wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HK2

Total questions: 53

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Có thể làm nhiễm điện một vật bằng cách?

a)

Nung nóng

b)

Nhúng vào nước đá

c)

Cọ xát

d)

Cho chạm vào nam châm

2.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Các vật nhiễm điện … thì đẩy nhau, … thì hút nhau

a)

Khác loại, cùng loại

b)

Cùng loại, khác loại

c)

Như nhau, khác nhau

d)

Khác nhau, như nhau

3.

Chọn câu trả lời đúng. Thước nhựa sau khi được cọ xát bằng mảnh vải khô sẽ có khả năng hút các vụn giấy nhỏ. Vậy khi đưa mảnh vải khô lại gần các mẩu giấy vụn, mảnh vải sẽ hút hay đẩy chúng? Tại sao?

a)

Đẩy, vì vụn giấy nhiễm điện

b)

Đẩy, vì mảnh vải nhiễm điện sau khi bị cọ xát

c)

Hút, vì vụn giấy nhiễm điện

d)

Hút, vì mảnh vải nhiễm điện sau khi bị cọ xát

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Nhiều vật sau khi cọ xát có khả năng … bóng đèn bút thử điện

a)

Làm đứt

b)

Làm tắt

c)

Làm sáng

d)

Không hiện tượng

5.

Dòng điện là gì?

a)

Là dòng các điện tích dương chuyển động hỗn loạn.

b)

Là dòng điện tích âm chuyển động hỗn loạn.

c)

Là dòng các nguyên tử chuyển động có hướng.

d)

Là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

6.

Thiết bị nào là nguồn điện?

a)

Quạt máy.

b)

Tivi

c)

Bếp lửa.

d)

Bình ắc quy.

7.

Dụng cụ nào sau đây không phải là nguồn điện?

a)

Quạt máy.

b)

Bình ắc quy.

c)

Đinamô xe đạp.

d)

Pin.

8.

Không có dòng điện chạy qua vật nào dưới đây?

a)

Quạt điện đang quay liên tục.

b)

Bóng đèn điện đang phát sáng.

c)

Thước nhựa đang bị nhiễm điện.

d)

Rađio đang nói.

9.

Thiết bị nào chỉ có thể hoạt động được khi có dòng điện chạy qua?

a)

Nồi cơm điện

b)

Bếp ga.

c)

Đèn dầu.

d)

Ghế sô pha.

10.

Đồ dùng sử dụng nguồn điện là pin:

a)

Đồng hồ treo tường.

b)

Ô tô.

c)

Nồi cơm điện.

d)

Quạt trần.

11.

Vật nào có dòng điện chạy qua?

a)

Một mảnh nilông đã được cọ xát.

b)

Chiếc pin tròn được đặt tách riêng trên bàn.

c)

Đồng hồ dùng pin đang chạy.

d)

Đường dây điện trong gia đình khi không sử dụng bất cứ một thiết bị điện nào.

12.

Dòng điện được cung cấp bởi pin hay acquy là dòng điện

a)

không đổi.

b)

một chiều.

c)

xoay chiều.

d)

biến thiên.

13.

Chuông điện thường được đặt ở vị trí

a)

trong phòng ngủ.

b)

trước cửa nhà.

c)

trước ban công.

d)

trong sân nhà.

14.

Vật nào sau đây dẫn điện?

a)

Thanh sắt, miếng nhôm

b)

Thanh thủy tinh, miếng nhôm

c)

Đũa gỗ, thanh sắt

d)

Thước nhựa, đĩa thuỷ tinh

15.

Ampe kế là dụng cụ để đo gì?

a)

Công suất điện.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Cường độ dòng điện.

d)

Điện trở.

16.

Vôn kế là dụng cụ để đo gì?

a)

Công suất điện.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Cường độ dòng điện.

d)

Điện trở.

17.

Đơn vị của cường độ dòng điện là:

a)

Vôn (V).

b)

Ampe (A).

c)

Milivôn (mV).

d)

Jun (J).

18.

Đơn vị của hiệu điện thế là:

a)

Vôn (V).

b)

Ampe (A).

c)

Miliampe (mA).

d)

Jun (J).

19.

Bóng đèn huỳnh quang trong gia đình phát sáng là do

a)

Tác dụng hóa học

b)

Tác dụng phát sáng

c)

Tác dụng sinh lý

d)

Tác dụng nhiệt

20.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong các dụng cụ nào dưới đây là có lợi?

a)

Nồi cơm điện

b)

Quạt điện

c)

Máy thu hình (tivi)

d)

Máy bơm nước

21.

Nhiệt do ngọn nến tỏa ra theo hướng nào?

a)

Hướng từ dưới lên.

b)

Hướng từ trên xuống

c)

Hướng sang ngang.

d)

Theo mọi hướng.

22.

