7.35

5.

Một bệnh nhân bị ngộ độc thức ăn dẫn tới nôn nhiều. Khi liên tục nôn thì sẽ làm giảm huyết áp, bởi vì:

a)

Khi nôn làm bệnh nhân yếu đi, tim đập chậm làm giảm huyết áp

b)

Khi nôn nhiều thì sẽ làm mất nước, dẫn tới giảm thể tích máu và làm giảm huyết áp

c)

Khi nôn nhiều làm độ quánh của máu giảm, dẫn tới làm giảm huyết áp

d)

Khi nôn nhiều dẫn tới mất dinh dưỡng, làm cho thành mạch máu co lại làm giảm huyết áp

6.

Kết quả xét nghiệm của 4 người về hàm lượng uric acid trong máu như dưới đây:

Nữ 1: 4,7 (mg/dl)                             Nam 1: 8,4(mg/dl)

Nữ 2: 3,2(mg/dl)                              Nam 2: 6,0(mg/dl)

Người nào có nguy cơ cao mắc bệnh gout ?

a)

   Nam 1

b)

Nam 2

c)

Nữ 1 

d)

Nữ 2

7.

Khi nói về hiện tượng mất cân bằng nội môi ở người, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Căng thẳng thần kinh có thể làm tăng nhịp tim

b)

Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao hợp lý có thể giảm nguy cơ gây bệnh cao huyết áp

c)

Nếu nồng độ muối NaCl trong máu thường xuyên cao có thể gây ra bệnh cao huyết áp

d)

Bệnh đái tháo đường có thể chữa khỏi bằng cách tiêm glucagon

8.

Đây là nguyên nhân của các bệnh tương ứng nào?

a)

Cơ thể thiếu nguyên tố sắt trong thời gian dài

1.

Thiếu máu

b)

Nồng độ uric acid trong máu cao và kéo dài

2.

Bệnh gout

c)

Chỉ số glucose trong máu từ 3,9 mmol/L đến 6,4 mmol/L

3.

Bình thường

d)

Uống ít nước, lắng đọng calcium

4.

Sỏi đường tiết niệu

e)

Tiêu chảy

5.

Cơ thể mất nước

9.

Các thành phần tạo nên môi trường trong của cơ thể gồm:

a)

Dịch mô

b)

Dịch bạch huyết

c)

Máu

d)

Nước tiểu

e)

Dịch tiêu hóa

10.

Chọn các cơ quan thích hợp

11.

Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan:

a)

Thận, cầu thận, bóng đái, ống dẫn nước tiểu

b)

Thận, bóng đái, ống đái, cầu thận

c)

Thận, ống thận, bóng đái, ống dẫn nước tiể

d)

Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái

12.

Nối tên cơ quan bài tiết với sản phẩm bài tiết của cơ quan đó cho phù hợp.

a)

Da

1.

Mồ hôi

b)

Gan

2.

Dịch mật

c)

Thận

3.

Nước tiểu

d)

Phổi

4.

CO2

13.

Bộ phận nào có vai trò dẫn nước tiểu từ bể thận xuống bóng đái ?

a)

Ống dẫn nước tiểu

b)

Ống thận

c)

Ống đái

d)

Ống góp

14.

Ở người bình thường, mỗi quả thận chứa khoảng bao nhiêu đơn vị chức năng ?

a)

Một tỉ

b)

Một nghìn

c)

Một triệu

d)

Một trăm

15.

Sản phẩm bài tiết của thận là gì ?

a)

Nước mắt

b)

Nước tiểu

c)

Phân

d)

Mồ hôi

16.

Chức năng bài tiết CO2 là của cơ quan:

a)

Gan

b)

Tuyến vị

c)

Phổi và đường dẫn khí

d)

Phế quản

17.

Sắp xếp các tùy chọn này vào các nhóm phù hợp

Categorize the following

Nồng độ calcium oxalate, muối phosphate, muối urate,... trong thận cao

Đau lưng, đau hai bên hông, tiểu són, tiểu dắt hoặc có lẫn máu trong nước tiểu

Do liên cầu khuẩn gây ra

Uống đủ nước, chế độ ăn hợp lý

Phù nề, tăng huyết áo, thiếu máu, có lẫn máu trong nước tiểu

Tránh nhiễm khuẩn đường mũi, họng và ngoài da; điều trị các ổ viêm amidan, sâu răng,...

