wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề tổng hợp lần 3

Total questions: 50

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Một chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh có 200 axit amin. Hãy xác định số nucleotit trên gen quy định để tổng hợp protein đó.
a)

A. 600

b)

B. 606

c)

C. 1200

d)

D. 1212

2.
Câu 2: Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa
a)

A. 10 nucleotit

b)

B. 10 cặp nuclêôtit

c)

C. 30 nuclêôtit

d)

D. 20 cặp nuclêôtit

3.
Câu 3: Loại biến dị không di truyền được cho thế hệ sau là :
a)

A. Đột biến gen

b)

B. Đột biến nhiễm sắc thể

c)

C. Biến dị tổ hợp

d)

D. Thường biến

4.
Câu 4: Trong giảm phân NST tự nhân đôi xảy ra ở:
a)

A. Kì giữa của lần phân bào 2

b)

B. Kỳ trung gian của lần phân bào 1

c)

C. Kì giữa của lần phân bào 1

d)

D. Kì trung gian của lần phân bào 2

5.
Câu 5: Hãy chọn câu có nội dung đúng trong các câu sau đây:
a)

A. Chất hữu cơ do sinh vật sản xuất tổng hợp được là nguồn thức ăn cho các dạng sinh vật trong hệ sinh thái.

b)

B. Vi khuẩn và nấm không phải là sinh vật phân giải

c)

C. Sinh vật sản xuất luôn sử dụng sinh vật tiêu thụ làm thức ăn

d)

D. Sinh vật phân giải luôn là nguồn thức ăn của sinh vật tiêu thụ

6.
Câu 6: Tùy theo mức độ phụ thuộc của nhiệt độ cơ thể và nhiệt độ môi trường người ta chia làm hai nhóm động vật là:
a)

A. Động vật chịu nóng và động vật chịu lạnh

b)

B. Động vật ưa nhiệt và động vật kỷ nhiệt

c)

C. Động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt

d)

D. Động vật biến nhiệt và động vật chịu nhiệt

7.
Câu 7: Từ một Noãn bào bậc 1 trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được:
a)

A. 3 trứng và 1 thể cực

b)

B. 4 thể cực

c)

C. 1 trứng và 3 thể cực

d)

D. 4 trứng

8.
Câu 8: Ưu thế lai là hiện tượng:
a)

A. Con lai có tính chống chịu kém so với bố mẹ

b)

B. Con lai có sức sống cao hơn bố mẹ

c)

C. Con lai duy trì kiểu gen vốn có ở bố mẹ

d)

D. Con lai giảm sức sinh sản so với bố mẹ

9.
Câu 9: Phép lai dưới đây tạo ra con lai F1 có nhiều kiểu gen nhất là:
a)

A. P: aa x aa

b)

B. P: Aa x aa

c)

C. P: AA x Aa

d)

D. P: Aa x Aa

10.
Câu 10: Nếu bố mẹ có kiểu hình bình thường nhưng đều có mang gen gây bệnh câm điếc bẩm sinh thì xác suất sinh con mắc bệnh nói trên là
a)

A. 100%

b)

B. 25%

c)

C. 50%

d)

D. 75%

11.
Câu 11: Trong phương pháp lai tế bào ở thực vật, để hai tế bào có thể dung hợp được với nhau người ta phải
a)

A. Loại bỏ mà nguyên sinh của tế bào

b)

B. Loại bỏ thành xenlulozơ của tế bào

c)

C. Phá hủy các bào quan

d)

D. Loại bỏ nhân của tế bào

12.

Câu 12: Khi giao phấn giữa cây đậu Hà Lan thuần chủng có hạt vàng, vỏ trơn với cây có hạt xanh, vỏ nhăn thuần chủng thì kiểu hình thu được ở các cây lai F1 là:

a)

A. Hạt vàng, vỏ trơn

b)

B. Hạt vàng vỏ nhăn

c)

C. Hạt xanh vỏ trơn

d)

D. Hạt xanh vỏ nhăn

13.
Câu 13: Ký hiệu bộ nhiễm sắc thể nào sau đây dùng để chỉ cơ thể ba nhiễm
a)

A. 2n + 2

b)

B. 2n - 2

c)

C. 2n + 1

d)

