wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về cơ thể người

Total questions: 54

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Cơ thể người gồm những phần nào?

a)

Đầu, thân, tay

b)

Đầu, cổ, thân, chân

c)

Đầu, cổ, thân, hai tay và hai chân.

d)

Đầu, thân, hai tay và hai chân

2.

Lớp nằm ngay dưới da là

a)

b)

Xương

c)

Mỡ.

d)

Máu

3.

Hệ cơ quan nào giúp cơ thể cử động và di chuyển?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ vận động.

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ bài tiết

4.

Cơ quan trung tâm của hệ tuần hoàn là

a)

Phổi

b)

Não

c)

Tim.

d)

Thận

5.

Hệ cơ quan nào điều khiển, điều hòa hoạt động của cơ thể?

a)

Hệ thần kinh.

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ sinh dục

6.

Hệ nào giúp cơ thể sinh sản, duy trì nòi giống?

a)

Hệ nội tiết

b)

Hệ vận động

c)

Hệ sinh dục.

d)

Hệ tuần hoàn

7.

Khi chạy nhanh, hệ nào sau đây hoạt động mạnh hơn?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ tuần hoàn và hô hấp.

d)

Hệ sinh dục

8.

Sự phối hợp hoạt động của các hệ cơ quan được điều khiển bởi

a)

Hệ nội tiết

b)

Hệ thần kinh.

c)

Hệ vận động

d)

Hệ bài tiết

9.

Hệ vận động gồm

a)

Cơ và khớp

b)

Xương và khớp

c)

Xương và cơ.

d)

Cơ, xương và da

10.

Bộ xương người trưởng thành có khoảng

a)

200 xương

b)

206 xương.

c)

210 xương

d)

216 xương

11.

Chất khoáng trong xương có vai trò

a)

Tạo độ dẻo

b)

Tạo độ bền chắc.

c)

Giữ nước

d)

Co giãn

12.

Khớp nào sau đây là khớp động?

a)

Khớp hộp sọ

b)

Khớp cột sống.

c)

Khớp khuỷu tay

d)

Khớp giữa các đốt sống

13.

Hệ cơ ở người có khoảng

a)

400 cơ

b)

500 cơ

c)

600 cơ.

d)

700 cơ

14.

Nguyên nhân gây cong vẹo cột sống là

a)

Ăn thiếu đạm

b)

Tư thế ngồi học sai.

c)

Uống ít nước

d)

Ngủ nhiều

15.

Bệnh loãng xương thường gặp ở

a)

Trẻ em

b)

Thanh niên

c)

Người cao tuổi.

d)

Thiếu niên

16.

Biện pháp phòng chống loãng xương là

a)

Ít vận động

b)

Ăn mặn

c)

Tập thể dục đều đặn.

d)

Thức khuya

17.

Tập thể dục giúp hệ vận động

a)

Yếu đi

b)

Phát triển cân đối.

c)
d)
18.

Biện pháp phòng chống loãng xương là

a)

Ít vận động

b)

Ăn mặn

c)

Tập thể dục đều đặn.

d)

Thức khuya

19.

Tập thể dục giúp hệ vận động

a)

Yếu đi

b)

Phát triển cân đối.

c)

Co rút cơ

d)

Giảm chiều cao

20.

Chất dinh dưỡng là

a)

Chất cơ thể thải ra

b)

Chất trong thức ăn dùng cho cơ thể.

c)

Chất độc

d)

Chất không cần thiết

21.

Nhóm chất nào cung cấp năng lượng chủ yếu?

a)

Vitamin

b)

Chất khoáng

c)

Carbohydrate.

d)

Nước

22.

Enzyme tiêu hóa tinh bột ở miệng là

a)

Pepsin

b)

Amylase.

c)

Lipase

d)

Trypsin

23.

Dạ dày tiêu hóa chủ yếu

a)

Tinh bột

b)

Chất béo

c)

Protein.

d)

Vitamin

24.

Nơi hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu là

a)

Dạ dày

b)

Ruột già

c)

Ruột non.

d)

Thực quản

25.

Dịch mật do cơ quan nào tiết ra?

a)

Tụy

b)

Gan.

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

26.

Ruột già có chức năng chính là

a)

Tiêu hóa protein

b)

Hấp thụ lại nước.

c)

Hấp thụ đường

d)

Tiết enzyme

27.

