wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trường từ vựng

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Thế nào là trường từ vựng?

a)

A. Là tập hợp tất cả các từ có chung cách phát âm.

b)

B. Là tập hợp tất cả các từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.

c)

C. Là tập hợp tất cả các từ cùng từ loại (danh từ, động từ,...)

d)

D. Là tập hợp tất cả các từ có chung nguồn gốc (thuần Việt, Hán Việt,...)

2.

Các từ: “tàn nhẫn, độc ác, lạnh lùng” thuộc trường từ vựng nào dưới đây?

a)

A. Chỉ tâm hồn con người

b)

B. Chỉ tâm trạng con người

c)

C. Chỉ bản chất của con người

d)

D. Chỉ đạo đức của con người

3.

Các từ in đậm trong bài thơ sau đây thuộc trường từ vựng nào?:

Chàng Cóc ơi! Chàng Cóc ơi!

Thiếp bén duyên chàng có thế thôi

Nòng nọc đứt đuôi từ đây nhé,

Nghìn vàng khôn chuộc dấu bôi vôi.

a)

Động vật thuộc loài ếch nhái.

b)

Động vật ăn cỏ.

c)

Côn trùng.

d)

Động vật ăn thịt.

4.

Các từ "tủ", "rương", "hòm", "chai", "lọ" thuộc trường từ vựng nào? (chọn một đáp án)

a)

vật chứa có hình hộp

b)

đồ vật trong nhà

c)

đồ vật có miệng kín

d)

vật chứa, đựng

5.

Trong câu văn: "Vì tôi biết rõ, nhắc đến mẹ tôi, cô tôi chỉ có ý gieo rắc vào đầu óc tôi những hoài nghi để tôi khinh miệt và ruồng rẫy mẹ tôi...", những từ nào thuộc trường từ vựng "thái độ của con người"? (chọn một đáp án)

a)

cô, mẹ

b)

nhắc, gieo rắc

c)

hoài nghi, khinh miệt, ruồng rẫy

d)

gieo rắc, khinh miệt, ruồng rẫy

6.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết:

"Ruộng rẫy là chiến trường

Cuốc cày là vũ khí

Nhà nông là chiến sĩ

Hậu phương thi đua với tiền phương"

Các từ: chiến trường, vũ khí, chiến sĩ được chuyển từ trường từ vựng nào sang trường từ vựng nào?

a)

Chuyển từ trường nông nghiệp sang trường quân sự

b)

Chuyển từ trường quân sự sang trường nghề nghiệp

c)

Chuyển từ trường quân sự sang trường nông nghiệp

d)

Chuyển từ trường quân sự sang trường công nhân

7.

Các từ nào sau đây thuộc cùng một trường từ vựng?

a)

A. chó, mèo, gà, cam, chanh

b)

B. hổ, báo, sư tử, đười ươi, xe đạp

c)

C. học sinh, giáo viên, hiệu trưởng, giám thị, trường lớp

d)

D. cam, quýt, xoài, bưởi, thuyền nan

8.

Từ nào dưới đây không thuộc trường từ vựng "thính giác"? (chọn một đáp án)

a)

b)

điếc

c)

thơm

d)

thính

e)

nghe

9.

Phát biểu nào sau đây là sai về trường từ vựng?

a)

A. Một trường từ vựng có thể bao gồm nhiều trường từ vựng nhỏ hơn.

b)

B. Mỗi từ chỉ có thể thuộc một trường từ vựng.

c)

C. Một từ có thể thuộc nhiều trường từ vựng khác nhau

d)

D. Một trường từ vựng có thể bao gồm những từ khác biệt nhau về từ loại

10.

Từ ngữ nào dưới đây không mang nghĩa “thuốc chữa bệnh”?

a)

A. Thuốc kháng sinh.

b)

B. Thuốc ho.

c)

C. Thuốc tẩy giun.

d)

D. Thuốc lào.

11.

