NEW
Font size
WorksheetsÔn tập giữa kỳ I
Total questions: 50
Worksheet time: 26mins
Động vật nào có cách di chuyển bằng cách co bóp dù?
A. Sứa
B. San hô
C. Hải quỳ
D. Thủy tức
Thủy tức tấn công và tiêu diệt mồi bằng?
A. Tế bào sinh sản
B. Tế bào thần kinh
C. Tế bào mô bì cơ
D. Tế bào gai (ở tua miệng)
Sán lá gan xâm nhập vào cơ thể vật chủ qua con đường nào?
A. Đường máu
B. Qua ăn uống
C. Muỗi đốt
D. Hô hấp
Đặc điểm nào dưới đây không có ở hải quỳ?
A. Kiểu ruột hình túi
B. Cơ thể đối xứng toả tròn
C. Sống thành tập đoàn
D. Thích nghi với lối sống bám
Điều không đúng khi nói về giun đũa
A. Thuộc ngành giun tròn
B. Sống ký sinh trong ruột non
C. Cơ thể có vỏ cuticun bảo vệ
D. Di chuyển nhiều, linh hoạt
Đặc điểm của ruột khoang khác với động vật nguyên sinh:
A. Cơ thể đa bào
B. Sống trong nước
C. Cơ thể đơn bào
D. Sống tập đoàn
Trùng biến hình sinh sản vô tính bằng cách nào?
A. Phân đôi
B. Tiếp hợp
C. Mọc chồi
D. Không sinh sản
Bệnh sốt rét do trùng sốt rét gây ra. Vậy chúng xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?
A. Qua thức ăn
B. Do muỗi vằn đốt
C. Qua da
D. Do muỗi anôphen đốt
Biểu hiện của bệnh kiết lị là:
A. Đau bụng đi ngoài, thường xuyên nóng sốt
B. Sốt, ho, khó thở, đi ngoài nhiều và phân có lẫn máu
C. Đi ngoài nhiều, ói mửa, hay bị đau bụng tức ngực
D. Đau bụng đi ngoài, phân có lẫn máu và chất nhầy như nước mũi
Con vật nào di chuyển bằng cách lộn đầu hoặc kiểu sâu đo?
A. San hô
B. Thủy tức
C. Hải quỳ
D. Sứa
Giun đất không có răng, bộ phận nào trong ống tiêu hoá giúp giun đất nghiền nhỏ thức ăn?
A. Hầu
B. Diều
C. Dạ dày cơ
D. Ruột tịt
Vì sao khi mưa nhiều, trên mặt đất lại có nhiều giun?
A. Vì giun đất chỉ sống được trong điều kiện độ ẩm đất thấp
B. Vì nước ngập cơ thể nên chúng bị ngạt thở
C. Vì nước mưa gây sập lún các hang giun trong đất
D. Vì nước mưa làm trôi lớp đất xung quanh giun
Thức ăn của giun đất là gì?
A. Động vật nhỏ trong đất
B. Chất dinh dưỡng trong ruột của vật chủ
C. Vụn thực vật và mùn đất
D. Rễ cây
Ở giun đất, chất dinh dưỡng được hấp thụ qua
A. Thành ruột tịt
B. Thành ruột
C. Thành dạ dày cơ
D. Thành thực quản
Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:
Khi sinh sản, hai con giun đất chập …(1)… vào nhau và trao đổi …(2)….
A. (1): phần đầu; (2): tinh dịch
B. (1): phần đuôi; (2): trứng
C. (1): phần đuôi; (2): tinh dịch
D. (1): đai sinh dục; (2): trứng
Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các giun tròn?
A. Phần lớn sống kí sinh
B. Ruột phân nhánh
C. Tiết diện ngang cơ thể tròn
D. Bắt đầu có khoang cơ thể chính thức
Có bao nhiêu biện pháp phòng chống giun kí sinh trong cơ thể người trong số những biện pháp dưới đây?
1. Uống thuốc tẩy giun định kì.
2. Không đi chân không ở những vùng nghi nhiễm giun.
3. Không dùng phân tươi bón ruộng.
4. Rửa rau quả sạch trước khi ăn và chế biến.
5. Rửa tay với xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.
Số ý đúng là:
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Tập hợp nào sau đây gồm các đại diện của ngành Giun tròn?
A. Đỉa, giun đất
B. Giun kim, giun đũa
C. Giun đỏ, vắt
D. Lươn, sá sùng
Vai trò của lớp cuticun đối với giun tròn là:
A. Giúp thẩm thấu chất dinh dưỡng
B. Tạo ra vỏ ngoài trơn nhẵn
C. Tăng khả năng trao đổi khí
D. Bảo vệ giun tròn khỏi sự tiêu huỷ của các dịch tiêu hoá
Vì sao tỉ lệ mắc giun đũa ở nước ta còn ở mức cao?
