wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quang hợp ở thực vật

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong quá trình quang hợp, nước được lấy từ đâu?

a)

A. Nước được lấy từ đất lên.

b)

B. Nước được rễ hút từ đất lên thân và đến lá.

c)

C. Nước được tổng hợp từ quá trình quang hợp.

d)

D. Nước từ không khí hấp thụ vào lá qua các lỗ khí.

2.

Sản phẩm của quang hợp là

a)

A. nước, carbondioxide.

b)

B. ánh sáng, diệp lục.

c)

C. oxygen, glucose.

d)

D. glucose, nước.

3.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là:

a)

Carbon dioxide, nước.

b)

oxygen, chất hữu cơ.

c)

Ánh sáng, diệp lục.

d)

Carbon dioxide, chất hữu cơ

4.

Sản phẩm của quá trình quang hợp là:

a)

Carbon dioxide, nước.

b)

oxygen, chất hữu cơ

c)

Ánh sáng, diệp lục.

d)

oxygen, diệp lục

5.

Trong quang hợp có sự chuyển hóa năng lượng từ dạng nào thành dạng nào?

a)

Nhiệt năng thành hóa năng

b)

Hóa năng thành quang năng

c)

Quang năng thành hóa năng

d)

Quang năng thành nhiệt năng

6.

Điều kiện cần để lá cây có thể thực hiện quang hợp khi có đầy đủ nguyên liệu là:

a)

Nhiệt độ thấp

b)

Ánh sáng

c)

Độ ẩm thấp

d)

Nền nhiệt cao

7.

Thành phần nào dưới đây không tham gia trực tiếp quá trình quang hợp?

a)

Lục lạp

b)

Khí Cacbodioxide

c)

Nước

d)

Không bào

8.

Thân cây non có màu xanh có thể quang hợp được vì:

a)

Có khả năng hấp thụ ánh sáng tốt.

b)

Có khả năng chịu nhiệt tốt hơn lá.

c)

Có chứa diệp lục tố

d)

Có khả năng hấp thụ ánh sáng tốt, có khả năng chịu nhiệt tốt hơn lá.

9.

Quang hợp là quá trình

a)

Biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học.

b)

Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.

d)

Biến đổi các chất phức tạp thành các chất đơn giản.

10.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là:

a)

CO2, H2O

b)

CH2O, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2, H2O, năng lượng ánh sáng

11.

Sản phẩm của quá trình quang hợp là:

a)

CO2, H2O

b)

CH2O, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2, H2O, năng lượng ánh sáng

12.

Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ

a)

Tổng hợp glucôzơ.

b)

Hấp thụ năng lượng ánh sáng.

c)

Thực hiện quang phân li nước.

d)

Tiếp nhận CO2.

13.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?

a)

Điều hoà không khí.

b)

Cân bằng nhiệt độ của môi trường.

c)

Tích luỹ năng lượng.

d)

Tạo chất hữu cơ.

14.

Trong quá trình quang hợp của cây xanh, phân tử CO2 được lấy từ

a)

đất qua tế bào lông hút của rễ.

b)

không khí qua khí khổng của lá.

c)

nước qua tế bào lông hút của rễ.

d)

chất hữu cơ bởi quá trình tổng hợp của cây.

15.

Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là

a)

có khí khổng.

b)

có hệ gân lá.

c)

có lục lạp.

d)

diện tích bề mặt lớn.

16.

Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá

a)

có khí khổng.

b)

có hệ gân lá.

c)

có lục lạp.

d)

diện tích bề mặt lớn.

17.

Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây?

a)

Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng.

b)

Điều hòa không khí.

c)

Cung cấp thức ăn cho sinh vật.

d)

Chuyển hóa quang năng thành hóa năng.

18.

Hệ sắc tố quang hợp bao gồm

a)

diệp lục a và diệp lục b.

b)

diệp lục a và carôtenôit.

c)

diệp lục b và carotenoit.

d)

diệp lục và carôtenôit.

19.

Bào quan thực hiện quang hợp bao gồm

a)

ti thể.

b)

lục lạp.

c)

lá cây.

d)

riboxom.

20.

Vì sao lá cây có màu xanh lục?

a)

Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

b)

Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

c)

Vì nhóm sắc tố phụ (carootênôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

d)

Vì hệ sắc tố không hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.

21.

Nguyên tố khoáng điều tiết độ mở khí khổng là

a)

K

b)

Mg

c)

Mn

d)

P

22.

