wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh giữa kì 2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Những ứng động nào sau đây là ứng động sinh trưởng?

a)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở

b)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

c)

Sự đóng mở của lá cây trinh nữ khí klhổng đóng mở.

d)

 Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí klhổng đóng mở.

2.

Khi nói về cảm ứng ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cảm ứng ở thực vật là sự tiếp nhận và trả lời của thực vật đối với các kích thích từ môi trường.

b)

. Cảm ứng biểu hiện bằng sự vận động của cơ quan, bộ phận thực vật chỉ khi nhận kích thích từ một hướng xác định

c)

Cảm ứng biểu hiện bằng sự vận động của cơ quan, bộ phận thực vật chỉ khi nhận kích thích không theo hướng xác định.

d)

Con người không thể quan sát được cảm ứng ở thực vật bằng mắt thường.

3.

Hiện tượng nào sau đây thuộc kiểu ứng động không sinh trưởng? 

a)

. Hiện tượng cụp lá của cây trinh nữ khi va chạm.

b)

Vận động quấn vòng của tua cuốn ở cây bầu, bí.

c)

Vận động nở hoa khi cảm ứng với ánh sáng ở cây bồ công anh.

d)

Vận động ngủ, thức của chồi cây theo mùa ở cây bàng, cây phượng.

4.

Ứng động (Vận động cảm ứng) là:

a)

Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích.

b)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng.

c)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng.

d)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định.

5.

Những ứng động nào dưới đây theo sức trương nước?

a)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

b)

Sự đóng mở của lá cây trinh nữ khí khổng đóng mở.

c)

Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí klhổng đóng mở.

d)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí klhổng đóng mở.

6.

Hướng động là:

a)

Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

b)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

c)

Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây truớc tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

d)

Hình thức phản ứng của cây truớc tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

7.

Để quan sát các phản ứng hướng động của thực vật, người ta thường bố trí các thí nghiệm với

a)

hạt khô và điều chỉnh tác nhân ngoại cảnh.

b)

hạt khô và  không điều chỉnh tác nhân ngoại cảnh.

c)

hạt nảy mầm và điều chỉnh tác nhân ngoại cảnh.

d)

hạt nảy mầm và  không điều chỉnh tác nhân ngoại cảnh.

8.

Hoa bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối thuộc kiểu

a)

ứng động không sinh trưởng dưới tác động của nhiệt độ.

b)

ứng động không sinh trưởng dưới tác động của ánh sáng.

c)

ứng động sinh trưởng dưới tác động của nhiệt độ.

d)
ứng động sinh trưởng dưới tác động của ánh sáng.
9.

Trường hợp nào sau đây là ứng động không sinh trưởng?

a)
Vận động bắt mồi của cây gọng vó.
b)

Vận động hướng đất của rễ cây đậu.

c)

Vận động hướng ánh sáng của của ngọn cây dừa.

d)

Vận động nở hoa khi cảm ứng với ánh sáng ở cây bồ công anh.

10.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về vận động định hướng ở thực vật?

a)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lựcdương.

b)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sángdương và hướng trọng lực dương.

c)

Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.

d)

Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lựcdương.

11.

Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?

a)

Tác nhân kích thích không định hướng.

b)

Có sự vận động vô hướng

c)

Không liên quan đến sự phân chia tế bào.      

d)

Có nhiều tácnhân kích thích.

12.

Cơ sở của sự uốn cong trong hướng tiếp xúc là:

a)

Do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

b)

. Do sự sinh trưởng đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

c)

. Do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

d)

Do sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng chậm hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

13.

Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là thường diễn ra

a)

nhanh, dễ nhận thấy.    

b)

chậm, khó nhận thấy.     

c)

nhanh, khó nhận thấy.    

d)

chậm, dễ nhận thấy.

14.

Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó là kết quả của

a)

hướng sáng.

b)

hướng trọng lực âm.          

c)

hướng tiếp xúc.

d)

hướng trọng lực dương.

15.

Nguyên nhân của hiện tượng ngọn cây khi mọc vươn về phía có ánh sáng là do

a)

auxin phân bố tập trung ở đỉnh chồi.

b)

auxin phân bố đồng đều ở hai phía sáng và tối của cây.

c)

auxin phân bố nhiều hơn về phía sáng của cây

d)

auxin phân bố nhiều hơn về phía tối của cây.

