wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN GK1 KHTN 8 -TT

Total questions: 66

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để lấy dung dịch hóa chất lỏng?

a)

Kẹp gỗ.

b)

Bình tam giác.

c)

Ống nghiệm.

d)

Ống hút nhỏ giọt.

2.

Cách lấy hóa chất dạng bột ra khỏi lọ đựng hóa chất?

a)

Dùng panh, kẹp.

b)

Dùng tay.

c)

Dùng thìa kim loại hoặc thủy tinh.

d)

Đổ trực tiếp.

3.

Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng bao nhiêu tính từ miệng ống?

a)

1/2.

b)

1/4.

c)

1/6.

d)

1/3.

4.

Khi đun ống nghiệm dưới ngọn lửa đèn cồn, cần để đáy ống nghiệm cách bao nhiêu so với ngọn lửa từ dưới lên?

a)

1/2.

b)

2/3.

c)

3/4.

d)

4/5.

5.

Tên gọi của dụng cụ dưới đây?

a)

Ống đong.

b)

Cốc chia độ.

c)

Ống hút nhỏ giọt.

d)

Lọ thủy tinh.

6.

Khi sử dụng hóa chất chúng ta cần phải:

a)

Ngửi, nếm hóa chất.

b)

Sử dụng tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất.

c)

Đậy kín các lọ đựng hóa chất sau khi lấy hóa chất xong.

d)

Đổ hóa chất trực tiếp vào cống thoát nước hoặc đổ ra môi trường.

7.

Việc không được làm trong phòng thí nghiệm?

a)

Đọc kĩ nhãn mác, không sử dụng hóa chất nếu không có nhãn mác hoặc nhãn mác bị mờ.

b)

Tuân thủ theo đúng quy định và hướng dẫn của thầy, cô giáo khi tiến hành thí nghiệm.

c)

Trong khi làm thí nghiệm, cần phải thông báo ngay cho thầy, cô giáo nếu gặp sự cố cháy, nổ, đổ hóa chất, vỡ dụng cụ thí nghiệm,...

d)

Nghiêng hai đèn cồn vào nhau để lấy lửa.

8.

Nung nóng đá vôi (calcium carbonate) thu được vôi sống (calcium oxide) và khí carbon dioxide. Chất tham gia phản ứng là

a)

không khí.

b)

calcium oxide.

c)

carbon dioxide.

d)

calcium carbonate.

9.

Trong công nghiệp, người ta sản xuất ammonia từ phản ứng tổng hợp giữa nitrogen và hydrogen, có xúc tác bột sắt. Sản phẩm của phản ứng là

a)

ammonia.

b)

nitrogen.

c)

hydrogen.

d)

iron.

10.

Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là?

a)

Chất phản ứng.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất sản phẩm.

d)

Chất khí.

11.

Phản ứng tỏa nhiệt là:

a)

Phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh.

b)

Phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh.

c)

Phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh.

d)

Phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ.

12.

Nung calcium carbonate thu được calcium oxide và carbon dioxide. Chất phản ứng quá trình đó là

a)

calcium cabonate.

b)

calcium oxide.

c)

calcium cabonate và khí oxygen.

d)

calcium oxide và carbon dioxide.

13.

Điền vào chỗ trống: "Khối lượng mol (g/mol) và khối lượng nguyên tử hoặc phân tử của chất đó (amu) bằng nhau về ..., khác về đơn vị đo."

a)

khối lượng.

b)

trị số.

c)

nguyên tử.

d)

phân tử.

14.

Mol là lượng chất có chứa bao nhiêu hạt vi mô (nguyên tử, phân tử,...) của chất đó.

a)

6,022. 10210^2

b)

6,022. 10310^3

c)

6,022.1024

d)

6,022.1023.

15.

Thể tích mol của chất khí là

a)

thể tích chiếm bởi NA phân tử của chất khí đó.

b)

thể tích của 24,79 mol chất khí đó.

c)

khối lượng một mol của chất khí đó.

d)

không thể xác định được.

16.

Câu 16. Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của

a)

chất tan và dung môi

b)

hai chất rắn

c)

hai chất khí

d)

hai chất lỏng không tan vào nhau

17.

