wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ chỉ sự vật, đặc điểm

Total questions: 59

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

2.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

3.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

4.

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: nhanh nhẹn, trắng muốt, bàn tay, múa?

a)

nhanh nhẹn

b)

trắng muốt

c)

bàn tay

d)

múa

5.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

6.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

7.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

8.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

9.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

10.

"chăm chỉ" là từ ngữ chỉ:

a)

sự vật

b)

hoạt động

c)

đặc điểm

11.

Dòng nào dưới đây gồm toàn các từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

tìm kiếm, huấn luyện, gửi thư

b)

bồ câu, chị gió, hạt đậu

c)

trắng xốp, nho nhỏ, lặng ngắt

12.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm có trong câu văn sau:

"Việt Nam là đất nước tươi đẹp của chúng mình."

a)

Việt Nam, đất nước

b)

tươi đẹp

c)

chúng mình

13.

Câu nào dưới đây không thuộc câu nêu đặc điểm?

a)

Sóc chuyền cành rất nhanh.

b)

Kiến rất chăm chỉ và siêng năng.

c)

Thế giới động vật rất phong phú và đa dạng.

14.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

họa mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

15.

Cây xoài thuộc nhóm từ chỉ gì?

a)

Chỉ hoạt động

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ sự vật

16.

Hình ảnh trên thuộc trong nhóm từ nào chỉ sự vật?

a)

Từ chỉ thời gian

b)

Từ chỉ đồ vật

c)

Từ chỉ hiện tượng thiên nhiên

d)

Từ chỉ thiên nhiên

17.

Trong câu: Cô dạy em tập viết.

Có mấy từ chỉ sự vật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Từ nào sau đây không thuộc từ chỉ sự vật?

a)

Bàn, ghế, học sinh, rau cải, trường học.

b)

Cô giáo, dạy học, con khỉ, núi, biển.

c)

Công an, bàn tay, cá heo, đuôi, bút

d)

Chân, tay, mắt, mũi, miêng.

19.

Đây là ai?

a)

Kĩ sư xây dựng

b)

Thợ xây

c)

Thợ may

d)

Thầy giáo

20.

Tìm từ ngữ chỉ người phù hợp với bức tranh sau

a)

bác sĩ

b)

cô giáo

c)

nhà văn

d)

đầu bếp

21.

Quan sát tranh và nêu từ chỉ sự vật:

a)

Viết bài

b)

Bút máy

c)

Bút chì

d)

Học bài

22.

Chọn từ chỉ người

a)

cô giáo

b)

cây cam

c)

cây dừa

d)

con mèo

23.

"Tivi" là từ ngữ chỉ người hay vật?

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ vật

24.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

25.

Từ nào sau đây là từ chỉ sự vật:

a)

chăm ngoan

b)

múa hát

c)

bé gái

26.

Đâu là từ chỉ sự vật:

a)

A. đọc sách

b)

B. ca hát

c)

C. chăm chỉ

d)

D. cầu vồng

27.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

28.

Chọn những từ chỉ sự vật trong những từ sau:

a)

A. bàn ghế

b)

B. Trung thu

c)

C. chạy bộ

29.

Trong các từ được gạch chân, từ nào không là từ chỉ sự vật?

a)

A. Sư tử Simba

b)

chiến đấu

c)

khu rừng

d)

vua

30.

Từ chỉ sự vật là gì ?

(a)  

31.

Bồ câu là từ chỉ sự vật

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Từ nào không chỉ người?

a)

anh

b)

công nhân

c)

khám bệnh

d)

bác sĩ

33.

Từ nào chỉ người?

a)

con chó

b)

biển báo

c)

y tá

d)

mua thuốc

34.

Từ nào KHÔNG chỉ đồ vật ?

a)

gối

b)

chăn màn

c)

vườn

d)

nhanh nhẹn

35.

Những từ chỉ con vật là:

a)

con cáo

b)

con gấu

c)

quần áo

d)

màu xanh

36.

Từ nào chỉ hiện tượng thiên nhiên

a)

ngủ

b)

bơi

c)

bể cá

d)

sấm sét

37.

Những từ nào chỉ sự vật?

a)

nấu ăn

b)

ngoan

c)

đường nhựa

d)

nhà cao tầng

38.

Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ đặc điểm ?

a)

hiền lành, mái tóc , vui vẻ

b)

dễ thương , cao lớn , trắng ngần

c)

chăm chỉ , nhảy múa , ngôi nhà

d)

buồn bã , xanh lá , con mèo

39.

