wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 2 SINH 8

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu đôi dây thần kinh tủy?

a)

30

b)

31

c)

12

d)

24

2.

Dây thần kinh được cấu tạo từ thành phần nào?

a)

Rễ cảm giác.

b)

Rễ vận động

c)

Bó sợi thần kinh cảm giác

d)

Bó sợi hướng tâm và bó sợi li tâm

3.

Sợi thần kinh cảm giác nối với tủy bằng bộ phận nào?

a)

Rễ trước.

b)

Rễ sau.

c)

Hạch thần kinh.

d)

Bộ phận đặc trưng.

4.

Ếch sau khi bị xử lý cắt rễ sau của tủy sẽ có phản ứng gì với kích thích mới?

a)

Choáng tạm thời.

b)

Phản ứng chậm.

c)

Không có phản ứng gì.

d)

Liệt chi bị cắt rễ sau.

5.

Con người có tất cả bao nhiêu đôi dây thần kinh não ?

a)

6

b)

12

c)

24

d)

31

6.

Bộ phận nào của não nối liền trực tiếp với tủy sống ?

a)

đại não

b)

trụ não

c)

tiểu não

d)

não trung gian

7.

Ở người, trụ não có chức năng chủ yếu là gì ?

a)

Điều khiển các hoạt động có ý thức của con người.

b)

Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan, đặc biệt là hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa.

c)

Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ thăng bằng cơ thể.

d)

Là trung ương điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt.

8.

Các đôi dây thần kinh lên não thường bắt chéo ở vị trí nào?

a)

Đốt sống cổ.

b)

Não trung gian.

c)

Trụ não.

d)

Vùng dưới đồi.

9.

Ở người, nhân xám của … là các trung khu thần kinh, nơi xuất phát của các dây thần kinh não.

a)

tiểu não

b)

não trung gian

c)

trụ não.

d)

đại não

10.

Bộ phận nào chia đại não thành hai nửa?

a)

Rãnh thái dương

b)

Não trung gian.

c)

Rãnh liên bán cầu.

d)

Rãnh đỉnh.

11.

Khi nói về cấu tạo của đại não, phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong

b)

Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong tạo thành các nhân nền

c)

Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong

d)

Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong tạo thành các nhân nền

12.

Vì sao con người có thể sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp?

a)

Não bộ người có vùng vận động ngôn ngữ và vùng hiểu tiếng nói, chữ viết.

b)

Cơ mặt người tiến hóa hoạt động linh hoạt

c)

Do đặc tính của bộ linh trưởng

d)

Não bộ người có đủ vùng vận động và vùng cảm giác

13.

Ở vỏ não người, rãnh đỉnh là nơi ngăn cách

a)

thùy chẩm với thùy đỉnh.           

b)

thùy đỉnh và thùy thái dương.

c)

thùy trán với thùy đỉnh.

d)

Thùy thái dương và thùy chẩm.

14.

Chức năng của chất trắng trong vỏ não là gì?

a)

Kết nối các vùng của vỏ não và nối hai nửa đại não với nhau.

b)

Kết nối các vùng của vỏ não với tủy sống.

c)

Kết nối hai nửa đại não và tiểu não.

d)

Kết nối hai nửa đại não và não trung gian.

15.

Vùng cảm giác trên đại não có chức năng gì?

a)

Nhận và phân tích các xung thần kinh từ cơ quan vận động.

b)

Nhận và phân tích các xung thần kinh từ cơ quan thụ cảm ngoài và trong.

c)

Nhận và phân tích các xung thần kinh từ tiểu não.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

16.

Nếu thùy chẩm bị tổn thương, cơ thể sẽ có biểu hiện gì?

a)

Khiếm thị.

b)

Liệt các chi.

c)

Khiếm thính.    

d)

Mất cảm giác.

17.

Hầu hết các đường dẫn truyền nối giữa vỏ não và các phần dưới của não đều bắt chéo ở

a)

hành tủy hoặc tủy sống

b)

não trung gian hoặc trụ não

c)

tủy sống hoặc tiểu não

d)

tiểu não hoặc não giữa.

18.

Ở người trưởng thành, diện tích bề mặt của vỏ não nằm trong khoảng bao nhiêu ?

a)

2300 – 2500 cm2.

b)

1800 – 2000 cm2.

c)

2000 – 2300 cm2

d)

2500 – 2800 cm2

19.

Vùng thị giác nằm ở thùy nào của vỏ não?

a)

Thùy chẩm.

b)

Thùy thái dương.

c)

Thùy đỉnh.

d)

Thùy trán.

20.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Rãnh thái dương ngăn cách thùy trán và thùy đỉnh.

b)

Rãnh thái dương ngăn cách thùy đỉnh và thùy chẩm.

c)

Rãnh thái dương ngăn 2 thùy đỉnh và trán với thùy thái dương.

d)

Rãnh thái dương ngăn cách 2 thùy thái dương.

21.

