NEW
Font size
Worksheetsbài dược lý 2 cô nhãn
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Diosmectit là thuốc điều trị tiêu chảy theo cơ chế nào?
Hấp phụ
thẩm thấu
tạo khối
kích thích
Thuốc N.Tràng nào xem là lựa chọn đầu tiên trong điều trị táo bón?
-
Methylcellulose (Tạo khối) An toàn cho PNCT
kích thích
thẩm thấu
làm trơn
Thuốc N.Tràng nào chống chỉ định cho PNCT?
Methylcellulose (Tạo khối) An toàn cho PNCT
cellulose
Biscodyl (làm sạch ruột trước khi phẫu thuật)
glycerin
Nhóm Thuốc N.Tràng nào khởi phát TD nhanh nhất theo đường uống?
lactullose
-NT k. Thích : Bisacodyl,
cacerace
lopheramid
Thuốc N.Tràng nào hỗ trợ điều trị bệnh não gan?
racecadoril
lophenamid
- Lactulose
metronidazol
Macrogol 4000 thuộc nhóm thuốc nào?
NT kích thích
- NT Thẩm thấu
tẩy sổ
làm mềm phân
Nhóm Thuốc N tràng nào có cơ chế như 1 chất diện hoạt
muối của Ducosat
lactulose
sorbitol
bisacodyl
Ống bơm glycerol giúp điều trị táo bón theo cơ chế nào?
NT làm trơn
NT tạo khối
NT thẩm thấu
NT kích
Thuốc nào thuộc nhóm đ.trị táo bón theo cơ chế thông mật ?
lactulose
- Sorbitol
bsacodyl
Thuốc nào không dùng trong tiêu chảy nhiễm khuẩn?
- Lophenamid
glyceryl
ducosat
Diiodohydroxyquinolin ?
Khi nào dùng Oresol sẽ gây nên tiêu chảy tiếp diễn?
dùng thuốc ks nhiều ngày
Pha không đúng qui cách: Pha ít nước → ưu trương
Pha không đúng qui cách: Pha nhiều nước → ưu trương
oresol quá hạn
Thuốc điều trị tiêu chảy nào dùng được cho trẻ sơ sinh?
-
methylcellulose
Racecadotril
Diiodohydroxyquinolin
metronidazol
Tác dụng phụ của Metronidazol ?
- Nhức đầu, buồn nôn ,đau bụng,
- Nhức đầu, buồn nôn ,đau bụng
-tiêu chảy,buồn ngủ
- Nhức đầu, buồn nôn ,đau bụng,
-miệng có vị kl, gây đắng sữa mẹ
-miệng có vị kl, gây đắng sữa mẹ
-tiêu chảy,buồn ngủ
Các Chỉ định của Metronidazol ?
- Lỵ amib ruột, gan ,viêm niệu đạo âm đạo do trùng roi
- Lỵ amib ruột, gan ,viêm niệu đạo âm đạo do trùng roi
- nhiẽm vk kỵ khí, viêm ruột kết màng giả,viêm dd HP
- nhiẽm vk kỵ khí, viêm ruột kết màng giả,viêm dd HP
- Lỵ amib ruột do trùng roi
- nhiẽm vk kỵ khí, viêm ruột kết màng giả,trị da
Chống chỉ định của Diiodohydroxyquinolin ?
suy thận ,PNCT ,CCB
Cường giáp ,không dung nạp iod
Cường giáp ,không dung nạp iod ,PNCT ,CCB
suy thận, tểu đường ,không dung nạp iod ,PNCT
Các nhóm kháng sinh diệt khuẩn?
-lincomycin,
-Quinolon
-Macrolid : phân bố tốt ở mô dùng diệt khuẩn
Betalactam,
Agynoglycosid,
Quinolon
-clarythromycin : phân bố tốt ở mô dùng diệt khuẩn
-ofloxacin
-Quinolon
-Macrolid : phân bố tốt ở mô dùng diệt khuẩn
-Betalactam
-Agynoglycosid
-Quinolon
-Macrolid : phân bố tốt ở mô dùng diệt khuẩn
Kháng sinh Ức chế tổng hợp protein do gắn vào ribosom 50s là?
-agynoglycosid
-Macrolid
-Lincosamid
- Phenicol
-Macrolid
-Lincosamid
-Lincosamid
-quinolon
-docycilin
- azithromycin
-Macrolid
-Lincosamid
Kháng sinh sử dụng an toàn nhất cho PNCT là?
lincosamid :
- Clarythromycin
Macrolid : - Clarythromycin
Macrolid : Azithromycin
sulfamid:
-clarythromycin
Nhóm thuốc gây tác dụng phụ dị ứng mạnh nhất là:
-
Beta lactam
Beta lactam,
erythromycin
erythromycin
acid nalidicilic
ofloxacin
Nhóm thuốc ít gây độc cho người nhất là?
quinolon
metronidazol
Beta lactam
KS ít gây tương tác nhất trong nhóm Macrolid là?
