Font size
Worksheets7_14
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
Theo Rutherford – Bohr, nguyên tử có cấu tạo gồm:
hạt nhân (electron) và lớp vỏ (proton và neutron).
hạt nhân (neutron) và lớp vỏ (electron).
hạt nhân (có proton và neutron) và lớp vỏ electron.
hạt nhân (có proton và electron) và lớp vỏ neutron.
Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng:
số neutron trong hạt nhân.
số proton trong hạt nhân.
số electron trong hạt nhân.
số neutron và proton trong hạt nhân.
Khối lượng của nguyên tử được đo bằng đơn vị:
gam.
amu.
mL.
kg.
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được cấu tạo từ ba thành phần cơ bản nào?
Nguyên tử khối, kí hiệu hóa học, tên nguyên tố.
Kim loại, phi kim, khí hiếm.
Ô nguyên tố, chu kì, nhóm nguyên tố.
Khối, hàng, cột.
Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của:
khối lượng.
số proton.
số neutron.
tỉ trọng.
Trong các nguyên tố dưới đây, nguyên tố nào không phải là nguyên tố xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
Nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn sắp xếp theo chiều tăng dần diện tích hạt nhân.
Các nguyên tố hóa học có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một cột.
Các nguyên tố hóa học có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một cột.
Các nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau được xếp thành một cột.
Hạt nhỏ nhất của một chất, mang đầy đủ tính chất hóa học của chất đó được gọi là:
Nguyên tử.
Electron.
Phân tử.
Hạt nhân.
Phân tử của một chất được tạo thành từ 2 nguyên tử Nitrogen và 3 nguyên tử Oxygen liên kết với nhau. Đây là phân tử của loại chất nào?
Đơn chất.
Hợp chất.
Hỗn hợp.
Hỗn hợp hay hợp chất đều được.
Đặc điểm nào sau đây là của đơn chất?
Luôn có từ hai loại nguyên tử khác nhau trở lên.
Luôn được tạo thành từ các phân tử gồm hai nguyên tử khác loại.
Được tạo nên từ một loại nguyên tố hóa học duy nhất.
Luôn là chất khí ở điều kiện thường.
Liên kết cộng hóa trị được hình thành theo nguyên tắc nào?
Nguyên tắc cho và nhận proton.
Nguyên tắc cho và nhận electron để tạo thành ion.
Nguyên tắc dùng chung cặp electron để mỗi nguyên tử đạt cấu hình khí hiếm.
Nguyên tắc hút tĩnh điện giữa các hạt nhân.
Trong sự hình thành liên kết ion của muối ăn NaCl, nguyên tử Na và nguyên tử Cl đã có sự thay đổi electron như thế nào?
Cả hai nguyên tử đều dùng chung electron.
Cả hai nguyên tử đều nhận electron.
Na nhường electron, Cl nhận electron.
Na nhận electron, Cl nhường electron.
Trong phân tử O2, hai nguyên tử oxygen đã liên kết với nhau bằng cách nào để mỗi nguyên tử đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm?
Dùng chung 2 cặp electron.
Dùng chung 1 cặp electron.
Dùng chung 3 cặp electron.
Dùng chung 4 cặp electron.
Đơn vị đo tốc độ cơ bản (trong hệ SI) là:
km/h
m/phút
m/min
cm/s
Tốc độ là đại lượng vật lí đặc trưng cho:
sự thay đổi hướng chuyển động của vật.
sự nhanh hay chậm của chuyển động.
lực tác động lên vật.
khối lượng riêng của vật.
Đơn vị tốc độ nào sau đây không phải đơn vị đo tốc độ?
km/h
m/s
km
cm/s
Thiết bị “bắn tốc độ” của cảnh sát giao thông hiển thị giá trị tốc độ nào của phương tiện tại thời điểm đó?
Tốc độ tối đa xe có thể đạt được.
Tốc độ tức thời.
Tốc độ cho phép.
Tốc độ do người lái xe nhập vào.
Trong thiết bị “bắn tốc độ”, camera thực hiện chức năng gì?
Theo dõi xe chạy trên đường qua 2 mốc, ghi hình biến số xe, đo tốc độ, đo thời gian.
Theo dõi xe chạy trên đường qua 2 mốc, ghi hình biến số xe, đo tốc độ, đo quãng đường.
Theo dõi xe chạy trên đường qua 2 mốc, ghi hình biến số xe, đo tốc độ, đo khoảng cách.
Theo dõi xe chạy trên đường qua 2 mốc, ghi hình biến số xe, đo quãng đường, đo thời gian.
Trong thiết bị bắn tốc độ, máy tính thực hiện chức năng gì?
Tính tốc độ của xe chạy, so với tốc độ quy định để xác định xe vi phạm.
Tính quãng đường xe chạy, so với tốc độ quy định để xác định xe vi phạm.
Tính thời gian xe chạy, so với tốc độ quy định để xác định xe vi phạm.
Đơn vị tần số của âm là:
Hz
dB
m/s
s
Độ to của âm phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?
Tần số dao động.
