wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cách chọn huyệt

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Huyệt hội của Tạng

a)

Chương môn

b)

Trung quản

c)

Chiên trung

d)

Cách du

2.

Huyệt hội của Phủ

a)

Chương môn

b)

Trung quản

c)

Chiên Trung

d)

Cách du

3.

Huyệt hội của Khí

a)

Trung phủ

b)

Chiên trung

c)

Cách du

d)

Chương môn

4.

Huyệt hội của Huyết

a)

Chương môn

b)

Cách du

c)

Kinh môn

d)

Cao hoang du

5.

Huyệt hội của Cân

a)

Âm lăng tuyền

b)

Tam âm giao

c)

Dương lăng tuyền

d)

Huyền chugn

6.

Huyệt hội của Mạch

a)

Chương môn

b)

Thái uyên

c)

Đại trữ

d)

Đại trữ

7.

Huyệt hội của Cốt

a)

Khúc cốt

b)

Đại trữ

c)

Đại chùy

d)

Đại bao

8.

Huyệt hội của Tủy

a)

Huyền chung

b)

Trung chữ

c)

Thương khúc

d)

Âm lăng tuyền

9.

Huyệt khích của Phế

a)

Liệt khuyết

b)

Không tối

c)

Xích trạch

d)

Kinh cừ

10.

Huyệt khích của Tâm

a)

Khúc trạch

b)

Âm khích

c)

Giản sử

d)

Thông lý

11.

Huyệt khích của Tâm bào

a)

Âm khích

b)

Khích môn

c)

Nội quan

d)

Đại lăng

12.

Huyệt khích của Đại trường

a)

Hợp cốc

b)

Dương khê

c)

Ôn lưu

d)

Thiên lịch

13.

Huyệt khích của Tiểu trường

a)

Tiền cốc

b)

Hậu khê

c)

Dương cốc

d)

Dưỡng lão

14.

Huyệt khích của Tam tiêu

a)

Ngoại lăng

b)

Chi câu

c)

Hội tông

d)

Tứ độc

15.

Huyệt khích của Tỳ

a)

Địa cơ

b)

Lậu cốc

c)

Âm lăng tuyền

d)

Huyết hải

16.

Huyệt khích của Thận

a)

Thái khê

b)

Đại chung

c)

Thủy tuyền

d)

Chiếu hải

17.

Huyệt khích của Can

a)

Hành gian

b)

Thái xung

c)

Trung phong

d)

Trung đô

18.

Huyệt khích của Vị

a)

Phong long

b)

Âm thị

c)

Lương khâu

d)

Độc tỵ

19.

Huyệt khích của Bàng quang

a)

Kinh cốt

b)

Kim môn

c)

Côn lôn

d)

Thân mạch

20.

Huyệt khích của Đởm

a)

Dương quan

b)

Ngoại khâu

c)

Quang minh

d)

Dương giao

21.

Huyệt nguyên của Phế

a)

Thái uyên

b)

Thiếu thương

c)

Ngư tế

d)

Kinh cừ

22.

Huyệt nguyên của Đại trường

a)

Nhị gian

b)

Tam gian

c)

Hợp cốc

d)

Dương khê

23.

Huyệt nguyên của Vị

a)

Giai khê

b)

Xung dương

c)

Hãm cốc

d)

Nội đình

24.

Huyệt nguyên của Tỳ

a)

Đại đô

b)

Thái bạch

c)

Công tôn

d)

Thương khâu

25.

Huyệt nguyên của Tâm

a)

Linh đạo

b)

Thông lý

c)

Âm khích

d)

Thần môn

26.

Huyệt nguyên của Bàng quang

a)

Thông cốc

b)

Thúc cốt

c)

Kinh cốt

d)

Kim môn

27.

Huyệt nguyên của Thận

a)

Thái khê

b)

Đại chung

c)

Thủy tuyền

d)

Chiếu hải

28.

Huyệt nguyên của Tâm bào

a)

Khích môn

b)

Giản sử

c)

Nội quan

d)

Đại lăng

29.

