wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHTN 7 - NƯỚC VÀ CHẤT DINH DƯỠNG

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trong các chất dinh dưỡng, nhóm chất nào sau đây không cung cấp năng lượng cho cơ thể sinh vật?

a)

Carbohydrate, protein và lipid.

b)

Carbohydrate, chất khoảng và nước.

c)

Vitamin, lipid và nước.

d)

Vitamin, chất khoáng và nước

2.

Nguyên tố đóng vai trò quan trọng trong quá trình sinh trưởng và phát triển ở thực vật là

a)

N

b)

O

c)

H

d)

C

3.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật nước đóng vai trò

a)

Nguyên liệu

b)

Chất vận chuyển

c)

Dung môi

d)

Chất xúc tác

4.

Nước có những vai trò nào trong đời sống sinh vật?

a)

Nước là thành phần chủ yếu cấu tạo nên tế bào cơ thể sinh vật.

b)

Nguyên liệu và môi trường diễn ra các phản ứng chuyển hoá.

c)

Dung môi hoà tan và vận chuyển các chất.

d)

Tất cả các đáp án trên.

5.

Nhóm chất Lipid có ở thực phẩm nào sau đây?

a)

Bơ,  Mỡ động vật

b)

Cà rốt

c)

Ớt chuông

d)

Cần tây

6.

Phân tử nước được tạo thành từ 

a)

Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hoá trị.

b)

Một nguyên tử nitrogen liên kết với ba nguyên tử hydrogen bằng liên kết cộng hoá trị.

c)

Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết ion.

d)

Một nguyên tử oxygen liên kết với hai nguyên tử hydrogen bằng liên kết hydrogen.

7.

Chất dinh dưỡng bao gồm các thành phần nào sau đây?

a)

Carbohydrate (tinh bột, đường)

b)

Protein, Lipit

c)

Vitamin và chất khoáng

d)

Tất cả các đáp án trên.

8.

Khi đi tìm sự sống trên các hành tinh khác, các nhà khoa học đều tìm kiếm sự có mặt của nước. Tại sao?

a)

Nước là thành phần quan trọng cấu tạo nên tế bào và cơ thể sinh vật.

b)

Nước tham gia vào quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng của tế bào và cơ thể.

c)

Nước đảm bảo cho nhiệt độ trên hành tinh ổn định, tạo điều kiện cho sinh vật phát triển.

d)

Tất cả các đáp án trên

9.

Quá trình nào KHÔNG thuộc trao đổi chất ở cơ thể người?

a)

Vận chuyển thức ăn từ miệng xuống dạ dày

b)

Bài tiết mồ hôi

c)

Lấy oxygen và thải ra Carbon dioxide.

d)

Phân giải protein trong tế bào

10.

Khi nói về cấu trúc và tính chất của nước, phát biểu nào KHÔNG đúng?

a)

Nước là chất lỏng có hình dạng nhất định

b)

Nước không màu, không mùi, không vị

c)

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất

d)

Phân tử nước có tính phân cực

11.

Hoàn thành chỗ trống: “Trong quá trình vận chuyển các chất, hệ tuần hoàn nhận khí oxygen từ ......(1)......và nhận các chất dinh dưỡng từ ......(2) .....cung cấp”

a)

(1) hệ hô hấp; (2) hệ tiêu hóa

b)

(1) hệ tiêu hóa; (2) hệ tuần hoàn

c)

(1) hệ tuần hoàn; (2) hệ tiêu hóa

d)

(1) hệ hô hấp; (2) hệ tuần hoàn

12.

Vai trò của mạch gỗ là:

a)

Vận chuyển nước và các chất khoáng hòa tan.

b)

Bảo vệ

c)

Nâng đỡ

d)

Dự trữ.

13.

Bạn An nặng 30 kg. Dựa theo khuyến nghị của Viện dinh dưỡng quốc gia, thể tích nước bạn An cần cung cấp cho bản thân mỗi ngày là:

a)

700 ml 

b)

1200 ml

c)

900 ml 

d)

2400 ml 

14.

Để cơ thể sinh trưởng và phát triển tốt cần:

a)

Ăn nhiều thịt, không ăn rau xanh.

b)

Ăn nhiều chất xơ, bớt thức ăn chứa nhiều đạm

c)

Ăn uống đủ chất, đa dạng về loại thức ăn và đảm bảo vệ sinh ăn uống

d)

Thích gì ăn đấy.

