NEW
Font size
Worksheetssinh
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Câu 1. Đặc điểm nào dưới đây không thuộc đời sống của ếch đồng?
A. Có hiện tượng trú đông.
B. Chỉ kiếm mồi vào ban đêm, ăn sâu bọ....
C.sống ở nơi ẩm ướt
D. Là động vật hằng nhiệt.
Câu 2. Đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng thích nghi với đời sống ở nước là:
A. da trần phủ chất nhày và ẩm, giúp cho da không bị khô.
B. đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước.
C. cả bốn chi đều có màng bơi căng giữa các ngón (giống chân vịt).
D. mắt có mi cử động được.
a
b
c
d
Câu 3. Đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng thích nghi với đời sống ở cạn là:
A. da trần phủ chất nhày và ẩm, giúp cho da không bị khô.
B. đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước.
C. cả bốn chi đều có màng bơi căng giữa các ngón (giống chân vịt).
D. mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu.
a
b
c
d
Câu 4. Lớp Lưỡng cư bao gồm các bộ:
A. Bô Lưỡng cư có đuôi; Bộ Lưỡng cư có chi; Bộ Lưỡng cư không chân.
B. Bộ Lưỡng cư có đuôi; Bộ Lưỡng cư không đuôi; Bộ Lưỡng cư không chân.
C. Bộ Lưỡng cư không đuôi; Bộ Lưỡng cư có đuôi; Bộ Lưỡng cư có chân.
D. Bộ Lưỡng cư không đuôi; Bộ Lưỡng cư có chi và đuôi; Bộ Lưỡng cư không chân.
a
b
c
d
Câu 5. Cá cóc Tam Đảo thuộc bộ:
A. Lưỡng cư không đuôi.
B. Lưỡng cư có đuôi.
C. Lưỡng cư có chân.
D. Lưỡng cư không chân.
a
b
c
d
Câu 6. Đặc điểm nơi sống của ếch giun là:
A. Chủ yếu sống ở trên cạn.
B. Sống chui luồn trong hang đất.
C. Chủ yếu sống ở trong nước.
D. Chủ yếu sống trên cây, trong bụi cây.
a
b
c
d
Câu 7. Ếch cây hoạt động chủ yếu vào
A. ban ngày. B. ban đêm. C. chiều và đêm tối. D. cả ngày lẫn đêm.
a
b
c
d
Câu 8. Ếch giun hoạt động vào thời gian nào trong ngày?
A. ban ngày B. ban đêm C. chiều và đêm tối D. cả ngày lẫn đêm
a
b
c
d
Câu 9. Ếch đồng sinh sản bằng cách
A. đẻ trứng trong bọc nhầy, trứng thụ tinh ngoài, phát triển không có biến thái.
B. đẻ trứng trong bọc nhầy, trứng được thụ tinh trong, phát triển có biến thái.
C. đẻ trứng trong bọc nhầy, trứng được thụ tinh trong, phát triển không có biến thái.
D. đẻ trứng trong bọc nhầy, trứng được thụ tinh ngoài, phát triển có biến thái hoàn toàn và không hoàn toàn.
a
b
c
d
Câu 10. Các kiểu di chuyển đúng của Ếch là:
A. Bơi, bò và nhảy cóc.
B. Nhảy cóc.
C. Bò chậm và nhảy.
D. Bơi và nhảy cóc.
a
b
c
d
Các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài là:
A. da khô, có vảy sừng bao bọc, cổ dài, thân và đuôi rất dài.
B. mắt có mi cử động và có nước mắt, tai có vành tai.
C. thân dài, đuôi rất dài, bàn chân bốn ngón, đầu ngón có vuốt.
B. mắt có mi cử động và có nước mắt, màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu.
a
b
c
d
. Thằn lằn bóng đuôi dài có da khô, bao phủ lớp vảy sừng có ý nghĩa gì tròn đời sống?
A. Ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể khi môi trường khô nóng.
B. Giúp bảo vệ cơ thể chống tác động của lực môi trường.
C. Giúp cho sự di chuyển trên cạn thuận lợi.
D. Ngăn cản sự hô hấp qua da vì da có phổi.
a
b
c
d
. Loài động vật nào sau đây có khả năng nhịn đói lâu nhất?