Hòa tan sodium chloride vào nước thu được nước muối. Trong nước muối thì

a)

sodium chloride là chất tan, nước là dung môi, nước muối là hỗn hợp.

b)

sodium chloride là dung môi, nước là chất tan, nước muối là dung dịch.

c)

sodium chloride là chất tan, nước là dung môi, nước muối là dung dịch.

d)

sodium chloride là chất tan, nước là dung dịch, nước muối là dung môi.

18.

Câu 18. Chọn câu đúng khi nói về độ tan. Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là:

a)

Số gam chất đó tan trong 100g dung dịch.

b)

Số gam chất đó tan trong 100g dung môi.

c)

Số gam chất đó tan trong nước tạo ra 100g dung dịch.

d)

Số gam chất đó tan trong 100g nước để tạo dung dịch bão hoà.

19.

Dung dịch HCl 2M cho biết có

a)

2 gam HCl trong 1 lít dung dịch HCl.

b)

2 mol HCl trong 1 lít dung dịch HCl.

c)

2 mol HCl trong 1 lít dung môi.

d)

2 gam HCl trong 1 lít dung môi.

20.

Trên vỏ lọ thuốc nhỏ mắt có ghi: “Sodium chloride 0,9 %” có ý nghĩa là:

a)

có 9 g sodium chloride trong 100 g nước.

b)

có 9 mol sodium chloride trong 100 g dung dịch.

c)

có 0,9 g sodium chloride trong 100 g nước.

d)

có 0,9 g sodium chloride trong 100 g dung dịch.

21.

Điền vào chỗ trống: "Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm ... tổng khối lượng của các chất phản ứng."

a)

lớn hơn.

b)

nhỏ hơn.

c)

bằng.

d)

nhỏ hơn hoặc bằng.

22.

Cho phản ứng hoá học sau: aA + bB → cC + dD. Công thức về khối lượng của phản ứng là

a)

mA + mB = mC + mD.

b)

mA + mB > mC + mD

c)

a.mA + b.mB = c.mC+ d.mD.

d)

mA + mB < mC + mD.

23.

Khi đốt cháy khí methane (CH4) trong không khí thì thu được sản phẩm gồm khí carbon dioxide (CO2) và nước (H2O). Công thức về khối lượng của phản ứng trên là:

a)

mCH4 = mCO2 + mH2O + mO2.

b)

mCH4 + mO2 = mCO2 + mH2O.

c)

mCH4 + mCO2 + mO2 = mH2O.

d)

mCO2 + mO2 = mCH4 + mH2O.

24.

Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

a)

đơn chất, hydrogen, OH⁻.

b)

đơn chất, hydroxide, OH⁻.

c)

hợp chất, hydroxide, H⁺.

d)

hợp chất, hydrogen, H⁺.

25.

Chất nào sau đây là acid?

a)

CaO.

b)

H2SO4.

c)

NaOH.

d)

K2CO3.

26.

Dung dịch acid làm cho quỳ tím chuyển sang màu

a)

đỏ.

b)

xanh.

c)

tím.

d)

vàng.

27.

Acetic acid là một acid hữu cơ có trong giấm ăn với nồng độ khoảng:

a)

2 - 5%

b)

4 - 6%

c)

5 - 8%

d)

55 - 65%

28.

Công thức hóa học của Acetic acid là:

a)

CH3COOH.

b)

CH3COOH2.

c)

HCl.

d)

H2SO4.

29.

Để khi pha loãng H2SO4 đặc một cách an toàn cần thực hiện trình tự theo cách sau:

a)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.

b)

Rót từng giọt nước vào acid.

c)

Cho cả nước và acid vào cùng một lúc.

d)

Cả 3 cách trên đều được.

30.

Hiện tượng nào sau đây là biến đổi vật lí?

a)

Băng tan ở hai cực.

b)

Quang hợp ở cây xanh.

c)

Thức ăn bị ôi thiu.

d)

Cháy rừng gây ô nhiễm.

31.

Quá trình nào sau đây là biến đổi hoá học?

a)

Đốt cháy cồn trong đèn.

b)

Cắt dây sắt thành từng đoạn.

c)

Hoà tan muối ăn vào nước.

d)

Nước hoa trong lọ mở nắp bị bay hơi.

32.

Quá trình nào sau đây chỉ xảy ra biến đổi vật lí?

a)

Đốt cháy củi trong bếp.

b)

Thắp sáng bóng đèn dây tóc.

c)

Đốt sợi dây đồng trên lửa đến cồn.

d)

Để sợi dây thép ngoài không khí ẩm bị gỉ.