Thế nào là trường từ vựng?

a)

A. Là tập hợp tất cả các từ có chung cách phát âm.

b)

B. Là tập hợp tất cả các từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.

c)

C. Là tập hợp tất cả các từ cùng từ loại (danh từ, động từ,...)

d)

D. Là tập hợp tất cả các từ có chung nguồn gốc (thuần Việt, Hán Việt,...)

12.

Các từ: “tàn nhẫn, độc ác, lạnh lùng” thuộc trường từ vựng nào dưới đây?

a)

A. Chỉ tâm hồn con người

b)

B. Chỉ tâm trạng con người

c)

C. Chỉ bản chất của con người

d)

D. Chỉ đạo đức của con người

13.

Các từ in đậm trong bài thơ sau đây thuộc trường từ vựng nào?:

Chàng Cóc ơi! Chàng Cóc ơi!

Thiếp bén duyên chàng có thế thôi

Nòng nọc đứt đuôi từ đây nhé,

Nghìn vàng khôn chuộc dấu bôi vôi.

a)

Động vật thuộc loài ếch nhái.

b)

Động vật ăn cỏ.

c)

Côn trùng.

d)

Động vật ăn thịt.

14.

Các từ "bút máy", "bút bi", "phấn", "bút chì" thuộc trường từ vựng (a)  

15.

Các từ "tủ", "rương", "hòm", "chai", "lọ" thuộc trường từ vựng nào? (chọn một đáp án)

a)

vật chứa có hình hộp

b)

đồ vật trong nhà

c)

đồ vật có miệng kín

d)

vật chứa, đựng

16.

Các từ "đá", "đạp", "giẫm", "xéo" thuộc trường từ vựng (a)  

17.

Các từ "buồn", "vui", "phấn khởi", "sợ hãi" thuộc trường từ vựng (a)  

18.

Các từ "hiền lành", "độc ác", "cởi mở" thuộc trường từ vựng (a)  

19.

Trong câu văn: "Vì tôi biết rõ, nhắc đến mẹ tôi, cô tôi chỉ có ý gieo rắc vào đầu óc tôi những hoài nghi để tôi khinh miệt và ruồng rẫy mẹ tôi...", những từ nào thuộc trường từ vựng "thái độ của con người"? (chọn một đáp án)

a)

cô, mẹ

b)

nhắc, gieo rắc

c)

hoài nghi, khinh miệt, ruồng rẫy

d)

gieo rắc, khinh miệt, ruồng rẫy

20.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết:

"Ruộng rẫy là chiến trường

Cuốc cày là vũ khí

Nhà nông là chiến sĩ

Hậu phương thi đua với tiền phương"

Các từ: chiến trường, vũ khí, chiến sĩ được chuyển từ trường từ vựng nào sang trường từ vựng nào?

a)

Chuyển từ trường nông nghiệp sang trường quân sự

b)

Chuyển từ trường quân sự sang trường nghề nghiệp

c)

Chuyển từ trường quân sự sang trường nông nghiệp

d)

Chuyển từ trường quân sự sang trường công nhân

21.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết:

"Ruộng rẫy là chiến trường

Cuốc cày là vũ khí

Nhà nông là chiến sĩ

Hậu phương thi đua với tiền phương"

Các từ: chiến trường, vũ khí, chiến sĩ được chuyển từ trường từ vựng nào sang trường từ vựng nào?

a)

Chuyển từ trường nông nghiệp sang trường quân sự

b)

Chuyển từ trường quân sự sang trường nghề nghiệp

c)

Chuyển từ trường quân sự sang trường nông nghiệp

d)

Chuyển từ trường quân sự sang trường công nhân

22.

Các từ thuộc trường "ruột thịt"

a)

Cô, chú, ba, mẹ, anh, dượng

b)

Cô, chú, anh, hàng xóm, anh, chị

c)

Ba, mẹ, anh, chị, em

d)

Ba, mẹ, dượng, thím, anh, chị

23.