A. Thạch sùng. B. Thằn lằn. C. Trăn mắt võng. D. Tắc kè hoa.
a
b
c
d
Cơ thể thằn lằn giữ được nước là nhờ
A. lớp da có lớp vảy sừng khô bao bọc.
B. hậu thận có khả năng hấp thu lại nước.
C. trực tràng tái hấp thu lại nước.
D. thở rất nhẹ.
a
b
c
d
Các bộ Bò sát phổ biến dưới đây là:
A. bộ Có vẩy, bộ Rùa, bộ Cá sấu.
B. bộ Có vẩy, bộ Đầu mỏ, bộ Cá sấu .
C. bộ Rùa, bộ Cá sấu, bộ Đầu mỏ.
D. bộ Có vẩy, bộ Rùa, bộ Đầu mỏ.
a
b
c
d
Đời sống của thằn lằn khác biệt hơn hẳn so với ếch đồng là:
A. Sống ở cạn.
B. Sống vừa ở cạn và vừa ở nước.
C. Chỉ sống trên cây.
D. Sống trong hang.
a
b
c
d
. Hoạt động sống dầm mình trong nước chỉ có ở loài này?
A. Cá sấu Xiêm.
B. Rùa núi vàng.
C. Thằn lằn bóng.
D. Rắn hổ mang chúa.
a
b
c
d
. Động vật nào dưới đây xếp vào Bộ Đầu mỏ?
A. Cá sấu Xiêm.
B. Rắn hổ mang chúa.
C. Thằn lằn bóng đuôi dài.
D. Nhông Tân tây Lan.
a
b
c
d
Câu 9. Thằn lằn có cổ dài đảm bảo cho hoạt động sống nào được phát huy?
A. Đầu cử động linh hoạt.
B. Phát huy được các giác quan trên đầu.
C. Tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng.
D. Quay về nhiều phía để phát huy tác dụng các giác quan trên đầu.
a
b
c
d
Một số động vật bò sát như: thạch sùng, tắc kè, thằn lằn... bị kẻ thù săn đuổi cắn được đuôi và đa số đều thoát thân được là nhờ?
A. Đuôi có chất độc.
B. Đuôi trơn bóng dễ tuột.
C. Tự rụng (ngắt) mất đuôi.
D. Cấu tạo đuôi càng về sau càng nhỏ.
a
b
c
d
Gà gô được xếp cùng lớp với động vật nào sau đây?
A. Chim sẻ. B. Thằn lằn. C. Dơi. D. Cá sấu.
a
b
c
d
Da khô, có vảy sừng bao phủ, sinh sản hoàn toàn ở cạn là
A. Ếch đồng. B. Cá chép C. Cá sấu Xiêm D. Cá heo.
a
b
c
d
Khủng long cánh xếp cùng ngành với động vật nào sau đây?
A. Ếch đồng. B. Cá chép C. Cá sấu Xiêm D. Cá heo.
a
b
c
d
Loài động vật nào dưới đây chuyên ăn chuột (gặm nhấm)?
A. Ếch đồng. B. Cá chép C. Cá sấu Xiêm D. Rắn hổ mang.
a
b
c
d
Con Thạch sùng không cùng ngành với
A. Thằn lằn bóng. B. Rùa núi vàng C. Cá sấu Xiêm D. Cá heo.
a
b
c
d
. Đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay lượn là:
A. Thân hình thoi được phủ một lớp lông vũ xốp, tuyến phao câu tiết dịch nhờn.
B. Chi trước biến đổi thành cánh, chi sau có bàn chân có các ngón, đầu ngón chân có vuốt sừng.
C. Có mỏ sừng bao lấy hàm không có răng.
D. Thân hình thoi được phủ một lớp lông vũ xốp nhẹ, mỏ cấu tạo bằng chất sừng bao lấy hàm không có răng. Chi trước biến đổi thành cánh bay, chi sau có bàn chân và ngón chân, đầu ngón chân có vuốt sừng .
a
b
c
d
Mỏ sừng bao bọc hàm không có răng có vai trò gì trong đời sống của chim bồ câu?
A. Giúp chim mổ được hạt chính xác.
B. Tự vệ khi có đối phương tấn công.
C. Giảm sức cản chủ yếu của không khí trong khi bay.
D. Làm đầu chim nhẹ, giảm trọng lượng khi bay.
a
b
c
d
. Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài chim?
A. 4000 loài. B. 5700 loài. C. 6500 loài. D. 9600 loài.
a
b
c
d
. Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của nhóm chim chạy?
A. Cánh ngắn, yếu; chân cao, to khỏe; chân có hai hoặc ba ngón.
B. Bộ xương cánh dài và khỏe; lông nhỏ, ngắn, dày và không thấm nước.
C. Cánh phát triển, chân có bốn ngón.
D. Cánh phát triển, chân có năm ngón.
a
b
c
d
Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ngỗng?