D. 2n – 1

14.
Câu 14: Hãy chọn trả lời đúng trong các đáp án dưới đây về trật tự của các dạng sinh vật trong một chuỗi thức ăn
a)

A. Sinh vật sản xuất→ sinh vật tiêu thụ →sinh vật phân giải

b)

B. Sinh vật phân giải →Sinh vật tiêu thụ →Sinh vật sản xuất

c)

C. Sinh vật sản xuất→ Sinh vật phân giải →Sinh vật tiêu thụ

d)

D. Sinh vật tiêu thụ →Sinh vật sản xuất →Sinh vật phân giải

15.
Câu 15: Người bị hội chứng đao có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng bằng:
a)

A. 44 chiếc

b)

B. 46 chiếc

c)

C. 47 chiếc

d)

D. 45 chiếc

16.

Câu 16: Giả sử gen A quy định tính trạng hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen a nhỏ quy định tính trạng Hoa trắng để tạo thế hệ con lai F1 có 50% cây hoa đỏ: 50% cây hoa trắng thì phép lai nào dưới đây phù hợp với kết quả nào?

a)

A. Aa x Aa.

b)

B. AA x Aa.

c)

C. AA x aa.

d)

D. Aa x aa.

17.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng với chức năng di truyền y học tư vấn?

a)

A. Điều trị triệt để các bệnh và tật di truyền người.

b)

B. Cung cấp thông tin về bệnh tật di truyền cho người bệnh hoặc gia đình họ.

c)

C. Chuẩn đoán cung đúng nguyên nhân cơ chế phát sinh bệnh tật di truyền.

d)

D. Cho lời khuyên liên quan tới các bệnh và tật di truyền.

18.
Câu 18: Protein không thực hiện chức năng nào dưới đây?
a)

A. Chức năng di truyền.

b)

B. Chức năng xúc tác.

c)

C. Chức năng cấu trúc.

d)

D. Chức năng điều hòa.

19.
Câu 19: Bộ nhiễm sắc thể của thể ba nhiễm được ký hiệu là
a)

A. 3n.

b)

B. 2n.

c)

C. 2n – 1.

d)

D. 2n + 1

20.
Câu 20: Trong kỹ thuật cấy gen ADN tái tổ hợp được hình thành bởi
a)

A. Một đoạn ADN mang gen của tế bào cho với ADN của thể truyền.

b)

B. Một đoạn ADN của tế bào cho với một đoạn ADN của tế bào nhận là plasmit.

c)

C. Phân tử ADN của tế bào cho và đoạn ADN plasmit.

d)

D. Một đoạn ADN mang gen của tế bào cho với ADN của tế bào nhận.

21.

Câu 21: Biểu hiện nào dưới đây không phải là do thoái hóa giống?

a)

A. Các đặc tính di truyền ổn định.

b)

B. Sinh trưởng và phát triển chậm.

c)

C. Năng suất giảm sức chống chịu kém.

d)

D. Xuất hiện nhiều biến dị xấu.

22.

Câu 22: Những thuật ngữ di truyền nào dưới đây đúng?

(1) Cặp tính trạng tương phản là hai hay nhiều trạng thái khác nhau của một cặp tính trạng.

(2) Kiểu gen là toàn bộ các gen trong tế bào sinh vật.

(3). Kiểu hình chỉ là những đặc điểm được biểu hiện ra bên ngoài mà chúng ta có thể nhìn thấy. (4). Dòng thuần là tập hợp các cá thể có kiểu gen đồng hợp có đặc tính di truyền đặc trưng ổn định.

a)

A. (1), (2), (3).

b)

B. (2), (3), (4).

c)

C. (1), (2), (4).

d)

D. (1), (3), (4).

23.
Câu 23: Tế bào của người bị bệnh đao có
a)

A. 1 nhiễm sắc thể số 21.

b)

B. 3 nhiễm sắc thể số 23

c)

C. 3 nhiễm sắc thể số 21.

d)

D. 1 nhiễm sắc thể số 23

24.
Câu 24: axit nucleic được cấu tạo từ nguyên tố nào dưới đây?
a)

A. N, O, H, S, C.

b)

B. N, O, P, H, C.

c)

C. N, O, P, K, H.

d)

D. N, O, P, S, H

25.
Câu 26: Khi điều kiện môi trường nằm ngoài giới hạn sinh thái của sinh vật thì sinh vật sẽ
a)

A. Sinh trưởng và phát triển mạnh hơn.

b)

