wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN8_ Máu

Total questions: 58

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích?

a)

45%

b)

65%

c)

55 %

d)

75%

2.

Hồng cầu có khả năng vận chuyển khí là nhờ sắc tố:

a)

hemoglobin

b)

hemoerythrin

c)

hemoxianin

d)

mioglobin

3.

Kháng nguyên là:

a)

một loại protein do hồng cầu tiết ra.

b)

những phân tử ngoại lai có khả năng kích thích cơ thể tiết ra kháng thể.

c)

một loại protein do bạch cầu tiết ra.

d)

một loại protein do tiểu cầu tiết ra.

4.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể, sự kết hợp của cặp nhân tố nào sau đây diễn ra theo cơ chế chìa khóa và ổ khóa?

a)

Kháng nguyên – kháng sinh.

b)

Kháng sinh – kháng thể.

c)

Kháng nguyên – kháng  thể.

d)

Vi khuẩn – protein độc.

5.

Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là:

a)

kháng thể.

b)

protein độc.

c)

kháng nguyên.

d)

kháng sinh.

6.

Loại tế bào máu nào dưới đây tham gia vào quá trình đông máu?

a)

Hồng câu.

b)

Bạch cầu.

c)

Huyết tương.

d)

Tiểu cầu.

7.

Nhóm máu nào sau đây không tồn tại cả 2 loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu?

a)

O

b)

A

c)

B

d)

AB

8.

Máu gồm:

a)

hồng cầu và tiểu cầu.

b)

huyết tương và các tế bào máu.

c)

hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu.

d)

tiểu cầu và bạch cầu.

9.

Túi huyết tương nhóm máu A có thể truyền được cho người có:

a)

Nhóm máu A và O

b)

Nhóm máu A và AB

c)

Nhóm máu B và AB

d)

Nhóm máu O và AB

10.

Đâu là nhóm máu chuyên cho:

a)

Nhóm O

b)

Nhóm A

c)

Nhóm B

d)

Nhóm AB

11.

Nhóm máu nào dưới đây không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu ?

a)

A. Nhóm máu O

b)

B. Nhóm máu A

c)

C. Nhóm máu B

d)

D. Nhóm máu AB

12.

Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?

a)

A. Nhóm máu O

b)

B. Nhóm máu AB

c)

C. Nhóm máu A

d)

D. Nhóm máu B

13.

Nhóm máu mang kháng nguyên A có thể truyền được cho nhóm máu nào dưới đây ?

a)

A. AB

b)

B. O

c)

C. B

d)

D. Tất cả các phương án còn lại

14.

Nhóm máu không mang kháng thể anpha và bêta có thể truyền được cho nhóm máu nào dưới đây ?

a)

A. O

b)

  B. B

c)

C. A

d)

 D. AB

15.

Ở người có mấy nhóm máu chính:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Người mang nhóm máu A có thể truyền cho người mang nhóm máu nào dưới đây?

a)

 Nhóm máu A

b)

 Nhóm máu B

c)

 Nhóm máu AB

d)

Cả A và C đều đúng

17.

Trường hợp cho và nhận máu nào say đây có thể gây ngưng kết hồng cầu?

a)

Người cho A, người nhận AB

b)

Người cho B, người nhận O

c)

Người cho AB, người nhận AB

d)

Người cho O, người nhận B

18.

Khi truyền máu cần tuân thủ nguyên tắc nào sau đây?

a)

Phù hợp giữa người cho và người nhận, xét nghiệm máu trước khi truyền

b)

Người cho máu bắt buộc phải là người có nhóm O

c)

Sử dụng thuốc kháng sinh trước khi truyền máu để đảm bảo diệt vi khuẩn

d)

Người nhà, người cùng huyết thống mới được truyền

19.

Nhóm máu nào sau đây có thể nhận được tất cả các nhóm máu khác

a)

O-

b)

B+

c)

AB+

d)

A-

20.

Trong hệ thống “hàng rào” phòng chống bệnh của ta, nếu vi khuẩn, virut thoát khỏi sự thực bào thì ngay sau đó, chúng sẽ phải đối diện với hoạt động bảo vệ của:

a)

bạch cầu trung tính

b)

bạch cầu limphô T

c)

bạch cầu limphô B

d)

bạch cầu ưa kiềm

21.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây có khả năng tiết kháng thể ?

a)

Bạch cầu mônô

b)

Bạch cầu limphô B

c)

Bạch cầu limphô T

d)

Bạch cầu ưa axit

22.