A. Chân to, móng cùn, chân con trống có cựa. C. Cánh dài, phủ lông mềm mại.
B. Bơi giỏi, bắt mồi dưới nước, đi lại vụng về trên cạn. D. Mỏ khỏe, quặp, sắc, nhọn.
a
b
c
d
. Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Cắt?
A. Mỏ khỏe, quặp, nhọn, sắc.
B. Cánh dài, khỏe.
C. Chân to, khỏe, có vuốt cong, sắc.
D. Mỏ khỏe, quặp, nhọn, sắc; cánh dài, khỏe; chân to, khỏe, có vuốt cong, sắc.
a
b
c
d
Loài chim nào sau đây có kích thước lớn nhất?
A. Ngỗng. B. Bồ nông. C. Đà điểu. D. Chim ưng.
a
b
c
d
Đặc điểm nào dưới đây không có ở các đại diện của bộ Gà?
A. Mỏ ngắn, khỏe. C. Màng bơi rộng nối liền ba ngón trước.
B. Cánh ngắn, tròn. D. Kiếm mồi bằng cách bới đất, ăn hạt, cỏ non...
a
b
c
d
. Động vật nào dưới đây không thuộc bộ Gà?
A. Vịt trời. B. Công. C. Trĩ sao. D. Gà rừng.
a
b
c
d
. Lông của động vật nào dưới đây thường được dùng nhiều nhất để làm chăn, đệm?
A. Chim sáo. B. Cốc đế. C. Vịt. D. Diều hâu.
a
b
c
d
. Thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa gì trong đời sống?
A. Giúp giảm trọng lượng khi bay. C. Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.
B. Giúp tạo sự cân bằng khi bay. D. Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay.
a
b
c
d
Lông đuôi chim bồ câu có tác dụng:
A. giữ thăng bằng khi chim bay.
B. như bánh lái giúp chim định hướng khi bay.
C. như chiếc quạt để đẩy không khí.
D. giúp chim di chuyển bốn hướng khi bay.
a
b
c
d
. Nhiệt độ cơ thể của chim bồ câu luôn ổn định, không phụ thuộc vào môi trường ta gọi là:
A. biến nhiệt B. hằng nhiệt C. sốc nhiệt D. giữ nhiệt.
a
b
c
d
Động tác bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió chỉ có ở:
A. Chim bồ câu. B. Chim sẻ. C. Chim cánh cụt. D. Chim hải âu.
a
b
c
d
Các động vật như ngan, gà, công, cú lợn. xếp cùng nhóm
A. Chim chạy B. Chim bơi C. Chim bay D. Chim lội.
a
b
c
d
Đời sống của thỏ hoang dã có đặc điểm là:
A. có tập tính sống ẩn náu trong hang để lẩn trốn kẻ thù.
B. kiếm ăn chủ yếu vào ban đêm, ăn cỏ, lá cây bằng cách gặm nhấm.
C. là động vật hằng nhiệt.
D. sống ở ven rừng, trong bụi rậm. hoạt động chủ yếu về buổi chiều và ban đêm.
a
b
c
d
Phần đầu thỏ có
A. mũi và tai không thính.
B. mắt không tinh, mũi và tai rất thính.
C. tai rất thính nhưng khứu giác kém.
D. mũi rất thính nhưng tai kém thính.
a
b
c
d
Hiện tượng đẻ con có nhau thai được gọi là
A. hiện tượng noãn thai sinh.
B. hiện tượng thai sinh.
C. phôi thai sinh.
D. đẻ trứng sinh.
a
b
c
d
Cá voi và cá heo tại sao thỉnh thoảng ta thường thấy chúng nhô đầu lên mặt nước?
A. Để quan sát kẻ thù. B. Để tìm kiếm thức ăn.
C. Dể thở (hô hấp). D. Để tìm đồng bọn.
a
b
c
d
Bộ lông mao có vai trò gì trong đời sống của thỏ?
A. Giảm nhiệt.
B. Nhẹ và xốp.
C. Giúp cho cơ không bị nóng.
D. Bảo vệ, giữ nhiệt cho cơ thể.
a
b
c
d
Thỏ đào hang ở dưới đất bằng
A. hai chi trước.
B. hai chi sau.
C. sử dụng bộ răng.
D. sử dụng đồng thời cả bốn chi.
a
b
c
d
Thỏ hoang dã di chuyển với vận tốc tối đa là bao nhiêu?