Biên độ dao động.
Chiều dài vật phát âm.
Nhiệt độ môi trường.
Khi tăng biên độ dao động của dây đàn guitar, người nghe sẽ cảm nhận:
Âm phát ra to hơn.
Âm phát ra nhỏ hơn.
Âm cao hơn.
Âm trầm hơn.
Kí hiệu của nguyên tố sulfur đúng theo qui ước là:
So.
S.
s.
S.
Nguyên tố silicon có kí hiệu hoá học là
S.
Si.
si.
s.
Nguyên tố hoá học có kí hiệu hoá học là Mg có tên gọi là
Manganese
Molydenum
Magnesium
Mendelevi
Cột IA của bảng tuần hoàn chứa các nguyên tố nhóm nào trừ Hydrogen?
Hoá học
Phi kim
Kim loại
Khí hiếm
Cột VIIA của bảng tuần hoàn chứa các nguyên tố:
Hoá học
Phi kim
Kim loại
Khí hiếm
Cột cuối cùng bên phải của bảng tuần hoàn chứa các nguyên tố:
Hoá học
Phi kim
Kim loại
Khí hiếm
Trường hợp nào sau đây là đơn chất?
II.
IV.
III.
I.
Khối lượng phân tử SO2 là bao nhiêu? (Biết khối lượng nguyên tử S=32, O=16)
32 amu
23 amu
80 amu
64 amu
Potassium oxide được tạo bởi K và O. Biết K có hoá trị I, O có hoá trị II. Công thức hoá học của potassium oxide là KO.
Đúng
Sai
Hoá trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử này với nguyên tử nguyên tố khác.
Đúng
Sai
Con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác là số liên kết của các nguyên tử.
Đúng
Sai
Tích của hoá trị và số nguyên tử của H và O trong phân tử nước là khác nhau.
Đúng
Sai
Potassium oxide được tạo bởi K và O. Biết K có hoá trị I, O có hoá trị II. Công thức hoá học của potassium oxide là K2O.
Đúng
Sai
Tích của hoá trị và số nguyên tử của H và O trong phân tử nước là bằng nhau và bằng 2.
Đúng
Sai
Một vật đi 200 m trong 25 giây. Tốc độ của nó là 8 m/s. Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Tốc độ bằng quãng đường vật đi nhân với thời gian vật đi quãng đường đó. Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Câu 34. c. Vật chuyển động 10 m trong 1 giây thì tốc độ của vật là 1 m/s. Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Tốc độ bằng thời gian chia cho quãng đường vật đi được.
Đúng
Sai
Một vận động viên chạy 100 m hết 10 giây thì tốc độ của vận động viên này là 10 m/s.
Đúng
Sai
Tốc độ tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.
Đúng
Sai
Sóng âm có thể truyền được trong chất rắn.
Đúng
Sai
Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm bằng cách gõ hai viên đá dưới nước cho thấy âm không thể truyền trong nước. Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Âm thanh không thể truyền được trong chất lỏng.
Đúng
Sai
Khi ta nói chuyện, dây thanh quản dao động tạo ra âm.
Đúng
Sai
Sóng âm không thể truyền trong chất khí.
Đúng
Sai
Khi gõ tại vào bàn và gõ nhẹ xuống bàn, ta nghe âm rõ hơn vì âm truyền tốt trong chất rắn.
Đúng
Sai
Tần số là số dao động thực hiện được trong 1 giây. Đơn vị của tần số là Héc (Hz). Đúng hay Sai?
Đúng
Sai
Âm có tần số càng lớn thì nghe càng to.
Đúng
Sai
Biên độ dao động càng lớn, âm nghe được càng to.
Đúng
Sai
Đơn vị Héc (Hz) được dùng để đo độ to của âm.
Đúng
Sai
Nếu hai âm có biên độ khác nhau thì âm có biên độ lớn hơn sẽ nghe to hơn.
Đúng
Sai
Đơn vị đo tần số (Hz) cho biết số lần vật dao động trong 10 giây.
Đúng
Sai
Trong phân tử NH3, một nguyên tử N liên kết được với bao nhiêu nguyên tử H và N có hóa trị mấy?
Một nguyên tử N liên kết được với ba nguyên tử H nên N có hóa trị III.
Một nguyên tử N liên kết được với hai nguyên tử H nên N có hóa trị II.
Một nguyên tử N liên kết được với bốn nguyên tử H nên N có hóa trị IV.
Một nguyên tử N liên kết được với một nguyên tử H nên N có hóa trị I.
Trong phân tử HCl, một nguyên tử Cl liên kết được với bao nhiêu nguyên tử H và Cl có hóa trị mấy?
Một nguyên tử Cl liên kết được với một nguyên tử H nên Cl có hóa trị I.
Một nguyên tử Cl liên kết được với hai nguyên tử H nên Cl có hóa trị II.
Một nguyên tử Cl liên kết được với ba nguyên tử H nên Cl có hóa trị III.
Một nguyên tử Cl liên kết được với bốn nguyên tử H nên Cl có hóa trị IV.