Chọn câu sai trong những câu sau:

a)

Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt gọi là nhiệt lượng.

b)

Khi vật truyền nhiệt lượng cho môi trường xung quanh thì nhiệt năng của nó giảm đi.

c)

Nếu vật vừa nhận công, vừa nhận nhiệt lượng thì nhiệt năng của nó tăng lên.

d)

Chà xát đồng xu vào mặt bàn là cách truyền nhiệt để làm thay đổi nhiệt năng của vật.

23.

Thả đồng xu bằng kim loại vào một cốc nước nóng thì:

a)

nhiệt năng của đồng xu tăng.

b)

nhiệt năng của đồng xu giảm.

c)

nhiệt năng của đồng xu không thay đổi.

d)

nhiệt độ của đồng xu giảm.

24.

Có mấy cách làm thay đổi nhiệt năng của vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật:

a)

Ngừng chuyển động.

b)

Nhận thêm động năng.

c)

Chuyển động chậm đi.

d)

Va chạm vào nhau.

26.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa nhiệt năng và nhiệt độ.

a)

Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn.

b)

Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và nhiệt năng của vật càng nhỏ.

c)

Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn.

d)

Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và nhiệt năng của vật càng lớn.

27.

Năng lượng Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng cách nào?

a)

Bằng sự dẫn nhiệt qua không khí.

b)

Bằng sự đối lưu.

c)

Bằng bức xạ nhiệt.

d)

Bằng một hình thức khác.

28.

Trong các hình thức truyền nhiệt dưới đây, sự truyền nhiệt nào không phải là bức xạ nhiệt?

a)

Sự truyền nhiệt từ đầu bị nung nóng sang đầu không bị nung nóng của một thanh đồng.

b)

Sự truyền nhiệt từ bếp lò đến người đứng gần bếp lò.

c)

Sự truyền nhiệt từ Mặt Trời tới Trái Đất.

d)

Sự truyền nhiệt từ dây tóc bóng đèn đang sáng ra khoảng không gian bên trong bóng đèn.

29.

Đứng gần một bếp lửa, ta cảm thấy nóng. Nhiệt lượng truyền từ ngọn lửa đến người bằng cách nào?

a)

Sự đối lưu.

b)

Sự dẫn nhiệt của không khí.

c)

Sự bức xạ.

d)

Chủ yếu là bức xạ nhiệt, một phần do dẫn nhiệt.

30.

Một ống nghiệm đựng đầy nước, cần đốt nóng ống ở vị trí nào của ống thì tất cả nước trong ống sôi nhanh hơn?

a)

Đốt ở giữa ống.

b)

Đốt ở miệng ống.

c)

Đốt ở đáy ống.

d)

Đốt ở vị trí nào cũng được

31.

Vật nào sau đây hấp thụ nhiệt tốt?

a)

Vật có bề mặt nhẵn, sẫm màu.

b)

Vật có bề mặt sần sùi, sáng màu.

c)

Vật có bề mặt nhẵn, sáng màu.

d)

Vật có bề mặt sần sùi, sẫm màu.

32.

Tại sao khi đun nước bằng ấm nhôm và bằng ấm đất trên cùng một bếp lửa thì nước trong ấm nhôm chóng sôi hơn?

a)

Vì nhôm mỏng hơn.

b)

Vì nhôm có tính dẫn nhiệt tốt hơn.

c)

Vì nhôm có khối lượng nhỏ hơn.

d)

Vì nhôm có khối lượng riêng nhỏ hơn.

33.

Chọn câu trả lời sai:

a)

Một vật khi hấp thụ bức xạ nhiệt truyền đến thì nhiệt độ của vật sẽ tăng lên.

b)

Bức xạ nhiệt là sự truyền nhiệt bằng cách phát ra các tia nhiệt đi thẳng.

c)

Vật lạnh quá thì không thể bức xạ nhiệt.

d)

Bức xạ nhiệt có thể xảy ra trong chân không.

34.

Nung nóng một cục sắt thả vào chậu nước lạnh, nước nóng lên, cục sắt nguội đi. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Nhiệt năng của cục sắt và của nước đều giảm.

b)

Nhiệt năng của cục sắt tăng và của nước giảm.

c)

Nhiệt năng của cục sắt và của nước đều tăng.

d)

Nhiệt năng của cục sắt giảm và của nước tăng.

35.

Cho các chất sau đây: gỗ, nước đá, bạc, nhôm. Thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng với khả năng dẫn nhiệt theo quy luật tăng dần?

a)

Gỗ, nước đá, nhôm, bạc.

b)

Bạc, nhôm, nước đá, gỗ.

c)

Nước đá, bạc, nhôm, gỗ.

d)

Nhôm, bạc, nước đá, gỗ.

36.