1. Nhà tiêu, hố xí… chưa hợp vệ sinh, tạo điều kiện cho trứng giun phát tán
2. Điều kiện khí hậu nhiệt đới gió mùa khiến ruồi, muỗi phát triển làm phát tán bệnh giun
3. Ý thức vệ sinh cộng đồng còn thấp (ăn rau sống, tưới rau bằng phân tươi…)
4. Chưa tiêm phòng giun đũa
Số ý đúng là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Ý nghĩa sinh học của việc giun đũa cái dài và mập hơn giun đũa đực là?
A. Giúp con cái bảo vệ trứng trong điều kiện sống kí sinh
B. Giúp tạo và chứa đựng lượng trứng lớn
C. Giúp tăng khả năng ghép đôi vào mùa sinh sản
D. Giúp tận dụng được nguồn dinh dưỡng ở vật chủ
Trứng giun đũa xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu thông qua đường nào?
A. Đường tiêu hoá
B. Đường hô hấp
C. Đường bài tiết nước tiểu
D. Đường sinh dục
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:
Trứng giun đũa theo …(1)… ra ngoài, gặp ẩm và thoáng khí phát triển thành dạng …(2)… trong trứng. Người ăn phải trứng giun, đến …(3)… thì ấu trùng chui ra, vào máu, qua gan, tim, phổi rồi về lại ruột non lần hai mới kí sinh tại đây.
A. (1): phân; (2): ấu trùng; (3): ruột non.
B. (1): phân; (2): kén; (3): ruột già.
C. (1): nước tiểu; (2): kén; (3): ruột non.
D. (1): mồ hôi; (2): ấu trùng; (3): ruột già.
Số lượng trứng mà giun đũa cái đẻ mỗi ngày khoảng
A. 2000 trứng
B. 20000 trứng
C. 200000 trứng
D. 2000000 trứng
Phát biểu nào sau đây về giun đũa là đúng ?
A. Có lỗ hậu môn
B. Tuyến sinh dục kém phát triển
C. Cơ thể dẹp hình lá
D. Sống tự do
Giun đũa chui được qua ống mật nhờ đặc điểm nào sau đây?
A. Cơ dọc kém phát triển
B. Không có cơ vòng
C. Giác bám tiêu giảm
D. Đầu nhọn
Hình thức sinh sản vô tính của thuỷ tức là gì?
A. Phân đôi
B. Mọc chồi
C. Tạo thành bào tử
D. Không sinh sản
Loài sán nào dưới đây trên thân gồm hàng trăm đốt sán, mỗi đốt đều mang một cơ quan sinh dục lưỡng tính?
A. Sán lá gan
B. Sán lá máu
C. Sán bã trầu
D. Sán dây
Trong các nhóm sinh vật sau, nhóm nào đều gồm các sinh vật có đời sống kí sinh?
A. Sán lá gan, sán dây và sán lông
B. Sán dây và sán lá gan
C. Sán lông và sán lá gan
D. Sán dây và sán lông
Loài giun dẹp nào dưới đây sống kí sinh trong máu người ?
A. Sán bã trầu
B. Sán lá gan
C. Sán dây
D. Sán lá máu
Trong các biện pháp sau, có bao nhiêu biện pháp được sử dụng để phòng ngừa giun sán cho người?
1. Ăn thức ăn nấu chín, uống nước đun sôi để nguội.
2. Sử dụng nước sạch để tắm rửa.
3. Mắc màn khi đi ngủ.
4. Không ăn thịt lợn gạo.
5. Rửa sạch rau trước khi chế biến.
Số ý đúng là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Đặc điểm nào sau đây có ở vòng đời của sán lá gan?
A. Thay đổi nhiều vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng
B. Trứng, ấu trùng và kén có hình dạng giống nhau
C. Sán trưởng thành sẽ kết bào xác vào mùa đông
D. Ấu trùng sán có tỉ lệ trở thành sán trưởng thành cao
Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau
Sán lá gan đẻ nhiều trứng, trứng gặp nước nở thành ấu trùng …(1)… và sau đó ấu trùng kí sinh trong …(2)…, sinh sản cho ra nhiều ấu trùng …(3)…, loại ấu trùng này rời khỏi ốc bám vào cây cỏ, bèo, cây thủy sinh và biến đổi trở thành …(4)…. Nếu trâu bò ăn phải cây cỏ có kén sán sẽ bị nhiễm bệnh sán lá gan.
