wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

S12 - bài 1

Total questions: 61

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Mã di truyền có tính phổ biến

a)

là tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ

b)

là các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ

c)

là một số loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ

d)

là một loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ

2.

Gen là

a)

một đoạn của phân tử ADN

b)

mang thông tin mã hóa một chuỗi pôlipeptit

c)

hay một phân tử ARN

d)

gen tARN mã hóa phân tử ARN vận chuyển

e)

một phân tử mADN

3.

Mã di truyền có tính đặc hiệu

a)

là một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin

b)

là một bộ ba chỉ mã hóa cho hai loại axit amin

c)

là nhiều bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin

d)

là nhiều bộ ba chỉ mã hóa cho hai loại axit amin

4.

Quá trình nhân đôi ADN gồm:

a)

Tháo xoắn phân tử ADN -> Tổng hợp các mạch ADN mới->Hai phân tử ADN con được tạo thành

b)

Tháo xoắn phân tử ADN -> Tổng hợp ba mạch ADN mới-> Ba phân tử ADN con được tạo thành

c)

Tháo xoắn phân tử ADN -> Tổng hợp nhiều mạch ADN mới -> Một phân tử ADN con được tạo thành

d)

Tháo xoắn phân tử ADN -> Tổng hợp 1 mạch ADN mới-> Hai phân tử ADN con được tạo thành

5.

Mã di truyền có tính thoái hóa

a)

là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin, trừ AUU và UUG

b)

là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin, trừ AUG và UUG

c)

là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin, trừ AUG và UGG

d)

là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin, trừ AUG và UGU

6.

Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở

a)

trong nhân tế bào

b)

trong bộ máy Gongi

c)

trong Lyzôxôm

d)

trong ty thể

7.

Trong quá trình nhân đôi ADN, enzyme Gyraza có chức năng

a)

tháo xoắn ADN mẹ, ngăn cho phân tử ADN không bị xoắn lại.

b)

tháo xoắn mARN, ngăn cho phân tử mARN không bị xoắn lại.

c)

tháo xoắn ADN con, ngăn cho phân tử ADN không bị xoắn lại.

d)

tháo xoắn rARN, ngăn cho phân tử rARN không bị xoắn lại.

8.

enzyme ADN polimeraza xúc tác hình thành

a)

mạch đơn mới theo chiều từ 5’-> 3’

b)

chia mạch mạch gián đoạn mới theo chiều từ 3’-> 5’

c)

mạch đơn ngắt quãng mới theo chiều từ 3’-> 5’

d)

tổng hợp ba mạch đơn mới theo chiều từ 5’-> 3’

9.

Enzyme Lygaza có chức năng

a)

nối các đoạn ôkazaki

b)

tách 2 mạch khuôn

c)

tháo xoắn mạch ADN

d)

xúc tác hình thành mạch mới

10.

Enzyme Helicaza có chức năng

a)

tách 2 mạch đơn ADN tạo nên chạc nhân đôi

b)

tháo xoắn phân tử ADN mẹ

c)

nối các đoạn Ôkazaki

d)

tổng hợp đoạn mồi Primer

11.

Vùng điều hoà của gen cấu trúc nằm ở vị trí nào của gen?

a)

Đầu 3’ của mạch mã gốc

b)

Nằm ở giữa gen

c)

Đầu 5của mạch mã gốc

d)

Nằm ở cuối gen

12.

Các loại đơn phân cấu tạo nên gen (đoạn ADN...) là:

a)

A,T,U,X

b)

A,T,G,X

c)

A,U,G,X

d)

A,T,G,U

13.

Vùng kết thúc của gen cấu trúc nằm ở vị trí nào của gen?

a)

Đầu 3’ của mạch mã gốc

b)

Nằm ở giữa gen

c)

Đầu 5của mạch mã gốc

d)

Nằm ở cuối gen

14.

Vùng mã hóa của gen cấu trúc nằm ở vị trí nào của gen?

a)

Đầu 3’ của mạch mã gốc

b)

Nằm ở giữa gen (giữa vùng điều hòa và vùng kết thúc)

c)

Đầu 5của mạch mã gốc

d)

Nằm ở cuối gen

15.