Một bàn gỗ và một bàn nhôm có cùng nhiệt độ. Khi sờ tay vào mặt bàn ta cảm thấy mặt bàn nhôm lạnh hơn mặt bàn gỗ. Tại sao?

a)

Ta nhận nhiệt lượng từ bàn nhôm ít hơn từ bàn gỗ.

b)

Tay ta làm tăng nhiệt độ của hai bàn nhưng nhiệt độ của bàn nhôm tăng ít hơn.

c)

Tay ta làm nhiệt độ bàn nhôm giảm xuống và làm nhiệt độ bàn gỗ tăng thêm.

d)

Nhôm dẫn nhiệt tốt hơn gỗ nên khi sờ vào bàn nhôm ta mất nhiệt lượng nhiều hơn khi ta sờ tay vào bàn gỗ.

37.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về sự nở ra vì nhiệt của chất lỏng?

a)

Chất lỏng co lại khi nhiệt độ tăng, nở ra khi nhiệt độ giảm.

b)

Chất lỏng nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm.

c)

Chất lỏng không thay đổi khi nhiệt độ thay đổi.

d)

Khối lượng riêng của chất lỏng tăng khi nhiệt độ tăng.

38.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về khối lượng riêng và khối lượng của một lượng nước ở 4oC?

a)

Khối lượng riêng nhỏ nhất

b)

Khối lượng riêng lớn nhất

c)

Khối lượng lớn nhất.

d)

Khối lượng nhỏ nhất

39.

Kết luận nào sau đây là đúng khi so sánh sự nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí?

a)

Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn.

b)

Chất rắn nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất khí.

c)

Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn, chất rắn nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng.

d)

Chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn, chất rắn nở vì nhiệt nhiều hơn chất khí.

40.

Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào chỗ trống : Thể tích quả cầu bằng sắt......khi quả cầu nóng lên.

a)

nóng lên

b)

lạnh đi

c)

tăng lên

d)

giảm đi

41.

Hãy chọn câu trả lời đúng điền vào chỗ trống: Các khối hơi nước bốc lên từ mặt biển, sông, hồ bị ánh nắng mặt trời chiếu vào nên .............., ………….., ………… và bay lên tạo thành mây.

a)

nở ra, nóng lên, nhẹ đi.

b)

nhẹ đi, nở ra, nóng lên.

c)

nóng lên, nở ra, nhẹ đi.

d)

nhẹ đi, nóng lên, nở ra.

42.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt năng của vật?

a)

Chỉ những vật có khối lượng lớn mới có nhiệt năng.

b)

Chỉ những vật trọng lượng riêng lớn mới có nhiệt năng.

c)

Chỉ những vật có nhiệt độ cao mới có nhiệt năng.

d)

Bất kì vật nào dù nóng hay lạnh thì cũng đều có nhiệt năng.

43.

Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?

a)

Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo.

b)

Mang vác về một bên liên tục.

c)

Mang vác quá sức chịu đựng.

d)

Cả ba đáp án trên.

44.

Cơ thể người được phân chia thành mấy phần?

a)

2 phần: đầu, thân.

b)

2 phần: cổ, thân.

c)

3 phần: đầu, cổ, thân.

d)

3 phần: đầu, thân, tay chân.

45.

Hệ cơ quan nào có vai trò biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được và thải chất bã ra ngoài?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

46.

Phổi là cơ quan của hệ cơ quan nào?

a)

Hệ hô hấp.

b)

Hệ tuần hoàn.

c)

Hệ sinh dục.

d)

Hệ tiêu hóa.

47.

Thanh quản là một bộ phận của hệ cơ quan nào?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ sinh dục

48.

Tim là cơ quan của hệ cơ quan nào?

a)

Hệ hô hấp.

b)

Hệ tuần hoàn.

c)

Hệ tiêu hóa.

d)

Hệ sinh dục.

49.

Bộ xương người được chia làm mấy phần? Đó là những phần nào?

a)

3 phần: xương đầu, xương thân, xương các chi.

b)

4 phần: xương đầu, xương thân, xương tay, xương chân.

c)

2 phần: xương đầu, xương thân.

d)

3 phần: xương đầu, xương cổ, xương thân.

50.

Chất khoáng chủ yếu cấu tạo nên xương người là:

a)

Fe

b)

Ca

c)

P

d)

Mg

51.

Bộ xương có vai trò gì?

a)

Nâng đỡ, bảo vệ các cơ quan của cơ thể, là nơi bám cho cơ, giúp cơ thể vận động.

b)

Nâng đỡ giúp cơ thể đứng thẳng trong không gian.

c)

Bảo đảm cho cơ thể được vận động dễ dàng.

d)

Làm chỗ bám cho các phần mềm, giúp cho cơ thể có hình dạng nhất định.

52.

Cơ thể người có khoảng bao nhiêu cơ?

a)

600 cơ.

b)

400 cơ.

c)

800 cơ.

d)

500 cơ.

53.

Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là:

a)

Co và dãn.

b)

Gấp và duỗi.

c)

Phồng và xẹp.

d)

Kéo và đẩy.