Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 2 môn sinh học

Total questions: 60

Worksheet time: 10hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Sự tạo thành nước tiểu diễn ra theo trình tự 

a)

Qúa trình lọc máu -> Qúa trình hấp thụ lại -> Qúa trình bài tiết tiếp. 

b)

Qúa trình lọc máu -> Qúa trình bài tiết tiếp -> Qúa trình hấp thụ lại. 

c)

Qúa trình hấp thụ lại -> Qúa trình lọc máu ->Qúa trình bài tiết tiếp.

d)

Qúa trình hấp thụ lại -> Qúa trình bài tiết tiếp -> Qúa trình lọc máu. 

2.

Nước tiểu đầu được tạo ra ở quá trình nào? 

a)

 Quá trình lọc máu ở cầu thận.

b)

Quá trình hấp thụ lại các chất cần thiết ở ống thận.

c)

Quá trình bài tiết tiếp chất thừa, chất thải ở ống thận

d)

Phối hợp tất cả các quá trình đã cho.

3.

Thứ tự đúng của quá trình thải nước tiểu là? 

a)

Nước tiểu chính thức -> Bể thận -> Tích trữ ở bóng đái -> Ống dẫn nước tiểu -> Thải ra ngoài. 

b)

Nước tiểu chính thức -> Bể thận -> Ống dẫn nước tiểu -> Tích trữ ở bóng đái -> Thải ra ngoài. 

c)

Nước tiểu chính thức -> Ống dẫn nước tiểu -> Bể thận -> Tích trữ ở bóng đái -> Thải ra ngoài. 

d)

Nước tiểu chính thức -> Tích trữ ở bóng đái -> Ống dẫn nước tiểu -> Bể thận -> Thải ra ngoài. 

4.

Chọn số liệu thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau : Ở người, thận thải khoảng … các sản phẩm bài tiết hoà tan trong máu (trừ khí cacbônic)

a)

80%. 

b)

90%

c)

70%

d)

60%

5.

Cơ quan nào dưới đây không tham gia vào hoạt động bài tiết? 

a)

Thận

b)

Ruột già.

c)

Phổi

d)

Da. 

6.

Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là 

a)

ống dẫn nước tiểu

b)

ống đái

c)

thận.

d)

bóng đái

7.

Vì sao trong khẩu phần ăn, chúng ta nên chú trọng đến rau và hoa quả tươi? 

1. Vì những loại thức ăn này chứa nhiều chất xơ, giúp cho hoạt động tiêu hoá và hấp thụ thức ăn được dễ dàng hơn. 

2. Vì những loại thực phẩm này cung cấp đầy đủ tất cả các nhu cầu dinh dưỡng cần thiết của con người. 

3. Vì những loại thực phẩm này giúp bổ sung vitamin và khoáng chất, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động chuyển hoá vật chất và năng lượng của cơ thể. 

Các phương án đúng là 

a)

1, 2, 3

b)

1, 2

c)

1, 3.

d)

2, 3

8.

Nhu cầu dinh dưỡng của con người phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây? 

1. Giới tính. 2. Độ tuổi. 3. Hình thức lao động. 4. Trạng thái sinh lí của cơ thể. 

Các phương án đúng là 

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 3

c)

1, 2, 4

d)

2, 3, 4.

9.

Khẩu phần ăn là lượng thức ăn cung cấp cho cơ thể trong 

a)

một đơn vị thời gian

b)

một ngày.

c)

một bữa.

d)

một tuần.

10.

Loại thực phẩm nào dưới đây giàu chất đạm? 

A. Dứa gai.       B. Trứng gà. C. Bánh đa.       D. Cải ngọt. 

a)

D

b)

B

c)

A

d)

C

11.

Trong cấu tạo của da người, các sắc tố mêlanin phân bố ở đâu?

a)

Tầng sừng.

b)

Tuyến mồ hôi.

c)

Tầng tế bào sống.

d)

Tuyến nhờn

12.

 Lớp mỡ dưới da có vai trò chủ yếu là gì? 

a)

Cách nhiệt.  

b)

Dự trữ đường

c)

Vận chuyển chất dinh dưỡng. 

d)

Thu nhận kích thích từ môi trường ngoài

13.