15.

Nguyên nhân dẫn tới sâu răng là do?

a)

Ăn thức ăn có chứa nhiều dầu mỡ, mỗi ngày đánh răng 2 lần.

b)

Ăn thức ăn chứa nhiều đường và vệ sinh răng miệng không đúng cách

c)

Ăn nhiều thịt, vệ sinh răng miệng thường xuyên

d)

Ăn thức ăn chứa nhiều canxi, mỗi ngày đánh răng 1 lần

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về vòng tuần hoàn lớn:

a)

Vòng tuần hoàn lớn đưa máu giàu O2 và các chất bài tiết đến các cơ quan để nuôi dưỡng cơ thể, nhận các chất dinh dưỡng và khí CO2trở về tim.

b)

Vòng tuần hoàn lớn đưa máu giàu khí CO2 và các chất dinh dưỡng đến các cơ quan để nuôi dưỡng cơ thể, nhận các chất bài tiết và khí O2 trở về tim

c)

Vòng tuần hoàn lớn đưa máu chứa khí CO2 và các chất bài tiết đến các cơ quan để nuôi dưỡng cơ thể, nhận máu giàu khí O2 và các chất dinh dưỡng trở về tim

d)

Vòng tuần hoàn lớn đưa máu giàu O2 và các chất dinh dưỡng đến các cơ quan để nuôi dưỡng cơ thể, nhận các chất bài tiết và khí CO2 trở về tim

17.

Việc vận chuyển các chất trong cơ thể động vật do hệ cơ quan nào phụ trách

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ nội tiết

18.

Khi tế bào khí khổng mất nước thì

a)

thành mỏng hết căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng đóng lại.

b)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng cong theo, khí khổng đóng lại.

c)

thành dảy căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng đóng lại.

d)

thành mỏng căng ra làm cho thành dày duỗi thẳng, khí khổng khép lại.

19.

Khi tế bào khí khổng no nước thì

a)

thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra.

b)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra.

c)

thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra.

d)

thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra.

20.

Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua

a)

miền lông hút.    

b)

miền chóp rễ

c)

miền sinh trưởng.    

d)

miền trưởng thành.

21.

Chất hữu cơ được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.    

b)

từ mạch gỗ sang mạch rây.

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ.

d)

qua mạch gỗ.

22.

Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

a)

qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.    

b)

từ mạch gỗ sang mạch rây.

c)

từ mạch rây sang mạch gỗ.

d)

qua mạch gỗ.

23.

Vai trò nào dưới đây không là vai trò của vitamin?

a)

Là thành phần thiết yếu cấu tạo tế bào.

b)

Tham gia vào quá trình trao đổi chất.

c)

Bảo vệ tế bào và cơ thể

d)

Cung cấp và dự trữ năng lượng.

24.

Côn trùng hô hấp

a)

bằng hệ thống ống khí    

b)

bằng mang

c)

bằng phổi    

d)

qua bề mặt cơ thể

25.

Tại sao nước là dung môi hoà tan được nhiều chất?

a)

Vì nước có tính phân cực.

b)

Vì nước có nhiệt dung cao.

c)

Vì nước có độ gắn kết cao.

d)

. Vì nước có tính nhiệt độ nóng chảy cao.

26.

Cho mệnh đề sau: ……………. vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân và lá.

a)

mạch rây

b)

mạch gỗ

c)

hệ thống ống khí

d)

lông hút

27.

Cho mệnh đề sau: ……………. vận chuyển chất hữu cơ từ lá đến các bộ phận khác của cây

a)

mạch rây

b)

mạch gỗ

c)

hệ thống ống khí

d)

lông hút

28.

  Khi hô hấp, quá trình trao đổi khí diễn ra ở đâu?

a)

không bào.

b)

ti thể.

c)

lục lạp

d)

nhân.

29.

  Khi quang hợp, quá trình trao đổi khí diễn ra ở đâu?

a)

không bào.

b)

ti thể.

c)

lục lạp

d)

nhân.

30.

Cho một số loại nông sản sau: hạt lúa, quả cà chua, rau muống, hành tây, hạt đỗ, bắp ngô , hạt lạc, quả dưa chuột, rau cải bắp, khoai tây, quả cam. Có bao nhiêu loại nông sản được bảo quản bằng biện pháp bảo quản khô?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

31.

