wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hóa Học

Total questions: 56

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Dụng cụ nào sau đây thường dùng để đo thể tích chất lỏng trong phòng thí nghiệm?

a)

Nhiệt kế

b)

Cân điện tử

c)

Ống đong

d)

Kẹp gỗ

2.

Khi làm việc với hoá chất, quy tắc an toàn nào sau đây là đúng?

a)

Ngửi trực tiếp hơi dung dịch.

b)

Dùng miệng hút dung dịch.

c)

Không đổ hoá chất thừa trở lại chai.

d)

Dùng tay sờ thử.

3.

Công thức tính khối lượng riêng của một chất là:

a)

D = V/m

b)

D = m/V

c)

D = m×V

d)

D = m+V

4.

Đơn vị đo khối lượng riêng thường dùng là:

a)

kg

b)

g

c)

kg/m³

d)

N/m²

5.

Trong thực tế, để tăng áp suất, ta cần:

a)

Tăng diện tích tác dụng lực

b)

Giảm diện tích tác dụng lực

c)

Giảm lực tác dụng

d)

Giữ nguyên lực và diện tích

6.

Đơn vị đo áp suất trong hệ SI là:

a)

atm

b)

mmHg

c)

Pa

d)

bar

7.

Hiện tượng nào sau đây là biến đổi vật lí?

a)

Đốt cháy giấy

b)

Sắt gỉ

c)

Nước bay hơi

d)

Trứng chín

8.

Dấu hiệu nào chứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra?

a)

Xuất hiện chất mới

b)

Thay đổi thể tích

c)

Vật rắn tan ra

d)

Nhiệt độ giảm

9.

1 mol khí ở 25°C, 1 bar có thể tích là:

a)

1 L

b)

24,79 L

c)

25 L

d)

100 L

10.

Chất khí A có M=44 g/mol, khí B có M=28 g/mol. A nặng hơn hay nhẹ hơn, tỉ khối A/B là bao nhiêu?

a)

A nặng hơn, d=1,57

b)

A nhẹ hơn, d=0,64

c)

A nặng hơn, d=2,00

d)

B nặng hơn, d=0,50

11.

Dung dịch là:

a)

Hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan

b)

Hỗn hợp đồng nhất của các chất khác nhau

c)

Hợp chất

d)

Chất tinh khiết

12.

Công thức tính tỉ khối của chất khí là:

a)

dA/B = MA/29

b)

dA/B = MA/MB

c)

dA/KK = MA/MKK

d)

dB/A = MA/MB

13.

Câu phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan.

b)

Nước là dung môi của dầu ăn.

c)

Xăng là dung môi của dầu ăn.

d)

Chất tan là chất bị tan trong dung môi.

14.

Áp lực là:

a)

Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

Lực kéo có phương song song với mặt bị ép.

c)

Lực kéo của sợi dây lên thùng hàng nào đó.

d)

Lực tác dụng có phương bất kì.

15.

Cho số mol của các chất như sau: 0,4 mol N2; 0,75 mol Cu; 2,25 mol CH4 và 3,5 mol H2SO4. Khối lượng của các chất trên lần lượt là dãy nào sau đây?

a)

5,6 g; 24 g; 18 g và 171,5 g.

b)

11,2 g; 48 g; 36 g và 343 g

c)

0,4 g; 0,75 g; 2,25 g và 3,5 g

d)

11,2 g; 48 g; 36 g và 336 g.

16.

Mol là lượng chất có chứa …. nguyên tử hoặc phân tử của chất đó. Số thích hợp trong “…” là

a)

6,022.10^24.

b)

6,022.10^22.

c)

6,022.10^5.

d)

6,022.10^23.

17.

Dấu hiệu nào sau đây không chứng tỏ được có phản ứng hóa học xảy ra?

a)

Khối lượng của chất rắn thay đổi

b)

Có sự xuất hiện kết tủa.

c)

Sinh nhiệt (nóng lên).

d)

Có sự thay đổi màu sắc, mùi,... của các chất.

18.

Đơn vị của khối lượng riêng là

a)

Pa.

b)

m/s

c)

N/m^2

d)

kg/m3kg/m^3

19.