A. (1) : có đuôi ; (2) : cá ; (3) : có lông bơi ; (4) : trứng sán
B. (1) : có đuôi ; (2) : ốc ; (3) : có lông bơi ; (4) : kén sán
C. (1) : có lông bơi ; (2) : ốc ; (3) : có đuôi ; (4) : kén sán
D. (1) : có lông bơi ; (2) : cá ; (3) : có đuôi ; (4) : trứng sán
Vật chủ trung gian thường thấy của sán lá gan là gì?
A. Cá
B. Ốc
C. Trai
D. Hến
Đảo ngầm san hô thường gây tổn hại gì cho con người?
A. Cản trở giao thông đường thuỷ
B. Gây ngứa và độc cho người
C. Tranh thức ăn với các loại hải sản con người nuôi
D. Tiết chất độc làm hại cá và hải sản nuôi
Phương thức dinh dưỡng thường gặp ở ruột khoang là:
A. Quang tự dưỡng
B. Hoá tự dưỡng
C. Dị dưỡng
D. Dị dưỡng và tự dưỡng kết hợp
Cơ thể ruột khoang có kiểu đối xứng nào?
A. Đối xứng toả tròn
B. Đối xứng hai bên
C. Đối xứng lưng – bụng
D. Đối xứng trước – sau
Ruột khoang nói chung thường tự vệ bằng:
A. Các xúc tu
B. Các tế bào gai mang độc
C. Lẩn trốn khỏi kẻ thù
D. Trốn trong vỏ cứng
Các đại diện của ngành Ruột khoang không có đặc điểm nào sau đây?
A. Sống trong môi trường nước, đối xứng toả tròn
B. Có khả năng kết bào xác
C. Cấu tạo thành cơ thể gồm 2 lớp, ruột dạng túi
D. Có tế bào gai để tự vệ và tấn công
Đặc điểm nào dưới đây có ở sứa?
A. Miệng ở phía dưới
B. Di chuyển bằng tua miệng
C. Cơ thể dẹp hình lá
D. Không có tế bào tự vệ
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau :
Ở san hô, khi sinh sản …(1)… thì cơ thể con không tách rời mà dính với cơ thể mẹ tạo nên …(2)… san hô có …(3)… thông với nhau.
A. (1) : mọc chồi ; (2) : tập đoàn ; (3) : khoang ruột
B. (1) : phân đôi ; (2) : cụm ; (3) : tầng keo
C. (1) : tiếp hợp ; (2) : cụm ; (3) : khoang ruột
D. (1) : mọc chồi ; (2) : tập đoàn ; (3) : tầng keo
Phát biểu nào sau đây về động vật nguyên sinh là đúng?
A. Cơ thể có cấu tạo đơn bào
B. Chỉ sống kí sinh trong cơ thể người
C. Hình dạng luôn biến đổi
D. Không có khả năng sinh sản
Nhóm động vật nguyên sinh nào dưới đây có chân giả?
A. Trùng biến hình và trùng roi xanh
B. Trùng roi xanh và trùng giày
C. Trùng giày và trùng kiết lị
D. Trùng biến hình và trùng kiết lị
Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì?
A. Ốc
B. Muỗi
C. Cá
D. Ruồi, nhặng
Trong các biện pháp sau, biện pháp nào giúp chúng ta phòng tránh được bệnh kiết lị?
A. Mắc màn khi đi ngủ
B. Diệt bọ gậy
C. Đậy kín các dụng cụ chứa nước
D. Ăn uống hợp vệ sinh
Trong các phát biểu sau phát biểu nào sai?
A. Trùng giày di chuyển nhờ lông bơi
B. Trùng biến hình luôn biến đổi hình dạng
C. Trùng biến hình có lông bơi hỗ trợ di chuyển
D. Trùng giày có dạng dẹp như đế giày
Trong các động vật nguyên sinh sau, động vật nào có cấu tạo đơn giản nhất?
A. Trùng roi
B. Trùng biến hình
C. Trùng giày
D. Trùng bánh xe
Phát biểu nào sau đây về thuỷ tức là đúng?
A. Sinh sản hữu tính bằng cách tiếp hợp
B. Sinh sản vô tính bằng cách tạo bào tử
C. Lỗ hậu môn đối xứng với lỗ miệng
D. Có khả năng tái sinh
Đặc điểm nào dưới đây không phổ biến ở các loài động vật nguyên sinh?
A. Kích thước hiển vi
B. Di chuyển bằng chân giả, lông hoặc roi bơi
C. Sinh sản hữu tính
D. Cơ thể có cấu tạo từ một tế bào
Bệnh kiết lị do loài nào gây nên?
A. Trùng biến hình
B. Trùng roi
C. Trùng kiết lị
D. Trùng sốt rét