Tế bào limphô T có khả năng tiết ra chất nào dưới đây ?

a)

Prôtêin độc

b)

Kháng thể

c)

Kháng nguyên

d)

Kháng sinh

23.

Trong hệ thống “hàng rào” phòng chống bệnh của ta, nếu vi khuẩn, virut thoát khỏi sự thực bào thì ngay sau đó, chúng sẽ phải đối diện với hoạt động bảo vệ của:

a)

bạch cầu trung tính

b)

bạch cầu limphô T

c)

bạch cầu limphô B

d)

bạch cầu ưa kiềm

24.

Tế bào limphô T có khả năng tiết ra chất nào dưới đây ?

a)

Prôtêin độc

b)

Kháng thể

c)

Kháng nguyên

d)

Kháng sinh

25.

Loại mạch nào có chức năng dẫn máu từ khắp các tế bào về tim, vận tốc và áp lực nhỏ.

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

26.

Vận tốc máu chảy nhanh nhất là ở?

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

27.

Vận tốc máu chảy chậm nhất là ở?

a)

Động mạch

b)

Mao mạch

c)

Tĩnh mạch

28.

Cấu tạo của tim người gồm mấy ngăn?

a)

1 ngăn

b)

2 ngăn

c)

3 ngăn

d)

4 ngăn

29.

Giữa tâm thất với tâm nhĩ và tâm thất với động mạch có van, vai trò của nó là gì?

a)

Đảm bảo máu lưu thông theo một chiều.

b)

Ngăn cản sự hòa trộn máu

c)

Đẩy máu

d)

Không có đáp án nào chính xác.

30.

Máu gồm các loại tế bào nào?

a)

Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

b)

hồng cầu, huyết tương

c)

huyết tương, huyết thanh

d)

hồng cầu, huyết tương, huyết thanh

31.

Hồng cầu có màu đỏ tươi

a)

khi hồng cầu kết hợp với Oxi

b)

khi hồng cầu kết hợp với Cacbonic

c)

khi hồng cầu bị phân giải

d)

Khi hồng cầu kết hợp với nhau

32.

Hồng cầu có màu đỏ thẫm

a)

khi hồng cầu kết hợp với Oxi

b)

khi hồng cầu kết hợp với Cacbonic

c)

khi hồng cầu bị phân giải

d)

Khi hồng cầu kết hợp với nhau

33.

Tham gia hoạt động thực bào có

a)

bạch cầu

b)

tiểu cầu

c)

hồng cầu

d)

kháng thể

34.

Nội dung nào sau đây không phải là chức năng sinh lí của máu?

a)

Chức năng dinh dưỡng: Máu vận chuyển các chất dinh dưỡng đến các tế bào

b)

chức năng hô hấp: máu vận chuyển Oxi từ phổi đến các tế bào, vận chuyển Cacbonic từ tế bào đến phổi

c)

Chức năng bảo vệ cơ thể bằng cách thực bào như ăn protein lạ, vi khuẩn có hại....

d)

Chức năng điều khiển các hoạt động của các cơ quan khác cơ thể.

35.

Miễn dịch bẩm sinh là hiện tượng

a)

Khi sinh ra đã có khả năng miễn dịch không mắc một bệnh nào đó

b)

Miễn dịch có được sau khi cơ thể được tiêm văc xin phòng bệnh

c)

Miễn dịch có được sau khi cơ thể bị mắc một bệnh nào đó và tự khỏi

d)

Cơ thể không bị mắc bệnh

36.

Hệ mạch gồm mấy loại:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Mao mạch có điểm gì đặc biệt để tăng hiệu quả trao đổi chất với tế bào ?

a)

Vận tốc dòng máu chảy rất chậm

b)

Thành mạch chỉ được cấu tạo bởi một lớp biểu bì

c)

Phân nhánh dày đặc đến từng tế bào

d)

Tất cả các đáp án trên

38.

Giữa tâm thất với tâm nhĩ và tâm thất với động mạch có van, vai trò của nó là gì?

a)

Đảm bảo máu lưu thông theo một chiều.

b)

Ngăn cản sự hòa trộn máu

c)

Đẩy máu

d)

Không có đáp án nào chính xác.

39.

Máu chảy trong loại mạch nào dưới áp lực và vận tốc cao?

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

40.

Phần nào từ tim sẽ nhận máu từ tâm nhĩ phải?

a)

Tâm thất trái

b)

Tĩnh mạch phổi

c)

Tâm nhĩ phải

d)

Tâm thất phải

41.

Máu từ tâm thất trái sẽ được đưa tới?

a)

Tâm thất phải

b)

Động mạch phổi

c)

Tĩnh mạch phổi

d)

Động mạch chủ

42.

