wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Chất khí và Số Avogađro

Total questions: 60

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Số Avogađro có giá trị là?

a)

6,022.1023

b)

6,022.10-23

c)

6,022.1022

d)

6,022.10-24

2.

Nếu hai chất khí khác nhau mà có thể tích bằng nhau (đo cùng nhiệt độ và áp suất) thì:

a)

Chúng có cùng số mol chất

b)

Chúng có cùng khối lượng

c)

Chúng có cùng số nguyên tử

d)

Câu A và C đúng

3.

Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Khối lượng mol của chất khí

b)

Nhiệt độ và áp suất của chất khí

c)

Bản chất, nhiệt độ và áp suất của chất khí

d)

Khối lượng riêng của chất khí

4.

Khối lượng mol của một chất là gì?

4 lines
5.

1 mol chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích là

a)

2,24 lít

b)

0,224 lít

c)

24,79 lít

d)

22,4 ml

6.

Điều kiện tiêu chuẩn là gì?

a)

Nhiệt độ 0oC, áp suất 2 atm

b)

Nhiệt độ 20oC, áp suất 2 atm

c)

Nhiệt độ 25oC, áp suất 1 atm

d)

Nhiệt độ 20oC, áp suất 1 atm

7.

Hai chất chỉ có thể tích bằng nhau khi.

a)

Khối lượng bằng nhau

b)

Số nguyên tử bằng nhau

c)

Số mol bằng nhau trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất

d)

Cả 3 ý kiến trên

8.

Tính số mol phân tử có trong 7,437 lít khí H2 (đo ở đktc)?

4 lines
9.

Ở điều kiện tiêu chuẩn, 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm một thể tích là:

a)

2,479 lít

b)

24,79 lít

c)

24,2 lít

d)

22,4 lít

10.

0,5 mol khí CO2 đo ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) có thể tích là

a)

24,79 lít

b)

12,395 lít

c)

44,8 lít

d)

24 lít

11.

Thể tích của 0,4 mol khí NH3 (đktc) là:

a)

9,916 (l)

b)

7,437 (l)

c)

4,48 (l)

d)

2,24 (l)

12.

0,35 mol khí SO2 ở điều kiện tiêu chuẩn có thể tích bằng bao nhiêu?

a)

8,6765 lít

b)

86,765 lít

c)

78,4 lít

d)

784 lít

13.

0,5 mol phân tử Al2O3 có khối lượng là bao nhiêu?

a)

10,2g

b)

24,5g

c)

51g

d)

25,5g

14.

Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,5 mol CO2, và 0,2 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là.

a)

11, 2 lit

b)

22,4 lit

c)

15,68 lit

d)

17,353 lit

15.

Phải lấy bao nhiêu mol phân tử CO2 để có 1,5.1023 phân tử CO2?

a)

0,20 mol

b)

0,25 mol

c)

0,30 mol

d)

0,35 mol

16.

Phải lấy bao nhiêu mol phân tử CO2 để có 1,5.10^23 phân tử CO2?

a)

0,20 mol

b)

0,25 mol

c)

0,30 mol

d)

0,35 mol

17.

Số mol chứa trong 1,5.10^23 phân tử nước là:

a)

0,25 mol

b)

0,3 mol

c)

0,4 mol

d)

0,5 mol

18.

Trong 12g MgO có bao nhiêu phân tử MgO?

4 lines
19.

Số nguyên tử ứng với 0,5 mol Al là:

a)

6,022.10^23 nguyên tử

b)

3,011.10^23 nguyên tử

c)

6,022.10^22 nguyên tử

d)

3,011.10^22 nguyên tử

20.

Một mol của bất kì chất khí nào đều chiếm thể tích bằng nhau ở nhiệt độ 25oC và 1 atm trong dãy bên dưới là:

a)

C, O2, H2, Cl2

b)

C, H2, O2, N2

c)

C, O2, H2, CH4

d)

O2, H2, N2, Cl2

21.

Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, 1 mol N2 và 1 mol CO2 có cùng

4 lines
22.

