wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN SINH 6: ÔN TẬP HK 1

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con chó

b)

Trùng biến hình

c)

Con ốc sên

d)

Con cua

2.

Vi khuẩn có phải là cơ thể đơn bào được không?

/-heart

/-heart

a)

b)

Không

3.

Thành phần cấu trúc x (có màu xanh) trong hình bên là gì?

a)

Lục lạp

b)

Nhân tế bào

c)

Không bào

d)

Thức ăn

4.

Chức năng của thành phần cấu trúc x là gì?

a)

Hô hấp

b)

Chuyển động

c)

Sinh sản

d)

Quang hợp

5.

Cơ thể trùng biến hình được cấu tạo từ bao nhiêu tế bào?

a)

1 tế bào

b)

3 tế bào

c)

2 tế bào

d)

4 tế bào

6.

Trùng biến hình thuộc nhóm tế bào động vật hay tế bào thực vật?

a)

Nhóm tế bào động vật

b)

Nhóm tế bào thực vật

7.

Tế bào vi khuẩn thuộc nhóm tế bào nhân sơ hay tế bào nhân thực?

a)

Nhóm tế bào nhân sơ

b)

Nhóm tế bào nhân thực

8.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

Hàng trăm tế bào

b)

Hàng nghìn tế bào

c)

Một tế bào

d)

Một số tế bào

9.

...cơ thể đơn bào có thể nhìn được bằng mắt thường ( chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm)

a)

Không có

b)

Tất cả

c)

Đa số

d)

Một số ít

10.

Vật sống nào sau đây không có cấu tạo cơ thể là đa bào?

a)

Hoa hồng

b)

Hoa mai

c)

Hoa hướng dương

d)

Tảo lục

11.

Điểm giống nhau giữa cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào.

a)

A. Đều là vật sống

b)

B. Đơn vị cấu tạo nên cơ thể đều là tế bào gồm ba thành phần chính: màng tế bào, chất tế bào và vật chất di truyền (nhân tế bào hoặc vùng nhân).

c)

C. Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

12.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

Hàng trăm tế bào.

b)

Hàng nghìn tế bào.

c)

Một số tế bào

d)

Một tế bào

13.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về sinh vật đơn bào?

a)

Cả cơ thể chỉ cấu tạo gồm 1 tế bào.

b)

Có thể di chuyển được.

c)

Có thể là sinh vật nhân thực hoặc sinh vật nhân sơ.

d)

Luôn sống cùng với nhau để hình thành nên tập đoàn.

14.

Đâu là cơ thể đơn bào

a)
b)
c)
d)
15.

Vi khuẩn được cấu tạo từ mấy tế bào

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

16.

Sinh vật nào sau đây có cơ thể đa bào?

a)

Trùng roi xanh.

b)

Cây cam.

c)

Trùng biến hình.

d)

Vi khuẩn.

17.

Loài nào dưới đây có cơ thể đa bào?

a)
b)
c)
d)
18.

Cơ thể đơn bào có thực hiện được đầy đủ các quá trình sống của một cơ thể hay không?

a)

b)

Không

19.

Tùy thuộc vào số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể, tất cả sinh vật trên Trái Đất được chia thành 2 nhóm lớn là

a)

cơ thể đơn bào và cơ thể tế bào.

b)

cơ thể thực vật và cơ thể động vật.

c)

cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào.

d)

cơ thể vi khuẩn và cơ thể động vật.

20.

Tế bào nào sau đây có ở động vật:

a)

tế bào thần kinh

b)

tế bào biểu bì

c)

tế bào mạch dẫn

d)

tế bào lông hút

21.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

xe ô tô

b)

cây cầu

c)

cây bạch đàn

d)

ngôi nhà

22.

tế bào vi khuẩn có kích thước

a)

1 micrômet

b)

1 cm

c)

1mm

d)

1dm

23.

TẾ BÀO GỒM MẤY THÀNH PHẦN CHÍNH?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

24.

BÀO QUAN NÀO CHỈ XUẤT HIỆN Ở TẾ BÀO THỰC VẬT, KHÔNG CÓ Ở TẾ BÀO ĐỘNG VẬT?

a)

TI THỂ

b)

KHÔNG BÀO

c)

LỤC LẠP

d)

RIBOSOME

25.

Trong cấu tạo của tế bào thực vật, bào quan nào thường có kích thước rất lớn, nằm ở trung tâm tế bào và đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì áp suất thẩm thấu ?

a)

Nhân.

b)

Không bào.

c)

Ti thể.

d)

Lục lạp.