Các nếp nhăn trên vỏ đại não có chức năng gì?

a)

Giảm thể tích não bộ.  

b)

Tăng diện tích bề mặt.  

c)

Giảm trọng lượng của não

d)

Sản xuất nơron thần kinh

22.

Cấu trúc nào không xuất hiện trên vỏ não:

a)

Nếp nhăn.

b)

Chất xám.

c)

Chất trắng.

d)

Dây thần kinh.

23.

Đồng tử dãn ra để nhận được nhiều ánh sáng vào mắt và co lại để hạn chế ánh sáng vào mắt. Cho biết khi đột ngột chuyển từ tối ra sáng, phân hệ thần kinh nào điều khiển hoạt động của đồng tử?

a)

Phân hệ thần kinh giao cảm.

b)

Phân hệ thần kinh đối giao cảm.

c)

Cả 2 phân hệ của hệ thần kinh sinh dưỡng.

d)

Hệ thần kinh vận động.

24.

chức năng của hệ thần kinh sinh dưỡng là: 

a)

Điều khiển hoạt động của cơ quan nội tạng.            

b)

Điều khiển hoạt động có ý thức.

c)

Điều khiển hoạt động của cơ vân.

d)

Cả A, B và C.

25.

Hệ thần kinh giao cảm ở người được phân chia thành mấy phân hệ ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Khi tác động lên một cơ quan, phân hệ giao cảm và phân hệ đối giao cảm có tác dụng

a)

tương tự nhau.

b)

giống hệt nhau.

c)

đối lập nhau.    

d)

đồng thời với nhau.

27.

Dây thần kinh thị giác là dây thần kinh não số mấy

a)

I

b)

II

c)

VIII

d)

III

28.

Loại tế bào nào dưới đây không phải là tế bào thụ cảm thị giác ?

a)

Hình nón

b)

Hình que

c)

hình sao

d)

Tất cả

29.

Vai trò của cơ quan phân tích thị giác?

a)

Giúp nhận biết tác động của môi trường.

b)

Phân tích hình ảnh.

c)

Phân tích các chuyển động.

d)

Phân tích màu sắc.

30.

Ở màng lưới, điểm vàng là nơi tập trung chủ yếu của

a)

Hình que

b)

hình nón

c)

hình sao

d)

hai cực

31.

Các tế bào nón có nhiệm vụ gì?

a)

Chỉ tiếp nhận kích thích ánh sáng mạnh.

b)

Chỉ tiếp nhận màu sắc.

c)

Chỉ tiếp nhận ánh sáng yếu.       

d)

Tiếp nhận ánh sáng mạnh và màu sắc.

32.

Cầu mắt cấu tạo gồm mấy lớp màng ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Tế bào thụ cảm thị giác nằm ở đâu?

a)

Trong màng lưới của cầu mắt.   

b)

Dây thần kinh số II.

c)

Ở thùy chẩm.

d)

Vỏ não

34.

Mống mắt còn có tên gọi khác là

a)

lòng đen.

b)

lỗ đồng tử.

c)

điểm vàng.

d)

điểm mù.

35.

Các tế bào que có nhiệm vụ?

a)

Tiếp nhận kích thích ánh sáng mạnh.

b)

Tiếp nhận màu sắc.

c)

Tiếp nhận ánh sáng yếu.            

d)

Tiếp nhận ánh sáng yếu và màu sắc.

36.

Nhờ khả năng điều tiết của … mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần.

a)

thể thủy tinh.

b)

thủy dịch.

c)

dịch thủy tinh.

d)

màng giác.

37.

Cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần chính, đó là

a)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy chẩm.

b)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng mạch, dây thần kinh thính giác và vùng thị giác ở thùy đỉnh.

c)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng cứng, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy trán.

d)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh vị giác và vùng vị giác ở thùy chẩm.

38.

Đâu là nguyên nhân gây ra cận thị?

1. Do cầu mắt quá dài.  2. Do cầu mắt ngắn.  3. Do thể thủy tinh bị lão hóa.  4. Do thường xuyên nhìn vật quá gần.

a)

1,2

b)

1,4

c)

2,3

d)

2,4

39.

Tại sao bệnh cận thị lại thường gặp nhất ở lứa tuổi thanh thiếu niên?

a)

Do không giữ đúng khoảng cách khi đọc sách.

b)

Do chơi điện tử nhiều.

c)

Do xem TV nhiều, xem gần.

d)

Tất cả các phương án trên.

40.

Việc giữ đúng tư thế và khoảng cách khi viết hay đọc sách giúp ta phòng ngừa được tật nào sau đây?

a)

Cận thị

b)

Loạn thị

c)

Viễn thị

d)

Tất cả đều đúng

41.

Điều nào dưới đây SAI khi nói về tật cận thị?

a)

. Nguyên nhân bẩm sinh do cầu mắt dài.

b)

Nguyên nhân bẩm sinh do cầu mắt ngắn.

c)

Thể thủy tinh quá phồng.

d)

Do thể thủy tinh phồng.

