wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GHK I MÔN SINH 8

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan đảm nhiệm chức năng trong hệ tiêu hoá ở khoang miệng là:

a)

Răng, lưỡi, tuyến nước bọt

b)

Răng, nướu, lưỡi

c)

Răng, tuyến nước bọt, lợi

d)

Răng, Amidam, tuyến nước bọt

2.

Trong nước bọt có chứa loại enzim nào ?

a)

Lipaza

b)

Mantaza

c)

Amilaza

d)

Prôtêaza

3.

Trong dạ dày, nhờ sự có mặt của loại axid hữu cơ nào mà pepsinogen được biến đổi thành pepsin – enzyme chuyên hoá với vai trò phân giải protein?

a)

HNO3

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

H2CO3

4.

Trong dạ dày hầu như chỉ xảy ra quá trình tiêu hoá?

a)

protein

b)

glucid

c)

lipid

d)

acid nucleic

5.

Quá trình biến đổi lí học của thức ăn ở dạ dày xảy ra do:

a)

Sự tiết nước bọt

b)

Sự co bóp của dạ dày

c)

Sự tạo viên thức ăn

d)

Hoạt động của enzyme

6.

Kết quả của biến đổi hóa học ở dạ dày:

a)

Hòa loãng thức ăn

b)

Thức ăn thấm đều dịch vị

c)

Phân cắt protein chuỗi dài thành các chuỗi ngắn

d)

Tổng hợp protein chuỗi ngắn thành các chuỗi dài

7.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào?

a)

Ruột thừa

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

8.

Enzyme có vai trò gì trong quá trình tiêu hóa thức ăn?

a)

Giúp cơ thể hấp thụ thức ăn

b)

Giúp xúc tác các phản ứng xảy ra nhanh hơn

c)

Tạo môi trường để nhào trộn thức ăn

d)

Tiêu diệt vi sinh vật gây hại trong thức ăn.

9.

Tá tràng nằm ở vị trí nào?

a)

Nơi tiếp giáp giữa ruột non và ruột già

b)

Đoạn đầu của ruột non

c)

Đoạn cuối của ruột non

d)

Đoạn cuối của ruột già.

10.

Vai trò chủ yếu của ruột già là:

a)

Hấp thụ nước và thải phân

b)

Hấp thụ nước và chất dinh dưỡng

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng và thải phân

d)

Chỉ hấp thụ nước

11.

Cơ quan nào sau đây không phải là bộ phận của ống tiêu hoá:

a)

Thực quản

b)

Ruột già

c)

Gan

d)

Ruột thẳng

12.

Hệ cơ quan nào giúp chúng ta trao đổi khí Oxi và cacbonic?

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ tiêu hóa

d)

Hệ thần kinh

13.

Cấu tạo cơ thể người được chia làm mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Cơ thể người trưởng thành có bao nhiêu xương?

a)

106

b)

206

c)

306

d)

406

15.

Chức năng của xương - cơ - khớp là gì?

a)

Giúp con người vận động

b)

Nâng đỡ và bảo vệ cơ thể

c)

Điều khiển quá trình trao đổi khí

d)

Dẫn truyền thông tin từ não đến các cơ quan

16.

Hệ cơ quan nào điều khiển sự vận động của hệ cơ?

a)

Tim

b)

Hệ vận động

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ tuần hoàn

17.

Hệ xương khớp vận động linh hoạt là nhờ hệ nào sau đây?

a)

Hệ Tuần hoàn

b)

Hệ cơ

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ hô Hấp

18.

Các dưỡng chất cần thiết cho xương?

a)

Canxi

b)

Vitamin A

c)

Vitamin D

d)

Vitamin E

19.

Những hoạt động có lợi cho sức khỏe trong tháp vận động là gì?

a)

Xem tivi, chơi game nhiều

b)

Hút thuốc

c)

Tập thể dục, thể thao

d)

Làm công việc nhà

20.

Xương thân gồm :

a)

cột sống và lồng ngực

b)

xương sườn, xương hông, cột sống

c)

xương đai vai và xương ống

d)

cột sống và xương sườn,

21.

Bộ xương người gồm:

a)

xương sọ, xương cột sống và xương đốt

b)

xương chi, xương ống và xương đỉnh

c)

xương đầu, xương thân và xương chi

d)

xương trán, xương mũi, xương hông

22.

Việc nào sau đây là việc không nên làm trong phòng thực hành?

a)

Chạy nhảy trong phòng thực hành.

b)

Đọc hiểu các biển cảnh báo trong phòng thực hành khi đi vào khu vực có biển cảnh báo

c)

Làm thí nghiệm dưới sự hướng dẫn của giáo viên.

d)

Cẩn thận khi dùng lửa bằng đèn cồn để phòng tránh cháy nổ.

23.