16.

Cho các bước sau:

(1) Gieo hạt đậu vào 2 cốc cát ẩm, tưới nước để hạt nảy mầm.

(2) Đặt một cốc hạt trong điều kiện chiếu sáng đầy đủ, cốc còn lại đặt cạnh cửa sổ.

(3) Quan sát hình thái cây đậu sau 5 - 7 ngày.

Thí nghiệm chứng minh tính hướng sáng ở cây có thứ tự các bước là

a)

1 → 2 → 3.

b)

2 → 1 → 3.

c)

3 → 2 → 1.

d)

2 → 3 → 1.

17.

Các số (1) và số (2) trong hình sau tương ứng với thành phần nào trong cấu trúc của neuron?

a)

Sợi nhánh và thân neuron.

b)

Nhân và sợi nhánh.

c)

Thân neuron và sợi nhánh..

d)

Sợi trục và nhân

18.

Phản xạ là gì?

a)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.

b)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể.

c)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích bên trong hoặc bên ngoài cơ thể.

d)

Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích đồng thời thông qua mạng lưới thần kinh bên ngoài cơ thể.

19.

Thụ thể nào có vai trò “phát hiện nóng, lạnh, gửi thông tin đến trung khu điều hòa thân nhiệt”?

a)

Thụ thể đau.

b)

Thụ thể nhiệt.

c)

thụ thể cơ học

d)

Thụ thể hóa học.

20.

Số (1) và số (2) trong hình sau tương ứng với thành phần nào trong cấu trúc của synapse?

a)

Màng trước synapse.   

b)

Chùy synapse.

c)

Màng sau synapse.      

d)

Khe synapse.

21.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới?                   

a)

Hải quỳ, đỉa, nhện, ốc.  

b)

Thuỷ tức, san hô, hải quỳ.     

c)

San hô, tôm, ốc.        

d)

Thuỷ tức, giun đất, tằm, châu chấu.

22.

Các cơ quan cảm giác gồm:

a)

Thị, vị, khứu, thính, xúc giác   

b)

Thị, vị, khứu, thính, tâm giác

c)

Thị, vị, khứu, thính, tam giác        

d)

Thị, vị, khứu, thính, cơ giác

23.

Xynapse là gì?

a)

Diện tiếp xúc giữa các tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc giữa tế bào thần kinh với cơ quan thực hiện cảm xúc

b)

Diện tiếp xúc giữa các tế bào thần kinh với tế thực vật hoặc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác

c)

Diện tiếp xúc giữa các tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc giữa tế bào thần kinh với môi trường bên ngoài

d)

Diện tiếp xúc giữa các tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác

24.

Khi dùng kim châm vào một bộ phận nào đó, động vật nào dưới đây sẽ co rút toàn thân ?

  

a)

Linh cẩu

b)

Thú mỏ vịt   

c)

Ve sầu  

d)

Hải quỳ

25.

Các thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học có ở bộ phận nào của xináp hóa học ?

  

a)

Tất cả các phương án còn lại    

b)

Khe xináp

c)

Màng sau xináp

d)

Màng trước xináp

26.

Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ không điều kiện ?

a)

Thường do tuỷ sống điều khiển.

b)

Mang tính bẩm sinh và bền vững.

c)

Có số lượng không hạn chế.

d)

Di truyền được, đặc trưng cho loài.

27.

Xét các đặc điểm sau:

(1) Hình thành trong đời sống cá thể.

(2) Rất bền vững và không thay đổi.

(3) Tác nhân kích thích ứng với thụ thể cảm giác.

(4) Có sự tham gia của vỏ não.

Trong các đặc điểm trên, những đặc điểm của phản xạ có điều kiện gồm:

a)

(1) và (4)

b)

(2) và (3).    

c)

(2), (3) và (4).

d)

(1), (2) và (4).

28.

Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch?

a)

Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.

b)

Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.

c)

Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

d)

Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới

29.

Quá trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự nào?