Ánh sáng xanh tím kích thích cây tổng hợp:

a)

Axit nucleic

b)

Cacbohidrat

c)

Axit amin

d)

Lipit

23.

Khi bị thiếu nước, nhóm thực vật nào sau đây có thể duy trì quang hợp ổn định hơn các nhóm còn lại?

a)

Cây trung sinh.

b)

Cây chịu hạn.

c)

Cây ẩm sinh.

d)

Cây ưa bóng.

24.

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

80 – 85%.

b)

85 – 90%.

c)

90 – 95%

d)

Trên 95%.

25.

Tăng hệ số kinh tế của cây trồng bằng biện pháp

a)

cung cấp nước đầy đủ

b)

bón phân.

c)

chọn giống, bón phân.

d)

tăng diện tích lá.

26.

Năng suất kinh tế là phần chất khô tích lũy trong bộ phận nào của cây khoai tây?

a)

Thân

b)

c)

Củ

d)

Toàn bộ cây

27.

Năng suất kinh tế là phần chất khô tích lũy trong bộ phận nào của cây bắp cải?

a)

Thân

b)

c)

Củ

d)

Toàn bộ cây

28.

Tại sao tăng diện tích lá của cây trồng có thể tăng năng suất?

a)

Nhiều lá thì cây sẽ hút được nhiều nguyên liệu hơn, nhựa được chuyển nhanh hơn cho quang hợp.

b)

Làm tăng cường độ quang hợp dẫn tới tăng tích lũy hữu cơ trong cây -----> tăng năng suất cây trồng.

c)

Lá thải ra oxi nhiều hơn, từ đó thúc đẩy hô hấp làm cây xanh có nhiều năng lượng hơn nên tăng quang hợp.

d)

Tán lá rộng sẽ che bớt mặt đất, nên hạn chế mất nước, tăng độ ẩm, giảm thoái hóa các hợp chất hữu cơ.

29.

Trong quang hợp , ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

Hấp thụ ánh sáng của diệp lục

b)

Quang phân li nước

c)

Các phản ứng ô xi hoá khử

d)

Truyền điện tử

30.

Pha tối quang hợp xảy ra ở :

a)

Trong chất nền của lục lạp

b)

Trong các hạt grana

c)

Ở màng của các túi tilacôit

d)

Ở trên các lớp màng của lục lạp

31.

Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:

a)

Cabonhidrat được tạo ra trong pha sáng của quang hợp

b)

Khí ô xi được giải phóng từ pha tối của quang hợp

c)

ATP và NADPH không được tạo ra từ pha sáng

d)

Cabonhidrat được tạo ra trong pha tối của quang hợp

32.

Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

A. ATP, NADPH VÀ O2.

b)

B. ATP, NADPH VÀ CO2.

c)

C. ATP, NADP+ VÀ O2.

d)

D. ATP, NADPH.

33.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

A. quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

B. quá trình khử CO2.

c)

C. quá trình quang phân li nước.

d)

D. sự biến đổi trạng thái của diệp lục.

34.

Quang hợp là quá trình

a)

Biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học.

b)

Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.

d)

Biến đổi các chất phức tạp thành các chất đơn giản.

35.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là:

a)

CO2, H2O

b)

CH2O, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2, H2O, năng lượng ánh sáng

36.

Sản phẩm của quá trình quang hợp là:

a)

CO2, H2O

b)

C6H12O6, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2, H2O, năng lượng ánh sáng

37.

Pha tối sử dụng sản phẩm nào của pha tối

a)

O2.

b)

CO2..

c)

ATP, NADPH.

d)

CH2O

38.


Pha tối của quang hợp còn được gọi là

a)

Pha sáng của quang hợp.

b)

Quá trình cố định CO2.

c)

Quá trình chuyển hoá năng lượng.

d)

Quá trình tổng hợp cacbonhidrat.

39.

Năng lượng cung cấp cho các phản ứng trong pha tối chủ yếu lấy từ

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

ATP do các ti thể trong tế bào cung cấp

c)

ATP và NADPH từ pha sáng của quang hợp

d)

Tất cả các nguồn năng lượng trên

40.

Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ

a)

Tổng hợp glucôzơ.

b)

Hấp thụ năng lượng ánh sáng.

c)

Thực hiện quang phân li nước.

d)

Tiếp nhận CO2.

41.

Cây bàng thực hiện Quang hợp theo chu trình nào

a)

C3

b)

C4

c)

CAM

d)

Cả c3 và c4

42.

