wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

School Wellspring - ôn tập sinh học 8 Cuối Học Kì I

Total questions: 60

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Máu được xếp vào loại mô gì?

a)

Mô biểu bì.

b)

Mô cơ.

c)

Mô thần kinh.

d)

Mô liên kết.

2.

Mô biểu bì có chức năng

a)

Bảo v, hp thụ, bài tiết

b)

Bảo vệ và nâng đỡ

c)

Bảo vệ và co giãn

d)

Tiếp nhận và trả lời các kích thích

3.

Cho các nội dung sau:

(1) Xung thần kinh li tâm.

(2) Xung thần kinh li tâm điều chỉnh.

(3) Xung thần kinh thông báo ngược.

(4) Xung thần kinh hướng tâm.

Loại xung thần kinh nàodưới đây không xuất hiện trong mộtcung phản xạ?

a)

1, 4.

b)

2, 3.

c)

1, 2.

d)

1,3

4.

Nơron có hai chức năng cơ bản, đó là gì?

a)

Tiếp nhận và trả lời kích thích.

b)

Dẫn truyền xung thần kinh và xử lý thông tin.

c)

Cảm ứng và dẫn truyn xung thần kinh.

d)

Cảm ứng và phân tích các thông tin.

5.

Dựa vào sự phân loại 4 loại mô trong cơ thể người, em hãy cho biết mô nào dưới đây không được xếp cùng nhóm với các mô còn lại?

a)

Mô xương.

b)

Mô máu.

c)

Mô mỡ.

d)

Mô cơ trơn.

6.

Ở cơ thể người, cơ quan nằm trong khoang ngực là:

a)

Phổi

b)

Tim

c)

Xương chậu

d)

Thực quản

7.

Đơn vị chức năng cơ bản của cơ thể là:

a)

Cơ quan

b)

Hệ cơ quan

c)

Bào quan

d)

Tế bào

8.

Hiện tượng người sờ tay vào vật nóng thì rụt lại và hiện tượng chạm tay vào cây trinh nữ thì cây cụp lá lại có gì giống nhau?

a)

Đều là phản xạ ở sinh vật

b)

Đều là sự trả lời lại các kích thích của môi trưng

c)

Đều là hiện tượng cảm ứng ở sinh vật

d)

Cả ba đáp án trên

9.

Một cung phản xạ được xây dựng từ bao nhiêu yếu tố?

a)

4 yếu tố.

b)

6 yếu tố.

c)

3 yếu tố.

d)

5 yếu tố.

10.

Khi nói về mô, nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Gồm những tế bào có cấu to tương tự nhau

b)

Gồm những tế bào đảm nhiệm những chức năng khác nhau

c)

Chưa biệt hóa về cấu tạo và chức năng

d)

Các tế bào trong một mô không phân bố tập trung mà nằm rải rác khắp cơ thể

11.

Bào quan nào có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Bộ máy Gôngi

b)

Trung thể

c)

Lục lạp

d)

Nhân

12.

Các mô biểu bì có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Gồm những tế bào trong suốt, có vai trò xử lý thông tin

b)

Gồm các tế bào chết, hóa sừng, có vai trò chống thấm nước

c)

Gồm các tế bào xếp sít nhau, có vai trò bo vệ, hp thụ hoc tiết

d)

Gồm các tế bào nằm rời rạc với nhau, có vai trò dinh dưỡng

13.

Cơ thể người chia làm mấy phần? Đó là những phần nào?

a)

2 phần: đầu, thân

b)

3 phần: đu, thân, c chi.

c)

4 phần: đầu, cổ, thân, chi

d)

5 phần: đầu, cổ, thân, tay, chân.

14.

Thành phần nào dưới đây cần cho hoạt động trao đổi chất của tế bào?

a)

Ôxi

b)

Chất hữu cơ (prôtêin, lipit, gluxit…)

c)

d)

Nước và muối khoáng

e)

Ánh sáng mặt trời

15.

Loại xương nào dưới đây khác với các xương còn lại.

a)

Xương đùi

b)

Xương cẳng chân

c)

Xương ống tay

d)

ơng b vai

16.

Hiện tượng uốn cong hình chữ S của xương cột sống ở người có ý nghĩa thích nghi như thế nào?

(Chú ý đọc kĩ)

a)

Tất cả các đáp án tn

b)

Giúp phân tán lực đi các hướng, giảm xóc và sang chấn vùng đầu

c)

Giúp giảm thiểu nguy cơ rạn nứt các xương lân cận khi di chuyển

d)

Giúp giảm áp lực của xương cột sống lên vùng ngực và cổ

17.

Ở Việt Nam, số lượng hồng cầu trung bình của nam giới là:

a)

4,8 – 5 triệu/ml u.

b)

3,9 – 4,1 triu/ml u.

c)

5,4 – 5,6 triu/ml u.

d)

4,4 – 4,6 triệu/ml u.

18.