Bản chất của mã di truyền là:

a)

một bộ ba mã hoá cho một axit amin.

b)

3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin.

c)

trình tự các nulêôtit trong gen quy định trình tự các axit amin trong prôtêin.

d)

các axitamin đựơc mã hoá trong gen.

16.

Phát biểu đúng về đặc điểm của mã di truyền, trừ:

a)

Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba (không gối lên nhau).

b)

Mã di truyền có tính phổ biến (tất cả các loài đều có chung 1 bộ mã di truyền, không có ngoại lệ).

c)

Mã di truyền có tính thoái hóa (nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa 1 loại axit amin, trừ AUG và UGG).

d)

Mã di truyền có tính đặc hiệu (1 bộ ba chỉ mã hóa 1 loại axit amin).

17.

Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo các nguyên tắc:

a)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn

b)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc gián đoạn.

c)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc gián đoạn.

d)

Nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc gián đoạn.

18.

Trong quá trình nhân đôi của ADN, enzim ADN - pôlimerara xúc tác hình thành mạch đơn mới theo chiều :

a)

5’- 3’ và ngược chiều với mạch làm khuôn.

b)

5’- 3’ và cùng chiều với mạch làm khuôn.

c)

3’ - 5’ và ngược chiều với mạch làm khuôn.

d)

3’ - 5’ và cùng chiều với mạch làm khuôn.

19.

Chức năng nào dưới đây của ADN là không đúng:

a)

Mang thông tin di truyền quy định sự hình thành các tính trạng của cơ thể.

b)

Trực tiếp tham gia vào quá trình sinh tổng hợp prôtêin.

c)

Nhân đôi duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

d)

Đóng vai trò quan trọng trong tiến hoá thông qua các đột biến của ADN

20.

Mã di truyền không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mã di truyền được đọc liên tục gồm 3 nuclêôtit liên tiếp không kề gối.

b)

Nhiều loại bộ ba khác nhau mã hóa cho 1 loại axit amin.

c)

Mỗi bộ ba không đồng thời mã hóa nhiều axit amin.

d)

Nhiều loại axit amin do một bộ ba quy định.

21.

Cho các sự kiện sau:

1. Enzim ARN – pôlimeraza tổng hợp đoạn mồi tạo đầu 3’OH.

2. Enzim ADN – pôlimeraza lắp các nuclêôtit thành mạch ADN.

3. Enzim helicaza làm phân tử ADN duỗi xoắn và đứt các liên kết hiđrô.

4. Enzim ligaza nối các đoạn Okazaki thành mạch ADN có chiều 3’ – 5’.

Trật tự đúng của cơ chế tái bản ADN là

a)

1→2→34.

b)

3→1→2→4

c)

2→3→4→1

d)

4→1→2→3

22.

Khi nói về quá trình tái bản ADN ở tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong quá trình nhân đôi, ADN – pôlimeraza không tham gia tháo xoắn ADN.

b)

Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự khớp bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại.

c)

Sự nhân đôi ADN diễn ra tại nhiều điểm tạo nhiều đơn vị tái bản.

d)

Trong quá trình nhân đôi ADN, ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới tổng hợp từ một phân tử ADN mẹ.

23.

Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

a)

tháo xoắn phân tử ADN.

b)

lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.

c)

bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN.

d)

nối các đoạn Okazaki với nhau.

24.

Đơn vị mang thông tin di truyền trong ADN được gọi là

a)

nuclêôtit.

b)

bộ ba mã hóa.

c)

triplet.

d)

gen.

25.

Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc ?

a)

3'AGU 5'

b)

3' UAG 5'

c)

3' UGA 5'

d)

5' AUG 3'

26.

Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế?

a)

Nhân đôi AND

b)

Phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Giảm phân và thụ tinh

27.

Enzim ADN polimeraza có vai trò gì trong quá trình tái bản ADN?

a)

Lắp ráp nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN theo chiều 5’ → 3’

b)

Sử dụng đồng thời cả 2 mạch khuôn để tổng hợp ADN mới

c)

Chỉ xúc tác tháo xoắn ADN mà không tổng hợp mạch mới

d)

Không biết

28.

Quá trình nhân đôi ADN gồm mấy bước ?

a)

4 bước

b)

2 bước

c)

Bước đều bước

d)

3 bước

29.