Cho số mol của Nitrogen là 0,5 mol. Số mol của Oxygen là 0,5 mol. Kết luận nào sau đây là đúng?

4 lines
23.

0,05 mol Na có khối lượng bằng bao nhiêu?

(a)  

24.

Chọn đáp án đúng trong các khẳng định sau:

4 lines
25.

Số mol nguyên tử tương ứng với 10,0 gam kim loại Ca là.

a)

0,5 (mol)

b)

10,0 (mol)

c)

0,01 (mol)

d)

0,25 (mol)

26.

Tính khối lượng khí H2 có trong 7,437 lít khí H2(đo ở đktc)?

a)

0,6g

b)

24,5g

c)

52,5g

d)

25,5g

27.

Thể tích mol là

4 lines
28.

Chọn đáp án sai:

4 lines
29.

Chọn đáp án sai: Khối lượng của NA phân tử CO2 là 18 g. mH2O = 18 g/mol. 1 mol O2 ở đktc là 24,79 l. Thể tích mol của chất khí phải cùng nhiệt độ và áp suất. 1 mol N2 có V = 24,79. Hỏi 8 mol N2 thì có V =?

a)

198,32 l.

b)

19,832 l.

c)

0,1792 l.

d)

1,792 l.

30.

Số Avogadro và kí hiệu là

a)

NA.

b)

N.

c)

NA.

d)

AN.

31.

Tính số nguyên tử của 1,8 mol Fe.

4 lines
32.

B là Oxide của Nitrogen có tỷ khối hơi so với khí carbon dioxide (CO2) là 1. B có công thức phân tử là:

a)

NO2.

b)

N2O.

c)

N2O4.

d)

NO.

33.

Hỗn hợp khí SO2 và O2 có tỉ khối so với CH4 là 3. Thể tích khí O2 cần thêm vào 4,958 lít hỗn hợp trên (đktc) để có tỉ khối so với CH4 giảm còn 2,8 là:

a)

2,479 lít.

b)

1,2395 lít.

c)

12,395 lít.

d)

24,79 lít.

34.

Cho các khí sau: Cl2; H2; O2; SO3; CH4; CO2. Số lượng khí có thể thu được bằng cách đẩy nước trong phòng thí nghiệm là:

a)

4.

b)

3.

c)

5.

d)

2.

35.

Những khí nào dưới đây thu được khi áp dụng phương pháp đẩy nước?

a)

H2, HCl, H2S.

b)

H2, CO2.

c)

NH3, HCl.

d)

H2, NH3.

36.

Tổng số phân tử có mặt trong hỗn hợp gồm 0,5 mol CO và 1,2 mol CO2 là:

4 lines
37.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về khái niệm mol?

a)

Số 6,022.1023 được gọi là Avogađro và được kí hiệu là NA.

b)

1 mol Al2O3 chứa 1NA phân tử Al2O3.

c)

1 mol khí H2 có chứa 6,022.1023 nguyên tử H2.

d)

0,5 mol KCl có chứa 3,011.1023 phân tử KCl.

38.

Tính số mol nguyên tử hoặc phân tử trong các lượng chất 1,44.1023 phân tử HCl.

4 lines
39.

Tính số mol nguyên tử hoặc phân tử trong các lượng chất 24.1023 nguyên tử Na.

4 lines
40.

Tính khối lượng của những lượng chất sau: 0,3 mol nguyên tử Na; 0,3 mol phân tử O2

4 lines
41.

Tính khối lượng của những lượng chất sau: 1,2 mol phân tử HNO3; 0,5 mol phân tử Cu

4 lines
42.

Tính khối lượng của những lượng chất sau: 1,2 mol phân tử HNO3; 0,5 mol phân tử Cu

a)

A. 75,6g-3,2g.

b)

B. 75,6g-32g.

c)

C. 37,2g-32g.

d)

D. 37,2g-64g.

43.

Khí nào nặng nhất trong các khí sau

a)

A. CH4.

b)

B. CO2.

c)

C. N2.

d)

D. H2.

44.