A. Khe xinap→Màng trước xinap → Chuỳ xinap → Màng sau xinap.

B. Màng trước xinap → Chuỳ xinap → Khe xinap → Màng sau xinap.

C. Màng sau xinap → Khe xinap → Chuỳ xinap → Màng trước xinap.

D. Chuỳ xinap → Màng trước xinap → Khe xinap → Màng sau xinap.

a)

Khe xinap Màng trước xinap Chuỳ xinap Màng sau xinap.

b)

Màng trước xinap Chuỳ xinap Khe xinap Màng sau xinap.

c)

Màng sau xinap Khe xinap Chuỳ xinap Màng trước xinap.

d)

Chuỳ xinap Màng trước xinap Khe xinap Màng sau xinap

30.

Trình tự nào dưới đây thể hiện đúng các thành phần của một cung phản xạ?

a)

Cơ quan thụ cảm → Cơ → Nơron cảm giác → Nơron vận động → Tủy sống

b)

Cơ quan thụ cảm → Nơron vận động → Tủy sống → Nơron cảm giác → Cơ

c)

Cơ quan thụ cảm → Tủy sống → Nơron cảm giác → Nơron vận động → Cơ

d)

Cơ quan thụ cảm → Nơron cảm giác → Tủy sống → Nơron vận động → Cơ

31.

 Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi thần kinh có bao myelin so với sợi thần kinh không có bao myelin là

    

a)

tốc độ lan truyền chậm và tốn ít năng lượng.

b)

tốc độ lan truyền chậm và tốn nhiều năng lượng.

c)

tốc độ lan truyền nhanh và tốn ít năng lượng.

d)

tốc độ lan truyền nhanh và tốn nhiều năng lượng.

32.

Khi nói về thụ thể cảm giác, phát biểu nào sau đây sai?

 

a)

Thụ thể cảm giác là các neuron hoặc tế bào biểu mô chuyên hoá.

b)

Một số thụ thể cảm giác tập trung với các loại tế bào khác tạo nên cơ quan cảm giác.

c)

Thụ thể cảm giác bao gồm: thụ thể cơ học, thụ thể hoá học, thụ thể đau, thụ thể nhiệt, thụ thể điện từ.

d)

Ở động vật, các cơ quan như mắt, tai, mũi, lưỡi là các thụ thể cảm giác.

33.

Khi nói về phản xạ có điều kiện. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Dừng xe trước vạch kẻ khi thấy đèn tín hiệu giao thông chuyển sang màu đỏ.

II. Người run lập cập khi mặc không đủ ấm trong thời tiết lạnh giá.

III. Thở nhanh khi không khí trong phòng không đủ O2.

IV. Tìm cách tránh xa khi gặp chó dại trên đường.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Khi nói về tổ chức thần kinh ở các nhóm động vật, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các loài thân lỗ, bọt biển chưa có tổ chức thần kinh.

b)

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch gặp ở ngành Giun dẹp, Giun tròn và Chân khớp.

c)

Các loài thuộc lớp Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú có hệ thần kinh dạng ống.

d)
Các loài thuộc ngành Ruột khoang có hệ thần kinh dạng lưới hoặc dạng chuỗi hạch.
35.

Ở động vật có hệ thần kinh. Tùy theo sự tiến hóa của tổ chức thần kinh có các dạng sau:

     I. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch; II. Hệ thần kinh dạng ống; III. Hệ thần kinh dạng lưới.

     Hướng tiến hóa của hệ thần kinh từ thấp đến cao là

  

a)

III → I → II.

b)

II → I → III.

c)

III → II → I.  

d)

I→ II → III.

36.

:)Tập tính là

a)

những hoạt động của cơ thể động vật thích nghi với môi trường sống.

b)

sự vận động sinh trưởng về mọi phía theo các tác nhân bên trong hay bên ngoài.

c)

vận động sinh trưởng định hướng theo các tác nhân một phía của môi trường sống.

d)

những hành động của động vật trả lời lại kích thích từ môi trường trong và ngoài, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

37.

Tập tính quen nhờn là tập tính động vật không trả lời khi kích thích

a)

không liên tục và không gây nguy hiểm gì.

b)

lặp đi lặp lại nhiều lần và không gây nguy hiểm gì.

c)

ngắn gọn và không gây nguy hiểm gì.

d)

giảm dần cường độ và không gây nguy hiểm gì.

38.

Hình thức học tập nào sau đây là động vật học bằng cách quan sát và bắt chước hành vi của động vật khác?