Các biện pháp nào sau đây là biện pháp để phòng bệnh về tiêu hoá?

a)

Ăn chín, uống sôi.

b)

Không rửa tay trước khi ăn.

c)

Ăn thực phẩm ôi thiu.

d)

Uống nước chưa đun sôi.

20.

Các biện pháp nào sau đây là biện pháp để phòng bệnh về tiêu hoá?

1. Thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm; 2. Không ăn rau; 3. Chế độ dinh dưỡng hợp lý; 4. Xây dựng thói quen ăn uống lành mạnh; 5. Sử dụng nhiều chất kích thích

a)

1, 3, 2.

b)

1, 3, 5.

c)

1, 3, 4

d)

3, 2, 5.

21.

Hệ vận động gồm có các cơ quan chính:

a)

Cơ vân và tuỷ.

b)

Xương và cơ vân.

c)

Cơ vân và gân.

d)

Xương và gân.

22.

Hoà tan 4 g NaOH vào nước để được 400 mL dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch thu được là

a)

0,22 M.

b)

0,25 M.

c)

0,23 M.

d)

0,24 M.

23.

Khối lượng riêng của một chất có độ lớn bằng

a)

trọng lượng của 1 centimet vuông chất đó.

b)

trọng lượng của 1 mét khối chất đó.

c)

khối lượng của 1 centimet vuông chất đó.

d)

khối lượng của 1 mét khối chất đó.

24.

Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng

a)

g của NA nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

b)

kg của 1 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

c)

kg của NA nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

d)

g của 1 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

25.

Điền vào chỗ trống: Khi tiết trời nóng thì cơ thể chúng ta sẽ bắt đầu …….. mồ hôi để mất nhiệt nhanh hơn. Mồ hôi tiết ra khi bay hơi sẽ thu nhiệt từ cơ thể, từ đó, làm cho chúng ta cảm thấy mát hơn.

a)

bài tiết.

b)

đóng băng.

c)

cháy.

d)

sản xuất.

26.

Thể tích mol của chất khí là

a)

là thể tích của một nguyên tử

b)

là thể tích của NA phân tử chất khí đó.

c)

là thể tích chiếm bởi 24,79 L

d)

là thể tích của chất lỏng

27.

Để tăng áp suất một cách tốt nhất ta có thể

a)

giảm áp lực, tăng diện tích bị ép.

b)

tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.

c)

giảm áp lực, giảm diện tích bị ép.

d)

tăng áp lực, tăng diện tích bị ép.

28.

Đốt cháy hoàn toàn 5,6 g hổn hợp X gồm C và S cần dùng hết 9,6 g khí O2 thì tổng khối lượng CO2 và SO2 sinh ra là:

a)

1,52 g

b)

15 g

c)

10,8 g

d)

15,2 g

29.

Dinh dưỡng là quá trình

a)

đào thải chất dinh dưỡng.

b)

quá trình phân giải các chất hữu cơ trong tế bào.

c)

thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng.

d)

đào thải chất độc hại ra khỏi cơ thể.

30.

Để xác định khối lượng riêng người ta sử dụng công thức nào sau đây?

a)

P = F/S

b)

D = m/V

c)

m = D.V

d)

V = m/D

31.

Phản ứng hóa học là gì?

a)

Quá trình biến đổi từ chất khí thành chất rắn.

b)

Quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

c)

Quá trình biến đổi từ chất rắn thành chất khí.

d)

Quá trình biến đổi từ chất lỏng thành chất khí.

32.

Cho các nhóm chất sau:

(1) Chất bột đường; (2) Chất béo và protein; (3) Chất xơ;

(4) Vitamin và khoáng chất; (5) Chất độc.

Số nhóm dưỡng chất quan trọng là:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

33.

Phát biểu sau đây đúng hay sai? Một vật nặng 200 gam có dạng hình hộp chữ nhật, các cạnh tương ứng là 1 cm x 2 cm x 3 cm thì khối lượng riêng của chất làm vật là 5 g/cm3

(a)  

34.

Phát biểu sau đây đúng hay sai? Mol là khối lượng của một lượng chất bất kì

(a)  

35.

Phát biểu sau đây đúng hay sai? Chưa sử dụng các thiết bị điện khi chưa biết cách sử dụng.

