wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CN8 - HK2 - NH 23 24

Total questions: 65

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Mô đun cảm biến ánh sáng được sử dụng như nào trong đời sống?

a)

Bật, tắt đèn tự động khi có người đi lại

b)

Đóng mở tự động rèm cửa

c)

Sử dụng trong máy tạo ẩm

d)

Sử dụng trong máy điều hòa không khí

2.

Sơ đồ khối mạch điện điều khiển gồm những bộ phận nào?

a)

Nguồn điện

b)

Thiết bị đóng cắt và điều khiển

c)

Phụ tải điện

3.

Chức năng của cảm biến là?

a)

Cảm nhận và biến đổi các tín hiệu đầu vào (ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, chuyển động,...) thành tín hiệu đầu ra để đưa vào mạch điện tử xử lí.

b)

Nhận và xử lí tín hiệu đầu ra của cảm biến để điều khiển tiếp điểm đóng, cắt.

c)

Nhận tín hiệu từ mạch điện tử để đóng, cắt nguồn điện cấp cho phụ tải điện.

d)

Dẫn điện từ nguồn điện đến phụ tải điện

4.

Hoàn thành sơ đồ khối mạch điện điều khiển bằng cách điền từ thích hợp vào ô trống 

a)

1 - Nguồn điện; 2 - Điều khiển, 3 - Thiết bị đóng, cắt, 4 - Phụ tải điện

b)

1 - Nguồn điện; 2 - Thiết bị đóng, cắt, 3 - Điều khiển, 4 - Phụ tải điện

c)

1 - Phụ tải điện; 2 - Điều khiển, 3 - Thiết bị đóng, cắt, 4 - Nguồn điện

d)

1 - Phụ tải điện; 2 - Thiết bị đóng, cắt, 3 - Điều khiển, 4 - Nguồn điện

5.

Đâu là phần tử của mô đun cảm biến?

a)

Cảm biến

b)

Mạch điện tử

c)

Tiếp điểm đóng, cắt

6.

Thiết bị đóng, cắt là gì?

a)

Công tắc

b)

Nút bấm cơ khí

c)

Tiếp điểm đóng, cắt

7.

Hình ảnh sau là kí hiệu của phần tử nào trong mạch điện điều khiển?

a)

Rơ le điện

b)

Nguồn một chiều

c)

Công tắc hai cực

d)

Cầu chì

8.

Mô đun cảm biến được phân loại theo

a)

Tín hiệu đầu vào

b)

Nguyên lí làm việc

c)

Tính năng và ứng dụng

9.

Đâu là cách điều khiển mạch điện?

a)

Trực tiếp bằng tay lên công tắc, nút bấm cơ khí

b)

Điều khiển từ xa hoặc tự động lên tiếp điểm đóng cắt

10.

Mô đun cảm biến nhiệt độ được sử dụng như nào trong đời sống?

a)

Bật, tắt đèn tự động khi có người đi lại

b)

Đóng mở tự động rèm cửa

c)

Sử dụng trong máy tạo ẩm

d)

Sử dụng trong máy điều hòa không khí

11.

Quạt tự động bật khi trời nóng và tắt khi trời mát sử dụng mô đun cảm biến nào?

a)

Mô đun cảm biến ánh sáng

b)

Mô đun cảm biến độ ẩm

c)

Mô đun cảm biến nhiệt độ

d)

Mô đun cảm biến hồng ngoại

12.

Chức năng của mạch điện tử là?

a)

Cảm nhận và biến đổi các tín hiệu đầu vào (ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, chuyển động,...) thành tín hiệu đầu ra để đưa vào mạch điện tử xử lí.

b)

Nhận và xử lí tín hiệu đầu ra của cảm biến để điều khiển tiếp điểm đóng, cắt.

c)

Nhận tín hiệu từ mạch điện tử để đóng, cắt nguồn điện cấp cho phụ tải điện.

d)

Dẫn điện từ nguồn điện đến phụ tải điện

13.

