wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối kì I môn Hóa 8 – I. Trắc nghiệm

Total questions: 59

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

64 gam khí oxygen ở điều kiện chuẩn có thể tích là

a)

49,58 lít.

b)

24,79 lít.

c)

74,37 lít.

d)

99,16 lít.

2.

Quá trình biến đổi hóa học là

a)

quá trình mà chất chỉ chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác, không tạo thành chất mới.

b)

quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới.

c)

quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới hoặc không tạo thành chất mới.

d)

quá trình chất không biến đổi và không có sự hình thành chất mới.

3.

Bản chất của phản ứng hóa học là sự thay đổi về

a)

số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố.

b)

số lượng các nguyên tố.

c)

số lượng các phân tử.

d)

liên kết giữa các nguyên tử.

4.

Chọn từ còn thiếu vào chỗ trống: "Trong một phản ứng hóa học, … (1) … khối lượng của các chất sản phẩm bằng … (2)… khối lượng của các chất tham gia phản ứng."

a)

(1) tổng, (2) tích

b)

(1) tích, (2) tổng

c)

(1) tổng, (2) tổng

d)

(1) tích, (2) tích

5.

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng.

b)

Cân bằng hóa học.

c)

Phản ứng một chiều.

d)

Phản ứng thuận nghịch.

6.

Cho phản ứng: Al2O3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O. Sau khi cân bằng, hệ số các chất của phản ứng trên lần lượt là

a)

1; 3; 1; 1.

b)

4; 1; 2; 2.

c)

1; 3; 2; 1.

d)

1; 3; 1; 3.

7.

Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, HNO3, FeS. Số chất thuộc loại acid là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Ứng dụng của acetic acid là

a)

sản xuất giấy, tơ sợi.

b)

sản xuất chất dẻo.

c)

sản xuất phân bón.

d)

sản xuất dược phẩm.

9.

Hydrochloric acid có công thức hóa học là

a)

H2SO4.

b)

HNO3.

c)

H2S.

d)

HCl.

10.

Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydrogen, OH−

b)

Hợp chất, hydrogen, H+

c)

Đơn chất, hydroxide, OH−

d)

Hợp chất, hydroxide, H+

11.

Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là

a)

Nước và đường

b)

Dầu ăn và xăng

c)

Rượu và nước

d)

Dầu ăn và cát

12.

a mol khí chlorine có chứa 12,04 × 10^23 phân tử Cl2. Giá trị a là 12,04×102312,04 \times 10^{23}

a)

2

b)

6

c)

4

d)

0,5

13.

Hòa tan một lượng Fe trong dung dịch hydrochloric acid (HCl), sau phản ứng thu được 3,7186 lít khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn. Khối lượng hydrochloric acid có trong dung dịch đã dùng là

a)

3,65 gam.

b)

5,475 gam.

c)

10,95 gam.

d)

7,3 gam.

14.

Chất làm tăng tốc độ phản ứng hóa học nhưng vẫn không bị biến đổi về mặt hóa học được gọi là

a)

Chất xúc tác

b)

Chất tham gia

c)

Chất sản phẩm

d)

Chất trung gian

15.

Phân tử acid gồm có

a)

Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc acid.

b)

Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.

c)

Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hidroxit (OH).

d)

Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.

16.

Chất nào sau đây tác dụng với Hydrochloric acid sinh ra khí H2?

a)

MgO.

b)

FeO.

c)

CaO.

d)

Fe.

17.

Trong số những chất có công thức hóa học dưới đây, chất nào quỳ tím đổi từ màu tím sang màu đỏ?

a)

HNO3.

b)

NaOH.

c)

Ca(OH)2.

d)

NaCl.

18.

Điền và hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác sau: "Chất xúc tác là chất làm ...(1)... tốc độ phản ứng nhưng ...(2)... trong quá trình phản ứng"

a)

(1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao.

b)

(1) tăng, (2) không bị tiêu hao.

c)

(1) tăng, (2) không thay đổi.

d)

(1) thay, (2) bị tiêu hao không nhiều.

19.

Tốc độ phản ứng là đại lượng đặc trưng cho

a)

thời gian phản ứng

b)

khối lượng chất đã tham gia phản ứng

c)

sự nhanh chậm của phản ứng hóa học

d)

thể tích chất đã tham gia phản ứng

20.

Phân tử acid gồm có

a)

Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc acid.

b)

Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.

c)

Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hidroxit (OH).

d)

Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.

21.

Cho các base sau: NaOH; KOH; Al(OH)3; Fe(OH)2; Ba(OH)2; Cu(OH)2. Số lượng base kiềm là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây

a)

Thời gian xảy ra phản ứng.

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Chất xúc tác.

23.

Tỉ khối hơi của khí sulfur dioxide (SO2) so với khí chlorine (Cl2) là

a)

0,9

b)

1,5

c)

0,9

d)

1,7

24.

