wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài dược lý 2 cô nhãn

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Diosmectit là thuốc điều trị tiêu chảy theo cơ chế nào?

a)

Hấp phụ

b)

thẩm thấu

c)

tạo khối

d)

kích thích

2.

Thuốc N.Tràng nào xem là lựa chọn đầu tiên trong điều trị táo bón?

      -  

a)

 Methylcellulose   (Tạo khối) An toàn cho PNCT

b)

kích thích

c)

thẩm thấu

d)

làm trơn

3.

Thuốc N.Tràng nào chống chỉ định cho  PNCT?

a)

Methylcellulose   (Tạo khối) An toàn cho PNCT

b)

cellulose

c)

Biscodyl  (làm sạch ruột trước khi phẫu thuật)

d)

glycerin

4.

Nhóm Thuốc N.Tràng nào khởi phát TD nhanh nhất theo đường uống?

   

a)

lactullose

b)

 -NT k. Thích :  Bisacodyl,

c)

cacerace

d)

lopheramid

5.

Thuốc N.Tràng nào hỗ trợ điều trị bệnh não gan?

              

a)

racecadoril

b)

lophenamid

c)

   -  Lactulose

d)

metronidazol

6.

Macrogol 4000 thuộc nhóm thuốc nào?

             

a)

NT kích thích

b)

- NT Thẩm thấu

c)

tẩy sổ

d)

làm mềm phân

7.

Nhóm Thuốc N tràng nào có cơ chế như 1 chất diện hoạt

a)

muối của Ducosat

b)

lactulose

c)

sorbitol

d)

bisacodyl

8.

Ống bơm glycerol giúp điều trị táo bón theo cơ chế nào?

      

a)

NT làm trơn

b)

NT tạo khối

c)

NT  thẩm thấu

d)

NT kích

9.

Thuốc nào thuộc nhóm đ.tr táo bón theo cơ chế thông mật ?

        

a)

lactulose

b)

-   Sorbitol

c)

bsacodyl

10.

Thuốc nào không dùng trong tiêu chảy nhiễm khuẩn?

a)

- Lophenamid

b)

glyceryl

c)

ducosat

d)

Diiodohydroxyquinolin ?

11.

Khi nào dùng Oresol sẽ gây nên tiêu chảy tiếp diễn?

                           

a)

dùng thuốc ks nhiều ngày

b)

Pha không đúng qui cách:  Pha ít nước  → ưu trương

c)

Pha không đúng qui cách:  Pha nhiều nước  → ưu trương

d)

oresol quá hạn

12.

Thuốc điều trị tiêu chảy nào dùng được cho trẻ sơ sinh?

                   -       

a)

methylcellulose

b)

Racecadotril  

c)

Diiodohydroxyquinolin

d)

metronidazol

13.

Tác dụng phụ của Metronidazol ?

a)

     - Nhức đầu, buồn nôn ,đau bụng,

    

b)

  - Nhức đầu, buồn nôn ,đau bụng

-tiêu chảy,buồn ngủ    

c)

     - Nhức đầu, buồn nôn ,đau bụng,

     -miệng có vị kl, gây đắng sữa mẹ

d)

 -miệng có vị kl, gây đắng sữa mẹ

-tiêu chảy,buồn ngủ  

14.

Các Chỉ định của Metronidazol ?

a)

- Lỵ amib ruột, gan ,viêm niệu đạo âm đạo do trùng roi

b)

 - Lỵ amib ruột, gan ,viêm niệu đạo âm đạo do trùng roi

- nhiẽm vk kỵ khí, viêm ruột kết màng giả,viêm dd HP

c)

- nhiẽm vk kỵ khí, viêm ruột kết màng giả,viêm dd HP

d)

- Lỵ amib ruột do trùng roi

- nhiẽm vk kỵ khí, viêm ruột kết màng giả,trị da

15.

Chống chỉ định của Diiodohydroxyquinolin ?

         

a)

suy thận ,PNCT ,CCB

b)

Cường giáp ,không dung nạp iod

c)

Cường giáp ,không dung nạp iod ,PNCT ,CCB

d)

suy thận, tểu đường ,không dung nạp iod ,PNCT

16.

Các nhóm kháng sinh diệt khuẩn?

    

a)

-lincomycin,

-Quinolon

   -Macrolid : phân bố tốt ở mô dùng diệt khuẩn

b)

Betalactam,

Agynoglycosid,

Quinolon

   -clarythromycin : phân bố tốt ở mô dùng diệt khuẩn

c)

-ofloxacin

-Quinolon

   -Macrolid : phân bố tốt ở mô dùng diệt khuẩn

d)

-Betalactam

-Agynoglycosid

-Quinolon

   -Macrolid : phân bố tốt ở mô dùng diệt khuẩn

17.