"Đôi mắt em bé tròn xoe, đen láy" thuộc kiểu câu nào ?

a)

Ai là gì ?

b)

Ai làm gì ?

c)

Ai thế nào ?

d)

Không thuộc kiểu câu nào.

40.

"Ngày xưa, ở một làng Ê-đê có cô Hơ-bia xinh đẹp nhưng rất lười biếng". Các từ chỉ đặc điểm trong câu là:

a)

xinh

b)

biếng

c)

d)

xinh đẹp, lười biếng

41.

Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu Ai thế nào ?

a)

Ông em là bộ đội đã về hưu.

b)

Những chú sóc leo trèo trên nhành cây.

c)

Bạn An rất siêng năng và chăm chỉ học bài.

d)

Mẹ đang là quần áo cho cả nhà.

42.

"Chú vẹt có bộ lông sặc sỡ". Bộ phận gạch chân trả lời cho câu hỏi nào ?

a)

Làm gì ?

b)

Là gì ?

c)

Thế nào ?

d)

Con gì ?

43.

" Mẹ em ............." Hãy điền vào chỗ chấm để được một câu hoàn chỉnh theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

là bác sĩ

b)

đang nấu ăn dưới nhà bếp

c)

rất xinh đẹp

d)

như cô tiên

44.

Câu Kiểu Ai thế nào? nêu lên:

a)

Hoạt động

b)

Đặc điểm

c)

Trạng thái

d)

Giới thiệu

45.

Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu Ai thế nào?

a)

Mai thông minh, nhanh nhẹn.

b)

Mai là học sinh giỏi nhất lớp.

c)

Mai đọc sách trong thư viện.

46.

Câu “Đôi mắt búp bê đen láy” thuộc kiểu câu nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

47.

Từ nào dưới đây chỉ đặc điểm của con vật?

a)

hung dữ

b)

khiêm tốn

c)

khéo tay

48.

Từ nào dưới đây chỉ đặc điểm của cây cối?

a)

vạm vỡ

b)

xanh mướt

c)

chăm chỉ

49.

Trong câu "Bầu trời hôm nay thật trong xanh." có từ chỉ đặc điểm là:

a)

trong xanh

b)

bầu trời

c)

hôm nay

50.

Câu "Cây cối hai bên đường xanh um." thuộc mẫu câu:

a)

Ai thế nào?

b)

Ai là gì?

c)

Ai làm gì?

51.

Câu văn nào dùng đúng dấu phẩy?

a)

Ở phía xa xa một con trâu đang gặm cỏ.

b)

Ở phía xa xa, một con trâu đang gặm cỏ.

c)

Ở phía xa xa, một con trâu, đang gặm cỏ.

52.

Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?

a)

màu sắc

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

tính chất

53.

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: nhanh nhẹn, trắng muốt, bàn tay, múa?

a)

nhanh nhẹn

b)

trắng muốt

c)

bàn tay

d)

múa

54.

Câu nào dưới đây thuộc kiểu câu: Ai thế nào?

a)

Chị Mai là học sinh lớp 4.

b)

Chị Mai đang học bài.

c)

Chị Mai rất chăm chỉ.

55.

Dòng nào dưới đây chỉ có từ chỉ đặc điểm?

a)

sửa chữa, xinh đẹp, xấu xí, ngoan ngoãn

b)

nhảy, trắng, ngắn, cao lớn

c)

hiền lành, tốt bụng, tròn xoe, cao lớn

56.

Chọn câu có cách đặt dấu phẩy đúng:

a)

Ngoài trời mưa rơi rả, rích.

b)

Ngoài trời mưa rơi, rả rích.

c)

Ngoài trời, mưa rơi rả rích.

57.

Câu nào sau đây đặt dấu phẩy đúng nhất?

a)

Thức ăn của đại bàng là cá, rắn , thằn lằn,...

b)

Thức ăn của, đại bàng là cá, rắn thằn lằn,...

c)

Thức ăn, của đại bàng,là cá rắn thằn lằn,...

58.

Từ “trắng ngần” là từ chỉ:

a)

Từ chỉ hoạt động,trạng thái

b)

Từ chỉ đặc điểm, tính chất

c)

Từ chỉ sự vật

d)

Từ chỉ địa điểm

59.

Dòng nào gồm các từ chỉ đặc điểm, tính chất?

a)

thơm tho, sạch sẽ, tỏa hương, ngại ngùng

b)

thơm nức, sạch sẽ, ngon lành, ngoan ngoãn

c)

chạy, nhảy, la hét, cáu gắt

d)

học sinh, thầy cô, quần áo, giày dép