Trong phân tử CH4, một nguyên tử C liên kết được với bao nhiêu nguyên tử H và C có hóa trị mấy?
Một nguyên tử C liên kết với bốn nguyên tử H nên C có hóa trị IV.
Một nguyên tử C liên kết với hai nguyên tử H nên C có hóa trị II.
Một nguyên tử C liên kết với ba nguyên tử H nên C có hóa trị III.
Một nguyên tử C liên kết với một nguyên tử H nên C có hóa trị I.
Một học sinh bộ từ nhà đến trường trên đoạn đường 240 m trong thời gian 5 phút. Tính tốc độ của học sinh đó khi đi từ nhà đến trường.
0,8 m/s
0,6 m/s
1,2 m/s
1,0 m/s
Một người đi xe máy từ A đến B với quãng đường 24 km trong thời gian 45 phút. Tính tốc độ trung bình của người đi xe máy đó khi đi từ A đến B.
32 km/h
24 km/h
36 km/h
18 km/h
Một vật đi được 120 m trong 20 s. Tính tốc độ chuyển động của vật.
6 m/s
4 m/s
8 m/s
10 m/s
Nếu một vật phát ra âm, điều gì xảy ra với các lớp không khí xung quanh nó?
Các lớp không khí bị nén lại rồi giãn ra liên tục, tạo thành sóng âm lan truyền đi.
Các lớp không khí đứng yên, không có sự thay đổi nào.
Các lớp không khí bị nóng lên và phát sáng.
Các lớp không khí chuyển động thành dòng khí mạnh.
Điều gì xảy ra với không khí khi loa hoạt động?
Màng loa dao động làm không khí phía trước nén – giãn liên tục, tạo ra sóng âm.
Không khí bị hút hết ra khỏi loa.
Không khí bị làm lạnh đột ngột.
Không khí chuyển thành điện năng.
Khi vỗ tay, âm truyền đến tai người khác bằng cách nào?
Dao động từ vỗ tay làm không khí phía trước nén – giãn liên tục, tạo ra sóng âm lan truyền đi.
Âm truyền trực tiếp qua xương từ tay đến tai người khác.
Âm truyền qua ánh sáng phát ra khi vỗ tay.
Âm truyền qua nước trong không khí.
Câu 39. Quan sát hình ảnh sau và a. So với âm thanh 1, ta thấy âm thanh 2 phát ra to hơn vì ________ lớn hơn.
biên độ dao động
tần số dao động
chu kỳ dao động
bước sóng
Câu 39. b. Âm thanh 1 có biên độ dao động là ________ (cm). Âm thanh 2 có tần số dao động là ________ (Hz).
0,5; 2,5
1,0; 3,0
0,2; 1,5
0,8; 2,0
Câu 39. c. Âm thanh 1 có tần số dao động là ________ (Hz). Âm thanh 2 có biên độ dao động là ________ (cm).
2,5; 2
2; 2,5
3; 1,5
1,5; 3
Câu 40. a. Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất gồm một hoặc nhiều ________ của các nguyên tố và ________ ở dưới bên phải của kí hiệu.
kí hiệu; (2) chỉ số
số nguyên tử; (2) khối lượng
electron; (2) proton
phân tử; (2) số oxi hóa
Câu 40. b. Trong phân tử hợp chất hai nguyên tố, tích ________ và chỉ số của nguyên tố này bằng tích giữa hóa trị và ________ của nguyên tố kia.
hóa trị; chỉ số
số khối; nguyên tử khối
số hiệu nguyên tử; số khối
số proton; số neutron
Câu 41. Bảng dưới đây ghi số liệu mô tả chuyển động của một xe máy trong hành trình đi từ A đến B. Thời gian t (h): 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 Quãng đường s (km): 0 | 20 | 40 | 60 | 80 | 100 Hãy vẽ đồ thị quãng đường - thời gian của xe máy.
Đồ thị là một đường thẳng đi qua các điểm (0,0), (1,20), (2,40), (3,60), (4,80), (5,100).
Đồ thị là một đường cong đi qua các điểm (0,0), (1,10), (2,30), (3,60), (4,100), (5,150).
Đồ thị là một đường thẳng đi qua các điểm (0,0), (1,25), (2,50), (3,75), (4,100), (5,125).
Đồ thị là một đường gấp khúc đi qua các điểm (0,0), (1,20), (2,60), (3,80), (4,90), (5,100).
Câu 42. Đồ thị nào có âm phát ra cao hơn?
Đồ thị A
Đồ thị B
Cả hai đồ thị phát ra âm cao như nhau
Không thể xác định từ đồ thị
Đồ thị nào có âm phát ra thấp hơn? Chọn đáp án đúng.
Đồ thị A, vì tần số nhỏ hơn.
Đồ thị B, vì tần số lớn hơn.
Đồ thị A, vì biên độ lớn hơn.
Đồ thị B, vì biên độ nhỏ hơn.
Quan sát hình 1 và hình 2, em hãy cho biết hình nào âm phát ra trầm hơn? Vì sao?
Hình 1
Hình 2
