NEW
Font size
WorksheetsSinh
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Hệ sinh thái nào sau đây là hệ sinh thái tự nhiên
Hồ nuôi cá
Rừng trồng
Rừng mưa nhiệt đới
Đồng ruộng
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hệ sinh thái
Hệ sinh thái tự nhiên bao gồm phần vô sinh môi trường vật lý và thành phần hữu sinh quần xã sinh vật
Trong một hệ sinh thái tự nhiên càng lên bậc dinh dưỡng cao hơn năng lượng càng tăng
Hệ sinh thái tự nhiên là một hệ thống sinh học không ổn định
Hệ sinh thái tự nhiên là một hệ thống sinh học không hoàn chỉnh
Trong một hệ sinh thái trên cạn nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất
Cây xanh
Nấm
Động vật ăn thực vật
Động vật
Trong hệ sinh thái nhóm sinh vật đóng vai trò phân hủy chất hữu cơ thành chất vô cơ trả lại môi trường
Thực vật
Vi khuẩn hoại sinh và nấm
Động vật ăn thực vật
Động vật ăn thịt
Tại sao có thể coi một giọt nước lấy từ ao hồ là một hệ sinh thái
Vì nó có hầu hết các yếu tố của một hệ sinh thái
Vì thành phần chính là nước
Vì nó chứa nhiều động vật thực vật và vi sinh vật
Vì nó chứa rất nhiều động và thủy sinh
Trong cấu trúc hệ sinh thái thực vật thuộc nhóm
Sinh vật tiêu thụ
Sinh vật sản xuất
Sinh vật phân giải
Sinh vật bậc cao
Kiểu hệ sinh thái nào sau đây có đặc điểm năng lượng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu được cung cấp thêm một phần vật chất và có số lượng hạn chế
Hệ sinh thái biển
Hệ sinh thái thành phố
Sinh thái nông nghiệp
Hệ sinh thái rừng nhiệt đới
Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng là một chuỗi thức ăn
Tảo giáp xác cá chim bói cá
Tảo chim bói cá cá giáp xác
Giáp xác tảo chim bói cá cá
Tảo giáp xác chim bói cá cá
Trong chuỗi thức ăn trên cạp khởi đầu bằng cây xanh magic có sinh khối lớn nhất là sinh vật
Sản xuất
Tiêu thụ bậc 1
Tiêu thụ bậc 2
Tiêu thụ bậc 3
Lưới thức ăn là
Buồn như chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích Chung
Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau
Gồm nhiều chuỗi thức ăn
Gồm nhiều loài sinh vật
Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ
Giữa thực vật với động vật
Giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ
Dinh dưỡng
Động vật ăn thịt và con mồi
Cho chuỗi thức ăn tảo lục đơn bào tôm cá rô chim bói cá trong chuỗi thức ăn này cá rô thịt bậc dinh dưỡng
Cấp 2
Cấp 1
Cấp 3
Cấp 4
Trong hệ sinh thái lưới thức ăn thể hiện mối quan hệ
Giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải
Dinh dưỡng và sự chuyển hóa năng lượng
Giữa thực vật với động vật
Động vật ăn thịt và con mồi
Mối quan hệ quan trọng nhất đảm bảo tính gắn bó giữa các loại trong quần xã sinh vật là quan hệ
Cạnh tranh
Hợp tác
Sinh sản
Dinh dưỡng
Trong chuỗi thức ăn cỏ cá vịt trứng vịt người thì một loài động vật bất kỳ có thể được xem là
Bậc dinh dưỡng
Sinh vật tiêu thụ
Sinh vật phân hủy
Sinh vật dị dưỡng
Hình tháp sinh thái luôn có dạng chuẩn đấy thoát ở dưới đỉnh tháp hẹp ở trên là hình tháp biểu diễn
Số lượng cá thể các bậc dinh dưỡng
Sinh khối của các bậc dinh dưỡng
Năng lượng của các bậc dinh dưỡng
Sân khấu bằng số lượng cá thể
Mashup có mức năng lượng cao nhất trong một chuỗi thức ăn lạ
Sinh vật tiêu thụ bậc 2
Sinh vật tiêu thụ bậc 3
Sinh vật tiêu thụ bậc 1
Sinh vật sản xuất
Vi khuẩn cộng sinh trong nốt sần cây họ đậu tham gia vào chu trình nào
Chu trình nitơ
Chu trình cacbon
Chu trình photpho
Chu trình nước
Hiệu ứng nhà kính là kết quả
Tăng nồng độ CO2
Giảm nồng độ oxy
Tăng nhiệt độ khí quyển
Làm thủng tầng ozone
Quan sát một tháp sinh khối chúng ta có thể biết được những thông tin nào sau đây
Các loại trong chuỗi và lưới thức ăn
Năng suất của sinh vật của mỗi bậc dinh dưỡng
Mức độ dinh dưỡng ở từng đợt và toàn bộ quần xã
Quan hệ giữa các loài trong quần xã