Thành phần nào dưới đây không nằm ở lớp bì? 

a)

Tuyến nhờn

b)

Mạch máu.

c)

Sắc tố da

d)

Thụ quan. 

14.

Trong cấu tạo của da người, thành phần nào chỉ bao gồm những tế bào chết xếp sít nhau? 

a)

Cơ co chân lông

b)

Lớp mỡ

c)

Thụ quan

d)

Tầng sừng

15.

Ở người, lông và móng sinh ra từ các túi cấu tạo bởi các tế bào của

a)

tầng sừng.

b)

tầng tế bào sống

c)

cơ co chân lông

d)

mạch máu

16.

Ở người, lông không bao phủ ở vị trí nào dưới đây?

a)

Má

b)

Gan bàn chân

c)

Đầu gối

d)

Bụng chân

17.

Hoạt động của bộ phận nào giúp da luôn mềm mại và không bị thấm nước?

a)

Thụ quan.

b)

Tuyến mồ hôi.

c)

Tuyến nhờn

d)

Tầng tế bào sống

18.

Cảm giác nóng, lạnh ta có được trên da là do hoạt động chức năng của thành phần nào mang lại? 

A. Thụ quan. B. Mạch máu. C. Tuyến mồ hôi. D. Cơ co chân lông. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Lông mày có tác dụng gì? 

a)

Bảo vệ trán

b)

Giữ ẩm cho đôi mắt

c)

Hạn chế bụi bay vào mắt

d)

Ngăn không cho mồ hôi chảy xuống mắt

20.

Da có vai trò gì đối với đời sống con người? 

(1) Cảm giác 

(2) Bảo vệ cơ thể 

(3) Điều hòa thân nhiệt 

(4) Bài tiết 

(5) Góp phần tạo nên vẻ đẹp bên ngoài 

Số đáp án đúng là

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

21.

Da có cấu tạo lần lượt từ ngoài vào trong là:

a)

lớp mỡ dưới da, lớp biểu bì, lớp bì

b)

lớp biểu bì, lớp mỡ dưới da, lớp bì.

c)

lớp biểu bì, lớp bì, lớp mỡ dưới da

d)

lớp bì, lớp biểu bì, lớp mỡ dưới da

22.

Hiện tượng mụn trứng cá ở tuổi dậy thì chủ yếu là do sự tăng cường hoạt động của bộ phận nào?

a)

Lông và bao lông

b)

Tuyến nhờn.

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Tầng tế bào sống.

23.

Cấu tạo của hệ thần kinh gồm

a)

não bộ và tủy sống

b)

trung ương thần kinh và bộ phận ngoại biên

c)

hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng.

d)

dây thần kinh và hạch thần kinh

24.

Ở hệ thần kinh người, bộ phận trung ương không bao gồm thành phần nào dưới đây?

a)

Tiểu não

b)

Trụ não

c)

Tủy sống

d)

Hạch thần kinh

25.

Dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng?

a)

Cấu tạo

b)

chức năng

c)

tần suất hoạt động

d)

thời gian hoạt động

26.

Con người có bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy?

a)

31 đôi

b)

12 đôi

c)

26 đôi

d)

15 đôi

27.

Dây thần kinh tủy được cấu tạo như thế nào?

a)

Tùy từng loại mà dây thần kinh được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh vận động hoặc bó sợi cảm giác

b)

Chỉ được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh vận động.

c)

Bao gồm bó sợi thần kinh cảm giác và bó sợi thần kinh vận động

d)

Chỉ được cấu tạo bởi bó sợi thần kinh cảm giác.

28.

Thành phần nào dưới đây là một bộ phận của dây thần kinh tủy?

a)

Rễ vận động

b)

Hạch thần kinh

c)

Lỗ tủy

d)

Hành não

29.

Ở người, bộ phận nào nằm giữa trụ não và đại não?

a)

Tủy sống

b)

Não trung gian

c)

Hạch thần kinh

d)

Tiểu não

30.

Liền phía sau trụ não là

a)

não giữa

b)

đại não

c)

tiểu não

d)

hành não. 

31.

