wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN

Total questions: 57

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình nào sau đây thể hiện sự biến đổi hóa học?

a)

Thanh sắt bị dát mỏng

b)

Nước lỏng chuyển thành nước đá khi để trong tủ lạnh

c)

Uốn sợi nhôm thành chiếc móc phơi quần áo

d)

Đốt cháy mẫu giấy

2.

Quá trình nào thể hiện sự biến đổi vật lý?

a)

Gỗ cháy thành than

b)

Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen

c)

Cơm bị ôi thiu

d)

Hoà tan nước vào đường

3.

Quá trình nào sau đây có sự tạo thành chất mới?

a)

Đốt cháy nhiên liệu

b)

Quá trình hoà tan

c)

Quá trình đông đặc

d)

Quá trình nóng chảy

4.

Quá trình nào sau đây không tạo ra chất mới?

a)

Quá trình đốt cháy nhiên liệu

b)

Quá trình đông đặc

c)

Quá trình phân hủy chất

d)

Quá trình tổng hợp chất

5.

Cặp chất không xảy ra phản ứng?

a)

Zn + Fe(NO3)2

b)

Cu + AgNO3

c)

Ag + Cu(NO3)2

d)

Fe + Cu(NO3)2

6.

Cặp chất nào sau đây xảy ra phản ứng?

a)

Cu + ZnCl2

b)

Zn + CuCl2

c)

Fe + ZnCl2

d)

Zn + ZnCl2

7.

Có thể thu khi N2 bằng cách nào?

a)

Đặt đứng bình

b)

Đặt úp bình

c)

Đặt ngang bình

d)

Cách nào cũng được

8.

Có thể thu khí CO2 bằng cách nào?

a)

Đặt đứng bình

b)

Đặt úp bình

c)

Đặt ngang bình

d)

Cách nào cũng được

9.

Nồng độ của dung dịch tăng nhanh nhất khi nào

a)

Tăng lượng chất tan đồng thời tăng lượng dung môi

b)

Tăng lượng chất tan đồng thời giảm lượng dung môi

c)

Tăng lượng chất tan đồng thời giữ nguyên lượng dung môi

d)

Giảm lượng chất tan đồng thời giảm lượng dung môi

10.

Cho mẫu Mg phản ứng với dung dịch HCl thấy tạo thành MgCl2 và khí H2. Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

Tổng khối lượng các chất phản ứng bằng khối lượng khí H2 sinh ra

b)

Khối lượng MgCl2 bằng tổng khối lượng chất phản ứng

c)

Khối lượng Mg bằng khối lượng khí H2

d)

Tổng khối lượng Mg + HCl bằng tổng khối lượng MgCl2 + H2

11.

Vì sao khi sản xuất pháo hoa người ta thường sử dụng các nguyên liệu ở dạng bột?

a)

Nguyên liệu ở dạng bột có khối lượng nhẹ hơn

b)

Nguyên liệu ở dạng bột có diện tích tiếp xúc lớn hơn

c)

Nguyên liệu ở dạng bột có giá thành rẻ hơn

d)

Nguyên liệu dạng bột có chất xúc tác

12.

Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc, yếu tố nào được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ, áp suất

b)

Diện tích tiếp xúc

c)

Nồng độ

d)

Xúc tác

13.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

2Al + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 3H2

b)

Mg + H2SO4 -> MgSO4 + H2

c)

Cu + H2SO4 -> CuSO4 + H2

d)

Zn + H2SO4 -> ZnSO4 + H2

14.

Phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

2Al + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 3H2

b)

2Fe + 3H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + 3H2

c)

Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2

d)

Pb + H2SO4 -> PbSO4 + H2

15.

Có thể dùng chất nào sau đây để khử độ chua của đất?

a)

Vôi tôi (Ca(OH)2)

b)

HCl

c)

Muối ăn

d)

Cát trắng

16.

Một loại nước thải có độ pH lớn hơn 7. Có thể dùng chất nào sau đây để đưa nước thải về môi trường trung tính?

a)

Ca(OH)2

b)

H2SO4

c)

NH3

d)

CaCl2

17.

Oxide acid là gì?

a)

Những oxide tác dụng với base để tạo ra muối và nước

b)

Những oxide tác dụng với acid để tạo ra muối và nước

c)

Những oxide không tác dụng với ding dịch base và dung dịch acid

d)

Những oxide chỉ tác dụng được với muối

18.

Oxide base là gì?

a)

Những oxide tác dụng với base để tạo ra muối và nước

b)

Những oxide tác dụng với acid để tạo ra muối và nước

c)

Những oxide không tác dụng với dụng dịch base và dung dịch acid

d)

Những oxide chỉ tác dụng với muối

19.

Dãy các chất nào là oxide base?

a)

CuO, CO2, CaO, NaO

b)

CO2, SO2, P2O5, N2O5

c)

CuO, MgO, K2O, CaO

d)

CO2, CaO, FeO, CuO

20.

Dãy nào sau đây là oxide acid?

a)

CO2, SO3, P2O5, N2O5

b)

MgO, ZnO, CO, CaO

c)

FeO, MgO, Na2O, BaO

d)

CO, ZnO, Al2O3, N2O5

21.

Trong các muối sau muối nào trong đó có kim loại hoá trị II?

Al2(SO4)3, Na2SO4, K2SO4, BaCl2, CuSO4

a)

Al2(SO4)3

b)

Na2SO4

c)

K2SO4

d)

BaCl2

e)

CuSO4

22.