Hình ảnh sau là kí hiệu của phần tử nào trong mạch điện điều khiển?

a)

Rơ le điện

b)

Nguồn một chiều

c)

Công tắc hai cực

d)

Cầu chì

14.

Quan sát hình vẽ sau và cho biết chức năng của mạch điều khiển

a)

Đèn tự động sáng khi trời tối và tự động tắt khi trời sáng

b)

Đèn tự động sáng/ tối khi nhiệt độ thấp/ cao hơn một giá trị nhất định

c)

Động cơ bơm nước hoạt động/ dừng hoạt động khi độ ẩm thấp/ cao

d)

Đèn tự động sáng khi có người lại gần và tự động tối khi ra xa

15.

Mạch điện điều khiển trên sử dụng mô đun cảm biến gì?

a)

Cảm biến ánh sáng

b)

Cảm biến nhiệt độ

c)

Cảm biến độ ẩm

d)

Cảm biến hồng ngoại

16.

Loại mô đun cảm biến nào được sử dụng trong mạch điện điều khiển điều hòa tự động?

a)

Cảm biến ánh sáng

b)

Cảm biến nhiệt độ

c)

Cảm biến độ ẩm

d)

Cảm biến hồng ngoại

17.

Loại mô đun cảm biến nào được sử dụng trong mạch điện điều khiển đèn chiếu sáng giao thông tự động?

a)

Cảm biến ánh sáng

b)

Cảm biến nhiệt độ

c)

Cảm biến độ ẩm

d)

Cảm biến hồng ngoại

18.

Quan sát hình vẽ sau và cho biết chức năng của mạch điều khiển

a)

Đèn tự động sáng khi trời tối và tự động tắt khi trời sáng

b)

Đèn tự động sáng/ tối khi nhiệt độ thấp/ cao hơn một giá trị nhất định

c)

Động cơ bơm nước hoạt động/ dừng hoạt động khi độ ẩm thấp/ cao

d)

Đèn tự động sáng khi có người lại gần và tự động tối khi ra xa

19.

Mạch điện điều khiển trên sử dụng mô đun cảm biến gì?

a)

Cảm biến ánh sáng

b)

Cảm biến nhiệt độ

c)

Cảm biến độ ẩm

d)

Cảm biến hồng ngoại

20.

Loại mô đun cảm biến nào được sử dụng trong mạch điện điều khiển đóng/mở rèm cửa tự động?

a)

Cảm biến ánh sáng

b)

Cảm biến nhiệt độ

c)

Cảm biến độ ẩm

d)

Cảm biến hồng ngoại

21.

Quan sát hình vẽ sau và cho biết chức năng của mạch điều khiển

a)

Đèn tự động sáng khi trời tối và tự động tắt khi trời sáng

b)

Đèn tự động sáng/ tối khi nhiệt độ thấp/ cao hơn một giá trị nhất định

c)

Động cơ bơm nước hoạt động/ dừng hoạt động khi độ ẩm thấp/ cao

d)

Đèn tự động sáng khi có người lại gần và tự động tối khi ra xa

22.

Mạch điện điều khiển trên sử dụng mô đun cảm biến gì?

a)

Cảm biến ánh sáng

b)

Cảm biến nhiệt độ

c)

Cảm biến độ ẩm

d)

Cảm biến hồng ngoại

23.

Loại mô đun cảm biến nào được sử dụng trong mạch điện điều khiển cửa tự động?

a)

Cảm biến ánh sáng

b)

Cảm biến nhiệt độ

c)

Cảm biến độ ẩm

d)

Cảm biến hồng ngoại

24.

Ở bước nào cần yêu cầu cách đấu nối đúng, chắc chắn và an toàn?

a)

Tìm hiểu sơ đồ lắp ráp

b)

Lựa chọn thiết bị và dụng cụ

c)

Lắp ráp mạch điều khiển

d)

Kiểm tra và thử mạch

25.

Loại mô đun cảm biến nào được sử dụng trong mạch điện điều khiển tưới cây tự động?

a)

Cảm biến ánh sáng

b)

Cảm biến nhiệt độ

c)

Cảm biến độ ẩm

d)

Cảm biến hồng ngoại

26.