Huyệt nguyên của Tam tiêu

a)

Trung chữ

b)

Dương trì

c)

Dưỡng lão

d)

Chi Chính

30.

Huyệt nguyên của Đởm

a)

Khâu khư

b)

Túc khiếu âm

c)

Địa ngũ hội

d)

Túc lâm khấp

31.

Huyệt nguyên của Can

a)

Đại đôn

b)

Thái xung

c)

Hành gian

d)

Trung phong

32.

Huyệt lạc của kinh Phế

a)

Thái uyên

b)

Kinh cừ

c)

Liệt khuyết

d)

Khổng tối

33.

Huyệt lạc của kinh Đại trường

a)

Dương khê

b)

Ôn lưu

c)

Thiên lịch

d)

Hợp cốc

34.

Huyệt lạc của kinh Tỳ

a)

Công tôn

b)

Thái bạch

c)

Thương khâu

d)

Tam âm giao

35.

Huyệt lạc của kinh Vị

a)

Túc tam lý

b)

Điều khẩu

c)

Hạ cự hư

d)

Phong long

36.

Huyệt lạc của kinh Tâm

a)

Linh đạo

b)

Thông lý

c)

Âm khích

d)

Thiếu phủ

37.

Huyệt lạc của kinh Tiểu trường

a)

Dưỡng lão

b)

Tiểu hải

c)

Chi chính

d)

Dương cốc

38.

Huyệt lạc của kinh Thận

a)

Thái khê

b)

Đại chung

c)

Chiếu hải

d)

Thủy tuyền

39.

Huyệt lạc của kinh Bàng quang

a)

Thừa cân

b)

Thừa sơn

c)

Phi dương

d)

Phụ dương

40.

Huyệt lạc của kinh Tâm bào

a)

Giản sử

b)

Nội quan

c)

Đại lăng

d)

Lao cung

41.

Huyệt lạc của kinh Tam tiêu

a)

Trung chữ

b)

Dịch môn

c)

Quan xung

d)

Ngoại lăng

42.

Huyệt lạc của kinh Can

a)

Lãi câu

b)

Trung phong

c)

Trung đô

d)

Khúc tuyền

43.

Huyệt lạc của kinh Đởm

a)

Dương giao

b)

Ngoại khâu

c)

Quang minh

d)

Dương phụ

44.

Huyệt mộ của Can

a)

Chương môn

b)

Kỳ môn

c)

Âm liêm

d)

Cấp mạch

45.

Huyệt mộ của Tâm

a)

Cự khuyết

b)

Cực tuyền

c)

Đản trung

d)

Cưu vỹ

46.

Huyệt mộ của Tâm bào

a)

Trung đình

b)

Thiên trì

c)

Khí hải

d)

Chiên trung

47.

Huyệt mộ của Tỳ

a)

Chương môn

b)

Kỳ môn

c)

Chu Vinh

d)

Nhũ căn

48.

Huyệt mộ của Phế

a)

Trung phủ

b)

Vân môn

c)

Khí hộ

d)

Ưng song

49.

Huyệt mộ của Thận

a)

Kinh môn

b)

Đới mạch

c)

Kim môn

d)

Thiên khu

50.

Huyệt mộ của Đại trường

a)

Thiên xung

b)

Quan nguyên

c)

Khí hải

d)

Thiên khu

51.

Huyệt mộ của Tiểu trường

a)

Khí hải

b)

Quan nguyên

c)

Hoang du

d)

Thạch quan

52.

Huyệt mộ của Tam tiêu

a)

Thạch quan

b)

Thạch môn

c)

Âm giao

d)

Quan nguyên

53.

Huyệt mộ của Đởm

a)

Nhật nguyệt

b)

Uyên dịch

c)

Triếp căn

d)

Đới mạch

54.

Huyệt mộ của Vị

a)

Thượng quản

b)

Trung quản

c)

Kiên lý

d)

Hạ quản

55.

Huyệt mộ của Bàng quang

a)

Hoành cốt

b)

Khúc cốt

c)

Đại hách

d)

Trung cực