26.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào là ranh giới trung gian giữa vách tế bào và chất tế bào ?

a)

Không bào.

b)

Nhân.

c)

Màng sinh chất.

d)

Lục lạp

27.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?

a)

Chất tế bào.

b)

Vách tế bào.

c)

Nhân.

d)

Màng sinh chất.

28.

Trong các bộ phận sau, có bao nhiêu bộ phận có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật ?

1. Chất tế bào

2. Màng sinh chất

3. Vách tế bào

4. Nhân

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

29.

Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quyết định điều đó ?

a)

Không bào.

b)

Nhân.

c)

Vách tế bào.

d)

Màng sinh chất.

30.

Cơ thể sinh vật lớn lên chủ yếu dựa vào những hoạt động nào dưới đây?

1. Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch TB theo thời gian.

2. Sự gia tăng số lượng TB qua quá trình phân chia.

3. Sự tăng kích thước của từng TB do trao đổi chất.

a)

1, 2, 3

b)

2, 3

c)

1, 3

d)

1, 2

31.

Phát biểu nào dưới đây về quá trình lớn lên và phân chia của TB là đúng ?

a)

Mọi TB lớn lên rồi đều bước vào quá trình phân chia TB.

b)

Sau mỗi lần phân chia, từ một TB mẹ sẽ tạo ra 3 TB con giống hệt mình.

c)

Sự phân tách chất TB là giai đoạn đầu tiên trong quá trình phân chia.

d)

Phân chia và lớn lên và phân chia TB giúp sinh vật tăng kích thước, khối lượng.

32.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên chi tiết số 3 đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào.

b)

Chất tế bào.

c)

Nhân tế bào.

d)

Vùng nhân.

33.

Việc phân chia trong tế bào giúp cơ thể.

a)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.

b)

Cơ thể lớn lên và sinh sản.

c)

Cơ thể phản ứng với kích thích.

d)

Cơ thể bào tiết CO2.

34.

Nhận xét nào dưới đây là đúng.

a)

Mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

Trong cơ thể sinh vật, tế bào có kích thước và hình dạng đa dạng.

c)

Tế bào đảm nhiệm nhiều chức năng sống của cơ thể.

d)

Tất cả đáp án trên đúng.

35.

Sự phân bào diễn qua mấy giai đoạn.

a)

3 giai đoạn.

b)

4 giai đoạn.

c)

5 giai đoạn.

d)

Tất cả đều sai.

36.

Một TB mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 5 lần. Hỏi sau quá trình này, số TB con được tạo thành là bao nhiêu ?

a)

32 tế bào.

b)

4 tế bào.

c)

8 tế bào.

d)

16 tế bào.

37.

Một TB mẹ sau khi phân chia (sinh sản) sẽ tạo ra bao nhiêu TB con ?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

8

38.

Tế bào trứng có hình dạng gì?

a)

hình cầu

b)

hình tròn

c)

hình đĩa

d)

hình thoi

39.

Tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

tế bào vi khuẩn

b)

tế bào trứng cá, trứng ếch

c)

tế bào nấm men

d)

tế bào hồng cầu

40.

Tế bào có chức năng:

a)

sinh trưởng và phát triển

b)

vận động và cảm ứng

c)

trao đổi chất, sinh sản

d)

Tất cả các ý trên

41.

Phân loại sinh học là sự sắp xếp các đối tượng sinh vật

a)

có những đặc điểm chung váo một nhóm

b)

có những đặc điểm riêng váo một nhóm

c)

theo một trật tự nhất đinh

d)

theo một trật tự từ lớn đến bé

42.

Phân loại sinh học giúp xác định

a)

vị trí của các loài sinh vật

b)

tìm nhóm sinh vật dễ dàng

c)

thấy được sự khác nhau giữa các nhóm sinh vật

d)

mối quan hệ giữa các nhóm sinh vật

43.

Đơn vị phân loại sinh vật theo thứ tự từ bé đến lớn là

a)

Giới, ngành, lớp, bộ, họ, chi (giống), loài

b)

Ngành,giới , lớp, bộ, họ, chi (giống), loài

c)

Giới, ngành, lớp, bộ, họ, chi (giống), loài

d)

Loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới

44.

Các nhà khoa học đã phân chia sinh vật làm mấy giới?

a)

3 giới

b)

4 giới

c)

5 giới

d)

6 giới

45.

Loài ong mật Châu á thuộc giới nào?

a)

Giới thực vật

b)

Giới nấm

c)

Giới động vật

d)

Giới nguyên sinh

46.

Các giới của sinh vật gồm

a)

Giới thực vật

b)

Giới động vật

c)

Giới khới sinh

d)

Giới nguyên sinh

e)

Giới nấm

47.