Biến chứng do bệnh đái tháo đường, tăng huyết áp, mất máu, hay ccas bệnh về thận khác,...

Buồn nôn, mệt mỏi, mất ngủ, phù nề, huyết áp cao,...

Phòng tránh các bệnh về thận, duy trì huyết áp ổn định, bảo veeh cơ thể tránh mất máu,...

Bệnh sỏi thận
Bệnh viêm cầu thận
Bệnh suy thận
18.

Sự kết tinh muối khoáng và các chất khác trong nước tiểu sẽ gây ra bệnh gì?

a)

A. Viêm thận

b)

B. Ung thư thận

c)

C. Sỏi thận

d)

D. Nhiễm trùng thận

19.

Nhịn đi tiểu lâu có hại vì:

a)

A. dễ tạo sỏi thận và hạn chế hình thành nước tiểu liên tục

b)

B. dễ tạo sỏi thận và có thể gây viêm bóng đái

c)

C. hạn chế hình thành nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái

d)

D. dễ tạo sỏi thận, hạn chế hình thành nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái

20.

Sự tạo thành nước tiểu gồm những giai đoạn nào?

a)

Lọc máu, hấp thụ lại, bài tiết tiếp

b)

Lọc máu, hấp thụ lại, bài tiết tiếp, đào thải

c)

Lọc máu, đào thải

d)

Lọc máu, bài tiết

21.

Hình ảnh mô tả chức năng gì của hệ hô hấp

(a)  

22.

Sắp xếp các tùy chọn này vào các nhóm phù hợp

Categorize the following

Không khí bị ôn nhiễm hoặc chứa chất độc xâm nhập vào đường dẫn khí

Gồm các bệnh như: viêm mũi, viêm họng, viêm phế quản,...

Virus, VK, hóa hcaats trong không khí xâm nhập vào phổi

Đau ngực, ho, mệt mỏi, sốt, đổ mồ hôi và ớn lạnh, buồn nôn, khó thở,...

Do VK Mycobacterium xâm nhập vào phổi, phá huyrcacs mô và mạch máu trong phổi

Đau ngực, ho khạc kéo dài, có thể ho khạc ra máu, sốt nhẹ về chiều, đổ mồ hôi, sút cân, mệt,...

Có thể lây nếu tiếp xúc gần

Viêm đường hô hấp
Viêm phổi
Lao phổi
23.

Khi chạy có những hệ cơ quan nào hoạt động?

1. Hệ tuần hoàn 2. Hệ hô hấp 3. Hệ bài tiết 4. Hệ thần kinh

5. Hệ nội tiết 6. Hệ sinh dục 7. Hệ vận động

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a)

A. 1,2,3,4,5,6

b)

B. 1, 3,4, 5, 6, 7

c)

C. 1,2,3,4,5,7

d)

D. 1,2,3,4,6,7 

24.

Hệ cơ quan nào dưới đây có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể ?

1. Hệ hô hấp

2. Hệ sinh dục

3. Hệ nội tiết

4. Hệ tiêu hóa

5. Hệ thần kinh

6. Hệ vận động

a)

1, 2, 3

b)

3, 5

c)

1, 3, 5, 6

d)

2, 4, 6

25.

(a)   là những mạch máu xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan.

26.

(a)   là những mạch máu rất nhỏ, nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

27.

Huyết áp là áp lực máu tác dụng lên (a)  

28.

Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào ?

a)

Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co

b)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn

c)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co

d)

Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn

29.

Câu 6: Khi hít vào, không khí sẽ lần lượt đi qua các cơ quan:

a)

A. Mũi → khí quản → họng → thanh quản → phế quản → phế nang.

b)

B. Mũi → họng → phế quản → phế nang → khí quản → thanh quản.

c)

C. Mũi → khí quản → phế quản → họng → thanh quản → phế nang.

d)

D. Mũi → họng → thanh quản → khí quản → phế quản → phế nang.

30.

Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá ?

a)

A. Hêrôin

b)

B. Côcain

c)

C. Moocphin

d)

D. Nicôtin

31.