Trong các hệ sinh thái sau đây hệ sinh thái có năng suất sinh vật sơ cấp cao nhất là
Rừng ôn đới
Rừng thông phương Bắc
Rừng mưa nhiệt đới
Savan
Hiệu suất sinh thái là
Tỷ lệ phần trăm năng lượng chuyển hóa từ môi trường và quần xã sinh vật trong hệ sinh thái
Tỷ lệ phần trăm chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái
Tỷ lệ phần trăm năng lượng bị tiêu hao giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái
Tỷ lệ phần trăm chuyển hóa vật chất của các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái
Trong hệ sinh thái sinh vật nào sau đây đóng vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng
Sinh vật tự dưỡng
Sinh vật phân hủy
Sinh vật bậc 1
Sinh vật bậc hai
Trong chu trình sinh địa hóa nitơ trong cơ thể sinh vật truyền trở lại môi trường không khí dưới dạng nitơ phân tử n2
Vi khuẩn phản nitrat hóa
Vi khuẩn cố định nitơ
Động vật đa bào
Cây họ đậu
Trong chu trình sinh địa hóa cacbon đi từ môi trường ngoài vào quần xã sinh vật Thông qua hoạt động của nhóm
Sinh vật phân giải
Sinh vật tiêu thụ bậc 1
Sinh vật tiêu thụ bậc 2
Sinh vật sản xuất
Cho các hoạt động của con người sau đây
1 và 2
1 và 3
3 và 4
2 và 3
Trong một hệ sinh thái
Năng lượng thấp thoáng qua mỗi bậc dinh dưỡng của chuỗi thức ăn là rất lớn
Sự biến đổi năng lượng diễn ra theo chu trình
Năng lượng của sinh vật sản xuất bao giờ cũng nhỏ hơn năng lượng của sinh vật tiêu thụ nó
Chuyển hóa vật chất diễn ra không theo chu trình
Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái
Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng là các sinh vật phân giải như vi khuẩn nấm
Ở mỗi bậc dinh dưỡng phần lớn năng lượng bị tiêu hao cua hô hấp tạo nhiệt chất thải chỉ khoảng 10% năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn
Trong hệ sinh thái năng lượng được truyền một chiều từ vi sinh vật qua các bậc dinh dưỡng tới sinh vật sản xuất hiện trở lại môi trường
Năng lượng được truyền trong hệ sinh thái theo chương trình tuần hoàn và được sử dụng trở lại
Điểm khác nhau cơ bản của hệ sinh thái nhân tạo so với hệ sinh thái tự nhiên
Hệ sinh thái nhân tạo là một hệ mở còn hệ sinh thái tự nhiên là một hệ kép
Để duy trì trạng thái ổn định của hệ sinh thái nhân tạo con người thường bổ sung năng lượng cho chúng
Hệ sinh thái nhân tạo là độ đa dạng sinh học cao hơn so với hệ sinh thái tự nhiên
Do có sự can thiệp của con người nên hệ sinh thái nhân tạo có khả năng dưỡng cao hơn sao hệ sinh thái tự nhiên
Quần xã là
Một tập hợp các quần thể khác loài cùng sống trong một khoảng không gian xác định gắn bó với nhau như một thể thống nhất thích nghi với môi trường sống
Một tập hợp các sinh vật cùng loài sống cùng trong một khoảng không gian xác định
Một tập hợp các quần thể khác loài cùng sống trong một khu vực và một thời điểm nhất định
Một tập hợp các quần thể khác loài cùng sống trong mặt phẳng không gian xác định vào một thời điểm nhất định
Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã do
Số lượng cá thể nhiều
Sức sống mặt sinh khối lớn hoạt động mạnh
Có khả năng tiêu diệt các loại khác
Số lượng cá thể nhiều sinh khối lớn hoạt động vật
Các cây tràm ở rừng u Minh là loài
Đặc trưng
Ưu thế
Đặc biệt
Số lượng nhiều
Các đặc trưng cơ bản của quần xã
Thành phần này tỉ lệ nhóm tuổi mật độ
Độ phong phú sự phân bố các cá thể trong quần xã
Thành phần loài sự phân bố các cá thể trong quần xã
Thành phần loài sức sinh sản và sự tử vong
Trong cùng một Thủy vực người ta thường nuôi ghép các loại cá mè trắng mè hoa trắm cỏ trắm đen rô phi cá chép để
Thu được nhiều sản phẩm có giá trị khác nhau
Thỏa mãn nhu cầu thị hiếu khác nhau của người tiêu dùng
Tăng tính đa dạng sinh học trong ao
Tận dụng tối đa nguồn thức ăn có trong ao
Hiện tượng số lượng cá thể của quần thể này bị số lượng cá thể của quần thể khác kìm hãm là hiện tượng
