wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 8 Ly

Total questions: 51

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào:

a)

phương của lực

b)

chiều của lực

c)

điểm đặt của lực

d)

độ lớn của áp lực và diện tích bị ép

2.

Định nghĩa của 'áp suất' là gì?

a)

Lực trên tổng diện tích

b)

Khối lượng trên một đơn vị diện tích

c)

Lực trên một đơn vị diện tích

3.

Áp suất 50 Pa có nghĩa là gì?

a)

Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 mm 2

b)

Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 cm 2

c)

Lực 50 N tác dụng lên diện tích 1 m 2

4.

Một lực 10 N tác dụng lên bề mặt có diện tích 2 m 2 . Áp suất là gì?

a)

5 Pa

b)

12 Pa

c)

20 Pa

5.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Khi sử dụng một con dao sắc, diện tích nhỏ của lưỡi dao sẽ tạo ra một áp suất lớn, giúp việc cắt dễ dàng hơn.

b)

Khi sử dụng một con dao sắc bén, diện tích nhỏ của lưỡi sẽ tạo ra một lực lớn, giúp việc cắt dễ dàng hơn.

c)

Khi sử dụng một con dao sắc, diện tích lớn của lưỡi dao sẽ tạo ra một áp suất nhỏ, giúp việc cắt dễ dàng hơn.

6.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Lốp máy kéo rộng - điều này làm tăng áp suất chúng tạo ra và ít có khả năng bị lún xuống mặt đất ẩm ướt

b)

Lốp máy kéo hẹp - điều này làm giảm áp suất chúng tạo ra và ít có khả năng bị lún xuống nền đất ướt

c)

Lốp máy kéo rộng - điều này làm giảm áp suất chúng tạo ra và ít có khả năng bị lún xuống nền đất ướt

7.

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực nào?

a)

Lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu

b)

Trọng lực của tàu

c)

Lực ma sát giữa tàu và đường ray

d)

Cả ba lực trên

8.

Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau

a)

Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

b)

Đơn vị của áp suất là N/m2

c)

Áp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép

d)

Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực

9.

Muốn giảm áp suất thì:

a)

giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ

b)

tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ

c)

tăng diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực

d)

giảm diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực

10.

Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.

d)

Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau.

11.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên.

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên.

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên.

d)

Độ cao lớp chất lỏng phía trên.

12.

Trong các kết luận sau, kết luận nào không đúng về bình thông nhau?

a)

Bình thông nhau là bình có 2 hoặc nhiều nhánh thông nhau.

b)

Tiết diện của các nhánh bình thông nhau phải bằng nhau.

c)

Trong bình thông nhau có thể chứa 1 hoặc nhiều chất lỏng khác nhau.

d)

Trong bình thông nhau chứa cùng 1 chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng một độ cao.

13.

Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại vì:

a)

việc hút mạnh đã làm bẹp hộp.

b)

áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng.

c)

áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp.

d)

khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi.

14.

Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về áp suất khí quyển?

a)

Độ lớn của áp suất khí quyển có thể được tính bằng công thức p = d.h

b)

Độ lớn của áp suất khí quyển có thể được tính bằng chiều cao của cột thủy ngân trong ống Tôrixenli.

c)

Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm.

d)

Ta có thể dùng mmHg làm đơn vị đo áp suất khí quyển.

15.

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?

a)

Càng tăng

b)

Càng giảm

c)

Không thay đổi

d)

Có thể vừa tăng, vừa giảm

16.

Áp lực chất lỏng tác dụng lên ....

a)

thành bình

b)

đáy bình

c)

thành bình, đáy bình và mọi vật trong lòng chất lỏng

d)

Các vật trong lòng thí nghiệm

17.

Công thức tính áp áp suất chất lỏng là

a)

p= d.h

b)

p = d: h

c)

p = d+h

18.

