NEW
Font size
WorksheetsKiến thức về cơ thể người
Total questions: 54
Worksheet time: 9mins
Cơ thể người gồm những phần nào?
Đầu, thân, tay
Đầu, cổ, thân, chân
Đầu, cổ, thân, hai tay và hai chân.
Đầu, thân, hai tay và hai chân
Lớp nằm ngay dưới da là
Cơ
Xương
Mỡ.
Máu
Hệ cơ quan nào giúp cơ thể cử động và di chuyển?
Hệ hô hấp
Hệ vận động.
Hệ tuần hoàn
Hệ bài tiết
Cơ quan trung tâm của hệ tuần hoàn là
Phổi
Não
Tim.
Thận
Hệ cơ quan nào điều khiển, điều hòa hoạt động của cơ thể?
Hệ thần kinh.
Hệ tiêu hóa
Hệ bài tiết
Hệ sinh dục
Hệ nào giúp cơ thể sinh sản, duy trì nòi giống?
Hệ nội tiết
Hệ vận động
Hệ sinh dục.
Hệ tuần hoàn
Khi chạy nhanh, hệ nào sau đây hoạt động mạnh hơn?
Hệ tiêu hóa
Hệ bài tiết
Hệ tuần hoàn và hô hấp.
Hệ sinh dục
Sự phối hợp hoạt động của các hệ cơ quan được điều khiển bởi
Hệ nội tiết
Hệ thần kinh.
Hệ vận động
Hệ bài tiết
Hệ vận động gồm
Cơ và khớp
Xương và khớp
Xương và cơ.
Cơ, xương và da
Bộ xương người trưởng thành có khoảng
200 xương
206 xương.
210 xương
216 xương
Chất khoáng trong xương có vai trò
Tạo độ dẻo
Tạo độ bền chắc.
Giữ nước
Co giãn
Khớp nào sau đây là khớp động?
Khớp hộp sọ
Khớp cột sống.
Khớp khuỷu tay
Khớp giữa các đốt sống
Hệ cơ ở người có khoảng
400 cơ
500 cơ
600 cơ.
700 cơ
Nguyên nhân gây cong vẹo cột sống là
Ăn thiếu đạm
Tư thế ngồi học sai.
Uống ít nước
Ngủ nhiều
Bệnh loãng xương thường gặp ở
Trẻ em
Thanh niên
Người cao tuổi.
Thiếu niên
Biện pháp phòng chống loãng xương là
Ít vận động
Ăn mặn
Tập thể dục đều đặn.
Thức khuya
Tập thể dục giúp hệ vận động
Yếu đi
Phát triển cân đối.
Biện pháp phòng chống loãng xương là
Ít vận động
Ăn mặn
Tập thể dục đều đặn.
Thức khuya
Tập thể dục giúp hệ vận động
Yếu đi
Phát triển cân đối.
Co rút cơ
Giảm chiều cao
Chất dinh dưỡng là
Chất cơ thể thải ra
Chất trong thức ăn dùng cho cơ thể.
Chất độc
Chất không cần thiết
Nhóm chất nào cung cấp năng lượng chủ yếu?
Vitamin
Chất khoáng
Carbohydrate.
Nước
Enzyme tiêu hóa tinh bột ở miệng là
Pepsin
Amylase.
Lipase
Trypsin
Dạ dày tiêu hóa chủ yếu
Tinh bột
Chất béo
Protein.
Vitamin
Nơi hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu là
Dạ dày
Ruột già
Ruột non.
Thực quản
Dịch mật do cơ quan nào tiết ra?
Tụy
Gan.
Dạ dày
Ruột non
Ruột già có chức năng chính là
Tiêu hóa protein
Hấp thụ lại nước.
Hấp thụ đường
Tiết enzyme
Sâu răng do nguyên nhân chính nào?
Thiếu vitamin
Vi khuẩn phá hủy men rang.
Thiếu canxi
Uống ít nước
An toàn vệ sinh thực phẩm là
Ăn nhiều
Ăn nhanh
Giữ thực phẩm không nhiễm khuẩn.
Ăn đồ nguội
Máu gồm
Huyết tương và hồng cầu
Huyết tương và tế bào máu.
Hồng cầu và bạch cầu
Tiểu cầu và huyết tương
Hồng cầu có chức năng
Đông máu
Miễn dịch
Vận chuyển khí.
Tiêu hóa
Bạch cầu tham gia
Đông máu
Vận chuyển O₂
Miễn dịch.
Tiêu hóa
Tiểu cầu có vai trò
Vận chuyển dinh dưỡng
Đông máu.
Trao đổi khí
Miễn dịch
Nhóm máu phổ biến nhất là
Rh
MN
ABO.
XY
Tim có chức năng
Trao đổi khí
Lọc máu
Bơm máu.
Tiêu hóa
Mao mạch là nơi
Bơm máu
Trao đổi chất.
Lọc nước tiểu
Phát âm
Tim có chức năng
Trao đổi khí
Lọc máu
Bơm máu.
Tiêu hóa
Mao mạch là nơi
Bơm máu
Trao đổi chất.
Lọc nước tiểu
Phát âm
Vaccine có tác dụng
Chữa bệnh
Gây bệnh
Tạo miễn dịch.
Gây sốt
Cơ quan trao đổi khí là
Mũi
Khí quản
Phổi.
Họng
Mũi có chức năng
Trao đổi khí
Làm sạch không khí.
Bơm khí
Tiêu hóa
Thanh quản có vai trò
Lọc máu
Phát âm.
Tiêu hóa
Miễn dịch
Khi hít vào, thể tích lồng ngực
Giảm
Không đổi
Tăng.
Co lại
O₂ khuếch tán từ
Máu vào phế nang
Phế nang vào máu
Tế bào vào máu.
Máu ra môi trường
CO₂ được thải ra ngoài nhờ
Hệ tiêu hóa
Hệ bài tiết
Hệ hô hấp.
Hệ vận động
Viêm phổi là bệnh của
Tim
Phổi.
Dạ dày
Thận
Lao phổi lây qua
Thức ăn
Máu
Đường hô hấp.
Da
Cơ quan bài tiết chủ yếu là
Phổi
Da
Thận.
Gan
Thận có chức năng
Trao đổi khí
Lọc máu.
Tiêu hóa
Bơm máu
Nước tiểu được dẫn từ thận qua
Ống đái
Bóng đái
Ống dẫn nước tiểu.
Mao mạch
Bóng đái có chức năng
Lọc máu
Dẫn nước tiểu
Tích trữ nước tiểu.
Thải mồ hôi
Đơn vị chức năng của thận là
Phế nang
Nephron.
Mao mạch
Tế bào thần kinh
Cầu thận là
Ống dẫn nước tiểu
Búi mao mạch.
Túi chứa nước tiểu
Ống tiêu hóa
Bệnh sỏi thận là bệnh của
Tim
Phổi
Thận.
Gan
Hệ bài tiết giúp
Tạo năng lượng
Điều hòa thần kinh
Thải chất cặn bã.
Sinh sản