     A. In vết.                      B. Quen nhờn.              C. Học liên kết.             D. Học xã hội.

a)

In vết.

b)

Quen nhờn. 

c)

Học liên kết.   

d)

Học xã hội.

39.

Khi nói về pheromone ở động vật, phát biểu nào sau đây là đúng?

 

a)

Chất hóa học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống, gây đáp ứng giống nhau giữa các cá thể khác loài.

b)

Chất hóa học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống, gây đáp ứng giống nhau giữa các cá thể cùng loài.

c)

Chất hóa học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống, gây đáp ứng khác nhau giữa các cá thể khác loài.

d)

Chất hóa học do động vật sản sinh và giải phóng vào môi trường sống, gây đáp ứng khác nhau giữa các cá thể cùng loài.

40.

Khi nói về tập tính bẩm sinh, phát biểu nào sau đây đúng?

  

a)

Tập tính sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

b)

Tập tính sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, không đặc trưng cho loài.

c)

Tập tính sinh ra đã có, không di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

d)

Tập tính sinh ra đã có, không di truyền từ bố mẹ, không đặc trưng cho loài.

41.

Nếu thả một hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu và chân vào mai. Lặp lại hành động đó nhiều lần thì rùa sẽ không rụt đầu và chân vào mai nữa. Đây là ví dụ về hình thức học tập?

a)

In vết.   

b)

Quen nhờn

c)

Học xã hội.

d)

Học liên hệ.

42.

Trước khi cho gà ăn, ta tạo một tiếng động đặc trưng và lặp đi lặp lại nhiều lần việc phối hợp ấy. về sau khi nghe tiếng động đặc trưng ấy, gà chạy đến. Đây là một ví dụ về hình thức học tập:

a)

Điều kiện hóa đáp ứng.  

b)

Điều kiện hóa hành động.

c)

in vết

d)

Nhận thức và giải quyết vấn đề

43.

): Cơ sở giải thích tại sao học tập có thể đưa đến hình thành tập tính mới và khi cần thiết có thể thay đổi tập tính đáp ứng với những thay đổi của môi trường sống?

    

a)

Sự hình thành mối liên hệ thần kinh mới giữa các neuron.

b)

Sự hình thành gene mới.

c)

Do tiết ra nhiều hormone mới.

d)

Do có sự phối hợp giữa các cá thể trong loài.

44.

Chim bồ câu khi di cư định hướng nhờ

    

a)

vị trí mặt trời, trăng, sao, địa hình.  

b)

từ trường trái đất.

c)

thành phần hóa học của nước.

d)

hướng dòng nước chảy.

45.

Sinh trưởng sinh vật là quá trình tăng

a)

kích thước và khối lượng cơ thể.

b)

chiều dài của cơ thể do tăng chiều dài của tế bào.

c)

bề mặt của cơ thể do tăng bề mặt của tế bào.

d)

về kích thước của cơ thể do tăng thể tích của tế bào.

46.

Phát triển ở sinh vật là

a)

toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài của cá thể, bao gồm thay đổi kích thước và cân nặng.

b)

oàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài cơ thể của cá thể, bao gồm thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lý.

c)

toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể, bao gồm thay đổi chiều cao, cân nặng và tuổi thọ.

d)

toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể, bao gồm thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lý.

47.

Khi nói về tuổi thọ của sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

     A. Thời gian sinh trưởng của sinh vật.               B. Thời gian sinh con của sinh vật.

     C. Thời gian tuổi già của sinh vật.                     D. Thời gian sống của một sinh vật.

a)

Thời gian sinh trưởng của sinh vật.  

b)

Thời gian sinh con của sinh vật.

c)

Thời gian tuổi già của sinh vật.

d)

Thời gian sống của một sinh vật.

48.

Ruồi nhà sống bốn tuần, chuồn chuồn sống bốn tháng, chuột nhắt sống một năm. Tuổi thọ của các loài sinh vật rất khác nhau là do

A. kiểu hình quy định.                                                C. kiểu gene quy định.

B. điều kiện môi trường sống quy định.         D. chế độ dinh dưỡng quy định.

a)

kiểu hình quy định.

b)

kiểu gene quy định.

c)

điều kiện môi trường sống quy định. 

d)

. chế độ dinh dưỡng quy định.

49.