Chức năng quan trọng của đường dẫn khí là:

a)

A. Dẫn khí tới phổi

b)

B. Tiêu diệt các sinh vật có khả năng gây bệnh cho cơ thể

c)

C. Làm ấm, ẩm, sạch không khí đi vào phổi

d)

D. Trao đổi khí

32.

Câu 3: Chức năng của mũi ?

                                     

a)

A. Tiêu diệt vi khuẩn trong không khí trước khi vào phổi.

b)

B. Ngăn bụi, làm ấm, làm ẩm không khí vào phổi.

c)

C. Cử động để đậy kín đường hô hấp khi nuốt thức ăn.

d)

D. Là nơi diễn ra quá trình trao đổi khí.         

33.

Câu 4: Chức năng của phế nang ?

                                             

                             

a)

A. Là nơi diễn ra quá trình trao đổi khí. 

b)

B. dẫn khí vào phổi.

c)

C. làm ẩm không khí.       

d)

D. cung cấp oxygen cho phổi.

34.

Câu 6: Khi hít vào, không khí sẽ lần lượt đi qua các cơ quan:

a)

A. Mũi → khí quản → họng → thanh quản → phế quản → phế nang.

b)

B. Mũi → họng → phế quản → phế nang → khí quản → thanh quản.

c)

C. Mũi → khí quản → phế quản → họng → thanh quản → phế nang.

d)

D. Mũi → họng → thanh quản → khí quản → phế quản → phế nang.

35.

Câu 7: Quá trình trao đổi khí ở phổi và tế bào diễn ra theo cơ chế nào ?

a)

A. bổ sung.

b)

B. chủ động.

c)

C. khuếch tán.

d)

D. thẩm thấu.

36.

Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích?

a)

45%

b)

65%

c)

55 %

d)

75%

37.

Các tế bào máu ở người gồm mấy loại?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

38.

Hồng cầu có khả năng vận chuyển khí là nhờ sắc tố:

a)

hemoglobin

b)

hemoerythrin

c)

hemoxianin

d)

mioglobin

39.

Kháng nguyên là:

a)

một loại protein do hồng cầu tiết ra.

b)

những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích cơ thể tiết ra kháng thể.

c)

một loại protein do bạch cầu tiết ra.

d)

một loại protein do tiểu cầu tiết ra.

40.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể, sự kết hợp của cặp nhân tố nào sau đây diễn ra theo cơ chế chìa khóa và ổ khóa?

a)

Kháng nguyên – kháng sinh.

b)

Kháng sinh – kháng thể.

c)

Kháng nguyên – kháng  thể.

d)

Vi khuẩn – protein độc.

41.

Dạ dày tiết ra enzyme gì để biến đổi protein chuỗi dài thành protein chuỗi ngắn?

a)

Enzyme tripxin

b)

Enzyme amylase

c)

Chimotripxin

d)

Enzyme pepsin

42.

Em hãy quan sát hình ảnh trên và cho biết đây là cấu tạo của hệ cơ quan nào?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ bài tiết nước tiểu

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ hô hấp

43.

Bệnh thiếu máu là bệnh:

a)

Giảm hàm lượng cholesterol

b)

Giảm số lượng hồng cầu

c)

Giảm hàm lượng đường trong máu

d)

Giảm áp lực của máu tác động vào thành mạch

44.

Câu 16: Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?

a)
  • A. Nhóm máu O

b)
  • B. Nhóm máu AB
c)
  • C. Nhóm máu A

d)
  • D. Nhóm máu B

45.

Câu 15: Nhóm máu mang kháng nguyên A có thể truyền được cho nhóm máu nào dưới đây ?

a)
  • A. AB
b)
  • B. O

c)
  • C. B

d)
  • D. Tất cả các phương án trên

46.

Câu 17: Vẽ sơ đồ truyền máu ở người.

47.

Câu 4: Vì sao các hồng cầu của người hút thuốc lá lại không tiếp nhận được ô-xi?

a)

A. Do bị chất hắc-ín trong thuốc lá làm tê liệt.

b)

B. Do bụi và vi khuẩn tích tụ lại.

c)

C. Do bị chất ô-xít các-bon thấm vào máu bám chặt vào.

d)

D. Do mất sức đề kháng trước các vi khuẩn.