Bộ phận nào của não nối liền trực tiếp với tủy sống? 

a)

Não trung gian

b)

Não giữa

c)

Cầu não

d)

Hành não. 

32.

Trụ não không bao gồm cấu trúc nào dưới đây?

a)

Hành não

b)

Cầu não

c)

Não giữa

d)

Tiểu não

33.

Rễ trước của tủy sống còn có tên gọi khác là gì?

a)

Rễ cảm giác

b)

Rễ li tâm

c)

Rễ hướng tâm

d)

Rễ vận động

34.

Rễ sau ở tủy sống là 

A. rễ cảm giác hoặc rễ vận động.

B. rễ vừa có chức năng cảm giác, vừa có chức năng vận động. 

C. rễ vận động.

D. rễ cảm giác. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Khi tiến hành cắt rễ trước liên quan đến dây thần kinh đi đến chi sau bên phải của ếch rồi kích thích bằng HCl 1%, hiện tượng gì sẽ xảy ra? 

a)

Chi sau bên phải co, các chi còn lại thì không

b)

Chi sau bên phải không co nhưng co các chi còn lại

c)

Tất cả các chi đều co

d)

Tất cả các chi đều không co

36.

Khi tiến hành cắt rễ sau liên quan đến dây thần kinh đi đến chi sau bên trái của ếch rồi kích thích bằng HCl 1%, hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Chi sau bên phải co, các chi còn lại thì không

b)

Tất cả các chi đều co

c)

Chi sau bên trái không co nhưng co các chi còn lại

d)

Tất cả các chi đều không co

37.

Tại sao nói dây thần kinh tủy là dây pha? 

A. Vì nó bao gồm cả bó sợi thần kinh hướng tâm (cảm giác) và bó sợi thần kinh li tâm (vận động). 

B. Vì nó vừa thu nhận, vừa trả lời kích thích. 

C. Vì nó vừa chịu sự chi phối của hệ thần kinh sinh dưỡng, vừa chịu sự điều khiển của hệ thần kinh vận động. 

D. Tất cả các phương án đưa ra. 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Ở tủy sống, rễ trước có vai trò gì? 

a)

Ở tủy sống, rễ trước có vai trò gì? 

b)

Dẫn truyền xung thần kinh cảm giác và xung thần kinh vận động.

c)

Dẫn truyền xung thần kinh cảm giác từ cơ quan thụ cảm về trung ương

d)

Dẫn truyền xung thần kinh vận động từ trung ương tới cơ quan đáp ứng.

39.

Ở tủy sống, rễ sau có vai trò gì?

a)

Dẫn truyền xung thần kinh cảm giác từ cơ quan thụ cảm về trung ương. 

b)

Phân tích và xử lí các kích thích tiếp nhận được từ cơ quan thụ cảm. 

c)

Dẫn truyền xung thần kinh vận động từ trung ương tới cơ quan đáp ứng

d)

Dẫn truyền xung thần kinh cảm giác và xung thần kinh vận động. 

40.

Ở người, trụ não có chức năng chủ yếu là gì? 

a)

Là trung khu thần kinh của các phản xạ có điều kiện

b)

Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan. 

c)

Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ thăng bằng cơ thể.

d)

Là trung ương điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt.

41.

Bộ phận nào của não là trạm cuối cùng chuyển tiếp của tất cả các đường truyền cảm giác từ dưới đi lên não? 

a)

Cầu não

b)

Tiểu não

c)

Não giữa

d)

Não trung gian

42.

Con người có tất cả bao nhiêu đôi dây thần kinh não?

a)

12 đôi.      

b)

6 đôi.

c)

31 đôi

d)

24 đôi.

43.

họn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Ở người, nhân xám của … là các trung khu thần kinh, nơi xuất phát của các dây thần kinh não.

a)

tiểu não

b)

não trung gian

c)

trụ não

d)

tiểu não. 

44.

khi phá hủy một phần của bộ phận nào dưới đây, ếch sẽ nhảy và bơi loạng choạng?

a)

Cuống não.   

b)

Hành não

c)

Tiểu não

d)

Cầu não.

45.