B. Xảy ra đột biến ở một số cơ quan.

c)

C. Sinh trưởng kém và có thể bị chết.

d)

D. Biến đổi thích nghi với môi trường.

26.
Câu 27: Tác động lớn nhất của con người tới môi trường tự nhiên là
a)
A. Cải tạo tự nhiên làm mất cân bằng sinh thái.
b)
B. Săn bắn nhiều loài động vật làm giảm đa dạng sinh học.
c)
C. Cày dưới đất canh tác làm thay đổi đất và nước tầng mặt đê.
d)
D. Phá hủy thảm thực vật từ đó gây ra nhiều hậu quả xấu.
27.

Câu 28: Đột biến gen phát sinh do những nguyên nhân nào sau đây?

(1)do tác động của tác nhân vật lý.

(2) do tác động của tác nhân hóa học.

(3) do biến đổi khí hậu toàn cầu.

(4) do rối loạn trao đổi chất của tế bào.

a)

A. (1), (3), (4).

b)

B. (1), (2), (4).

c)

C. (1), (2), (3).

d)

D. (2), (3), (4).

28.
Câu 29: Hiện tượng đàn trâu rừng ban đêm ngủ cả đàn quây thành vòng tròn các con non con già con cái mang thai ở giữa đàn phản ánh mối quan hệ
a)

A. Hợp tác.

b)

B. Hội sinh.

c)

C. Hỗ trợ cùng loài.

d)

D. Cộng sinh.

29.
Câu 30: Ở sinh vật đa bào thuộc nhóm giao phối loại tế bào nào sau đây không thực hiện nguyên phân?
a)

A. Tế bào hợp tử và tế bào sinh dưỡng.

b)

B. Tinh bào bậc 2 và tế bào giao tử.

c)

C. Tế bào sinh dưỡng và tế bào mầm.

d)

D. Tế bào mầm và tế bào giao tử.

30.
Câu 31: Trong phép lai giữa các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau ưu thế lai thường biểu hiện cao nhất ở thế hệ
a)

A. F3.

b)

B. F2.

c)

C. F4.

d)

D. F1.

31.
Câu 32: Dạng đột biến gen nào sau đây làm tăng số liên kết hiđrô của gen?
a)

A. Thêm một cặp G – X.

b)

B. Thay thế một cặp G - X bằng một cặp T – A.

c)

C. Thay mất một cặp A – T.

d)

D. Thay thế một cặp G- X bằng một cặp X – G.

32.
Câu 33: Ở đậu Hà Lan alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng cho cây hoa đỏ dị hợp tự thụ phấn thu được F1 theo lý thuyết trong tổng số các cây hoa đỏ ở F1 thì cây hoa đỏ dị hợp chiếm tỉ lệ là
a)

A. 1/2

b)

B. 1/3

c)

C. 1/4

d)

D. 2/3

33.
Câu 34: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 20 khi xét nghiệm tế bào của một cây người ta thấy số nhiễm sắc thể là 21 trong đó cặp nhiễm sắc thể số 5 có 3 nhiễm sắc thể đây là đột biến dị bội dạng
a)

A. Thể một

b)

B. Thể không

c)

C. Thể ba

d)

D. Thể bốn

34.
Câu 35: Ở người loại bệnh nào sau đây do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gây ra?
a)

A. Bệnh đau.

b)

B. Bệnh tơcnơ.

c)

C. Bệnh ung thư máu.

d)

D. Bệnh bạch tạng.

35.
Câu 36: Ở ruồi giấm alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen, a quy định mắt trắng gen trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X cơ thể mang kiểu gen 𝑋𝑎𝑋𝑎có kiểu hình là:
a)

A. Con đực mắt đỏ.

b)

B. Con cái mắt trắng.

c)

C. Con cái mắt đỏ.

d)

D. Con đực mắt trắng.

36.

Câu 37: Theo lý thuyết phép lai nào sau đây tạo ra đời con có kiểu Gen aa chiếm tỉ lệ 50 %?

a)

A. Aa x Aa.

b)

B. aa x aa.

c)

C. AA x Aa.

d)

D. Aa x aa.

37.
Câu 38: Sự bắt chéo của nhiễm sắc thể có thể diễn ra ở kì nào trong giảm phân
a)

A. kỳ sau 1.

b)

B. kỳ đầu 1.

c)

C. kì đầu 2.

d)

D. kì giữa 1.

38.
Câu 39: Trong hệ sinh thái đồng cỏ nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái hữu sinh
a)

A. Sâu ăn cỏ.

b)

B. Nguồn hữu cơ.

c)

C. Ánh sáng.

d)

D. Nhiệt độ.

39.