Khi có hỏa hoạn trong phòng thực hành cần xử lí theo cách nào sau đây?

a)

Bình tĩnh, sử dụng các biện pháp dập tắt ngọn lửa theo hướng dẫn của phòng thực hành như ngắt toàn bộ hệ thống điện, đưa toàn bộ các hóa chất, các chất dễ cháy ra khu vực an toàn…

b)

Sử dụng nước để dập đám cháy nơi có các thiết bị điện.

c)

Sử dụng bình O2 để dập đám cháy quần áo trên người.

d)

Không cần ngắt hệ thống điện, phải dập đám cháy trước.

24.

Những việc không được làm trong phòng thực hành?

a)

Làm đổ hóa chất ra bàn hoặc tự ý đổ lẫn các hóa chất vào nhau vì làm hỏng hóa chất, với các chất dễ cháy nổ sẽ làm bị thương.

b)

Ngửi, nếm các hóa chất sẽ bị khó chịu hoặc dẫn tới ngộ độc khi hít phải các chất độc hại.

c)

Mất tập trung khi làm thực hành sẽ gây đổ vỡ hoặc làm thí nghiệm không chính xác.

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Việc làm nào sau đây được cho là KHÔNG an toàn trong phòng thực hành

a)

Tự ý làm thí nghiệm

b)

Đeo găng tay khi lấy hóa chất.

c)

Quan sát lối thoát hiểm của phòng thực hành.

d)

Rửa tay trước khi ra khỏi phòng thực hành.

26.

Đây là hình ảnh của dụng cụ thí nghiệm nào?

a)

Ống nghiệm

b)

Cốc thuỷ tinh

c)

Bình nón

d)

Phễu lọc

27.

Đây là hình ảnh của dụng cụ thí nghiệm nào?

a)

Ống nghiệm

b)

Ống hút nhỏ giọt

c)

Bình nón

d)

Phễu lọc

28.

Đây là hình ảnh của dụng cụ thí nghiệm nào?

a)

Ống nghiệm

b)

Cốc thuỷ tinh

c)

Bình nón

d)

Phễu lọc

29.

Đây là hình ảnh của dụng cụ thí nghiệm nào?

a)

Ống nghiệm

b)

Cốc thuỷ tinh

c)

Bình nón

d)

Phễu lọc

30.

Những dụng cụ nào sau đây trong phòng thí nghiệm thuộc loại dễ vỡ?

a)

đèn cồn, các hóa chất, những dụng cụ bằng nhựa như ca nhựa,...

b)

ống nghiệm, đũa thủy tinh, nhiệt kế, cốc thủy tinh, kính....

c)

lực kế, các bộ thí nghiệm như là ròng rọc, đòn bẩy....

d)

đèn cồn, hóa chất, ống nghiệm…

31.

Câu nào đúng về cách sử dụng ống nghiệm trong phòng thí nghiệm?

a)

Khi thực hiện thí nghiệm, giữ ống nghiệm bằng tay thuận, dùng tay không thuận để thêm hoá chất vào ống nghiệm.

b)

Từ từ đưa đáy ông nghiệm vào ngọn lửa đèn cồn, miệng ống nghiêng về phía không có người, làm nóng đều đáy ống nghiệm rồi mới đun trực tiếp tại nơi có hoá chất.

c)

Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cặp kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng 2/3 ống nghiệm tính từ miệng ống.

d)

Điều chỉnh dây ông nghiệm vào vị trí nông nhất của ngọn lửa (khoảng 1/3 ngọn lửa từ dưới lên), không để đáy ống nghiệm sát vào bắc đèn cồn.

32.

Đâu là tên của thiết bị dưới đây?

a)

A. Máy đo pH.

b)

A. Bút đo pH.

c)

A. Ampe kế.

d)

A. Huyết áp kế.

33.

Đâu là tên của thiết bị dưới đây?

a)

Máy đo pH.

b)

Vôn kế.

c)

Ampe kế.

d)

Huyết áp kế.

34.

Đâu là tên của thiết bị dưới đây?

a)

Máy đo pH.

b)

Vôn kế.

c)

Ampe kế.

d)

Huyết áp kế.

35.

Đâu là tên của thiết bị dưới đây?

a)

Vôn kế.

b)

Máy đo pH.

c)

Huyết áp kế.

d)

Ampe kế.

36.

Các thí nghiệm về điện ở môn Khoa học tự nhiên thường dùng nguồn điện bao nhiêu V?

a)

A. Pin 1,5V.

b)

A. Pin 3V.

c)

A. Pin 4,5V.

d)

A. Pin 6V.

37.

Để có bộ nguồn điện 9V thì cần bao nhiêu pin?

a)

3 pin.

b)

4 pin.

c)

5 pin.

d)

6 pin.

38.

Khi sử dụng các thiết bị điện trong phòng thí nghiệm chúng ta cần lưu ý điều gì?

a)

Khởi động luôn hệ thống và tiến hành thí nghiệm.

b)

Cần quan sát kĩ các kí hiệu và nhãn thông số trên thiết bị để sử dụng đúng chức năng, đúng yêu cầu kĩ thuật.

c)

Không cần sử dụng đúng chức năng của thiết bị.

d)

Quan sát sơ bộ các kí hiệu rồi khởi động hệ thống để tiến hành thí nghiệm.

39.