Azithromycin
clarithromycin
amoxcilin
levoofloxacin
.Viêm đại tràng giả mạc là TDP thường gặp của nhóm KS nào?
aminosid
Lincosamid : Clindamycin
Lincosamid : amoxcilin
4. Clindamycin là kháng sinh thuộc nhóm ?
→ Lincosamid
→ Lincomycin
→ aminosid
→ moxiloxacin
4. KS điều trị Toxoplasma ở PNCT? →
azithromycin
larythromycin
spiramycin
tetracyclin
4. KS nào có t ½ Dài nhất và ngắn nhát trong nhóm Macrolid?
Dài: - Erythromycin(1/ngày) Ngắn: - Azithromycin (4 /ngày)
Dài:
- Azithromycin (1/ngày)
Ngắn:
- Erythromycin
(4 /ngày)
Dài:
-lincosamid(1/ngày)
Ngắn: - Erythromycin (4 /ngày)
Dài: - Erythromycin(1/ngày) Ngắn:
- docycilin (4 /ngày)
Beta lactam tác động lên vi khuẩn theo cơ chế?
-ức chế tổng hợp acid nuleic
-ức chế tổng hợp thành vách TB
-ức chế tổng hợp acid floric
-ức chế tổng hợp protein
ác dụng phụ đặc trưng của Ofloxacin ?
phù mác cá chân,tổn thương xương khớp
-nhạy cảm Á Sáng ,tổn thương mắt
-tiêu chảy,nôn ,chóng
-nhạy cảm Á Sáng ,tổn thương xương khớp
Chỉ định của Acid nalidixic?
-
chỉ dùng trị NK đường tiết niệu không biến chứng.
lỵ amib,tiêu chảy,dạ dày HP
dạ dày HP, viêm âm đạo
nk âm đạo ,sinh dục
Lưu ý khi sử dụng Doxycyclin?
- Giữ tư thế nằm trên 30p sau mới PO
- Giữ tư thế nghiêng trên 30p sau mới PO
- Giữ tư thế thẳng đứng trên 30p sau mới PO
uống sau
Độc tính trên tai và thận là đặc trưng của nhóm kháng sinh?
-Aminoglycosid
Azithromycin
B và D đúng
Aminosid
Tác dụng phụ của Cloramphenicol đáng chú ý là ?
- suy tủy (thiếu máu bất sản) - hội chứng xám ở trẻ sơ sinh
nhạy cảm Á Sáng ,tổn thương xương khớp
NK đường tiết niệu,không biến chứng.
sốt phát ban -hệ TH: buồn nôn
Vancomycin đ.trị viêm ruột kết màng giả =đường nào?
ngậm
IV
IM
PO
Tác dụng phụ của SMZ-TMP thể hiện rõ nhất ở cơ quan nào?
-hệ TK : sốt phát ban -hệ TH: buồn nôn -hệ da: hoại tử da.
-hệ huyết học: thiếu máu -hệ tiết niệu :sỏi thận ,sỏi bàng quang
-hệ TK : nôn ói
-hệ TH: tiêu chảy
-hệ da: hoại tử da.
-hệ huyết học: thiếu máu -hệ tiết niệu :sỏi thận ,sỏi bàng quang
-hệ TK :chóng mặt -hệ TH:tiêu chảy
-hệ da: hoại tử da.
-hệ huyết học: thiếu máu -hệ tiết niệu :sỏi thận ,sỏi bàng quang
-hệ TK : sốt phát ban -hệ TH: buồn nôn -hệ da: hoại tử da.
-hệ huyết học: tăng máu não
-hệ tiết niệu :sỏi thận ,sỏi bàng quang
KS đầu tay trong điều trị V.Phổi C.đồng ?
IM-PO
PGE2
-SMZ -TMP
SFM-TMP
Những KS có thể phối hợp trong điều trị HP
-Metronidazol -Amoxcyclin -Clarythromycin -
-Metronidazol -Amoxcyclin -Clarythromycin -Tetracyclin
-Metronidazol -Amoxcyclin -Clarythromycin -Tetracyclin
-Metronidazol -Amoxcyclin -Tetracyclin
KS nào có cơ chế ức chế tạo DNA vi khuẩn?
-Quinolon
-metronidazol
-Quinolon -5-Nitro imirazol
-metrnida zol
-aminosid
amoxcyclin
-Diiodohydr
Nhóm quinolone đào thải chủ yếu qua cơ quan nào?
gan (trừ Moxifloxacin → thải qua Gan )
ruột (trừ Moxifloxacin → thải qua Gan )
tiết niệu
(trừ Moxifloxacin → thải qua Gan )
- Thận
(trừ Moxifloxacin → thải qua Gan )
Lưu ý khi IV nhóm Aminosid ?
- Tiêm nhanh chạm ều được -Theo dõi thính lực điều chỉnh liều
- Tiêm chậm (30”-1h) -Theo dõi thính lực điều chỉnh liều
- Tiêm nhanh -Theo dõi thính lực điều chỉnh liều
- Tiêm cách khoảng
-Theo dõi thính lực điều chỉnh liều
Nhóm KS dễ kết tinh đ.tiểu gây sỏi thận, sỏi b.quang là? →
SMZ -TMP
IM-PO
SMZ-TPM
SMZ-
Streptomycin thuộc nhóm kháng sinh nào?