Trong công thức tính ấp suất chất lỏng p= d.h trong 1 cốc nước thì h là ....

a)

chiều cao cột chất lỏng cốc nước

b)

độ sâu cốc nước

c)

chiều cao của cốc nước

19.

Khi lặn dưới nước vị trí càng sâu thì áp suất ....

a)

như nhau

b)

càng nhỏ

c)

càng lớn

d)

càng nặng

20.

Lớp không khí bao quanh Trái đất là gì?

a)

Áp suất

b)

Khí thiên nhiên

c)

Khí quyển

d)

Khí O-xi

21.

Không khí có khối lượng. ĐÚNG hay SAI

a)

ĐÚNG

b)

SAI

22.

Vì sao chúng ta cảm thấy ù tai (đau tai) khi máy bay cất cánh và hạ cánh?

a)

Không khí ở trên cao gây hại cho con người

b)

Có nhiều khí Cacbonic ở trên cao

c)

Sự thay đổi áp suất đột ngột

d)

Thời tiết trên cao thất thường

23.

Thí nghiệm Ghê - Rich giúp chúng ta

a)

Chứng tỏ có sự tồn tại của áp suất khí quyển

b)

Thấy được độ lớn của áp suất khí quyển

c)

Thấy được sự giàu có của Ghê - Rích

d)

Chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng

24.

  Sự tạo thành áp suất khí quyển do nguyên nhân nào?

a)

Do không khí tạo thành khí quyển có trọng lượng.

b)

Do không khí tạo thành khí quyển có độ cao so với mặt đất.

c)

Do không khí tạo thành khí quyển rất nhẹ.

d)

 Do không khí tạo thành khí quyển có chứa nhiều loại nguyên tố hóa học khác nhau.

25.

 Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?

a)

   Càng tăng

b)

Càng giảm

c)

Không thay đổi

d)

Có thể vừa tăng, vừa giảm.

26.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về áp suất khí quyển?

a)

  Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương.

b)

Áp suất khí quyển bằng áp suất thủy ngân.

c)

  Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ dưới lên trên.

d)

Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới.

27.

Vì sao chúng ta cảm thấy ù tai (đau tai) khi máy bay cất cánh và hạ cánh?

a)

Không khí ở trên cao gây hại cho con người

b)

Có nhiều khí Cacbonic ở trên cao

c)

Sự thay đổi áp suất đột ngột

d)

Thời tiết trên cao thất thường

28.

Lớp không khí bao quanh Trái đất là gì?

a)

Áp suất

b)

Khí thiên nhiên

c)

Khí quyển

d)

Khí O-xi

29.

Tại sao nắp ấm pha trà thường có một lỗ hở nhỏ ?

     

a)

  A. Do lỗi của nhà sản xuất   

b)

B. Để lợi dụng áp suất khí quyển.

c)

  C. Để nước trà trong ấm có thể bay hơi. 

d)

D. Một lí do khác.

30.

Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào KHÔNG do áp suất khí quyển gây ra.

a)

A.   Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài.

b)

B.   Con người có thể hít không khí vào phổi

c)

C.   Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn

d)

D.   Vật rơi từ trên cao xuống

31.

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?

a)

A.   Càng tăng

b)

B.   Càng giảm

c)

C.   Không thay đổi

d)

D.   Có thể vừa tăng, vừa giảm.

32.

Sự tạo thành áp suất khí quyển do nguyên nhân nào?

a)

A.   do không khí tạo thành khí quyển có trọng lượng.

b)

B.   do không khí tạo thành khí quyển có độ cao so với mặt đất.

c)

C.  do không khí tạo thành khí quyển rất nhẹ.

d)

D.  do không khí tạo thành khí quyển có chứa nhiều loại nguyên tố hóa học khác nhau.

33.

Thí nghiệm Ghê - Rich giúp chúng ta

a)

A.   Chứng tỏ có sự tồn tại của áp suất khí quyển

b)

B.   Thấy được độ lớn của áp suất khí quyển

c)

C.   Thấy được sự giàu có của Ghê - Rích

d)

D.   Chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng

34.