Kháng sinh Ức chế tổng hợp protein do gắn vào ribosom 50s là?

                              

a)
  • -agynoglycosid

  • -Macrolid

  • -Lincosamid

b)

- Phenicol

-Macrolid

-Lincosamid

c)

-Lincosamid

-quinolon

-docycilin

d)

- azithromycin

-Macrolid

-Lincosamid

18.

Kháng sinh sử dụng an toàn nhất cho PNCT là?

a)

lincosamid :  

 - Clarythromycin   

      

b)

Macrolid :   - Clarythromycin   

      

c)

Macrolid :   Azithromycin   

      

d)

sulfamid:

-clarythromycin

      

19.

Nhóm thuốc gây tác dụng phụ dị ứng mạnh nhất là:

    -

a)

Beta lactam

b)

Beta lactam,

erythromycin

c)

erythromycin

acid nalidicilic

d)

ofloxacin

20.

Nhóm thuốc ít gây độc cho người nhất là? 

a)

quinolon

b)

metronidazol

c)

Beta lactam

21.

KS ít gây tương tác nhất trong nhóm Macrolid là?

a)

Azithromycin

b)

clarithromycin

c)

amoxcilin

d)

levoofloxacin

22.

.Viêm đại tràng giả mạc là TDP thường gặp của nhóm KS nào?

              

a)

aminosid

b)

Lincosamid  :  Clindamycin

c)

Lincosamid  : amoxcilin

23.

4. Clindamycin là kháng sinh thuộc nhóm ? 

a)

 →  Lincosamid

b)

 →  Lincomycin

c)

 →  aminosid

d)

 →  moxiloxacin

24.

4. KS  điều trị Toxoplasma ở PNCT?  →  

a)

azithromycin

b)

larythromycin

c)

spiramycin

d)

tetracyclin

25.

4. KS nào có t ½ Dài nhất  và ngắn nhát trong nhóm Macrolid?

a)

Dài: - Erythromycin(1/ngày)   Ngắn:  - Azithromycin (4 /ngày)

b)

Dài:

- Azithromycin (1/ngày)   

Ngắn:

  - Erythromycin

(4 /ngày)

c)

Dài:

-lincosamid(1/ngày)

  Ngắn:  - Erythromycin (4 /ngày)

d)

Dài: - Erythromycin(1/ngày)   Ngắn:  

- docycilin (4 /ngày)

26.

Beta lactam tác động lên vi khuẩn theo cơ chế?

a)

-ức chế tổng hợp acid nuleic

b)

-ức chế tổng hợp thành vách TB

c)

-ức chế tổng hợp acid floric

d)

-ức chế tổng hợp protein

27.

ác dụng phụ đặc trưng của Ofloxacin ?

        

a)

phù mác cá chân,tổn thương xương khớp

b)

-nhạy cảm Á Sáng ,tổn thương mắt

c)

-tiêu chảy,nôn ,chóng

d)

-nhạy cảm Á Sáng ,tổn thương xương khớp

28.

Chỉ định của Acid nalidixic?

        -

a)

chỉ dùng trị NK đường tiết niệu không biến chứng.

b)

lỵ amib,tiêu chảy,dạ dày HP

c)

dạ dày HP, viêm âm đạo

d)

nk âm đạo ,sinh dục

29.

Lưu ý khi sử dụng Doxycyclin?

      

a)

- Giữ tư thế nằm trên 30p sau mới PO

b)

- Giữ tư thế nghiêng trên 30p sau mới PO

c)

- Giữ tư thế thẳng đứng trên 30p sau mới PO

d)

uống sau

30.

Độc tính trên tai và thận là đặc trưng của nhóm kháng sinh?

         

a)

-Aminoglycosid  

b)

Azithromycin

c)

B và D đúng

d)

Aminosid

31.

Tác dụng phụ của Cloramphenicol đáng chú ý là ?

        

a)

- suy tủy (thiếu máu bất sản)  - hội chứng xám ở trẻ sơ sinh

b)

nhạy cảm Á Sáng ,tổn thương xương khớp

c)

NK đường tiết niệu,không biến chứng.

d)

sốt phát ban   -hệ TH: buồn nôn  

32.

Vancomycin đ.tr viêm ruột kết màng giả =đường nào?

a)

ngậm

b)

IV

c)

IM

d)

PO

33.