  Ở cây xương rồng, bộ phận thực hiện quá trình quang hợp là

a)

rễ

b)

gai

c)

thân

d)

32.

Sắp xếp các bộ phận sau theo đúng thứ tự của cơ quan hô hấp ở người: phổi, khí quản, khoang mũi, thanh quản, phế quản.

a)

Khoang mũi, khí quản, thanh quản, phế quản, phổi

b)

Khoang mũi, phổi, khí quản, thanh quản, phế quản.

c)

Khoang mũi, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi

d)

Khoang mũi, phổi, thanh quản, phế quản, khí quản

33.

Thoát hơi nước ở lá KHÔNG có vai trò nào dưới đây ?

a)

Điều hòa không khí.

b)

Giữ cho lá khỏi bị đốt nóng dưới ánh nắng mặt trời

c)

Giúp vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá.

d)

Giúp vận chuyển chất hữu cơ từ lá đến các bộ phận khác của cây.

34.

Ống tiêu hóa của người có trình tự như thế nào?

a)

Miệng → Dạ dày→ Thực quản → Ruột non → Ruột già → Trực tràng → Hậu môn.

b)

Miệng → Thực quản → Dạ dày → Ruột non → Trực tràng → Ruột già → Hậu môn

c)

Miệng → Thực quản → Ruột non → Dạ dày → Ruột già → Trực tràng → Hậu môn

d)

Miệng → Thực quản → Dạ dày → Ruột non → Ruột già → Trực tràng → Hậu môn

35.

Quan sát thí nghiệm ở hình sau (chú ý: ống nghiệm đựng nước vôi trong bị vẩn đục) và chọn kết luận đúng

a)

Đây là một thí nghiệm chứng tỏ quá trình quang hợp ở hạt đang nảy mầm có sự thải O2.

b)

Đây là một thí nghiệm chứng tỏ quá trình hô hấp ở hạt đang nảy mầm có sự thải  ra CO2.

c)

Đây là một thí nghiệm chứng tỏ quá trình quang hợp ở hạt đang nảy mầm có sự thải ra CO2

d)

Đây là một thí nghiệm chứng tỏ quá trình hô hấp ở hạt đang nảy mầm có sự tạo ra CaCO3.

36.

Cấu trúc X là gì?

a)

mạch rây

b)

Lông hút của rễ

c)

mạch gỗ. 

d)

không bào

37.

Trao đổi khí giữa cơ thể sinh vật với môi trường diễn ra theo cơ chế nào?

a)

Cơ chế chủ động

b)

Cơ chế khuếch tán

c)

Cơ chế thụ động

d)

Cơ chế thẩm thấu

38.

Mối quan hệ giữa hàm lượng nước và cường độ hô hấp là:            

a)

Tỉ lệ thuận

b)

Không có mối quan hệ

c)

Tỉ lệ nghịch

d)

Tất cả đều sai

39.

Những động vật hô hấp bằng phổi là

a)

Giun đất, con đỉa

b)

Châu chấu, kiến, ruồi, muỗi, gián

c)

Tôm, cua, ốc, cá, trai

d)

Chó, mèo, rắn, thỏ, chim sẻ, chim đại bàng, chim bồ câu

40.

Nếu hàng ngày cũng ta không cung cấp đủ chất dinh dưỡng thì:

a)

Cơ thể mệt mỏi.

b)

Cơ thể khỏe mạnh.

c)

Không ảnh hưởng gì.

d)

Cơ thể dẻo dai.

41.

Ở người, sự trao đổi khí giữa môi trường và mạch máu diễn ra ở

a)

phế nang.

b)

phế quản.

c)

khí quản.

d)

khoang mũi.

42.

Hai tế bào tạo thành khí khổng có hình dạng gì?

a)

Hình yên ngựa.

b)

Hình lõm hai mặt.

c)

Hình hạt đậu.

d)

Có nhiều hình dạng.

43.

Quá trình hô hấp có ý nghĩa

a)

Đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển

b)

Tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể sinh vật

c)

Làm sạch môi trường

d)

Chuyển hóa glucid thành CO2 và H2O

44.

Tác nhân nào dưới đây không gây hại cho đường dẫn khí?

a)

Bụi.

b)

Vi khuẩn.

c)

Khói thuốc lá.

d)

Khí oxygen.

45.

Khi hô hấp, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

Lấy vào khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen.

b)

Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide.

c)

Lấy vào khí carbon dioxide và hơi nước.

d)

Lấy vào khí oxygen và hơi nước.