Một nhà máy dự tính sản xuất 80 tấn vôi sống CaO từ đá vôi. Tuy nhiên, khi đưa vào quy trình sản xuất thực tế chỉ thu được 25 tấn CaO. Hiệu suất của quá trình nói trên là

a)

25,0%.

b)

31,25%.

c)

32,0%.

d)

30,5%.

25.

Hòa tan 50 gam NaCl vào 450 gam nước. Dung dịch thu được có nồng độ phần trăm là bao nhiêu?

a)

15%

b)

20%

c)

10%

d)

5%

26.

Tính độ tan của K2CO3\mathrm{K_2CO_3} trong nước ở 20C20^\circ\mathrm{C} nếu ở nhiệt độ này hòa tan hết 45 gam muối trong 150 gam nước. Chọn giá trị đúng (độ tan tính theo gam chất tan trong 100 gam nước).

a)

20 gam

b)

30 gam

c)

45 gam

d)

12 gam

27.

Chọn dãy các chất thuộc loại axit.

a)

HCl, H2SO4\mathrm{H_2SO_4} , Na2S\mathrm{Na_2S}

b)

Na2SO4\mathrm{Na_2SO_4} , H2SO4\mathrm{H_2SO_4} , HNO3\mathrm{HNO_3}

c)

H2SO4\mathrm{H_2SO_4} , HNO3\mathrm{HNO_3} , Na2S\mathrm{Na_2S}

d)

HCl, H2SO4\mathrm{H_2SO_4} , HNO3\mathrm{HNO_3}

28.

Cho 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric dư theo phản ứng Fe+2HClFeCl2+H2\mathrm{Fe + 2HCl \rightarrow FeCl_2 + H_2} . Tính thể tích khí H2\mathrm{H_2} thu được ở điều kiện chuẩn.

a)

1,24 lít

b)

2,479 lít

c)

12,4 lít

d)

24,79 lít

29.