Dãy chất nào chỉ gồm các muối?

a)

MgCl2, Na2SO4, KNO3

b)

Na2CO3, H2SO4, Ba(OH)2

c)

CaSO4, HCl, MgCO3

d)

H2O, Na2PO4, KOH

23.

Hợp chất nào sau đây không phải là muối?

a)

Calcium hydroxide

b)

Sodium sulfite

c)

Sodium sulfate

d)

Calcium

24.

Trộn 2 dung dịch nào sau đây sẽ không xuất hiện kết tủa?

a)

BaCl2, Na2SO4

b)

Na2CO3, Ba(OH)2

c)

BaCl2, AgNO3

d)

NaCl, K2SO4

25.

Đạm urea có thành phần chính là

a)

(NH4)2CO3

b)

(NH2)2CO

c)

NH4Cl

d)

Ca(H2PO4)2

26.

Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây trồng người ta dùng phân bón nào?

a)

Phân đạm

b)

Phân kali

c)

Phân lân

d)

Phân vi lượng

27.

Loại phân bón hóa học có tác dụng làm cho cành lá khỏe, hạt chắc, quả hoặc củ to là:

a)

Phân đạm

b)

Phân kali

c)

Phân lân

d)

Phân vi lượng

28.

Phân bón chứa nitrogen, phosphorus, potassium (NPK) là hỗn hợp của:

a)

NH4H2PO4, KNO3

b)

(NH4)3PO4, KNO3

c)

(NH4)2HPO4, NaNO3

d)

(NH2)2HPO4, KNO3

29.

Hiện tượng nào sau dây xảy ra đối với khối lượng riêng của nước khi đun nước trong một bình thủy tinh?

a)

Khối lượng riêng của nước tăng

b)

Khối lượng riêng của nước giảm

c)

Khối lượng riêng của nước không thay đổi

d)

Khối lượng riêng của nước lúc đầu giảm sau đó mới tăng

30.

Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?

a)

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó

b)

Nói khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3 có nghĩa là 1 cm3 sắt có khối lượng 7800kg

c)

Công thức tính khối lượng riêng là D = m.V

d)

Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng

31.

Công thức tính áp suất là

a)

p = F/S

b)

p = S/F

c)

F = S/p

d)

F = p/S

32.

Đơn vị đo áp suất là gì?

a)

Newton (N)

b)

Newton trên mét (N/m)

c)

Newton mét (Nm)

d)

Newton trên mét vuông (N/m2)

33.

Muốn tăng áp suất thì:

a)

Giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực

b)

Giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo tỉ lệ

c)

Tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực

d)

Tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo tỉ

34.

Trường hợp nào sau đây áp suất của nười tác dụng lên mặt sàn lớn nhất

a)

Đi giày cao gót và đứng bằng 2 chân

b)

Đi giày đế bằng và đứng co chân

c)

Đi giày cao gót và đứng co chân

d)

Đi giày đế bằng và đứng bằng 2

35.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào:

a)

phương của lực

b)

điểm đặt của lực

c)

độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép

d)

chiều của

36.

Áp lực là:

a)

Lực tác dụng của vật lên giá

b)

Lực kéo vuông góc với mặt bị kéo

c)

Lực song song với mặt bị ép

d)

Lực ép vuông góc với mặt bị ép

37.

CO2 là hợp chất gì? tên gì?
(ko cần viết hoa)

(a)  

38.

SO3 là hợp chất gì? tên gì?
(ko cần viết hoa)

(a)  

39.

P2O5 là hợp chất gì? tên gì?
(ko cần viết hoa)

(a)  

40.

Fe2O3 là hợp chất gì? tên gì?
(ko cần viết hoa, hóa trị viết bằng số thường, ko cần ngoặc)

(a)  

41.

CaO là hợp chất gì? tên gì?
(ko cần viết hoa)

(a)  

42.

H2SO4 là hợp chất gì? tên gì?
(ko cần viết hoa)

(a)  

43.

CH3COOH là hợp chất gì? tên gì?
(ko cần viết hoa)

(a)  

44.

HCl là hợp chất gì? tên gì?

(a)  

45.

NaOH là hợp chất gì? tên gì?
(ko cần viết hoa)

(a)  

46.

Fe(OH)2 là hợp chất gì? tên gì?
(ko cần viết hoa, hóa trị viết bằng số thường, ko cần ngoặc)

(a)  

47.

Al(OH)3 là hợp chất gì? tên gì?
(ko cần viết hoa)

(a)  

48.

CaCO3 là hợp chất gì? tên gì?
(ko cần viết hoa)

(a)  

49.

BaSO4 là hợp chất gì? tên gì?
(ko cần viết hoa)

(a)  

50.

CO2 + 2NaOH -> ?

(a)  

51.

SO2 + 2NaOH -> ?

(a)  

52.

SO3 + Ba(OH)2 -> ?

(a)  

53.

Na2SO3 + 2HCl -> ?

(a)  

54.

K2SO3 + H2SO4 -> ?

(a)  

55.

CaCO3 + 2HCl -> ?

(a)  

56.

BaCO3 + H2SO4 -> ?

(a)  

57.

Nêu tên những kim loại trong câu sau: "Khi nào cần mặc áo giáp sắt, hỏi cụ Á Âu"

(a)