Câu 40: Cho sơ đồ minh họa về một chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái như sau:

Mặt trời →sinh vật a→ sinh vật b→ sinh vật c →sinh vật d. Sinh vật nào sau đây thuộc sinh vật tiêu thụ bậc ba ?

a)

A. Sinh vật c.

b)

B. Sinh vật d.

c)

C. Sinh vật a.

d)

D. Sinh vật b.

40.
Câu 41: Loài chỉ có ở một quần xã nào đó hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác được gọi là
a)

A. Loài ưu thế.

b)

B. Loài đặc trưng.

c)

C. Loài ngẫu nhiên.

d)

D. Loại thứ yếu.

41.

Câu 42: Nếu mạch 1 của gen có 3 loại nuclêôtit A-T-X- thì trên mạch hai của gen này không có loại nuclêôtit nào sau đây ?

a)

A. A

b)

B. T.

c)

C. G.

d)

D. X.

42.
Câu 43: Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể tam bội ?
a)

A. Giao tử n -1 kết hợp với giao tử n + 1.

b)

B. Giao tử n kết hợp với giao tử 2n.

c)

C. Giao tử n kết hợp với giao tử n + 1.

d)

D. Giao tử n kết hợp với giao tử n trừ 1.

43.
Câu 44: Ở ruồi giấm 2n = 8 một tế bào. Tiến hành giảm phân bình thường sẽ cho giao tử có số lượng nhiễm sắc thể là
a)

A. 6.

b)

B. 8.

c)

C. 4.

d)

D. 2.

44.

Câu 45: Một đoạn của phân tử ADN có chức năng di truyền xác định được gọi là

a)

A. axit amin.

b)

B. protein.

c)

C. enzim.

d)

D. Gen.

45.
Câu 46: Sinh vật nào sau đây là sinh vật phân giải?
a)

A. Cây cỏ

b)

B. Giun đất

c)

C. Chuột

d)

D. Bọ ngựa

46.
Câu 47: Một tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBb tiến hành giảm phân bình thường hình thành giao tử. Kết quả tạo ra bao nhiêu loại tinh trùng?
a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 1

47.
Câu 48: Ở ruồi giấm, gen B quy định thân xám, gen b quy định thân đen, gen D quy định cánh dài, gen d quy định cánh cụt. Các gen quy định tính trạng nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau. Cơ thể thân xám, cánh cụt có kiểu gen đồng hợp về tất cả các gen là:
a)

A. BBdd.

b)

B. 𝐵𝐵 /𝑑𝑑 .

c)

C. Bbdd.

d)

D. 𝐵𝑑/𝐵𝑑

48.
Câu 49: Trong một khu rừng có nhiều cây lớn nhỏ khác nhau, các cây lớn đóng vai trò quan trọng là bảo vệ các cây nhỏ và động vật sống trong rừng. Động vật rừng ăn thực vật hoặc ăn thịt các loài động vật khác. Các sinh vật trong rừng phụ thuộc lẫn nhau và tác động với môi trường sống của chúng rất chặt chẽ. Đây là ví dụ về:
a)

A. mối quan hệ hỗ trợ.

b)

B. Quần xã.

c)

C. hệ sinh thái.

d)

D. quần thể

49.
Câu 50: Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố sinh thái hữu sinh?
a)

A. Ánh sáng.

b)

B. Vi khuẩn.

c)

C. Xác sinh vật.

d)

D. Nhiệt độ.

50.

Câu 48: Ở ruồi giấm, gen B quy định thân xám, gen b quy định thân đen, gen D quy định cánh dài, gen d quy định cánh cụt. Các gen quy định tính trạng nằm trên cùng 1 NST . Cơ thể thân xám, cánh cụt có kiểu gen đồng hợp về tất cả các gen là:

a)

A. BBdd.

b)

B. 𝐵𝐵 /𝑑𝑑 .

c)

C. Bbdd.

d)

D. 𝐵𝑑/𝐵𝑑