Mọc nhĩ, nấm hương, nấm kim chi, nấm đùi gà thuộc giới sinh vật nào?

a)

Thực vật

b)

Khởi sinh

c)

Nguyên sinh vật

d)

Nấm

48.

Có một số sinh vật: Chim bồ câu, thỏ, rau cải, bưởi diễn, trung roi. Hãy cho biết các động vật trên thuốc những nhóm sinh vật nào dưới đây

a)

Thực vật

b)

nấm

c)

Nguyên sinh vật

d)

động vật

49.

Giưới nguyên sinh vật gồm các loài sinh vật

a)

Voi, Báo, Ngựa, Cá, Rùa

b)

Trùng biến hình, trùng roi, trùng đế giày

c)

Hoa lan, hoa cúc, hoa ly, hoa hồng

d)

Trùng roi, rắn, thằn lằn, nấm đông cô

50.

Em có thể ứng dụng kiến thức phân loại sinh vật vào lĩnh vực nào trong cuộc sống của em?

a)

Phân loại rác thải

b)

Phân loại côn trùng

c)

Phân loại các loài thực vật

d)

Phân loại các loài động vật

51.

Chọn câu đúng

a)

- Vật sống : Con chó, cái cây, con bướm, cục đá.....

- Vật không sống : Cái cặp, mũ, xe ô tô, cái bàn, cây dù....

b)

- Vật sống : Con chó, cái cây, con bướm.....

- Vật không sống : Cái cặp, mũ, xe ô tô, cây dù....

c)

- Vật sống : Con chó, cái ly, cái cây, con bướm.....

- Vật không sống : Cái cặp, mũ, xe ô tô, cây dù....

d)

- Vật sống : Con chó, cái cây, con bướm.....

- Vật không sống : Cái cặp, mũ, xe ô tô, cây dù....

52.

Con gà đẻ trứng là thể hiện dấu hiệu nào của vật sống ?

a)

Thải bỏ chất thải

b)

Vận động

c)

Sinh sản

d)

Lớn lên

53.

Khả năng phóng to ảnh của vật bằng kính hiển vi là

a)

3 – 20 lần.

b)

10 – 20 lần.

c)

20 – 100 lần.

d)

40 – 3000 lần.

54.

Câu 9: Công việc nào dưới đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp?

a)

Người già đọc sách

b)

Sửa chữa đồng hồ

c)

Khâu vá

d)

Quan sát một vật ở rất xa

55.

Kính lúp có độ phóng đại bao nhiêu?

a)

100-1000 lần

b)

4-10 lần

c)

3-20 lần

d)

40-3000 lần

56.

KÍ HIỆU CẢNH BÁO TRÊN CÓ Ý NGHĨA GÌ?

a)

Biển cảnh báo nguy hại do hóa chất gây ra: Chất độc sinh học

b)

Biển cảnh báo khu vực nguy hiểm: Nguy hiểm về điện

c)

Biển cảnh báo khu vực nguy hiểm: Hóa chất độc hại

d)

Biển cảnh báo khu vực nguy hiểm: Chất phóng xạ

57.

Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Có đẩy đủ các dụng cụ bảo hộ cần thiết.

b)

Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hoá chất, dụng cụ, thiết bị.

c)

Biết cách sử dụng thiết bị chữa cháy có trong phòng thực hành. Quan sát kĩ lối thoát hiểm của phòng thực hành.

d)

Tất cả các ý trên.

58.

Các biển báo trong hình sau có ý nghĩa gì?

a)

Cấm thực hiện

b)

Bắt buộc thực hiện

c)

Cảnh báo nguy hiểm

d)

Không bắt buộc thực hiện

59.

Câu 8. Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào?

a)

A. Kinh có độ.

b)

B. Kinh lúp.

c)

C Kinh hiển vi.

d)

D. Kinh hiển vi hoặc kính lúp đều được.

60.

Câu 10. Khi không may bị hoá chất ăn da bám lên tay thì bước đầu tiên và cần thiết nhất là phải làm gì?

a)

A. Đưa ra trung tâm y tế cấp cứu,

b)

B. Hô hấp nhân tạo.

c)

C. Lấy lá cây thuốc bỏng ép vào.

d)

D. Cởi bỏ phần quần áo dính hoá chất, xả tay dưới vi nước sạch ngay lập tức.

61.

Việc phân loại thế giới sống có ý nghĩa gì đối với chúng ta?

a)
b)
c)
d)
62.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con chó

b)

Trùng biến hình

c)

Con ốc sên

d)

Con cua

63.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con chó

b)

Trùng biến hình

c)

Con ốc sên

d)

Con cua

64.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con chó

b)

Trùng biến hình

c)

Con ốc sên

d)

Con cua