wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 2 carbonhydrate

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 7: Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?                         

a)

A. Fructozơ.

b)

B. Glixerol.

c)

C. Xenlulozơ.

d)

D. Glucozơ.

2.

Câu 10. Chất nào sau đây tác dụng với H2 (Ni, t°) tạo thành sobitol?

                                         

a)

A. Xenlulozơ

b)

B. Saccarozơ.

c)

C. Glucozơ.

d)

D. Tinh bột.

3.

Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có

a)

nhóm chức axit

b)

nhóm chức xeton

c)

nhóm chức ancol

d)

nhóm chức anđehit

4.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

xenlulozơ

b)

tinh bột

c)

fructozơ

d)

saccarozơ

5.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí cacbonic và

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

HCOOH

d)

CH3CHO

6.

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

a)

Cn(H2O)m.

b)

CnH2O.

c)

CxHyOz.

d)

R(OH)x(CHO)y.

7.

Câu 1: Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?

a)

Saccarozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Mantozơ.

d)

Glucozơ.

8.

Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, to).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

9.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n

b)

[C6H8O2(OH)3]n

c)

[C6H7O3(OH)3]n

d)

[C6H5O2(OH)3]n

10.

Khi sục khí H2 dư vào dung dịch glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tới phản ứng hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

sobitol.

b)

glixerol.

c)

fructozơ.

d)

axit gluconic.

11.

Các chất đồng phân với nhau là

a)

glucozơ và fructozơ.

b)

tinh bột và xenlulozơ.

c)

saccarozơ và glucozơ.

d)

saccarozơ và fructozơ.

12.

Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

a)

Cu(OH)2.

b)

dung dịch brom.

c)

[Ag(NH3)2]NO3.

d)

Na.

13.

Ở điều kiện thường, để nhận biết iot trong dung dịch, người ta nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột vào dung dịch iot thì thấy xuất hiện màu

a)

xanh tím.

b)

nâu đỏ.

c)

vàng.

d)

hồng.

14.

Câu 7: Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?                         

a)

A. Fructozơ.

b)

B. Glixerol.

c)

C. Xenlulozơ.

d)

D. Glucozơ.

15.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ

d)

glucozơ

16.

Glucozơ có nhiều nhất trong quả

a)
b)
c)
d)
17.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh

b)

Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh

c)

Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt

d)

Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc

18.

Cho các chất sau: Glucozơ (1); Fructozơ (2); Saccarozơ (3). Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ ngọt là

a)

(1) < (3) < (2).

b)

(2) < (3) < (1).

c)

(3) < (1) < (2).

d)

(3) < (2) < (1).

19.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

a)

Tinh bột

b)

Saccarozơ

c)

Xenlulozơ

d)

Glucozơ

20.

Số nhóm hiđroxyl trong phân tử glucozơ dạng mạch hở là

a)

1

b)

4

c)

5

d)

6

21.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

saccarozơ.

d)

tinh bột.

22.

Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc

a)

α-fructozơ.

b)

β-glucozơ.

c)

β-fructozơ.

d)

α-glucozơ.

23.
Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
a)
hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
b)
hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
c)
hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.
d)
hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
24.
Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?  
a)
Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim.
b)
Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3
c)
Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0.
d)
Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng. 
25.
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ  phản ứng với 
a)
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
b)
kim loại Na.
c)
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
d)
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
26.

Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

a)

saccarozơ.

b)

glucozơ.

c)

fructozơ.

d)

mantozơ.

27.
Chất tham gia phản ứng thủy phân là
a)
xenlulozơ.
b)
ancol etylic. 
c)
glucozơ. 
d)
fructozơ. 
28.

Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng với:

a)

Thủy phân trong môi trường axit

b)

dung dịch iot

c)

NaCl

d)

dung dịch AgNO3/NH3

29.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí cacbonic và

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

HCOOH

d)

CH3CHO

30.

Câu 1: Trong phân tử saccarozơ, gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ qua nguyên tử đóng vai trò cầu nối là

a)

cacbon.

b)

hiđro.

c)

oxi.

d)

nitơ.