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

a)

Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng

b)

Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn

c)

Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3

d)

Tất cả các phương án còn lại

43.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?

a)

Tim -> Động Mạch ->Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Tim.

b)

Tim -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tim.

c)

Tim -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

d)

Tim -> Động Mạch -> Mao mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

44.

... Là nơi xảy ra sự trao đổi

O2, CO2 và các chất dinh dưỡng.


Hãy chọn đáp án đúng điền vào ...

a)

Tĩnh mạch

b)

Động mạch

c)

Mao mạch

45.

Vai trò của hồng cầu trong máu là:

a)

Làm đông máu, giúp những vết thương nhỏ ngừng chảy máu.

b)

Vận chuyển khí oxygen (O2) và cacbonic (CO2).

c)

Ngăn ngừa các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể.

46.

Thành phần nào sau đây có nhiều nhất trong máu?

a)

Bạch cầu.

b)

Tiểu cầu.

c)

Hồng cầu.

d)

Huyết tương.

47.

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

mao mạch

c)

động mạch và mao mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

48.

Chiều đi của máu trong cơ thể.

a)

Tâm nhĩ => tâm thất => động mạch

b)

Tâm nhĩ => tâm thất => tĩnh mạch

c)

Tâm thất => tâm nhĩ => động mạch

d)

Tâm thất => tâm nhĩ => tĩnh mạch

49.

Máu được vận chuyển qua hệ mạch là do

a)

sức đẩy của tim khi tim co

b)

sự hỗ trợ của hệ mạch

c)

nhờ hệ thống van

d)

sức đẩy của tim khi tim co và sự hỗ trợ của hệ mạch và một số yếu tố khác

50.

Loại mạch máu dẫn máu từ tâm thất phải lên phổi là:

a)

động mạch chủ.

b)

tĩnh mạch phổi.

c)

động mạch phổi.

d)

tĩnh mạch chủ.

51.

Hệ tuần hoàn có chức năng gì?

a)

Vận chuyển chất dinh dưỡng, oxygen đến các tế bào và các chất thải từ tế bào đến cơ quan bài tiết để thải ra ngoài.

b)

Vận chuyển các chất dinh dưỡng từ máu đến tế bào và chất thải từ tế bào đến cơ quan bài tiết để thải ra ngoài.

c)

Vận chuyển khí oxygen đến tế bào và khí carbon dioxide từ tế bào đến phổi.

d)

Vận chuyển các chất dinh dưỡng, hút và bơm máu đi nuôi cơ thể.

52.

Loại mạch nào dưới đây vận chuyển máu nghèo ôxi ?

a)

Tĩnh mạch phổi

b)

Tĩnh mạch chủ

c)

Động mạch phổi

d)

Cả B và C

53.

Động mạch có chức năng:

a)

Dẫn máu từ tim đến mao mạch tại các cơ quan để trao đổi chất với tế bào.

b)

Dẫn máu từ mao mạch về tim đến cơ quan bài tiết để thải các chất độc hại ra ngoài.

c)

Dẫn máu từ tim đến cơ quan bài tiết để thải các chất độc hại ra ngoài.

d)

Dẫn máu từ tim đến phổi để trao đổi chất.

54.

Bệnh thiếu máu là bệnh:

a)

Giảm hàm lượng cholesterol

b)

Giảm số lượng hồng cầu

c)

Giảm hàm lượng đường trong máu

d)

Giảm áp lực của máu tác động vào thành mạch

55.

Cơ quan thu nhận máu đỏ tươi từ tĩnh mạch phổi về tim là:

a)

Tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ phải

c)

Tâm thất trái

d)

Tâm nhĩ trái

56.
Câu 2. Điền từ phù hợp vào chỗ trống: “…... Có vai trò duy trì máu ở trạng thái lỏng để dễ dàng lưu thông trong mạch; vận chuyển chất dinh dưỡng, các chất cần thiết khác và chất thải.”
a)
A. Tiểu cầu.
b)
B. Bạch cầu.
c)
C. Hồng cầu.
d)
D. Huyết tương.
57.
Câu 15. Nhóm máu nào là nhóm máu chuyên nhận?
a)
A. A
b)
B. B
c)
C. O
d)
D. AB
58.
Câu 17. Khi được tiêm phòng vacxin thuỷ đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương lai. Đây là dạng miễn dịch nào ?
a)
A. Miễn dịch tự nhiên
b)
B. Miễn dịch nhân tạo.
c)
C. Miễn dịch tập nhiễm
d)
D. Miễn dịch bẩm sinh