42.

Để khắc phục tật viễn thị, ta cần đeo loại kính nào dưới đây?

a)

Kính hiển vi

b)

Kính hội tụ.

c)

Kính viễn vọng.

d)

Kính phân kì.

43.

Đâu là nguyên nhân gây ra bệnh về tật viễn thị

a)

Do thể thủy tinh không phồng được

b)

Do thể thủy tinh phồng

c)

Do thể thủy tinh quá phồng

d)

Do cầu mắt dài.

44.

Để khắc phục tật cận thị, ta cần đeo:

a)

Kính râm

b)

Kính lúp

c)

Kính hội tụ

d)

Kính phân kì

45.

Viễn thị thường gặp ở đối tượng nào?

a)

Thiếu nhi

b)

Thai nhi

c)

thanh niên

d)

Người lớn tuổi

46.

Bạn A bình thường nhìn gần thì rõ, càng xa càng mờ. Hỏi bạn A bị tật hay bệnh liên quan đến mắt nào?

a)

Cận thị

b)

Viễn thị

c)

Loạn thị

d)

Viêm giác mạc

47.

Vì sao khi đi tàu xe chúng ta không lên đọc sách?

a)

Khi đi tàu xe đông người không tập trung để đọc sách được.

b)

Khoảng cách giữa sách và mắt luôn thay đổi nên mắt phải luôn điều tiết gây mỏi mắt, có hại cho mắt.

c)

Khoảng cách giữa sách và mắt luôn thay đổi, sách bị rung.

d)

Khi đi tàu xe căng thẳng thần kinh nên đọc sách sẽ có hại cho mắt.

48.

Bạn B có thể nhìn bình thường ở xa nhưng không nhìn rõ gần. Hỏi bạn B bị bệnh hay tật gì liên quan đến mắt?

a)

Cận thị

b)

Loạn thị

c)

Viễn thị

d)

Viêm kết mạc

49.

Mỗi bên tai người có bao nhiêu ống bán khuyên ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Tai được chia ra làm 3 phần, đó là những phần nào?

a)

Vành tai, tai giữa, tai trong.

b)

Tai ngoài, tai giữa, tai trong.

c)

Vành tai, ống tai, màng nhĩ.      

d)

Tai ngoài, màng nhĩ, tai trong.

51.

Ở người, loại xương nào dưới đây được gắn trực tiếp với màng nhĩ ?

a)

Xương búa

b)

Xương đe

c)

Xương bàn đạp

d)

Xương đòn

52.

Tai ngoài có vai trò gì đối với khả năng nghe của con người ?

a)

Hứng sóng âm và hướng sóng âm.

b)

Xử lí các kích thích về sóng âm.

c)

Thu nhận các thông tin về sự chuyển động của cơ thể trong không gian.

d)

Truyền sóng âm về não bộ.

53.

Thành phần nào dưới đây không thuộc tai trong?

a)

Ống bán khuyên.

b)

Dây thần kinh số VIII.

c)

Ốc tai.

d)

Màng nhĩ.

54.

Trong tai người, xương bàn đạp nằm áp sát với bộ phận nào dưới đây ?

a)

Màng nhĩ.

b)

Màng cửa bầu dục.        

c)

Màng tiền đình.

d)

Ống bán khuyên

55.

Các tế bào thụ cảm thính giác nằm ở:

a)

Màng nhĩ

b)

Ốc tai

c)

Chuỗi xương tai

d)

Vòi nhĩ

56.

Bộ phận tiền đình và các ống bán khuyên có chức năng gì?

a)

Thu nhận các thông tin về vị trí và sự chuyển động của cơ thể trong không gian.

b)

Thu nhận sự chuyển động trong không gian.

c)

Thu nhận thông tin về vị trí chuyển động trong không gian.

d)

Tiếp nhận thông tin vị trí của các vật thể trong không gian.

57.

Vì sao trẻ bị viêm họng thường dễ dẫn đến viêm tai giữa ?

a)

Vì vi sinh vật gây viêm họng và vi sinh vật gây viêm tai giữa luôn cùng chủng loại với nhau.

b)

Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể theo vòi nhĩ tới khoang tai giữa và gây viêm tại vị trí này.

c)

Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể biến đổi về cấu trúc và theo thời gian sẽ gây viêm tai giữa.

d)

Tất cả các phương án trên.

58.

Nếu âm thanh ở bên phía tai phải thì tai nào nhận được sóng âm trước?

a)

Tai trái

b)

Tai phải

c)

như nhau

d)

không xác định

59.

Tại sao phải tránh tiếp xúc với nơi có tiếng ồn mạnh hoặc tiếng động mạnh thường xuyên?

a)

Vì làm thủng màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ.

b)

Vì dễ dẫn đến viêm tai dẫn đến nghe không rõ.

c)

Vì làm giảm tính đàn hổi của màng nhĩ dẫn đến nghe không rõ.  

d)

Vì làm thủng màng nhĩ dẫn đến bị điếc.