Sâu răng do nguyên nhân chính nào?

a)

Thiếu vitamin

b)

Vi khuẩn phá hủy men rang.

c)

Thiếu canxi

d)

Uống ít nước

28.

An toàn vệ sinh thực phẩm là

a)

Ăn nhiều

b)

Ăn nhanh

c)

Giữ thực phẩm không nhiễm khuẩn.

d)

Ăn đồ nguội

29.

Máu gồm

a)

Huyết tương và hồng cầu

b)

Huyết tương và tế bào máu.

c)

Hồng cầu và bạch cầu

d)

Tiểu cầu và huyết tương

30.

Hồng cầu có chức năng

a)

Đông máu

b)

Miễn dịch

c)

Vận chuyển khí.

d)

Tiêu hóa

31.

Bạch cầu tham gia

a)

Đông máu

b)

Vận chuyển O₂

c)

Miễn dịch.

d)

Tiêu hóa

32.

Tiểu cầu có vai trò

a)

Vận chuyển dinh dưỡng

b)

Đông máu.

c)

Trao đổi khí

d)

Miễn dịch

33.

Nhóm máu phổ biến nhất là

a)

Rh

b)

MN

c)

ABO.

d)

XY

34.

Tim có chức năng

a)

Trao đổi khí

b)

Lọc máu

c)

Bơm máu.

d)

Tiêu hóa

35.

Mao mạch là nơi

a)

Bơm máu

b)

Trao đổi chất.

c)

Lọc nước tiểu

d)

Phát âm

36.

Tim có chức năng

a)

Trao đổi khí

b)

Lọc máu

c)

Bơm máu.

d)

Tiêu hóa

37.

Mao mạch là nơi

a)

Bơm máu

b)

Trao đổi chất.

c)

Lọc nước tiểu

d)

Phát âm

38.

Vaccine có tác dụng

a)

Chữa bệnh

b)

Gây bệnh

c)

Tạo miễn dịch.

d)

Gây sốt

39.

Cơ quan trao đổi khí là

a)

Mũi

b)

Khí quản

c)

Phổi.

d)

Họng

40.

Mũi có chức năng

a)

Trao đổi khí

b)

Làm sạch không khí.

c)

Bơm khí

d)

Tiêu hóa

41.

Thanh quản có vai trò

a)

Lọc máu

b)

Phát âm.

c)

Tiêu hóa

d)

Miễn dịch

42.

Khi hít vào, thể tích lồng ngực

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng.

d)

Co lại

43.

O₂ khuếch tán từ

a)

Máu vào phế nang

b)

Phế nang vào máu

c)

Tế bào vào máu.

d)

Máu ra môi trường

44.

CO₂ được thải ra ngoài nhờ

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ hô hấp.

d)

Hệ vận động

45.

Viêm phổi là bệnh của

a)

Tim

b)

Phổi.

c)

Dạ dày

d)

Thận

46.

Lao phổi lây qua

a)

Thức ăn

b)

Máu

c)

Đường hô hấp.

d)

Da

47.

Cơ quan bài tiết chủ yếu là

a)

Phổi

b)

Da

c)

Thận.

d)

Gan

48.

Thận có chức năng

a)

Trao đổi khí

b)

Lọc máu.

c)

Tiêu hóa

d)

Bơm máu

49.

Nước tiểu được dẫn từ thận qua

a)

Ống đái

b)

Bóng đái

c)

Ống dẫn nước tiểu.

d)

Mao mạch

50.

Bóng đái có chức năng

a)

Lọc máu

b)

Dẫn nước tiểu

c)

Tích trữ nước tiểu.

d)

Thải mồ hôi

51.

Đơn vị chức năng của thận là

a)

Phế nang

b)

Nephron.

c)

Mao mạch

d)

Tế bào thần kinh

52.

Cầu thận là

a)

Ống dẫn nước tiểu

b)

Búi mao mạch.

c)

Túi chứa nước tiểu

d)

Ống tiêu hóa

53.

Bệnh sỏi thận là bệnh của

a)

Tim

b)

Phổi

c)

Thận.

d)

Gan

54.

Hệ bài tiết giúp

a)

Tạo năng lượng

b)

Điều hòa thần kinh

c)

Thải chất cặn bã.

d)

Sinh sản