Ở trạng thái nghỉ ngơi thì so với người bình thường, vận động viên có

a)

nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim hơn.

b)

nhịp tim chm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn.

c)

nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim hơn.

d)

nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn

19.

Đại thực bào là do loại bạch cầu nào phát trin thành?

a)

Bạch cầu môn

b)

Bạch cầu ưa kiềm

c)

Bạch cầu trung tính

d)

Bạch cầu limphô

20.

Khi được tiêm phòng vacxin thuỷ đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương lai. Đây là dạng miễn dịch nào?

a)

Miễn dịch bm sinh

b)

Miễn dịch nhân tạo

c)

Miễn dịch tập nhim

d)

Miễn dịch tự nhiên

21.

Nhịp tim sẽ tăng lên trong trường hợp nào sau đây?

a)

Khi bị khuyết tật tim (hẹp hoặc hở van tim, xơ phổi, mạch máu xơ cứng…)

b)

Khi sử dụng các chất kích thích như thuốc lá, rượu, hêrôin, …

c)

Khi cơ thể trải qua cú sốc nào đó: sốt cao, mất máu, mất nước hoặc lo lắng, sợ hãi kéo dài

22.

Loại tế bào máu nào đóng vai trò chủ chốt trong quá trình đông máu?

a)

Bạch cầu

b)

Hồng cầu

c)

Tiểu cầu

23.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?                                

a)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại nước mô.

b)

Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.

c)

 Nước mô khi loại bỏ cht sinh tơ máu thì còn li huyết tương.

d)

Huyết tương khi loi bỏ cht sinh tơ máu thì còn li huyết thanh.

24.

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì?

a)

Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3

b)

Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn

c)

Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng

25.

Vòng tuần hoàn lớn không đi qua cơ quan nào dưới đây?

a)

Phổi

b)

Dạ dày

c)

Gan

d)

Não

26.

Bệnh xơ vữa động mạch có mối liên hệ mật thiết với loại lipit nào dưới đây?

a)

Testosterôn

b)

Côlesterôn

c)

Ơstrôgen

d)

Phôtpholipit

27.

Loại đồ ăn nào dưới đây đặc biệt có lợi cho hệ tim mạch?

a)

Kem

b)

Sữa tươi

c)

Lòng đỏ trứng gà

d)

Cá hồi

28.

Khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào?

a)

Động mạch phổi

b)

Tĩnh mạch chủ

c)

Tĩnh mạch phổi

d)

Động mạch chủ

29.

Ở người bình thường, trung bình mỗi phút tim đập bao nhiêu lần?

a)

85 lần

b)

60 lần

c)

75 lần

d)

90 lần

30.

Bệnh nào dưới đây có thể gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm ở hệ tim mạch?

a)

Bệnh thấp khớp

b)

Bệnh nước ăn chân

c)

Bệnh á sừng

d)

Bệnh tay chân miệng

31.

Khả năng vận chuyển khí của hồng cầu có được là nhờ loại sắc tố nào?

a)

 Hêmôglôbin

b)

Hêmôerythrin

c)

Miôglôbin

d)

Hêmôxianin

32.

Loại bạch cầu nào dưới đây tham gia vào hoạt động thực bào?

a)

Bạch cầu ưa axit

b)

Bạch cầu ưa kiềm

c)

Bạch cầu limphô

d)

Bạch cầu trung tính

33.

Trong hệ thống “hàng rào” phòng chống bệnh tật của con người, nếu vi khuẩn, virut thoát khỏi sự thực bào thì ngay sau đó, chúng sẽ phải đối diện với hoạt động bảo vệ của

a)

bạch cầu trung tính.

b)

bạch cầu limphô B.

c)

bạch cầu ưa kiềm.

d)

bạch cầu trung tính.

34.

Khi mạch máu bị nứt vỡ, loại ion khoáng nào dưới đây sẽ tham gia tích cực vào cơ chế hình thành khối máu đông?

a)

Ca2+

b)

Na+

c)

Cl-

d)

Ba2+

35.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu?

a)

Nhóm máu AB

b)

Nhóm máu A

c)

Nhóm máu B

d)

Nhóm máu O

36.

Tâm thất trái nối liền trực tiếp với loại mạch nào dưới đây?

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Động mạch phổi

c)

Động mạch chủ

d)

Tĩnh mạch chủ

37.

Sự luân chuyển bạch huyết trong hệ bạch huyết (BH) diễn ra theo trình tự như thế nào?

a)

Mao mạch BH – mạch BH – hạch BH – ống BH – mạch BH – tĩnh mạch

b)

Mao mạch BH – ống BH – mạch BH – hạch BH – mạch BH – tĩnh mạch

c)

 Mao mạch BH – mạch BH – ống BH – mạch BH – hạch BH – tĩnh mạch

d)

Mao mạch BH – mạch BH – hạch BH – mạch BH - ống BH – tĩnh mạch

38.