Vì sao luật giao thông quy định người uống rượu bia không được điều khiển phương tiện giao thông?

a)

Rượu có chứa chất gây ức chế đại não

b)

Rượu có chứa chất ảnh hưởng đến tủy sống

c)

Rượu có chứa chất kích thích não trung gian

d)

Rượu có chất trực tiếp ảnh hưởng đến tiểu não. 

46.

Mỗi bán cầu đại não ở người được phân chia thành mấy thùy

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Vỏ não được cấu tạo chủ yếu bởi các tế bào có hình dạng như thế nào?

a)

Hình tháp

b)

Hình nón

c)

Hình sao

d)

Hình trứng

48.

Ở người trưởng thành, diện tích bề mặt của vỏ não nằm trong khoảng bao nhiêu?

a)

1800 – 2000 cm2.

b)

2300 – 2500 cm2.

c)

2500 – 2800 cm2. 

d)

2000 – 2300 cm2

49.

Ở vỏ não người, rãnh đỉnh là nơi ngăn cách

a)

thùy chẩm với thùy đỉnh

b)

thùy đỉnh và thùy thái dương

c)

thùy trán với thùy đỉnh. 

d)

Thùy thái dương và thùy chẩm

50.

Khi nói về cấu tạo của đại não, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong

b)

Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong chứa các nhân nền

c)

Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong.

d)

Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong tạo thành các nhân nền.

51.

Chọn số liệu thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Ở người, hơn … bề mặt của vỏ não nằm trong các khe và rãnh

a)

4/5. 

b)

3/4

c)

5/6

d)

2/3. 

52.

Hầu hết các đường dẫn truyền nối giữa vỏ não và các phần dưới của não đều bắt chéo ở 

a)

hành tủy hoặc tủy sống

b)

não trung gian hoặc trụ não. 

c)

tủy sống hoặc tiểu não

d)

tiểu não hoặc não giữa. 

53.

Vì sao con người có thể sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp?

a)

Não bộ người có vùng vận động ngôn ngữ và vùng hiểu tiếng nói, chữ viết.

b)

Cơ mặt người tiến hóa hoạt động linh hoạt. 

c)

Do đặc tính của bộ linh trưởng.

d)

ão bộ người có đủ vùng vận động và vùng cảm giác

54.

Khi tác động lên một cơ quan, phân hệ giao cảm và phân hệ đối giao cảm có tác dụng 

a)

tương tự nhau

b)

giống hệt nhau

c)

đối lập nhau

d)

đồng thời với nhau. 

55.

Khi ngủ, một số vùng trên đại não không hoàn toàn nghỉ ngơi mà tiếp tục hưng phấn. Giải thích nào về hiện tượng mộng du sau đây là phù hợp? 

a)

Vùng cảm giác của não bộ khi ngủ hưng phấn. 

b)

Vùng vận động ngôn ngữ của não bộ khi ngủ hưng phấn. 

c)

Toàn bộ não bộ hưng phấn

d)

ùng vận động của não bộ khi ngủ hưng phấn

56.

Các nếp nhăn trên vỏ đại não có chức năng gì? 

a)

 Giảm thể tích não bộ.

b)

Tăng diện tích bề mặt.

c)

iảm trọng lượng của não

d)

Sản xuất nơron thần kinh.

57.

Bộ phận nào chia đại não thành hai nửa? 

a)

Rãnh liên bán cầu

b)

 Rãnh thái dương

c)

Não trung gian.

d)

 Rãnh đỉnh.

58.

Trung ương của phân hệ đối giao cảm nằm ở bộ phận nào dưới đây? 

1. Đại não 

2. Trụ não 

3. Tủy sống 

4. Tiểu não 

Đáp án đúng là 

a)

2, 3

b)

1, 4

c)

1, 2

d)

3, 4

59.

Vai trò chính của quá trình bài tiết? 

a)

Làm cho môi trường trong cơ thể ổn định

b)

Thanh lọc cơ thể, loại bỏ chất dinh dưỡng dư thừa.

c)

ảm bảo các chất dinh dưỡng trong cơ thể luôn được đổi mới.

d)

Giúp cơ thể giảm cân

60.

Vỏ não người có bề dày khoảng

a)

1 – 2 mm

b)

2 – 3 mm

c)

3 – 5 mm

d)

7 – 8 mm