33.

Khối lượng mol của K3PO4 (K = 39, P = 31, O = 16) là:

a)

181 g/mol.

b)

212 g/mol.

c)

134 g/mol.

d)

164 g/mol.

34.

Số mol phân tử N2 có trong 2,80 khí nitrogen là: (Biết: N = 14)

a)

0,1 mol.

b)

0,2 mol.

c)

0,3 mol.

d)

0,4 mol.

35.

Khối lượng của 495,8 mL khí oxygen ở đkc là (Biết: O = 16)

a)

0,64 g.

b)

6,4 g.

c)

64 g.

d)

640 g.

36.

Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g phosphorus (P), thu được khối lượng oxide P2O5 là: (Cho: P = 31 ; O = 16)

a)

14,2 gam.

b)

28,4 gam.

c)

11,0 gam.

d)

22,0 gam.

37.

Cho 5,4 g Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được muối AlCl3 và khí H2. Thể tích khí H2 ở 25°C, 1 bar là (Cho: Al = 27 ; H = 1; Cl = 35,5)

a)

7,437 L.

b)

4,958 L.

c)

9,916 L.

d)

2,479 L.

38.

Nhiệt phân 10 g CaCO3 thu được hỗn hợp rắn gồm CaO và CaCO3 dư, trong đó khối lượng CaO là 4,48 g. Biết rằng phản ứng nhiệt phân CaCO3 xảy ra theo sơ đồ sau: CaCO3 (r) → CaO + CO2. Hiệu suất phản ứng nhiệt phân là:

a)

60%

b)

64,8%

c)

75%

d)

80%

39.

Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu)?

a)

Chất xúc tác.

b)

Áp suất.

c)

Nồng độ.

d)

Nhiệt độ.

40.

Than (carbon) cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không khí. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng đốt cháy than?

a)

Nồng độ.

b)

Không khí.

c)

Vật liệu.

d)

Hóa chất.

41.

Cho Sơ đồ mô tả phản ứng hóa học giữa hydrogen và oxygen tạo thành nước. Cho biết những phát biểu nào đúng?

a)

Hydrogen và oxygen được gọi là các chất sản phẩm của phản ứng.

b)

Nước được gọi là chất phản ứng.

c)

Số nguyên tử của mỗi nguyên tố Hydrogen và Oxygen trước và sau phản ứng không thay đổi.

d)

Quá trình biến đổi từ chất này sang chất khác được gọi là phản ứng hóa học.

42.

Câu 42. Cho sơ đồ phản ứng: CaCO3 -- → CaO + CO2 Những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đây là phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Phản ứng thu nhiệt, có khí thoát ra.

c)

CaO là chất tham gia phản ứng.

d)

Khối lượng chất rắn sau phản ứng giảm đi.

43.

Khi hoà tan muối ăn vào nước, ta được dung dịch nước muối. Những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đây là phản ứng hóa học.

b)

Không tạo chất mới, chỉ là biến đổi vật lí.

c)

Muối ăn là chất tan.

44.

Khi nung hỗn hợp gồm sắt (Fe) và lưu huỳnh (S), ta thu được chất rắn màu đen FeS. Những phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Không có phản ứng hóa học xảy ra.

b)

Có sự tạo thành hợp chất mới từ hai đơn chất.

c)

FeS là chất phản ứng.

d)

Phản ứng thu nhiệt.

45.

Một học sinh cho biết: “1 mol khí O2 có khối lượng 16 g và có thể tích 24,79 L ở điều kiện chuẩn; khí O2 nhẹ hơn khí H2”. Những phát biểu nào sau đây đúng?

a)

1 mol khí O2 có khối lượng 32 g và có thể tích 24,79 L ở đkc.

b)

1 mol khí O2 có khối lượng 16 g và có thể tích 1 L ở đkc.

c)

Khí O2 có tỉ khối so với H2 là 16.

d)

Thể tích mol của khí O2 ở đkc là 32 L.

46.

Biến đổi có chất mới sinh ra gọi là ..., còn biến đổi không tạo chất mới gọi là ....

a)

Vật lí – Hoá học

b)

Hoá học – Vật lí.

c)

Tổng hợp – Phân huỷ.

d)

Tách – Trộn.