Tại vị trí nào sau đây áp suất khí quyển lớn nhất?

a)

A.   Tại đỉnh núi

b)

B.   Tại chân núi

c)

C.   Tại đáy hầm mỏ

d)

D.   Trên bãi biển

35.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về áp suất khí quyển?

a)

A.   Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương.

b)

B.   Áp suất khí quyển bằng áp suất thủy ngân.

c)

C.   Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ dưới lên trên.

d)

D.   Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới.

36.

Hãy cho biết câu nào dưới đây là KHÔNG ĐÚNG khi nói về áp suất khí quyển?

a)

A. Áp suất khí quyển được gây ra do áp lực của các lớp không khí bao bọc xung quanh trái đất.

b)

B. Trái đất và mọi vật trên trái đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển theo mọi hướng.

c)

C. Áp suất khí quyển chỉ có ở trái đất, các thiên thể khác trong vũ trụ không có.

d)

D. Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm.

37.

Vì sao càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm?

a)

Chỉ vì bề dày của khí quyển tính từ điểm đo áp suất càng giảm.

b)

Chỉ vì mật độ khí quyển càng giảm.

c)

Chỉ vì lực hút của Trái Đất lên các phân tử không khí càng giảm.

d)

Vì cả ba lí do kể trên.

38.

Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại là vì

a)

Khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi

b)

Áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp

c)

Áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng

d)

Việc hút mạnh đã làm bẹp hộp

39.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên.

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên.

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên.

d)

Độ cao lớp chất lỏng phía trên.

40.

Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại vì:

a)

việc hút mạnh đã làm bẹp hộp.

b)

áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng.

c)

áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp.

d)

khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi.

41.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài.

b)

Con người có thể hít không khí vào phổi.

c)

Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn.

d)

Vật rơi từ trên cao xuống.

42.

Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào trong nước nóng sẽ phồng lên như cũ.

b)

Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng có thể bị nổ.

c)

Dùng một ống nhựa nhỏ có thể hút nước từ cốc nước vào miệng.

d)

Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay sẽ phồng lên.

43.

Càng lên cao thì áp suất khí quyển:

a)

Càng tăng.

b)

Càng giảm.

c)

Không thay đổi.

d)

Có thể tăng và cũng có thể giảm

44.

Nơi nào có áp suất lớn nhất?

a)

Dưới đáy đại dương

b)

Ở giữa đại dương

c)

Ở bề mặt của đại dương

45.

Trường hợp nào sau đây áp suất khí quyển lớn nhất?

a)

Tại đáy hầm mỏ

b)

Tại đỉnh núi

c)

Trên bãi biển

d)

Tại chân núi

46.

Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.

d)

Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau.

47.

Công thức tính áp suất chất lỏng là:

a)

p = d/h

b)

p = d.h

c)

p = d.V

d)

p = h/d

48.

Định nghĩa của 'áp suất' là gì?

a)

Lực trên tổng diện tích

b)

Khối lượng trên một đơn vị diện tích

c)

Lực trên một đơn vị diện tích

49.

Đơn vị của áp suất là gì?

3

a)

Newtons (N)

b)

Pascals (Pa)

c)

Kilôgam nhân mét trên giây (kg.m / s)

50.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của áp suất?

Bố

a)

Pa

b)

N / cm

c)

N / mm 2

51.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Lốp máy kéo rộng - điều này làm tăng áp suất chúng tạo ra và ít có khả năng bị lún xuống mặt đất ẩm ướt

b)

Lốp máy kéo hẹp - điều này làm giảm áp suất chúng tạo ra và ít có khả năng bị lún xuống nền đất ướt

c)

Lốp máy kéo rộng - điều này làm giảm áp suất chúng tạo ra và ít có khả năng bị lún xuống nền đất ướt