Tim thuộc hệ cơ quan nào?

a)

Hệ vận động

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ bài tiết

40.

Thận thuộc hệ cơ quan nào?

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ bài tiết

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ hô hấp

41.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ:

a)

Tim và hệ mạch

b)

Tim và động mạch

c)

Tim và tĩnh mạch

d)

Tim và mao mạch

42.

Hệ tuần hoàn ở người có mấy vòng tuần hoàn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Câu 5. Hệ cơ quan nào có vai trò thực hiện quá trình sinh sản?

a)

A. Hệ hô hấp

b)

B. Hệ thần kinh

c)

C. Hệ sinh dục

d)

D. Hệ tuần hoàn

44.

Câu 7. Hệ cơ quan nào dưới đây phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người?

a)

A. Hệ hô hấp

b)

B. Hệ tiêu hóa

c)

C. Hệ bài tiết

d)

D. Hệ tuần hoàn

45.

Câu 8. Những hệ cơ quan nào tham gia thực hiện chức năng trao đổi chất?

a)

A. Hệ tiêu hoá, hệ tuần hoàn, hệ hô hấp và hệ bài tiết

b)

B. Hệ tiêu hoá, hệ tuần hoàn, hệ vận động và hệ bài tiết

c)

C. Hệ tiêu hoá, hệ tuần hoàn, hệ nội tiết và hệ bài tiết

d)

D. Hệ tiêu hoá, hệ tuần hoàn, hệ hô hấp và hệ nội tiết

46.

Câu 10. Khi chạy có những hệ cơ quan nào hoạt động?

1. Hệ tuần hoàn 2. Hệ hô hấp 3. Hệ bài tiết 4. Hệ thần kinh

5. Hệ nội tiết 6. Hệ sinh dục 7. Hệ vận động

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a)

A. 1,2,3,4,5,6

b)

B. 1, 3,4, 5, 6, 7

c)

C. 1,2,3,4,5,7

d)

D. 1,2,3,4,6,7 

47.

Thành phần nào chiếm 55% thể tích của máu

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Huyết tương

d)

Tiểu cầu

48.

Những hoạt động nào sau đây sẽ gây hại cho tim và hệ tuần hoàn?

a)

Sử dụng nhiều chất kích thích

b)

Ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng

c)

Tập thể dụng thường xuyên và điều độ

d)

Thức quá khuya và ngủ không đủ

49.

Tác dụng của bạch cầu là:

a)

Làm loãng máu.

b)

Làm đông máu.

c)

Giúp cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.

50.

Vai trò của tiểu cầu trong máu là:

a)

Làm đông máu.

b)

Giúp cơ thể chống lại tác nhân gây bệnh

c)

Vận chuyển khí Oxi để đi nuôi cơ thể.

51.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá và ổ khoá ?

a)

A. Kháng nguyên – kháng thể

b)

B. Kháng nguyên – kháng sinh

c)

C. Kháng sinh – kháng thể

d)

D. Vi khuẩn – prôtêin độc

52.

Loại tế bào máu nào đóng vai trò chủ chốt trong quá trình đông máu ?

a)

A. Hồng cầu

b)

B. Bạch cầu

c)

C. Tiểu cầu

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

53.

Nêu các biện pháp rèn luyện hệ tim mạch

4 lines
54.

Ở người có mấy nhóm máu chính:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Nhóm máu nào dưới đây tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu ?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu A

c)

Nhóm máu B

d)

Nhóm máu AB

56.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?

a)

Nhóm máu O

b)

Nhóm máu A

c)

Nhóm máu B

d)

Nhóm máu AB

57.

Đâu là nhóm máu chuyên cho:

a)

Nhóm O

b)

Nhóm A

c)

Nhóm B

d)

Nhóm AB

58.

Câu 3: Trong hồng cầu có mấy loại kháng nguyên?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 1

59.

Câu 7: Người mang nhóm máu AB có thể truyền cho người mang nhóm máu nào dưới đây?

a)

A. Nhóm máu A

b)

B. Nhóm máu B

c)

C. Nhóm máu AB

d)

D. Cả A và C đều đúng

60.

Câu 8: Nhận xét nào dưới đây đúng?

a)

A. Nhóm máu A truyền được cho nhóm máu O và nhóm máu A

b)

B. Nhóm máu B truyền được cho nhóm máu B và nhóm máu AB

c)

C. Nhóm máu AB truyền được cho tất cả nhóm máu

d)

D. Cả B và C đều đúng

61.

Câu 10: Các nguyên tắc tuần thủ khi truyền máu là?

a)

A. Không truyền máu có cả kháng nguyên A và B có người nhóm máu O vì sẽ bị kết dính hồng cầu

b)

B. Không truyền máu có nhiễm các tác nhân gây bệnh

c)

C. Khi truyền máu cần xét nghiệm kiểm tra trước

d)

D. Tất cả các đáp án trên

62.

Câu 1: Điền vào chỗ trống

...là hiện tượng hình thành khối máu đông bịt kín vết thương.

a)

A. Chảy máu

b)

B. Liền da

c)

C. Đông máu

d)

D. Lấy máu