Khi nói về dấu hiệu biểu hiện sự sinh trưởng của động vật. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

     I. Con bò tăng khối lượng cơ thể từ 60 kg đến 120 kg.

     II. Con gà trống mọc mào và cựa.

     III. Con gà mái đẻ trứng.

     IV. Con trăn tăng chiều dài cơ thể thêm 22 cm.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Mô phân sinh ở thực vật là

a)

nhóm các tế bào chưa phân hóa, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế.

b)

nhóm các tế bào chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân.

c)

nhóm các tế bào chưa phân hóa, mất dần khả năng nguyên phân.

d)

nhóm các tế bào phân hóa, chuyên hóa về chức năng

51.

Hormone thực vật là những chất hữu cơ cho cơ thể thực vật tiết ra

A. có tác dụng điều hòa hoạt động của cây.

B. chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây.

C. có tác dụng kháng bệnh cho cây.

D. chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây.

a)

có tác dụng điều hòa hoạt động của cây

b)

chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây.

c)

có tác dụng kháng bệnh cho cây.

d)

chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây.

52.

Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?

     A. Mô phân sinh bên.                                         B. Mô phân sinh đỉnh cây.         

     C. Mô phân sinh lóng.                                        D. Mô phân sinh đỉnh rễ.

a)

Mô phân sinh bên.  

b)

Mô phân sinh đỉnh cây.  

c)

Mô phân sinh lóng.   

d)

Mô phân sinh đỉnh rễ.

53.

Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là

     A. mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

     B. mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

     C. mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

     D. mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

a)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

b)

mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

c)

mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

d)

mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

54.

Khi nói về sinh trưởng thứ cấp, phát biểu nào sau đây là đúng?

    

a)

Sinh trưởng thứ cấp là sự gia tăng về chiều dài của cơ thể thực vật.

b)

Sinh trưởng thứ cấp là do hoạt động của mô phân sinh bên.

c)

Sinh trưởng thứ cấp có ở tất cả các loài thực vật.

d)

Sinh trưởng thứ cấp chỉ có ở thực vật một lá mầm.

55.

Các hormone kích thích sinh trưởng bao gồm

     A. auxin, gibberellin, cytokinin.                         B. auxin, abscisic acid, cytokinin.

            C. auxin, ethylene, abscisic acid.                    D. auxin, gibberellin, ethylene

a)

auxin, gibberellin, cytokinin.   

b)

auxin, abscisic acid, cytokinin.

c)

auxin, ethylene, abscisic acid.

d)

auxin, gibberellin, ethylene

56.

Mô tả nào dưới đây về quang chu kỳ là đúng

a)

Căn cứ vào quang chu kỳ có thể chia ra 3 loại cây: cây trung tính, cây ngày ngắn, cây ngày dài.

b)

Ảnh hưởng tới sự phát triển nhưng không tác động đến sự sinh trưởng của cây.

c)

Là biên độ nhiệt giữa ngày và đêm.

d)

tác động đến sự nảy mầm

57.

Hormone được ứng dụng để kích thích ra rễ của cành giâm, cành chiết trong nhân giống vô tính là

           

a)

gibberellin

b)

auxin.

c)

cytokinin.

d)

kinetin

58.

Loại mô phân sinh không có ở cây lúa là

    

a)

mô phân sinh đỉnh rễ

b)

mô phân sinh lóng.

c)

mô phân sinh bên.  

d)

mô phân sinh đỉnh thân.

59.

Cho các bộ phận của câu như sau:

I. Đỉnh rễ                      II. Thân                         III. Chối nách              

IV. Chồi đỉnh                V. Hoa                          VI. Lá

Mô phân sinh đỉnh không có ở bộ phận nào của cây?

    

a)

I, II, III.

b)

II, III, IV.

c)

III, IV, V.  

d)

II, V, VI.

60.

(: Chất khoáng là thành phần cấu tạo tế bào và tham gia điều tiết các quá trình sinh lí trong cây. Hình bên cho thấy cây cà chua được trồng thí nghiệm có quả bị hỏng, nguyên nhân là do thiếu nguyên tố khoáng nào sau đây?        

    

a)

Magnesium (Mg)

b)

Potassium (K).

c)

Nitrogen (N)   

d)

Calcium (Ca).