Vai trò của mô đun cảm biến là?

a)

Cảm nhận và biến đổi các tín hiệu đầu vào (ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, chuyển động,...) thành tín hiệu điện.

b)

Nhận và xử lí tín hiệu đầu ra của cảm biến để điều khiển tiếp điểm đóng, cắt.

c)

Nhận tín hiệu từ mạch điện tử để đóng, cắt nguồn điện cấp cho phụ tải điện.

d)

Điều khiển đóng, cắt nguồn điện cho các thiết bị điện theo tín hiệu cảm nhận của cảm biến

27.

Ngành nghề phổ biến trong lĩnh vực kĩ thuật điện là?

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Thợ vận hành máy công cụ

c)

Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện

d)

Nhà thiết kế đồ họa

28.

Môi trường làm việc của thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện là?

a)

Các công ty truyền tải điện, công ty phân phối điện, công ty xây lắp điện

b)

Viện nghiên cứu, công ty tư vấn thiết kế, công ty sản xuất thiết bị điện

c)

Các nhà máy sản xuất, các công ty lắp đặt và sửa chữa điện

d)

Các trung tâm bảo hành, sữa chữa

29.

Nơi đào tạo các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực kĩ thuật điện là?

a)

Các trường đại học kĩ thuật

b)

Các trường cao đẳng nghề

c)

Các trường dạy nghề

30.

Ngành nghề kĩ thuật điện là các công việc liên quan đến

a)

Ứng dụng công nghệ điện, điện tử, công nghệ thông tin trong nghiên cứu

b)

Thiết kế hệ thống điện

c)

Vận hành, sửa chữa hệ thống điện

31.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết ngành nghề của người trong hình là gì?

a)

Kĩ sư điện

b)

Thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện

c)

Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện

d)

Thợ vận hành máy công cụ

32.

Công việc của thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện là?

a)

Lắp đặt, điều chỉnh và sửa chữa bộ phận điện trong thiết bị gia dụng

b)

Tư vấn, thiết kế hệ thống cho động cơ điện, thiết bị điện

c)

Lắp đặt, sửa chữa đường dây điện, cáp điện

d)

Sử dụng các dụng cụ để kiểm tra các thiết bị điện trong hệ thống cung cấp điện

33.

Ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật điện gồm

a)

Kĩ sư điện

b)

Thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện

c)

Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện

34.

Đâu là năng lực cụ thể của kĩ sư điện?

a)

Hiểu biết, sử dụng thành thạo máy móc, thiết bị thi công, sửa chữa

b)

Sử dụng thành thạo các thiết bị đo điện

c)

Khả năng tự tìm hiểu và giải quyết các bài toán kĩ thuật

d)

Khả năng phân tích dữ liệu đo lường nhằm xác định sự cố, hư hỏng

35.

Câu 35: Năng lực "sử dụng thành thạo các thiết bị đo điện" là năng lực cụ thể của ngành nghề nào trong lĩnh vực kí thuật điện?

a)

Kĩ sư điện

b)

Thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện

c)

Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện

36.

Người lao động thuộc ngành điện, điện tử và viễn thông làm việc ở:

a)

Công ty điện lực

b)

Bưu chính viễn thông

c)

Nhà máy sản xuất trong các khu chế xuất

37.

Công việc của thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện là?

a)

Lắp đặt, điều chỉnh và sửa chữa bộ phận điện trong thiết bị gia dụng

b)

Tư vấn, thiết kế hệ thống cho động cơ điện, thiết bị điện

c)

Chỉ định lắp đặt và ứng dụng điện trong công nghiệp, các tòa nhà công trình

d)

Sử dụng các dụng cụ để kiểm tra các thiết bị điện trong hệ thống cung cấp điện

38.

Xác định yêu cầu cần đáp ứng đối với vị trí việc làm kĩ sư?

a)

Sử dụng thành thạo các phần mềm ứng dụng trong thiết kế và sản xuất.

b)

Có khả năng làm việc độc lập và làm việc theo nhóm

c)

Làm việc tích cực, năng động, sáng tạo

39.