Các từ nào sau đây thuộc cùng một trường từ vựng?

a)

A. chó, mèo, gà, cam, chanh

b)

B. hổ, báo, sư tử, đười ươi, xe đạp

c)

C. học sinh, giáo viên, hiệu trưởng, giám thị, trường lớp

d)

D. cam, quýt, xoài, bưởi, thuyền nan

24.

Từ nào dưới đây không thuộc trường từ vựng "thính giác"? (chọn một đáp án)

a)

b)

điếc

c)

thơm

d)

thính

e)

nghe

25.

Phát biểu nào sau đây là sai về trường từ vựng?

a)

A. Một trường từ vựng có thể bao gồm nhiều trường từ vựng nhỏ hơn.

b)

B. Mỗi từ chỉ có thể thuộc một trường từ vựng.

c)

C. Một từ có thể thuộc nhiều trường từ vựng khác nhau

d)

D. Một trường từ vựng có thể bao gồm những từ khác biệt nhau về từ loại

26.

Từ ngữ nào dưới đây không mang nghĩa “thuốc chữa bệnh”?

a)

A. Thuốc kháng sinh.

b)

B. Thuốc ho.

c)

C. Thuốc tẩy giun.

d)

D. Thuốc lào.

27.

Trong các phương án sau, phương án nào sắp xếp các từ đúng với trường từ vựng văn học?

a)

A. Tác giả, tác phẩm, văn bản, tiết tấu, xung đột kịch, giọng điệu, hư cấu, nhân vật trữ tình

b)

B. Tác giả, tác phẩm, nhân vật, cốt truyện, tứ thơ, người kể chuyện, nhân vật trữ tình, câu văn, câu thơ...

c)

C. Tác giả, tác phẩm, bút vẽ, cốt truyện, tứ thơ, người kể chuyện, nhân vật trữ tình, câu văn, câu thơ...

d)

D. Tác giả, tác phẩm, biên đạo múa, nhân vật, cốt truyện, hư cấu, câu văn, câu thơ, văn bản....

28.

Từ nào dưới đây không cùng trường từ vựng với các từ còn lại?

a)

A. Sợ

b)

B. Túm

c)

C. Vật

d)

D. Lẳng

29.

Những từ trao đổi, buôn bán, sản xuất được xếp vào trường từ vựng nào?

a)

A. Hoạt động kinh tế

b)

B. Hoạt động chính trị

c)

C. Hoạt động văn hóa.

d)

D. Hoạt động xã hội.

30.

Các từ in đậm trong câu văn sau thuộc trường từ vựng nào?:

Vì tôi biết rõ, nhắc đến mẹ tôi, cô tôi chỉ có ý gieo rắc vào đẩu tôi những hoài nghi để tôi khinh miệt và ruồng rẫy mẹ tôi, một người đàn bà đã bị cái tội là góa chồng, nợ nần cùng túng quá, phải bỏ con cái đi tha hương cầu thực.

a)

A. Hoạt động của con người

b)

B. Thái độ của con người

c)

C. Cảm xúc của con người

d)

D. Suy nghĩ của con người.

31.

Các từ gạch chân trong câu sau thuộc trường từ vựng nào?:

“Vì tôi biết rõ, nhắc đến mẹ tôi, cô tôi chỉ có ý gieo rắc vào đầu tôi những hoài nghi để tôi khinh miệt và ruồng rẫy mẹ tôi, một người đàn bà đã bị cái tội là goá chồng, nợ nần cùng túng quá, phải bỏ con cái đi tha hương cầu thực.”

a)

A. Suy nghĩ của con người

b)

B. Cảm xúc của con người

c)

C. Thái độ của con người

d)

D. Hành động của con người

32.

Các từ in đậm trong câu văn sau thuộc trường từ vựng nào?:

Giá những cổ tục đã đày đọa mẹ tôi là một vật như hòn đá hay cục thủy tinh, đầu mẩu gỗ, tôi quyết vồ ngay lấy mà cắn, mà nhai, mà nghiến cho kì nát vụn mới thôi.

a)

A. Hoạt động của miệng

b)

B. Hoạt động của lưỡi

c)

C. Hoạt động của răng

d)

D. Cả A, B, C đều sai

33.