Khi được chiếu sáng, cây xanh giải phóng ra khí O2. Các phân tử O2 đó được bắt nguồn từ:

a)

Phân giải đường

b)

Sự khử CO2.

c)

Quang hô hấp.

d)

Sự phân li nước.

43.

Ở thực vật CAM, khí khổng:

a)

A. đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

b)

B. chỉ mở ra khi hoàng hôn.

c)

C. chỉ đóng vào giữa trưa.

d)

D. đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

44.

Ở thực vật C4, giai đoạn đầu cố định CO2……

a)

A. và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bao bó mạch.

b)

B. và giai đoạn cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu.

c)

C. diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu.

d)

D. diễn ra ở lục lạp trong tế bào mô giậu; còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin, diễn ra ở lục lạp trong tế bào bó mạch.

45.

Những sắc tố dưới đây được gọi là sắc tố phụ là:

a)

Xantôphyl và carôten                                                                    

b)

Clorophyl b, xantôphyl và phicôxianin

c)

Carôten, xantôphyl, và clorophyl                                           

d)

Phicôeritrin, phicôxianin và carôten

46.

1.Bản chất, pha sáng của quá trình quang hợp là

a)

pha ôxi hóa nước để sử dụng H+ và êlectron cho việc hình thành ADP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

b)

pha ôxi hóa nước để sử dụng H+ và êlectron cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

c)

pha khử nước để sử dụng H+ và êlectron cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

d)

pha ôxi hóa nước để sử dụng H+, CO2 và êlectron cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển.

47.

6.Sản phẩm quang hợp đầu tiên của chu trình Canvin là:

a)

RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điphôtphat).                                             

b)

APG (axit photpho glixêric).

c)

AM (axit malic).                                                                              

d)

AlPG (anđêhit photpho glixêric). 7,

48.

Pha sáng của quang hợp xảy ra ở:

a)

Màng tilacoit

b)

Chất nền của lục lạp

c)

. Stroma của lục lạp

d)

Gian bào

49.

Sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa năng trong sản phẩm quang hợp ở cây xanh?

a)

Diệp lục a

b)

Diệp lục b

c)

Caroten

d)

Xantophyl

50.

Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

CO2, ATP

b)

ATP, NADPH

c)

CO2, NADPH

d)

C6H12O6, O2

51.

Pha tối của quang hợp diễn ra ở đâu?

a)

Màng ngoài của lục lạp

b)

Màng trong của lục lạp

c)

Chất nền stroma của lục lạp

d)

Màng tilacoit của lục lạp

52.

Trong lục lạp, diệp lục có ở đâu ?

a)

Màng ngoài

b)

Màng trong

c)

Chất nền

d)

Màng tilacoit

53.

Thực vật C4 được phân bố ở đâu?

a)

Vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

b)

Vùng ôn đới và á nhiệt đới

c)

Vùng sa mạc khô hạn

d)

Rộng khắp trên Trái Đất

54.

Những cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

Lúa, ngô, khoai, sắn

b)

Xương rồng, thanh long, dứa

c)

Lúa, thanh long, cà chua

d)

Xương rồng, dứa, mía

55.

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở

a)

Trong các túi dẹp ( tilacôit) của các hạt grana

b)

Trong các nền lục lạp

c)

Ở màng ngoài của lục lạp

d)

Ở màng trong của lục lạp

56.

Ở thực vật CAM, khí khổng:

a)

A. đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm.

b)

B. chỉ mở ra khi hoàng hôn.

c)

C. chỉ đóng vào giữa trưa.

d)

D. đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày.

57.

Sự cố định CO2 của thực vật C4 và CAM khác nhau bởi đặc điểm nào sau đây?

a)

A: Chất nhận CO2 đầu tiên

b)

B: Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên

c)

C: Số phân tử ATP, NADPH cần để tổng hợp 1 phân tử glucozo

d)

D: Không gian và thời gian cố định CO2

58.

Trong quang hợp , ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

Hấp thụ ánh sáng của diệp lục

b)

Quang phân li nước

c)

Các phản ứng ô xi hoá khử

d)

Truyền điện tử

59.

Câu 2. Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

A. ATP, NADPH VÀ O2.

b)

B. ATP, NADPH VÀ CO2.

c)

C. ATP, NADP+ VÀ O2.

d)

D. ATP, NADPH.

60.


Pha tối của quang hợp còn được gọi là

a)

Pha sáng của quang hợp.

b)

Quá trình cố định CO2.

c)

C. Quá trình chuyển hoá năng lượng.

d)

Quá trình tổng hợp cacbonhidrat.