46.

Trao đổi khí ở phổi là quá trình

a)

Trao đổi khí ở phổi là sự khuếch tán của O2 từ không khí ở phổi vào máu.

b)

Trao đổi CO2 từ máu vào không khí ở phổi.

c)

Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán của O2 từ máu vào không khí ở phổi và của CO2 từ không khí ở phổi vào máu.

d)

Trao đổi khí ở phổi gồm sự khuếch tán của O2 từ không khí ở phổi vào máu và của CO2 từ máu vào không khí ở phổi.

47.

Con người lấy từ môi trường:

a)

Thức ăn, nước uống, khí ô-xi

b)

Thức ăn, nước uống, khí các-bô-níc

c)

Không khí, nước uống, chất cặn bã

d)

Khí các-bô-níc, nước tiểu, các chất cặn bã

48.

Thành phần nào dưới đây là chất thải của hệ hô hấp?

a)

Nước tiểu

b)

Mồ hôi

c)

Khí ôxi

d)

Khí cacbônic

49.

Hình ảnh nào mô phỏng cấu trúc của phân tử nước?

a)
b)
c)
d)
50.

Cho các ý sau:

(1) Tạo điều kiện cho quá trình trao đổi khí ở thực vật.

(2) Giúp lá cây không bị nóng dưới tác động của ánh mặt trời.

(3) Tạo lực hút để vận chuyển nước và các chất từ rễ lên thân và lá trong mạch gỗ.

(4) Tạo lực hút để vận chuyển các chất dinh dưỡng được tổng hợp từ lá đến các bộ phận khác của cây.

Ý nào thể hiện vai trò thoát hơi nước ở lá?

a)

1-2-3

b)

1-2-4

c)

2-3-4

d)

1-3-4

51.

Cho các yếu tố sau

1.    Ánh sáng

2.    Nhiệt độ

3.    Hàm lượng khí Carbondioxide

4.    Độ ẩm

5.    Độ tơi xốp của đất

6.    Hàm lượng khoáng

7.    Độ pH của đất

8.    Hàm lượng khí Oxygen

Yếu tố chủ yếu nào ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật?

a)

1-2-3-4-5-6

b)

1-2-4-5-6-7

c)

2-3-4-5-7-8

d)

1-2-3-6-7-8

52.

Cho các cụm từ và hình ảnh sau:

1.    Biểu bì

2.    Lông hút

3.    Mạch gỗ (rễ, thân, lá)

4.    Thịt vỏ

Cách sắp xếp nào mô tả đúng con đường hấp thụ, vận chuyển nước và khoáng của cây từ môi trường ngoài vào rễ cây

a)

1-2-3-4

b)

2-3-4-1

c)

2-1-4-3

d)

4-3-2-1

53.

Cho hình ảnh: Sơ đồ 2 vòng tuần hoàn ở người

Sơ đồ nào dưới đây thể hiện con đường vận chuyển các chất trong vòng tuần hoàn phổi

a)

Máu đỏ thẫm (giàu carbondioxide) từ Tâm thất phải → Động mạch phổi → Mao mạch phổi (trao đổi khí ) → Máu đỏ tươi (giàu Oxygen) → Tĩnh mạch phổi → Tâm nhĩ trái →Tâm thất trái.

b)

Máu đỏ tươi (giàu Oxygen) từ Tâm thất phải →  Động mạch phổi →  Mao mạch phổi (trao đổi khí ) →  Máu đỏ thẫm (giàu carbondioxide)  →  Tĩnh mạch phổi →  Tâm nhĩ trái →  Tâm thất trái.

c)

Máu đỏ tươi (giàu Oxygen) từ Tâm thất trái →  Động mạch chủ →  Cơ quan (trao đổi khí) →  Máu đỏ thẫm (giàu carbondioxide) →  Tĩnh mạch chủ →  Tâm nhĩ phải →  Tâm thất phải

d)

Máu đỏ thẫm (giàu carbondioxide)→  Động mạch chủ →  Cơ quan (trao đổi khí) →  Máu đỏ tươi (giàu Oxygen) →  Tĩnh mạch chủ→  Tâm nhĩ phải →  Tâm thất phải

54.