Những từ sau: quần, áo, quần đùi, quần dài, áo dài, áo sơ mi

Thuộc trong phạm vi nghĩa của từ nào dươí đây

a)

Y phục

b)

Váy

c)

Quần

d)

Lễ phục

34.

Từ nào có nghĩa rộng so với nghĩa của cá từ ngữ trong nhóm từ sau: xăng, dầu hỏa, khí ga, ma dút, củi, than

a)

Chất đốt

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chất rắn

35.

Các từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của từ xe cộ là?

a)

Xe máy, xe đạp, ti vi, tủ lạnh

b)

tủ lạnh, xe ô tô, xe tải, xe bán tải

c)

Xe máy, xe tải , xe đạp

d)

Xích lô, xe máy, xe tăng, ti vi

36.

Các từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của từ "kim loại" là?

a)

sắt, đồng, nhôm, vàng, chì, kẽm

b)

oxy, lưu huỳnh, kim cương, sắt

c)

nhôm, kẽm, kim cương, lưu huỳnh

d)

đồng, vàng, kẽm, oxy

37.

Dựa vào sơ đồ trên, hãy cho biết từ có nghĩa rộng nhất trong các từ.

a)

A. hổ

b)

B. mèo mướp

c)

C. động vật

d)

D. mèo

38.

Tìm từ khác loại (không thuộc phạm vi nghĩa của một từ ngữ như ba từ còn lại).

a)

thiếu niên

b)

thanh niên

c)

đồng niên

d)

trung niên

39.

Từ nào khái quát được phạm vi nghĩa của bốn từ: nghe, nói, đọc, viết?

a)

kĩ năng

b)

kiến thức

c)

thái độ

d)

giác quan

40.

Tại sao một từ có thể thuộc nhiều trường từ vựng khác nhau?

a)

Do hiện tượng nhiều nghĩa

b)

Do hiện tượng đồng nghĩa

c)

Do hiện tượng nhiều âm

41.

Từ nào dưới đây không cùng trường từ vựng với các từ còn lại?

a)

A. Sợ

b)

B. Túm

c)

C. Vật

d)

D. Lẳng

42.

Từ nào dưới đây không cùng trường từ vựng với các từ còn lại?

a)

A. Sợ

b)

B. Túm

c)

C. Vật

d)

D. Lẳng

43.

Những từ trao đổi, buôn bán, sản xuất được xếp vào trường từ vựng nào?

a)

A. Hoạt động kinh tế

b)

B. Hoạt động chính trị

c)

C. Hoạt động văn hóa.

d)

D. Hoạt động xã hội.

44.

Các từ in đậm trong câu văn sau thuộc trường từ vựng nào?:

Vì tôi biết rõ, nhắc đến mẹ tôi, cô tôi chỉ có ý gieo rắc vào đẩu tôi những hoài nghi để tôi khinh miệt và ruồng rẫy mẹ tôi, một người đàn bà đã bị cái tội là góa chồng, nợ nần cùng túng quá, phải bỏ con cái đi tha hương cầu thực.

a)

A. Hoạt động của con người

b)

B. Thái độ của con người

c)

C. Cảm xúc của con người

d)

D. Suy nghĩ của con người.

45.

Các từ gạch chân trong câu sau thuộc trường từ vựng nào?:

“Vì tôi biết rõ, nhắc đến mẹ tôi, cô tôi chỉ có ý gieo rắc vào đầu tôi những hoài nghi để tôi khinh miệt và ruồng rẫy mẹ tôi, một người đàn bà đã bị cái tội là goá chồng, nợ nần cùng túng quá, phải bỏ con cái đi tha hương cầu thực.”

a)

A. Suy nghĩ của con người

b)

B. Cảm xúc của con người

c)

C. Thái độ của con người

d)

D. Hành động của con người

46.