-
Azithromycin
(Aminoglycosid)
Aminosid
B và C đúng
Ưu điểm của Azithromycin?
- ít tương tác thuốc , an toàn PNCT
Dễ tương tác thuốc
an toàn cho PNCT- CCB
Tương tác hiệp đồng
Phổ k.khuẩn của KS nhóm Aminosid ? →
phổ
phổ rộng
kỵ khí
Hiếu khí
Tương tác quan trọng của Tetracyclin?
Các cơ chế gây đề kháng thuốc KS là:
-Tạo enzym phân hủy hoặc b đổi ks
-Thay đổi tính thấm của màng TB
-Thay đổi đích TD
-Bơm thuốc ngược ra ngoài
-Tạo enzym phân hủy hoặc b đổi ks
-Thay đổi tính thấm của màng TB
-Thay đổi đích TD
i
-Tạo tính thấm màng TB hoặc b đổi ks
-Thay đổi tính thấm của màng TB
-Thay đổi đích TD
-Bơm thuốc ngược ra ngoài
-Tạo enzym phân hủy hoặc b đổi ks
-Thay đổi đích TD
-Bơm thuốc ngược ra ngoài
Các tác dụng phụ (tai biến) có thể xảy ra khi dùng KS
tát cả
- PU dị ứng :
sốc p vệ, PU da
- Bội nhiễm
- Khác: +TC ,nôn,
ả h pt não bộ trẻ
+Độc : gan,thận,máu,
TK thính giác
- PU dị ứng :
sốc p vệ, PU da
- Bội nhiễm
- Khác: +TC ,nôn,
ả h pt răng xương
+Độc : gan,.tim, ruột
TK thính giác
- PU dị ứng :
sốc p vệ, PU da
- Bội nhiễm
- Khác: +TC ,nôn,
ả h pt răng xương
+Độc : gan,thận,máu,
TK thính giác
Phân loại thế hệ Quinolon?
-TH1: cipro,ofloxacin.
-TH2 :acid Nalidixic
-TH3: Levofloxacin, Moxifloxacin
-TH4: Avatrovafloxacin
-TH1: acid Nalidixic - TH2 : cipro,ofloxacin.
-TH3: Levofloxacin, Moxifloxacin
-TH4: Avatrovafloxacin
-TH1: acid Nalidixic - TH2 : cipro,ofloxacin.
-TH3: Avatrovafloxaci
-TH4: Levofloxacin, Moxifloxacin
Avà B
Cơ chế đề kháng thường gặp nhất của ks Beta lactam ?
-
S xuất enzym phá hủy
tổng hợp proten
bơm ngược thuốc ra bên ngoài
tạo màng thấm
Thuốc lợi tiểu thuộc nhóm thải (giảm) Kali?
-LT Thiazid :Furosemid - kháng aldoterol
-LT Quai :Furosemid - LT Thiazid : Hydrochlorothiazid
-LT Quai :Furosemid -
LT: Thiazid : Hydrochlorothiazid
Spironolacton là thuốc lợi tiểu theo cơ chế nào?
-LT thải k+ : thiazid
-LT quai
-LT Giữ k+ : Kháng Aldoterol
-LT k+ : Kháng Aldoterol
Chỉ định của Furosemid?
-trị phù phổi cấp,suy tim,suy thận
- cấp cứu ↑ HA , ↑ Ca huyết
-trị phù phổi cấp,suy tim,suy thận
- cấp cứu hạ HA , hạ Ca huyết
-suy tim,suy thận
- cấp cứu ↑ HA , ↑ Ca huyết
-trị phù phổi cấp,
- cấp cứu hạ HA ,hạ Ca huyết
Nhóm thuốc lợi tiểu có tác dụng nhanh và mạnh nhất?
-LT Thải kali : Furosemid
-LT giũ kalii : hydrochlothiazid
-LT Quai : Furosemid
LT :
Nhóm thuốc lợi tiểu ưu tiên sử dụng điều trị cao huyết áp?
tất cả đều
LT Giữ k+ : Kháng Aldoterol
LT Quai : Furosemid
-LT Thiazid : hydrochlorothiazid
Nhóm thuốc lợi tiểu ưu tiên sử dụng điều trị cao huyết áp?
-LT Thiazid : hydrochlorothiazid
LT Quai : Furosemid
- LT Thiazid: Furosemid
LT Giữ k+ : Kháng Aldoterol
Tác dụng phụ của lợi tiểu Thiazid?
- ↑ Ca niệu , ↓ Ca máu
- ↓ K máu , ↑ acid Uric huyết
sốt phát ban,
buồn nôn
hoại tử da.
thiếu máu
trị phù phổi cấp,suy tim,suy thận
- ↑ HA , ↑ Ca huyết
- ↓ Ca niệu , ↑ Ca máu
- ↓ K máu , ↑ acid Uric huyết
Thuốc lợi tiểu có tác dụng điều trị sỏi thận do tăng Ca niệu là?
- LT Quai : Furosemid
- Hydrrochlothiazid
( LT Thiazid)
nhóm thải (giảm) Kali?-
-LT : Spironolacton