(a)  

36.

Phát biểu sau đây đúng hay sai? g/cm3 cũng là một đơn vị đo khối lượng riêng.

(a)  

37.

Phát biểu sau đây đúng hay sai? Khi khối lượng của bình đựng các chất thay đổi cũng chứng tỏ có phản ứng hóa học xảy ra.

(a)  

38.

Phát biểu sau đây đúng hay sai? Một trong những bước quan trọng khi lập phương trình hóa học là cân bằng phương trình hóa học.

(a)  

39.

Phát biểu sau đây đúng hay sai? Phương trình hoa học cho biết tỷ lệ số mol, tỷ lệ khối lượng các chất phản ứng và sản phẩm...

(a)  

40.

Phát biểu sau đây đúng hay sai? Hệ vận động giúp tạo khung cơ thể, giữ trạng thái cân bằng cơ thể, giúp cho người có thể chuyển động.

(a)  

41.

Phát biểu sau đây đúng hay sai? Một trong các chức năng của hệ tiêu hóa là tổng hợp chất dinh dưỡng nuôi cơ thể

(a)  

42.

Phát biểu sau đây đúng hay sai? Các bệnh liên quan đến hệ tiêu hóa không ảnh hưởng gì tới sức khỏe của con người

(a)  

43.

Phát biểu sau đây đúng hay sai? Hệ vận động ngược người có thể hoạt động riêng biệt mà không phụ thuộc vào các hệ cơ quan khác.

(a)  

44.

Phát biểu sau đây đúng hay sai? Trong một phương trình hoá học liên kết giữa các nguyên tử có thể thay đổi, nhưng số nguyên tử các nguyên tố trước phản ứng và sau phản ứng là không thay đổi.

(a)  

45.

Phát biểu sau đây đúng hay sai? Trong một phản được khoa học, tổng khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng

(a)  

46.

Phát biểu sau đây đúng hay sai? Điều kiện chuẩn (đkc) là điều kiện áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC.

(a)  

47.

Phát biểu sau đây đúng hay sai? Tất cả các phản ứng hóa học xảy ra đều có dấu hiệu là sủi bọt khí

(a)  

48.

Phát biểu sau đây đúng hay sai? Để xác định khối lượng riêng của một vật có hình dạng bất kỳ và không thấm nước thì có thể dùng cân, nước và một bình chia độ bỏ lọt vật đó

(a)  

49.

Phát biểu sau đây đúng hay sai? Một vật nặng 200 gam có dạng hình hộp chữ nhật, các cạnh tương ứng là 1 cm x 2 cm x 3 cm thì khối lượng riêng của chất làm vật là 5 g/cm3

(a)  

50.

Một vật nặng 0,536 kg có thể tích 200 cm3 thì vật đó làm bằng chất gì? Câu này có thời gian làm là 5 phút lận, tìm hiểu kĩ trước khi trả lời nhé!

(a)  

51.

Nếu gọi chiều dài cạnh của một vật hình hộp lập phương là a thì thể tích của vật có thể tính bằng công thức: V =

(a)  

52.

Một thỏi đồng đặc có thể tích 50 cm3 thì có khối lượng là bao nhiêu g?

(a)  

53.

Một người thực hiện đo khối lượng riêng của chất lỏng theo các bước sau:

Bước 1: Đo khối lượng của bình chia độ được 50 g.

Bước 2: Đổ chất lỏng vào bình chia độ thì thấy thể tích là 100 cm3 và số chỉ của cân lúc này là 153 g.

Hỏi khối lượng riêng của chất lỏng là bao nhiêu g/cm3?

(a)  

54.

Ở nhiệt độ 12 oC, 30 g sodium chloride tan vừa hết 150 gam nước. Độ tan của muối ăn lúc này là bao nhiêu gam trên 100 gam nước?

(a)  

55.

Hòa tan 20 gam muối ăn vào 80 gam nước thì nồng độ % của mỗi ăn là bao nhiêu %?

(a)  

56.

Hòa tan 5,85 g muối ăn vào 100 gam nước, nồng độ mol của dung dịch muối ăn là bao nhiêu mol/L?

(a)