Môi trường làm việc của thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện là?

a)

Các công ty truyền tải điện, công ty phân phối điện, công ty xây lắp điện

b)

Viện nghiên cứu, công ty tư vấn thiết kế, công ty sản xuất thiết bị điện

c)

Các nhà máy sản xuất, các công ty lắp đặt và sửa chữa điện

d)

Các trung tâm bảo hành, sữa chữa

40.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết ngành nghề của người trong hình là gì?

a)

Kĩ sư điện

b)

Thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện

c)

Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện

d)

Thợ vận hành máy công cụ

41.

Đặc điểm, tính chất của nghề thiết kế điện - điện tử là gì?

a)

Có tính thừa kế và sáng tạo

b)

Ứng dụng các kiến thức chuyên môn về điện - điện tử thiết kế các hệ thống điện - điện tử đảm bảo an toàn, có độ tin cậy cao, không gây nguy hiểm cho người và môi trường.

c)

Có khả năng cập nhật kiến thức chuyên môn.

42.

Công việc của kĩ sư điện là?

a)

Lắp đặt, điều chỉnh và sửa chữa bộ phận điện trong thiết bị gia dụng

b)

Tư vấn, thiết kế hệ thống cho động cơ điện, thiết bị điện

c)

Lắp đặt, sửa chữa đường dây điện, cáp điện

d)

Sử dụng các dụng cụ để kiểm tra các thiết bị điện trong hệ thống cung cấp điện

43.

Bản vẽ kĩ thuật được dùng trong quá trình nào?

a)

Chế tạo

b)

Lắp ráp

c)

Vận hành và sửa chữa

44.

Giá trị của sản phẩm phát triển qua thiết kế được thể hiện thông qua yếu tố nào?

a)

Giảm giá thành

b)

Tính thẩm mỹ ngày càng cao

c)

Tăng tính năng sử dụng

45.

Thiết kế kĩ thuật nhằm mục đích:

a)

Lập hồ sơ thiết kế gồm các bản vẽ kĩ thuật và thuyết minh có liên quan

b)

Giúp nhà sản xuất trong chế tạo, thi công tạo ra sản phẩm đáp ứng được các yêu cầu

c)

Giúp cho người chuyên môn và người sử dụng trong lắp ráp, vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa sản phẩm

46.

Ngành nghề nào liên quan đến thiết kế?

a)

Thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện

b)

Thợ sửa chữa xe có động cơ

c)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện tử

d)

Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện

47.

Thiết kế kĩ thuật vận dụng:

a)

Toán học

b)

Khoa học tự nhiên

c)

Công nghệ

48.

Công việc của kĩ sư cơ khí là gì?

a)

Thiết kế các chi tiết máy móc, công cụ cho sản xuất

b)

Thiết kế trạm điện, hệ thống phát điện

c)

Thiết kế mạch, hệ thống điện tử

d)

Thiết kế công trình dân dụng

49.

Giá trị của sản phẩm phát triển qua thiết kế được thể hiện thông qua yếu tố nào?

a)

Tăng tính năng sử dụng

b)

Giảm trọng lượng

c)

Tăng tuổi thọ

50.

Kết quả của hoạt động thiết kế kĩ thuật là gì?

a)

Kĩ thuật mới trong chế tạo sản phẩm kĩ thuật.

b)

Giải pháp, sản phẩm công nghệ.

c)

Sản phẩm mĩ thuật

51.

Ngành nghề nào liên quan đến thiết kế?

a)

Kĩ sư cơ khí, kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí

b)

Kĩ sư điện, kĩ thuật viên kĩ thuật điện

c)

Kĩ sư xây dựng, kĩ thuật viên kĩ thuật xây dựng

52.

Công việc thiết kế kĩ thuật là?

a)

Xác định hình dạng, kích thước

b)

Xác định vật liệu

c)

Tính toán các thông số kĩ thuật của máy móc

53.