Các từ in đậm trong câu văn sau thuộc trường từ vựng nào?:

Giá những cổ tục đã đày đọa mẹ tôi là một vật như hòn đá hay cục thủy tinh, đầu mẩu gỗ, tôi quyết vồ ngay lấy mà cắn, mà nhai, mà nghiến cho kì nát vụn mới thôi.

a)

A. Hoạt động của miệng

b)

B. Hoạt động của lưỡi

c)

C. Hoạt động của răng

d)

D. Cả A, B, C đều sai

47.

Những từ sau: quần, áo, quần đùi, quần dài, áo dài, áo sơ mi

Thuộc trong phạm vi nghĩa của từ nào dươí đây

a)

Y phục

b)

Váy

c)

Quần

d)

Lễ phục

48.

Từ nào có nghĩa rộng so với nghĩa của cá từ ngữ trong nhóm từ sau: xăng, dầu hỏa, khí ga, ma dút, củi, than

a)

Chất đốt

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chất rắn

49.

Các từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của từ xe cộ là?

a)

Xe máy, xe đạp, ti vi, tủ lạnh

b)

tủ lạnh, xe ô tô, xe tải, xe bán tải

c)

Xe máy, xe tải , xe đạp

d)

Xích lô, xe máy, xe tăng, ti vi

50.

Các từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của từ "kim loại" là?

a)

sắt, đồng, nhôm, vàng, chì, kẽm

b)

oxy, lưu huỳnh, kim cương, sắt

c)

nhôm, kẽm, kim cương, lưu huỳnh

d)

đồng, vàng, kẽm, oxy

51.

Dựa vào sơ đồ trên, hãy cho biết từ có nghĩa rộng nhất trong các từ.

a)

A. hổ

b)

B. mèo mướp

c)

C. động vật

d)

D. mèo

52.

Tìm từ khác loại (không thuộc phạm vi nghĩa của một từ ngữ như ba từ còn lại).

a)

thiếu niên

b)

thanh niên

c)

đồng niên

d)

trung niên

53.

Từ nào khái quát được phạm vi nghĩa của bốn từ: nghe, nói, đọc, viết?

a)

kĩ năng

b)

kiến thức

c)

thái độ

d)

giác quan

54.

Tại sao một từ có thể thuộc nhiều trường từ vựng khác nhau?

a)

Do hiện tượng nhiều nghĩa

b)

Do hiện tượng đồng nghĩa

c)

Do hiện tượng nhiều âm

55.

Trong câu văn dưới đây những từ nào thuộc trường từ vựng chỉ hoạt động của răng.

“Giá những cổ tục đã đày đoạ mẹ tôi là một vật như hòn đá hay cục thuỷ tinh, đầu mẩu gỗ, tôi quyết vồ ngay lấy mà cắn, mà nhai, mà nghiến cho kì nát vụn mới thôi”.

(Trong lòng mẹ- Nguyên Hồng)

a)

mà cắn, mà nhai, mà nghiến

b)

cắn, nhai, nghiến

c)

vồ, cắn, nhai, nghiến

d)

căn, nhai, nghiến, nát

56.

Trường từ vựng “các bộ phận của tay”: cánh tay, bàn tay, ngón tay, móng tay, đốt tay… đều là:

a)

Động từ

b)

Danh từ.

c)

Tính từ

d)

Hư từ

57.

Từ “sắc” trong các câu dưới đây:

. Dao mài rất sắc.

. Mắt sắc như dao.

. Chè nấu nhiều đường quá, ngọt sắc lên.

thuộc nhiều trường từ vựng khác nhau là do:

a)

Một trường từ vựng có thể chia thành nhiều trường từ vựng nhỏ hơn.

b)

Do hiện tượng nhiều nghĩa, một từ có thể thuộc nhiều trường từ vựng khác nhau

c)

Các trường từ vựng nhỏ trong trường từ vựng lớn có thể thuộc về nhiều từ loại khác nhau.