47.

Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng bằng tổng khối lượng các chất sản phẩm. Đây là ...

a)

Định luật Avogadro.

b)

Định luật bảo toàn khối lượng.

c)

Định luật Boyle.

d)

Định luật Charles.

48.

Một mol là lượng chất có chứa ... hạt vi mô (nguyên tử, phân tử hoặc ion).

a)

6,02 × 10^22.

b)

6,02 × 10^23.

c)

6,02 × 10^24.

d)

1,00 × 10^23.

49.

Khi dùng bột sắt thay vì đinh sắt để phản ứng với HCl, phản ứng xảy ra nhanh hơn vì ...

a)

Tăng diện tích tiếp xúc

b)

Giảm nồng độ axit

c)

Có xúc tác

d)

Tăng áp suất.

50.

Trong phản ứng hóa học, các nguyên tử được ... để tạo thành chất mới.

a)

Biến mất

b)

Sắp xếp lại

c)

Tăng lên

d)

Giảm xuống.

51.

Phản ứng hóa học xảy ra nhanh hơn khi nhiệt độ ... hoặc nồng độ chất phản ứng ...

a)

Tăng – tăng

b)

Giảm – giảm

c)

Giảm – tăng

d)

Tăng – giảm.

52.

Dung dịch HCl làm quỳ tím chuyển sang màu ..., chứng tỏ HCl có tính ...

a)

Xanh – bazơ

b)

Đỏ – acid

c)

Tím – trung hoà

d)

Vàng – trung tính.

53.

Khi cho sắt (Fe) tác dụng với axit HCl, khí thoát ra là ...

a)

CO2

b)

O2

c)

H2

d)

Cl2.

54.

Khi đun nóng một chất rắn, thấy xuất hiện chất khí và chất rắn mới, đó là hiện tượng ...

a)

Vật lí

b)

Hoá học

c)

Sinh học

d)

Cơ học.

55.

Nồng độ mol (CM) của dung dịch cho biết số mol chất tan có trong ... dung dịch.

a)

1 gam

b)

1 lít

c)

100 mL

d)

1 mol.

56.

Khí nào nặng nhất trong tất cả các khí sau?

(Biết N = 14, O = 16, C = 12, Cl = 35,5)

a)

N2

b)

O2

c)

CO2

d)

Cl2

57.

Trong các khí sau đây khí nào nặng hơn không khí?

(Biết H = 1, N = 14, C = 12)

a)

H2

b)

N2

c)

NH3

d)

CO2

58.

Chúng ta có thể thu khí O2 trong phòng thí nghiệm bằng cách đặt ống nghiệm như thế nào? (O = 16)

a)
b)
59.

Khi hòa tan muối ăn vào trong nước thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Muối ăn là dung môi, nước là chất tan

b)

Nước là dung dịch

c)

Muối ăn là chất tan, nước là dụng môi

d)

Muối ăn là chất tan, nước muối là dung môi

60.

Số mol trong 400 ml NaOH 6M là

a)

1,2 mol

b)

2,4 mol

c)

1,5 mol

d)

4 mol

61.

Để phân biệt dung dịch H2SO4 và HCl có thể dùng

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch KOH

c)

Dung dịch BaCl2

d)

Dung dịch phenolphtalein

62.

Cho các dung dịch sau: (I) HCl, (II) CaCl2, (III) H2SO4, (IV) HNO3. Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ:

a)

I và II

b)

I và IV

c)

II, III và IV

d)

I, III và IV

63.

Cho các cặp chất sau, cặp chất nào tác dụng được với nhau?

a)

HCl loãng với Cu

b)

H2SO4 loãng với Cu

c)

HCl loãng với Zn

d)

H2SO4 loãng với Ag

64.

Chất nhận biết dung dịch NaOH và HCl

(chọn 1 đáp án)

a)

Quỳ tím

b)

Kim loại Zn

c)

NaCl

d)

H2O

65.

 Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

               

                     

a)

Đơn chất, hydrogen, OH−       

b)

Hợp chất, hydroxide, H+

c)

 Đơn chất, hydroxide, OH−

d)

Hợp chất, hydrogen, H+

66.

 Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:

                   

                   

a)

Sulfuric acid.

b)

Acetic acid.

c)

Acid stearic.   

d)

Hydrochloric acid.