A. 72 km/ h.
B. 73 km/ h.
C. 74 km/ h.
D. 75 km/ h.
a
b
c
d
Kanguru được xếpp vào Bộ Thú nào dưới đây?
A. Bộ Thú huyệt.
B. Bộ Thú túi.
C. Bộ Dơi.
D. Bộ Cá voi.
a
b
c
d
Chi của kanguru thể hiện sự thích nghi với đời sống ở đồng cỏ là
A. hai chi trước rất to và khỏe.
B. hai chi sau phát triển và di chuyển nhảy đồng thời.
C. di chuyển vừa nhảy, vừa chạy phối hợp cả bốn chi.
D. hai chi trước rất khỏe và di chuyển theo kiểu nhảy.
a
b
c
d
Cách di chuyển đúng nhất của Dơi là:
A. Sống treo mình trên vách đá.
B. Thả mình từ trên cao xuống và bay vỗ cánh.
C. Bật nhảy lên và cất cánh bay.
D. Vừa chạy, vừa bay và vỗ cánh.
a
b
c
d
. Lông mao của Bộ Cá voi có đặc điểm gì để thích nghi với đời sống ở nước?
A. Lông mao tiêu biến hoàn toàn.
B. Có lông mao rất ngắn và thưa.
C. Lông gần như tiêu biến hoàn toàn, trừ chút ít ở phần đầu.
D. Phần vây lông tiêu biến, chỉ có ở phần thân rất thưa.
a
b
c
d
Loài động vật nào sau đây to lớn nhất trong giới động vật?
A. Voi.
B. Cá voi xanh.
C. Cá heo.
D. Voi biển.
a
b
c
d
Thỏ phân biệt lá cây ăn được (hoặc) lá cây không ăn được là nhờ vào đặc điểm nào?
A. Nhờ có mắt tinh nhanh.
B. Nhờ vào mũi và lông xúc giác.
C. Nhờ có lông xúc giác phát triển nhạy bén.
D. Vành tai ve vẩy được.
a
b
c
d
Kanguru có hai chi sau và đuôi phát triển có ý nghĩa gì trong đời sống của chúng?
A. Đứng bằng hai chân sau để phát hiện kẻ thù từ xa.
B. Tự vệ và tấn công khi gặp kẻ thù.
C. Giữ thăng bằng và chuẩn bị nhảy.
D. Di chuyển nhanh.
a
b
c
d
. Ở thỏ, bộ phận nào có vai trò đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ vào phôi?
A. Tử cung. B. Buồng trứng. C. Âm đạo. D. Nhau thai.
a
b
c
d
. Thỏ hoang có tai thính, vành tai lớn dài cử động được về các phía để
A. thăm dò thức ăn. B. định hướng âm thanh.
C. đào hang và di chuyển. D. hướng các âm thanh, phát hiện kẻ thù.
a
b
c
d
Phát biểu nào dưới đây về thỏ là sai?
A. Con đực có hai cơ quan giao phối.
B. Ăn thức ăn bằng cách: kiểu gặm nhấm.
C. Có tập tính đào hang, ẩn náu trong hang để lẩn trốn kẻ thù.
D. Là động vật hằng nhiệt.
a
b
c
d
Bộ Thú huyệt, đại diện là thú mỏ vịt sống ở châu Đại Dương, có mỏ giống mỏ vịt, sống vừa ở nước vừa ở cạn khi và chỉ khi:
A. lên cạn đẻ trứng, xuống nước tìm mồi. B. lên cạn đẻ trứng, xuống nước dạy con bơi.
C. lên cạn đẻ trứng, xuống nước đi bơi. D. lên cạn đẻ trứng, xuống nước đắp bờ.
a
b
c
d
Động vật nào dưới đây thuộc lớp Thú?
A. Sóc bay B. Chim cánh cụt C. Đà điểu Úc D. Diều hâu.
a
b
c
d
Cách lấy thức ăn của cá voi theo kiểu
A. chủ động. B. thụ động. C. vừa chủ động vừa thụ động. D. bị động.
a
b
c
d
. Bộ Dơi bao gồm những động vật lớp Thú
A. biết bơi. B. biết bay. C. biết nhảy D. biết bò.
a
b
c
d
. Hiện nay trên thế giới động vật lớp Thú có khoảng bao nhiêu loài?
A. 275 loài. B. 26 loài C. 4600 loài D. 4800 loài.
a
b
c
d