Tác dụng phụ của SMZ-TMP thể hiện rõ nhất ở cơ quan nào?

       

a)

 -hệ TK : sốt phát ban   -hệ TH: buồn nôn    -hệ da:  hoại tử da.

       -hệ huyết học: thiếu máu   -hệ tiết niệu :sỏi thận ,sỏi bàng quang

b)

 -hệ TK : nôn ói  

-hệ TH: tiêu chảy

-hệ da:  hoại tử da.

       -hệ huyết học: thiếu máu   -hệ tiết niệu :sỏi thận ,sỏi bàng quang

c)

 -hệ TK :chóng mặt  -hệ TH:tiêu chảy

  -hệ da:  hoại tử da.

       -hệ huyết học: thiếu máu   -hệ tiết niệu :sỏi thận ,sỏi bàng quang

d)

 -hệ TK : sốt phát ban   -hệ TH: buồn nôn    -hệ da:  hoại tử da.

       -hệ huyết học: tăng máu não

  -hệ tiết niệu :sỏi thận ,sỏi bàng quang

34.

KS  đầu tay trong điều trị V.Phổi C.đồng ?

             

a)

IM-PO

b)

PGE2

c)

 -SMZ -TMP

d)

SFM-TMP

35.

Những KS có thể phối hợp trong điều trị HP

        

a)

 -Metronidazol -Amoxcyclin -Clarythromycin -

b)

 -Metronidazol -Amoxcyclin -Clarythromycin -Tetracyclin

c)

 -Metronidazol -Amoxcyclin -Clarythromycin -Tetracyclin

d)

 -Metronidazol -Amoxcyclin -Tetracyclin

36.

KS nào có cơ chế ức chế tạo DNA vi khuẩn?

         

a)

-Quinolon

 -metronidazol

b)

-Quinolon  -5-Nitro imirazol

c)

-metrnida zol

-aminosid

d)

amoxcyclin

-Diiodohydr

37.

 Nhóm quinolone đào thải chủ yếu qua cơ quan nào?

        

a)

gan (trừ  Moxifloxacin  →  thải qua Gan )

b)

ruột (trừ  Moxifloxacin  →  thải qua Gan )

c)

tiết niệu

(trừ  Moxifloxacin  →  thải qua Gan )

d)

 - Thận 

   (trừ  Moxifloxacin  →  thải qua Gan )

38.

Lưu ý khi IV  nhóm Aminosid ?

        

a)

- Tiêm nhanh chạm ều được  -Theo dõi thính lực điều chỉnh liều

b)

- Tiêm chậm (30”-1h)   -Theo dõi thính lực điều chỉnh liều

c)

- Tiêm  nhanh -Theo dõi thính lực điều chỉnh liều

d)

- Tiêm cách khoảng

  -Theo dõi thính lực điều chỉnh liều

39.

Nhóm KS dễ kết tinh đ.tiểu gây sỏi thận, sỏi b.quang là? → 

a)

SMZ -TMP

b)

IM-PO

c)

SMZ-TPM

d)

SMZ-

40.

Streptomycin thuộc nhóm kháng sinh nào?

             -

a)

Azithromycin

b)

 (Aminoglycosid)

c)

Aminosid

d)

B và C đúng

41.

Ưu điểm của Azithromycin?

         

a)

- ít tương tác thuốc , an toàn PNCT

b)

Dễ tương tác thuốc

c)

an toàn cho PNCT- CCB

d)

Tương tác hiệp đồng

42.

Phổ k.khuẩn của KS nhóm Aminosid ?  

a)

phổ

b)

phổ rộng

c)

kỵ khí

d)

Hiếu khí

43.

Tương tác quan trọng của Tetracyclin? 

a)

trị đau

b)

đ.trị HP

c)

lỵ amib

d)

NK tiết niệu

44.

Các cơ chế gây đề kháng thuốc KS  là:

a)

-Tạo enzym phân hủy hoặc b đổi ks

  -Thay đổi tính thấm của màng TB

  -Thay đổi đích TD

  -Bơm thuốc ngược ra ngoài

b)

-Tạo enzym phân hủy hoặc b đổi ks

  -Thay đổi tính thấm của màng TB

  -Thay đổi đích TD

  i

c)

-Tạo tính thấm màng TB hoặc b đổi ks

  -Thay đổi tính thấm của màng TB

  -Thay đổi đích TD

  -Bơm thuốc ngược ra ngoài

d)

-Tạo enzym phân hủy hoặc b đổi ks

 -Thay đổi đích TD

  -Bơm thuốc ngược ra ngoài

45.