Nếu cùng chứa thông tin mã hóa cho 1000 axit amin thì gen ở tế bào nhân thực hay tế bào nhân sơ ngắn hơn?

a)

Dài bằng nhau

b)

Ở tế bào nhân sơ ngắn hơn

c)

Ở tế bào nhân thực ngắn hơn

d)

Đoán xem

30.

Mỗi gen mã hóa prôtêin gồm bao nhiêu vùng trình tự nuclêôtit ?

a)

5

b)

3

c)

2

d)

0

31.

Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là nguyên tắc:

a)

Bổ sung

b)

Bán bảo toàn

c)

Bổ sung và bảo toàn

d)

Phổ biến

32.

Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc chữ Y có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

a)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.

b)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch.

c)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’→5’.

d)

Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’.

33.

Bộ ba AAU, AAX mã hóa cho axit amin Asparagin. Đây là đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Tính liên tục

b)

Tính đặc hiệu

c)

Tính thoái hóa

d)

Tính phổ biến

34.

Chọn những phát biểu đúng về quá trình nhân đôi ADN:

a)

Enzim ADN polimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3'-5'

b)

enzim ligaza nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh

c)

trong quá trình nhân đôi ADN , cả 2 mạch mới đều được tổng hợp liên tục

d)

trong quá trình nhân đôi ADN , cả 2 mạch của ADN mẹ đều làm khuôn để tổng hợp ADN

e)

trong mỗi phân tử ADN con tạo ra, chỉ có 1 mạch là mới được tổng hợp còn mạch kia là của ADN ban đầu

35.

Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở

a)

đưa đến sự nhân đôi của NST.

b)

đưa đến sự nhân đôi của ti thể.

c)

đưa đến sự nhân đôi của trung tử.

d)

đưa đến sự nhân đôi của lạp thể.

36.

Từ nào sau đây không được dùng để chỉ sự tự nhân đôi của ADN?

a)

Phiên mã

b)

Tái bản ADN

c)

Tự sao ADN

d)

Sao chép ADN

37.

Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

38.

Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì

a)

Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

b)

Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

c)

Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ

d)

Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

39.

Gen là gì?

a)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit.

b)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.

c)

Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một số phân tử ARN.

d)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi pôlipeptit hay một số loại phân tử ARN

40.

Sơ đồ nào sau đây biểu diễn đúng quá trình nhân đôi ADN ở một chạc tái bản

a)

sơ đồ I

b)

sơ đồ II

c)

sơ đồ III

d)

sơ đồ IV

41.

Cho một đoạn ADN ở khoảng giữa của một đơn vị nhân đôi như hình vẽ (trong đó O là điểm khởi đầu sao chép, I – II – III – IV chỉ các đoạn mạch đơn của ADN). Trong các phát biểu dưới đây, chọn đáp án đúng

a)

Đoạn mạch I được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới một cách liên tục.

b)

Đoạn mạch II được sử dụng làm khuôn để tổng hợp mạch mới một cách gián đoạn.

c)

Đoạn mạch III làm khuôn, mạch mới được tổng hợp thành từng đoạn Okazaki.

d)

Đoạn mạch IV làm khuôn, mạch mới được tổng hợp cần nhiều đoạn mồi

42.

Một axit amin trong phân tử protein được mã hóa trên gen dưới dạng

a)

A. Mã bộ 1

b)

B. Mã bộ 2

c)

C. Mã bộ 3

d)

D. Mã bộ 4

43.

Có bao nhiêu bộ ba mã hóa cho các loại acid amin

a)

A. 64

b)

B. 61

c)

C. 4

d)

D.13

44.

Mã mở đầu trên phân tử mARN là

a)

A. 3’AUG 5’

b)

B. 3’UAA 5’

c)

C. 3’UAG 5’

d)

D. 3’GUA5’

45.

Mạch bổ sung với mạch khuôn của gen có chiều từ

a)

A. 3’ đến 5’.

b)

B. 5’ đến 3’.

c)

C. 3 đến 5.

d)

D. 5 đến 3.

46.

Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại

a)

A. Guanin (G).

b)

B. Uraxin (U).

c)

C. Ađênin (A)

d)

D. Timin (T).

47.

Một trong những đặc điểm khác nhau giữa quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực với quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ là:

a)

A. Số lượng các đơn vị nhân đôi.

b)

B. Nguyên liệu dùng để tổng hợp.

c)

C. Chiều tổng hợp.

d)

D. Nguyên tắc nhân đôi.

48.