Ở người, loi mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi cht với tế bào?

a)

Tĩnh mạch

b)

Mao mạch

c)

Động mạch

d)

 Tất cả các phương án còn lại

39.

Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu?

a)

0,3 giây

b)

0,5 giây

c)

0,1 giây

d)

0,4 giây

40.

Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì?

a)

Sử dụng khí cacbônic và loại thải khí ôxi

b)

Sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbônic

c)

Sử dụng khí Ôxi loại thi khí nitơ

d)

Sử dụng khí Ôxi loại thi khí cacbônic

41.

Để bảo vệ phổi và tăng hiệu quả hô hấp, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây?

a)

Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao, bao gồm cả luyện thở

b)

Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với khói bụi hay môi trường có nhiều hoá chất độc hại

c)

Nói không với thuốc lá

d)

Tất cả các phương án còn lại

42.

Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò khác?

a)

Khí quản

b)

Phổi

c)

Phế quản

d)

Thanh quản

43.

Mỗi lá phổi được bao bọc bên ngoài bởi mấy lớp màng?

a)

4 lớp

b)

2 lớp

c)

1 lớp

d)

3 lớp

44.

Vì sao khi chúng ta hít thở sâu thì sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp?

a)

khi hít vào gắng sức sẽ làm tăng lượng khí b sung cho hoạt động trao đổi khí phế nang và khi th ra gng sức sẽ giúp loi thi khí dự trcòn tồn đọng trong phổi.

b)

Vì khi hít thở sâu thì ôxi sẽ tiếp cận được với từng tế bào trong cơ thể, do đó, hiệu quả trao đổi khí ở tế bào sẽ cao hơn.

c)

Vì hít thở sâu giúp loại thải hoàn toàn lượng khí cặn và khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi, tạo ra khoảng trống

để lượng khí hữu ích dung nạp vào vị trí này.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

45.

Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng

a)

hai lần hít vào và một lần thở ra.

b)

một lần hít vào và hai lần thở ra

c)

Một lần hít vào và một ln thở ra.

d)

một lần hít vào hoặc một lần thở ra.

46.

Trong 500 ml khí lưu thông trong hệ hô hấp của người trưởng thành thì có khoảng bao nhiêu ml khí nằm trong “khoảng chết” (không tham gia trao đổi khí)?

a)

200 ml

b)

50 ml

c)

150 ml

d)

100 ml

47.

Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào?

a)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co

b)

Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn

c)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn

d)

Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co

48.

Dung tích sống trung bình của nam giới người Việt nằm trong khoảng

a)

1000 – 2000 ml.

b)

2500 – 3000 ml.

c)

800 – 1500 ml.

d)

3000 – 3500 ml.

49.

Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại?

a)

Phế quản

b)

Họng

c)

Khí quản

d)

Thanh quản

50.

Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với

a)

phế quản và mũi.

b)

họng và phế quản.

c)

họng và thanh quản

d)

thanh qun và phế qun.

51.

Lớp màng ngoài của phổi còn có tên gọi khác là

a)

lá tạng.

b)

thành.

c)

phế quản.

d)

phế nang.

52.

Hoạt động hô hấp của người có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào?

a)

Cơ lưng xô và cơ liên sườn

b)

Cơ liên sườn và cơ hoành

c)

Cơ liên sườn và cơ nhị đầu

d)

Cơ ức đòn chũm và cơ hoành

53.

Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế

a)

bổ sung.

b)

chủ động.

c)

thẩm thấu.

d)

khuếch tán.

54.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu?

a)

Khí hiđrô

b)

Khí cacbônic

c)

Khí ôxi

d)

Khí nitơ

55.

Lượng khí cặn nằm trong phổi người bình thường có thể tích khoảng bao nhiêu?

a)

500 – 700 ml.

b)

1000 – 1200 ml.

c)

1200 – 1500 ml.

d)

800 – 1000 ml.

56.

Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón

1. Ăn nhiều rau xanh

2. Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và prôtêin

3. Uống nhiều nước 

4. Uống chè đặc

a)

1, 3

b)

1, 2, 4

c)

1, 2, 3

d)

1, 2

e)

2,3

57.

Cơ quan nào dưới đây không phải là một bộ phận của hệ tiêu hoá?

a)

Thanh quản

b)

Gan

c)

Thực quản

d)

 Dạ dày

58.

Cơ quan nào đóng vai trò chủ yếu trong cử động nuốt?

a)

Thực quản

b)

Họng

c)

Lưỡi

d)

Khí quản

59.

Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào nằm liền dưới dạ dày?

a)

tràng

b)

Thực quản

c)

Hậu môn

d)

Kết tràng

60.

Bạn nghĩ quiz này ai làm - Chọn 2 người

a)

Thầy Pha

b)

Nguyễn Bảo Hân

c)

Quách Vân Nghi

d)

Mai Thu Uyên

e)

Trương Đăng Khoa