Cho hình ảnh: Sơ đồ 2 vòng tuần hoàn ở người

Sơ đồ nào dưới đây thể hiện con đường vận chuyển các chất trong vòng tuần hoàn cơ quan?

a)

Máu đỏ thẫm (giàu carbondioxide) từ Tâm thất phải → Động mạch phổi → Mao mạch phổi (trao đổi khí ) → Máu đỏ tươi (giàu Oxygen) → Tĩnh mạch phổi → Tâm nhĩ trái →Tâm thất trái.

b)

Máu đỏ tươi (giàu Oxygen) từ Tâm thất phải →  Động mạch phổi →  Mao mạch phổi (trao đổi khí ) →  Máu đỏ thẫm (giàu carbondioxide)  →  Tĩnh mạch phổi →  Tâm nhĩ trái →  Tâm thất trái.

c)

Máu đỏ tươi (giàu Oxygen) từ Tâm thất trái →  Động mạch chủ →  Cơ quan (trao đổi khí) →  Máu đỏ thẫm (giàu carbondioxide) →  Tĩnh mạch chủ →  Tâm nhĩ phải →  Tâm thất phải

d)

Máu đỏ thẫm (giàu carbondioxide)→  Động mạch chủ →  Cơ quan (trao đổi khí) →  Máu đỏ tươi (giàu Oxygen) →  Tĩnh mạch chủ→  Tâm nhĩ phải →  Tâm thất phải

55.

Dòng đi xuống trong cây là

a)

dòng vận chuyển các chất hữu cơ do lá tổng hợp được đến các cơ quan khác nhờ mạch gỗ.

b)

dòng vận chuyển các chất hữu cơ do lá tổng hợp được đến các cơ quan khác nhờ mạch rây

c)

dòng vận chuyển nước và muối khoáng do rễ hấp thụ được đến các cơ quan khác nhờ mạch gỗ.

d)

dòng vận chuyển nước và muối khoáng do rễ hấp thụ được đến các cơ quan khác nhờ mạch rây.

56.

Trước khi trồng cây, người ta cần phải cày, xới làm cho đất tơi, xốp nhằm

a)

tăng hàm lượng khí oxygen trong đất, nhờ đó, rễ hô hấp mạnh, thúc đẩy quá trình hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ.

b)

tăng hàm lượng khí carbon dioxide trong đất, nhờ đó, rễ hô hấp mạnh, thúcđẩy quá trình hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ.

c)

tăng hàm lượng chất dinh dưỡng trong đất, nhờ đó, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ.

d)

tăng hàm lượng chất dinh dưỡng trong đất, nhờ đó, giảm thiểu tối đa lượng phân bón cần sử dụng trong quá trình trồng cây.

57.

Nguồn cung cấp nước cho cơ thể người và động vật là

a)

thức ăn và nước uống.

b)

các loại trái cây và nước uống

c)

các loại rau và nước uống.

d)

các loại hạt và nước uống.

58.

Cho các chất sau:

(1) Oxygen    (2) Carbon dioxide    (3) Chất dinh dưỡng     (4) Nước uống

(5) Năng lượng nhiệt                    (6) Chất thải

Trong quá trình trao đổi chất ở người, cơ thể người thải ra những chất nào?

a)

6, 2, 3, 4, 5

b)

1, 2, 6, 4

c)

2, 5, 6

d)

1, 3, 5

59.

Quá trình hấp thu khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide được diễn ra tại hệ cơ

quan nào trong cơ thể?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ hô hấp

60.

Tại sao những cây như cây vạn niên thanh, cây địa lan lại có thể trồng được trong nhà?

a)

Vì đây là những cây sinh trưởng và phát triển tốt trong điều kiện ánh sáng yếu.

b)

Vì đây là những cây sinh trưởng và phát triển tốt trong điều kiện ánh sáng mạnh.

c)

Vì đây là những cây sinh trưởng và phát triển tốt ở tất cả các điều kiện môi trường.

d)

Vì đây là những cây cảnh nên con người trồng trong nhà, sau đó cây thích nghi.

61.

Trong nhóm các loài thực vật dưới đây, đâu là nhóm thực vật ưa ánh sáng mạnh?

a)

Cây hoa giấy, cây lúa, cây cau, cây dừa

b)

Cây hoa giấy, cây lúa, cây vạn niên thanh, cây cam

c)

Cây cam, cây chanh, cây sâm ngọc linh, cây hoa nhài

d)

Cây hoa giấy, cây lá bỏng, cây lúa, cây trầu bà