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.

b)

Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

c)

Saccarozơ làm mất màu nước brom.

d)

Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

32.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

fructozơ

b)

tinh bột

c)

xenlulozơ

d)

saccarozơ

33.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozơ ?

a)

Tráng gương, tráng phích.

b)

Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PE.

c)

Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.

d)

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

b)

Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc glucozơ.

c)

Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột thì không thu được fructozơ.

d)

Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc

35.

Để phân biệt glucozo và fructozo dùng

a)

Br2

b)

H2O

c)

CO2

d)

NaCl

36.

Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?

a)

A. Tinh bột    

b)

 B. Saccarozơ

c)

C. Glucozơ   

d)

D. Fructozơ.

37.

Glucozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

b)

B. H2 (xúc tác Ni, to)

c)

C. CH3CHO.

d)

D. dung dịch AgNO3/NH3, to.

38.

Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch cacbon phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần có chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là

a)

glucozơ.

b)

amilozơ.

c)

amilopectin

d)

saccarozơ

39.

Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni,to).

b)

tráng bạc.

c)

thủy phân

d)

với Cu(OH)2.

40.

Cho các phát biểu sau:

(a) Xenlulozơ bị thủy phân trong dạ dày động vật ăn cỏ nhờ enzim xenlulaza.

(b) Xenlulozơ là nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất giấy.

(c) Xenlulozơ có nhiều trong gỗ, chiếm khoảng 40-50% khối lượng.

(d) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

41.

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

(c) Glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc.

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:

a)

glucozơ, sobitol.

b)

fructozơ, sobitol.

c)

saccarozơ, glucozơ.

d)

glucozơ, axit gluconic.

43.

Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với

a)

[Ag(NH3)2]OH.

b)

Cu(OH)2.

c)

H2 (Ni, t0).

d)

dung dịch Br2.

44.

Phản ứng với chất nào sau không dùng để chứng minh cấu tạo phân tử của glucozo

a)

A. Cu(OH)2 ở điều kiện thường

b)

B. H2 (xt Ni, t0)

c)

C. dd AgNO3/NH3.

d)

D. Lên men .

45.

Loại đường nào sau đây có trong các loại nước tăng lực

a)

Fructozo

b)

Saccarozo

c)

Glucozo

d)

Mantozo

46.

Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozo là

a)

đường phèn

b)

mật mía

c)

mật ong

d)

đường thốt nốt

47.

Đường nho là đường nào sau?

a)

fructozo

b)

saccarozo

c)

mantozo

d)

glucozo

48.

Những hợp chất cacbohidat không tan trong nước lạnh là

a)

tinh bột và xenlulozo

b)

saccarozo và mantozo

c)

glucozo và fructozo

d)

Tinh bột và saccarozo

49.

đường mía là loại đường nào sau

a)

saccarozo

b)

mantozo

c)

Glucozo

d)

fructozo

50.

Trong máu người thường có nồng độ glucozo là

a)

0,02%

b)

0,1%

c)

0,01%

d)

0%

51.

Chất tạo nên vị ngọt sắc cho mật ong hay các loại quả như xoài, dứa ... là

a)

Glucozo

b)

Fructozo

c)

Tinh bột

d)

Saccarozo

52.

Cây xanh quanh hợp CO2 sinh ra hợp chất cacbohidrat nào

a)

glucozo

b)

xenlulozo

c)

tinh bột

d)

saccarozo

53.

Một phân tử saccarozơ có

a)

một gốc β -  Glucozơ và một gốc α - fructozơ

b)

một gốc β -glucozơ và một gốc β-fructozơ

c)

một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ

d)

hai gốc α-glucozơ                                        

54.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là 22

c)

Saccarozơ còn được gọi là đường nho.

d)

Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ

55.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat.

b)

Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ.

c)

Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

d)

Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.

56.

Chất nào sau đây thuộc Cacbohidrat?

a)

Thịt gà

b)

Cơm

c)

Mỡ động vật

d)

57.

Khi nói về Cacbohidrat, nội dung nào sau đây là Đúng?

a)

Không tan trong nước

b)

Nhẹ hơn nước

c)

Có vị ngọt

d)

Cấu tạo từ axitamin