Trong lịch sử phát triển của nhân loại, thiết kế kĩ thuật có vai trò to lớn trong:

a)

Cải tạo thế giới, kiến tạo môi trường sống của con người.

b)

Thay đổi cách đàn ông nhìn nhận về phụ nữ.

c)

Sáng tạo nghệ thuật, hình thành tư tưởng nghệ thuật.

54.

Công việc của kĩ sư điện tử là gì?

a)

Thiết kế các chi tiết máy móc, công cụ cho sản xuất

b)

Thiết kế trạm điện, hệ thống phát điện

c)

Thiết kế mạch, hệ thống điện tử

d)

Thiết kế công trình dân dụng

55.

Quy trình thiết kế kĩ thuật nào là đúng?

a)

Thiết kế sản phẩm → Xác định yêu cầu và lựa chọn giải pháp → Đánh giá và hiệu chỉnh → Lập hồ sơ kĩ thuật

b)

Xác định yêu cầu và lựa chọn giải pháp → Lập hồ sơ kĩ thuật → Thiết kế sản phẩm → Đánh giá và hiệu chỉnh → Lập hồ sơ kĩ thuật

c)

Xác định yêu cầu và lựa chọn giải pháp → Thiết kế sản phẩm → Đánh giá và hiệu chỉnh → Lập hồ sơ kĩ thuật

d)

Thiết kế sản phẩm → Lập hồ sơ kĩ thuật → Đánh giá và hiệu chỉnh → Xác định yêu cầu và lựa chọn giải pháp 

56.

Yêu cầu của một sản phẩm là?

a)

Tính năng sử dụng

b)

Hình dáng, màu sắc

c)

Giá thành

57.

Làm thế nào để đánh giá sản phẩm sau khi thiết kế?

a)

Tiến hành chế tạo sản phẩm mẫu

b)

Dùng phần mềm mô phỏng hoạt động dựa theo bản thiết kế

c)

Chỉ cần đánh giá bản thiết kế

58.

Ngành nghề liên quan đến thiết kế đòi hỏi hiểu biết chủ yếu ở lĩnh vực nào?

a)

Toán

b)

Khoa học và công nghệ

c)

Nghệ thuật

59.

Khi sản không đạt yêu cầu thì cần thực hiện lại bước nào?

a)

Xác định yêu cầu và lựa chọn giải pháp 

b)

Thiết kế sản phẩm

c)

Đánh giá và hiệu chỉnh

d)

Lập hồ sơ kĩ thuật

60.

Căn cứ vào đâu để đưa ra giải pháp khác nhau?

a)

Tính chất của sản phẩm

b)

Nguyên liệu tạo ra sản phẩm

c)

Yêu cầu sản phẩm

d)

Công dụng của sản phẩm

61.

Trong quá trình thiết kế, một số hoạt động được lặp đi lặp lại cho tới khi:

a)

Chán thì thôi.

b)

Đạt kết quả mong muốn.

c)

Cấp trên chấp nhận.

d)

Ai đó đã làm được trước mình.

62.

Bước nào trong quy trình thiết kế kĩ thuật mang tính sáng tạo?

a)

Xác định yêu cầu và lựa chọn giải pháp

b)

Thiết kế sản phẩm

c)

Đánh giá và hiệu chỉnh

d)

Lập hồ sơ kĩ thuật

63.

Việc lựa chọn giải pháp phù hợp cần căn cứ vào đâu?

a)

Điều kiện kinh tế, cơ sở vật chất

b)

Khả năng của người thiết kế

c)

Ưu nhược điểm của mỗi giải pháp

64.

Yêu cầu của một sản phẩm thường được thể hiện thông qua:

a)

Các chức năng, tiêu chuẩn thực hiện của mỗi chức năng

b)

Các giới hạn về đặc điểm vật lí như khối lượng, kích thước

c)

Những vấn đề cần quan tâm về tài chính, bảo vệ môi trường, an toàn, thẩm mĩ.

65.

Hồ sơ kĩ thuật gồm

a)

Bản vẽ phác, bản vẽ chi tiết

b)

Bản vẽ lắp

c)

Các thuyết minh liên quan