Sau khi nhân đôi ADN, kết quả là gì ?

a)

Tạo ra 3 ADN con mới có cấu tạo khác mẹ.

b)

Tạo ra 2 ADN con mới có cấu tạo giống mẹ.

c)

ADN gãy đôi phân chia thành 2 ADN con mới.

d)

Tạo ra 4 ADN con mới có cấu tạo giống ADN ban đầu.

49.

Nhờ cấu trúc từ 4 loại nucleotit với các cách sắp xếp khác nhau và đa dạng. Cấu trúc cách sắp xếp của ADN có đa dạng và phức tạp không?

a)

b)

Không

50.

Câu nào đúng trong các câu sau về quá trình nhân đôi ADN?

a)

Giai đoạn 1: ADN tách đôi 2 mạch nhờ emzim tháo xoắn

b)

Giai đoạn 3: Từ 1 ADN mẹ ban đầu tạo ra 2 ADN con

c)

Giao đoạn 2: Nhờ emzim ADN-polipelaza tổng hợp mạch mới từ các Nu ở môi trường. Tổng hợp mạch mới liên tục theo chiều 3'-5'

d)

Mạch có chiều 3'-5' là mạch mã gốc

51.

Ở sinh vật nhân thực, côđon 5’AUG 3’ mã hóa loại axit amin nào sau đây?

a)

Valin.

b)

Mêtiônin.

c)

Glixin.

d)

Lizin

52.

Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit loại A trên mạch khuôn liên kết với loại nuclêôtit nào ở môi trường nội bào?

a)

G.

b)

T

c)

X

d)

A

53.

Khi nói về các hoạt động diễn ra trong quá trình nhân đôi ADN, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

(1) Trong mỗi chạc chữ Y chỉ có 1 mạch làm khuôn.

(2) Trong mỗi chạc chữ Y đều có 2 mạch làm khuôn.

(3) Trong mỗi chạc chữ Y, ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới trên mạch khuôn có chiều 5’- 3’.

(4) Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở pha S của kì trung gian của chu kì tế bào.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Đặc điểm nào sau đây không phải của mã di truyền

a)

Tính phổ biến

b)

Tính thoái hóa

c)

Tính đặc hiệu

d)

Tính đa dạng

55.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào của sinh vật nhân thực?

(1) Enzime ADN polimeraza có vai trò lắp ráp các nu tự do liên kết bổ sung với các nu trên mạch mã gốc.

(2) Chiều tổng hợp mạch mới luôn có chiều 3’-->5’.

(3) Trên mạch khuôn 3’-->5’, mạch mới bổ sung được tổng hợp liên tục; còn trên mạch khuôn 5’ -->3’ mạc mới bổ sung được tổng hợp gián đoạn.

(4) Nguyên tắc xảy ra trong nhân đôi ADN là nguyên tắc bổ sung (NTBS) và nguyên tắc bán bảo toàn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Bộ ba nào sau đây mã hóa axit amin khác nhau ở SV nhân sơ và SV nhân thực?

a)

5’AUG 3’

b)

3’AUG 5’

c)

3’UAA 5’

d)

5’UAG 3’

57.

Có bao nhiêu mã di truyền chỉ mã hóa cho 1 loại axit amin?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Có bao nhiêu mã di truyền không mã hóa cho axit amin?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

59.

Mã di truyền nào dưới đây là mã kết thúc?

a)

3' - UAA - 5'

b)

5' - UAG - 3'

c)

5' - UGG - 3'

d)

5' - UUA - 3',

60.

Quá trình nhân đôi ADN diễn ra ở đâu

a)

Nhân

b)

Nhân, ti thể, lục lạp

c)

Vùng nhân (sinh vật nhân sơ), Nhân (sinh vật nhân thực), ti thể, lục lạp

d)

Vùn nhân

61.

Enzim ARN polimeraza có vai trò gì trong quá trình nhân đôi ADN?

a)

Kéo dài mạch mới tổng hợp

b)

Tổng hợp đoạn mồi

c)

Tháo xoắn, lộ ra mạch mạch khuôn.

d)

nối các đoạn okazaki với nhau.