Cạnh tranh giữa các loài
Khống chế sinh học
Cạnh tranh cùng loài
Đấu tranh sinh tồn
Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể
Cá rô phi và cá chép
Tôm và tép
Chim sâu và sâu đo
Ếch đồng và chim sẻ
Hiện tượng khống chế sinh học đã
Đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã
Làm cho một loài bị tiêu diệt
Làm cho quần xã chậm phát triển
Mất cân bằng trong quần xã
Giun sán sống trong ruột lợn là biểu hiện của mối quan hệ
Hội sinh
Hợp tác
Cạnh tranh
Cộng sinh
Trong các mối quan hệ sinh học giữa các loài sau đây quan hệ nào là kiểu quan hệ cạnh tranh
Chim ăn sâu và sau ăn lá
Mối và trùng roi sống trong ruột mối
Lúa và cỏ dại trong ruộng lúa
Lợn và giun đũa sống trong ruột lợn
Hiện tượng loài cá ép sống bám vào cá mập và được cá mập mang đi xa
Hội sinh
Hợp tác
Cộng sinh
Cạnh tranh
Sự hợp tác chặt chẽ giữa hải quỳ và cua là mối quan hệ
Hội sinh
Cộng sinh
Ức chế cảm nhiễm
Hợp tác
Đặc điểm của các mối quan hệ hỗ trợ giữa các loại trong quần xã là
Ít nhất có một loài bị hại
Bài đều có lợi hoặc ít nhất không bị hại
Không có loại nào có lợi
Tất cả các loại đều bị hại
Sợ khác nhau cơ bản giữa mối quan hệ vật chủ vật kí sinh và mối quan hệ con mồi và ăn thịt là
Trong thiên nhiên mối quan hệ vật kí sinh vật chủ đóng vai trò kiểm soát và khống chế số lượng
Bệnh ký sinh thường có số lượng ít hơn vật chủ
Bệnh ký sinh thường không bị chết và chủ còn bận ăn thịt thường giết chết con mồi
Vật ký sinh thường có kích thước cơ thể lớn hơn vật chủ còn mần ăn thịt thì luôn có kích thước cơ thể nhỏ hơn con mồi
Thú có túi sống phổ biến ở khắp Châu Úc tù được nhập vào châu Úc
Động vật ăn thịt và con mồi
Cạnh tranh khác loài
Ức chế cảm nhiễm
Hội sinh
Trong quần xã sinh vật kiểu quan hệ giữa Hai loài trong đó một loài có lợi còn lại kia không có lợi cũng không có hại là
Quan hệ vật chủ vật kí sinh
Quan hệ hội sinh
Quan hệ ức chế cảm nhiễm
Quan hệ cộng sinh
Giữa một loài hoa và loài ong hút mật hoa đó thì
Cả hai loại đều có lợi
Loài ong có lợi còn loài hoa bị hại
Loài ong có lợi còn loài hoa không có lợi cũng không có hại
Cả hai đều không có lợi cũng không có ai
Trong một cái ao kiểu quan hệ có thể xảy ra giữa Hai loài cá có cùng
Ký sinh
Cạnh tranh
Vật ăn thịt con mồi
Ức chế cảm nhiễm
Nấm và vi khuẩn lam trong địa y có mối quan hệ
Hội sinh
Cộng sinh
Ký sinh
Cạnh tranh
Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần của cây họ đậu là biểu hiện của mối quan hệ
Hội sinh
Hợp tác
Cộng sinh
Kí sinh vật chủ
Quan hệ giữa lúa với cỏ dại thuộc quan hệ
Cạnh tranh
Hợp tác
Cộng sinh
Hộ sinh
Quan hệ giữa động vật ăn cỏ với vi khuẩn phân rã xenlulozơ thuộc quan hệ
Hợp tác
Cạnh tranh
Cộng sinh
Hội sinh
Quan hệ giữa chim sáo và trâu thuộc quan hệ
Hợp tác
Cạnh tranh
Cộng sinh
Hội sinh
Quan hệ giữa giun sán với người thuộc quan hệ
Cạnh tranh
Kí sinh
Cộng sinh
Hợp tác
Phát biểu nào sau đây sai khi nói về diễn thế sinh thái
Trong diễn thế sinh thái các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự thay thế lẫn nhau
Diễn thế nguyên sinh xảy ra ở môi trường mà trước đó chưa có một quần xã sinh vật nào
Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường đã có một quần xã sinh vật nhất định
Trong diễn thế sinh thái sự biến đổi của quần xã diễn ra độc lập với sự biến đổi điều kiện ngoại cảnh
Diễn thế nguyên sinh
Khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã tương đối ổn định
Khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật
Thường dẫn tới một quần xã bị suy thoái
Xảy ra do hoạt động chặt cây đốt rừng của con người
Từ một rừng lim sau một thời gian biến đổi thành rừng sâu là diễn thế
Nguyên sinh
Thứ sinh
Liên tục
Phân hủy
Số lượng cá thể của các loài sinh vật trên xác của một con gà là diễn thế
Nguyên sinh
Phân hủy
Thứ sinh
Liên tục