Khí A có dA/kk > 1 là khí nào

a)

A. H2.

b)

B. N2.

c)

C. O2.

d)

D. NH3.

45.

Có thể thu khí N2 bằng cách nào

a)

A. Đặt đứng bình.

b)

B. Đặt úp bình.

c)

C. Đặt ngang bình.

d)

D. Cách nào cũng được.

46.

Cho X có dX/kk = 1,52. Biết chất khí ấy có 2 nguyên tố Nitrogen

a)

A. CO.

b)

B. NO.

c)

C. N2O.

d)

D. N2.

47.

Muốn biết khí A nặng/nhẹ hơn khí B có mấy cách?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

48.

Số nguyên tử Iron có trong 280 gam Iron là:

4 lines
49.

Số phân tử H2O có trong một giọt nước (0,05 gam) là:

4 lines
50.

Hỗn hợp khí CO và CO2 có tỉ khối so với O2 là 1. Thể tích khí CO2 cần thêm vào 9,916 lít hỗn hợp trên (đktc) để có tỉ khối so với O2 tăng lên bằng 1,075 là:

a)

A. 2,479 lít.

b)

B. 1,2395 lít.

c)

C. 12,395 lít.

d)

D. 24,79 lít.

51.

Í sau: CO2, SO2, O2, CH4. Hãy cho biết những khí nào nặng hay nhẹ hơn không khí và nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

4 lines
52.

Cho hỗn hợp khí X gồm 22 gam khí CO2, 12,8 gam khí SO2 và 15,4 gam khí N2O. Hãy xác định tỉ khối của hỗn hợp X so với khí N2.

4 lines
53.

Tính số mol của những lượng chất sau: a) 4,6 gam Na; 8,4 gam KOH; 11,76 gam H3PO4; 16 gam Fe2O3 b) 2,479 lít khí C2H4; 3,7185 lít khí CO2, 11,1555 lít khí N2. Các thể tích đo ở đktc.

4 lines
54.

Tính khối lượng (gam) của các lượng chất sau: a) 7,437 lít khí SO2; 1,4874 lít khí Cl2. Các thể tích khí được đo ở đktc. b) 0,32 mol Na2O; 1,44 mol CaCO3.

4 lines
55.

Phải lấy bao nhiêu gam KOH để có được số phân tử bằng số nguyên tử có trong 4,8 gam magnessium?

4 lines
56.

[CD - SGK] Hoàn thành những thông tin còn thiếu trong bảng sau Chất Số mol (n) (mol) Khối lượng mol(M) (gam/mol) Khối lượng(m) (gam) Cách tính Nhôm (aluminium) 0,2 27 5,4 mAl = 0,2. 27 = 5,4 (gam) Nước 2 Khí oxygen 16 Khí nitrogen 28 Sodium chloride 0,4 Magnesium 12

4 lines
57.

[CD - SGK] Hoàn thành những thông tin còn thiếu trong bảng sau Chất Các đại lượng (đơn vị) M (g/mol) n (mol) m (g) V (lít) (đkc) CO2 17,6 N2 4,958 H2 0,5

4 lines
58.

Trong phòng thí nghiệm có các dụng cụ và hoá chất sau: ống đong (giới hạn đo là 100 mL, độ chia nhỏ nhất là 1 mL), ống hút, acetic acid (công thức phân tử là CH₃COOH). Hãy trình bày cách lấy một lượng axit acetic bằng 0,80 mol, biết rằng khối lượng riêng của acetic acid là 1,05 g/mL.

4 lines
59.

Tính khối lượng không khí có trong một phòng khách dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 m, chiều rộng 5 m và cao 3 m. Biết rằng nhiệt độ phòng là 25 °C và áp suất không khí trong phòng là 1 bar. Coi không khí có gần đúng 21% O₂ và 79% N₂ về thể tích.

4 lines
60.

Làm bay hơi hoàn toàn a gam methanol (CH3OH), thấy thể tích thu được đúng bằng thể tích của 8 gam khí oxy (O2​) ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Tính a.

4 lines