Bạn Minh pha một cốc nước đường bằng cách hòa tan 20 gam đường vào 180 gam nước. Khẳng định: Nước đường là một dung dịch vì đường tan hoàn toàn trong nước tạo thành hỗn hợp đồng nhất. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Bạn Minh pha một cốc nước đường bằng cách hòa tan 20 gam đường vào 180 gam nước. Khẳng định: Trong dung dịch này, đường là chất tan còn nước là dung môi. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Bạn Minh pha một cốc nước đường bằng cách hòa tan 20 gam đường vào 180 gam nước. Khẳng định: Khối lượng dung dịch thu được là 180 gam. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Bạn Minh pha một cốc nước đường bằng cách hòa tan 20 gam đường vào 180 gam nước. Khẳng định: Nồng độ phần trăm của dung dịch nước đường này là 10%. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Cô giáo chuẩn bị dung dịch muối ăn (NaCl) nồng độ 5% để làm thí nghiệm bằng cách hòa tan 10 gam muối ăn vào nước để được 200 gam dung dịch. Khẳng định: Khối lượng nước cần hòa tan là 190 gam. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Cô giáo chuẩn bị dung dịch muối ăn (NaCl) nồng độ 5% để làm thí nghiệm bằng cách hòa tan 10 gam muối ăn vào nước để được 200 gam dung dịch. Khẳng định: Nồng độ dung dịch cô pha được đúng là 5%. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Cô giáo chuẩn bị dung dịch muối ăn (NaCl) nồng độ 5% bằng cách hòa tan 10 gam muối ăn vào nước để được 200 gam dung dịch. Khẳng định: Nếu muốn tăng nồng độ lên 10%, cần thêm 10 gam muối ăn nữa vào dung dịch hiện có. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Cô giáo chuẩn bị dung dịch muối ăn (NaCl) nồng độ 5% bằng cách hòa tan 10 gam muối ăn vào nước để được 200 gam dung dịch. Khẳng định: Để pha dung dịch 5%, tỉ lệ giữa khối lượng chất tan và khối lượng dung dịch là 1:20. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Trong phòng thí nghiệm, thầy giáo pha dung dịch NaOH có nồng độ 0,5 mol/l bằng cách hòa tan 20 gam NaOH (khối lượng mol là 40 g/mol) vào nước rồi thêm nước đến thể tích cần thiết. Khẳng định: Số mol NaOH có trong 20 gam là 0,5 mol. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Trong phòng thí nghiệm, thầy giáo pha dung dịch NaOH có nồng độ 0,5 mol/l bằng cách hòa tan 20 gam NaOH (khối lượng mol là 40 g/mol) vào nước rồi thêm nước đến thể tích cần thiết. Khẳng định: Thể tích dung dịch cần pha là 1 lít. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Trong phòng thí nghiệm, thầy giáo pha dung dịch NaOH có nồng độ 0,5 mol/l bằng cách hòa tan 20 gam NaOH (khối lượng mol là 40 g/mol) vào nước rồi thêm nước đến thể tích cần thiết. Khẳng định: Nồng độ mol/l biểu thị số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Trong phòng thí nghiệm, thầy giáo pha dung dịch NaOH có nồng độ 0,5 mol/l bằng cách hòa tan 20 gam NaOH (khối lượng mol là 40 g/mol) vào nước rồi thêm nước đến thể tích cần thiết. Khẳng định: Nếu dùng 500 ml dung dịch này thì số mol NaOH là 0,25 mol. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Trong thí nghiệm về tốc độ phản ứng, cho mẩu kẽm vào dung dịch axit HCl; khi tăng nhiệt độ dung dịch, phản ứng xảy ra nhanh hơn và có nhiều bọt khí thoát ra. Khẳng định: Tốc độ phản ứng là độ nhanh hay chậm của phản ứng hóa học. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Trong thí nghiệm về tốc độ phản ứng, cho mẩu kẽm vào dung dịch axit HCl; khi tăng nhiệt độ dung dịch, phản ứng xảy ra nhanh hơn và có nhiều bọt khí thoát ra. Khẳng định: Nhiệt độ tăng làm giảm tốc độ phản ứng giữa kẽm và axit HCl. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Trong thí nghiệm về tốc độ phản ứng, cho mẩu kẽm vào dung dịch axit HCl; khi tăng nhiệt độ dung dịch, phản ứng xảy ra nhanh hơn và có nhiều bọt khí thoát ra. Khẳng định: Bọt khí xuất hiện nhiều hơn chứng tỏ phản ứng xảy ra nhanh hơn. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Trong thí nghiệm về tốc độ phản ứng, cho mẩu kẽm vào dung dịch axit HCl; khi tăng nhiệt độ dung dịch, phản ứng xảy ra nhanh hơn và có nhiều bọt khí thoát ra. Khẳng định: Dùng dung dịch HCl có nồng độ cao hơn sẽ làm tăng tốc độ phản ứng. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Bạn Lan pha 300 ml dung dịch đường glucose có nồng độ 0,2 mol/l (khối lượng mol của glucose là 180 g/mol) để làm nước uống. Khẳng định: Số mol glucose cần dùng là 0,06 mol. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Bạn Lan pha 300 ml dung dịch đường glucose có nồng độ 0,2 mol/l (khối lượng mol của glucose là 180 g/mol) để làm nước uống. Khẳng định: Khối lượng glucose cần dùng là 10,8 gam. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Bạn Lan pha 300 ml dung dịch đường glucose có nồng độ 0,2 mol/l (khối lượng mol của glucose là 180 g/mol) để làm nước uống. Khẳng định: Nếu pha thêm 200 ml nước vào dung dịch này thì nồng độ mới là 0,12 mol/l. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Bạn Lan pha 300 ml dung dịch đường glucose có nồng độ 0,2 mol/l (khối lượng mol của glucose là 180 g/mol) để làm nước uống. Khẳng định: Khi pha loãng dung dịch bằng cách thêm nước, số mol chất tan vẫn không đổi. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Xét các phát biểu sau: (a) Hai dung dịch đường và muối ăn có cùng khối lượng, cùng nồng độ phần trăm thì chứa khối lượng chất tan bằng nhau. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Xét các phát biểu sau: (b) Hai dung dịch đường và muối ăn có cùng khối lượng, cùng nồng độ phần trăm thì số mol chất tan bằng nhau. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Xét các phát biểu sau: (c) Hai dung dịch NaOH và H2SO4\mathrm{H_2SO_4} có cùng thể tích, cùng nồng độ mol thì chứa khối lượng chất tan bằng nhau. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Xét các phát biểu sau: (d) Hai dung dịch NaOH và H2SO4\mathrm{H_2SO_4} có cùng thể tích, cùng nồng độ mol thì chứa số mol chất tan bằng nhau. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Carbon tác dụng với oxygen theo sơ đồ Hình 5.1. Giải thích tại sao khối lượng carbon dioxide bằng tổng khối lượng carbon và oxygen.

4 lines
54.

Tính khối lượng H2O2 có trong 30 gam dung dịch nồng độ 3%3\% .

4 lines
55.

Đốt cháy m gam kim loại magnesium (Mg) trong không khí thu được 8 g magnesium oxide (MgO). Biết khối lượng Mg tham gia bằng 1,5 lần khối lượng oxygen tham gia phản ứng. Viết phương trình hoá học của phản ứng.

4 lines
56.

Đốt cháy m gam kim loại magnesium (Mg) trong không khí thu được 8 g magnesium oxide (MgO). Biết khối lượng Mg tham gia bằng 1,5 lần khối lượng oxygen tham gia phản ứng. Tính khối lượng của Mg và oxygen đã phản ứng.

4 lines
57.

Cho một khối lượng mạt sắt (Fe) vào 200 ml dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được dung dịch FeCl2 và 9,916 lít khí H2 (đkc). Viết phương trình phản ứng hoá học.

4 lines
58.

Cho một khối lượng mạt sắt (Fe) vào 200 ml dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được dung dịch FeCl2 và 9,916 lít khí H2 (đkc). Tính khối lượng mạt sắt đã tham gia phản ứng.

4 lines
59.

Cho một khối lượng mạt sắt (Fe) vào 200 ml dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được dung dịch FeCl2 và 9,916 lít khí H2 (đkc). Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng.

4 lines