 Các tác dụng phụ (tai biến) có thể xảy ra khi dùng  KS

a)

tát cả

b)

- PU dị ứng :

sốc p vệ, PU da  

 - Bội nhiễm

          - Khác:  +TC ,nôn,

ả h pt não bộ trẻ

             +Độc : gan,thận,máu,

TK thính giác

c)

- PU dị ứng :

sốc p vệ, PU da  

 - Bội nhiễm

          - Khác:  +TC ,nôn,

ả h pt răng xương

             +Độc : gan,.tim, ruột

TK thính giác

d)

- PU dị ứng :

sốc p vệ, PU da  

 - Bội nhiễm

          - Khác:  +TC ,nôn,

ả h pt răng xương

             +Độc : gan,thận,máu,

TK thính giác

46.

Phân loại thế hệ Quinolon?

          

a)

-TH1: cipro,ofloxacin.

-TH2 :acid Nalidixic

-TH3: Levofloxacin, Moxifloxacin   

-TH4:  Avatrovafloxacin

b)

-TH1: acid Nalidixic - TH2 : cipro,ofloxacin.

-TH3: Levofloxacin, Moxifloxacin   

-TH4:  Avatrovafloxacin

c)

-TH1: acid Nalidixic - TH2 : cipro,ofloxacin.

-TH3:  Avatrovafloxaci

-TH4:  Levofloxacin, Moxifloxacin   

d)

Avà B

47.

Cơ chế đề kháng thường gặp nhất của ks Beta lactam ?

             -

a)

S xuất enzym phá hủy

b)

tổng hợp proten

c)

bơm ngược thuốc ra bên ngoài

d)

tạo màng thấm

48.

Thuốc lợi tiểu thuộc nhóm thải (giảm) Kali?

a)

   -LT Thiazid :Furosemid  - kháng aldoterol

b)

   -LT Quai :Furosemid  - LT Thiazid : Hydrochlorothiazid

c)

   -LT Quai :Furosemid  -

d)

   LT: Thiazid : Hydrochlorothiazid

49.

Spironolacton là thuốc lợi tiểu theo cơ chế nào?

    

a)

-LT thải k+ : thiazid

b)

-LT quai

c)

-LT Giữ k+ : Kháng Aldoterol

d)

-LT  k+ : Kháng Aldoterol

50.

Chỉ định của Furosemid?

   

a)

-trị phù phổi cấp,suy tim,suy thận

     - cấp cứu HA , Ca huyết

b)

-trị phù phổi cấp,suy tim,suy thận

     - cấp cứu hạ HA , hạ Ca huyết

c)

-suy tim,suy thận

     - cấp cứu HA , Ca huyết

d)

-trị phù phổi cấp,

     - cấp cứu hạ HA ,hạ Ca huyết

51.

Nhóm thuốc lợi tiểu có tác dụng nhanh và mạnh nhất?

             

a)

 -LT Thải kali :  Furosemid

b)

 -LT giũ kalii : hydrochlothiazid

c)

 -LT Quai :  Furosemid

d)

LT :

52.

Nhóm thuốc lợi tiểu ưu tiên sử dụng điều trị cao huyết áp?

      

a)

tất cả đều

b)

LT Giữ k+ : Kháng Aldoterol

c)

LT Quai :  Furosemid

d)

-LT Thiazid :  hydrochlorothiazid

53.

Nhóm thuốc lợi tiểu ưu tiên sử dụng điều trị cao huyết áp?

     

      

a)

-LT Thiazid :  hydrochlorothiazid

b)

LT Quai :  Furosemid

c)

- LT Thiazid: Furosemid

d)

LT Giữ k+ : Kháng Aldoterol

54.

Tác dụng phụ của lợi tiểu Thiazid?

a)

- \uparrow  Ca niệu ,    \downarrow Ca máu

- ↓  K  máu ,     ↑ acid Uric huyết

b)

sốt phát ban,

buồn nôn 

hoại tử da.

       thiếu máu

  

c)

trị phù phổi cấp,suy tim,suy thận

     - HA , Ca huyết

d)

- ↓  Ca niệu ,   ↑ Ca máu

- ↓  K  máu ,     ↑ acid Uric huyết

55.

Thuốc lợi tiểu có tác dụng điều trị sỏi thận do tăng Ca niệu là?

a)

- LT Quai :  Furosemid

b)

- Hydrrochlothiazid   

( LT Thiazid)

c)

nhóm thải (giảm) Kali?-

d)

-LT :   Spironolacton