wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ - SINH 12

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong số 64 bộ ba mã di truyền có 3 bộ ba không mã hóa axit amin, đó là các bộ ba:

a)

AUG, UGA, UAG

b)

AUU, UAA, UAG

c)

AUG, UAA, UGA

d)

UAG, UAA, UGA

2.

Trong phân tử ADN không có loại đơn phân nào sau đây?

a)

XitôziNN

b)

Uraxin

c)

Timin.

d)

Ađênin.

3.

Vai trò lắp ráp các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của AND là của enzym

a)

Ligaza

b)

Helicaza

c)

ADN polimeraza

d)

ARN polimeraza

4.

Một đoạn mạch gốc của một gen có trình tự các nuclêôtit là 5’AGXXGAXXXGGG 3’. Trình tự các nuclêôtit ở đoạn mạch bổ sung của gen đó là:

a)

5’ XXXGGGTAGGXT 3’.

b)

5’ XXXGGXTXGGXT 3’.

c)

5’ XXXGGGTXGXXT 3’.

d)

5’ XXXGGGTXGGXT 3’.

5.

Mã di truyền mang tính thoái hóa tức là:

a)

Tất cả các loài đều dùng chung một mã di truyền

b)

Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axit amin

c)

Một bộ ba mã di truyền chỉ mã hóa cho một loại axit amin

d)

Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

6.

Sản phẩm của phiên mã là:

a)

Protein

b)

axit amin

c)

ADN

d)

ARN

7.

Quá trình dịch mã diễn ra ở:

a)

Nhân tế bào

b)

Màng tế bào

c)

Tế bào chất

d)

Bộ máy gongi

8.

Enzim nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp ARN?

a)

Restrictaza.

b)

ARN polimeraza

c)

ADN polimeraza

d)

Ligaza

9.

Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của?

a)

ADN.

b)

tARN.

c)

mARN

d)

rARN.

10.

: Khi nói về quá trình dịch mã, các phát biểu nào sau đây đúng?

(1) Dịch mã là quá trình tổng hợp prôtêin, quá trình này chỉ diễn ra ở trong nhân của tế bào nhân thực.

(2) Quá trình dịch mã có thể chia thành 2 giai đoạn là hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuỗi pôlipeptit.

(3) Trong quá trình dịch mã trên mỗi phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động.

(4) Có sự tham gia trực tiếp của ADN, mARN, tARN, rARN.

a)

(2), (3).

b)

(1), (3).

c)

(2), (4).

d)

(1), (4).

11.

Sự biểu hiện điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ diễn ra chủ yếu ở cấp độ:

a)

Phiên mã

b)

Sau phiên mã

c)

Trước phiên mã

d)

Dịch mã

12.

Thành phần nào dưới đây không có trong cấu tạo của opêron Lac ở E.coli?

a)

Nhóm gen cấu trúc

b)

Gen điều hoà

c)

Vùng vận hành (O)

d)

Vùng khởi động (P)

13.

Protein ức chế có thể gắn với vùng nào?

a)

Gen điều hòa

b)

Vùng khởi động

c)

Vùng vận hành

d)

Nhóm gen cấu trúc

14.

Môi trường có đường Lactozo hay không có đường Lacctozo thì thành phần nào dưới đây luôn hoạt động?

a)

Vùng khởi động

b)

Nhóm gen cấu trúc

c)

Gen điều hòa

d)

Vùng vận hành

15.

Đột biến gen xảy ra trong quá trình:

a)

Phiên mã

b)

Nhân đôi ADN

c)

Dịch mã

d)

Sao mã ngược

16.

Hóa chất gây đột biến 5-BU thường gây đột biến gen dạng

a)

thay thế cặp G – X bằng T – A.

b)

thay thế cặp G – X bằng cặp X – G.

c)

thay thế cặp A – T bằng T – A.

d)

thay thế cặp A – T bằng G – X

17.

Tác nhân hóa học có thể gây đột biến gen là:

a)

vi khuẩn

b)

virut hecpet.

c)

động vật nguyên sinh

d)

5BU

18.

Nhóm các bệnh/tật, hội chứng bệnh dưới đây do đột biến gen trên NST giới tính gây nên?

a)

Đao, Claiphentơ, Toocnơ, Siêu nữ

b)

Ung thư máu, hội chứng tiếng mèo kêu

c)

Máu khó đông, mù màu, tật túm lông tai, tật dính ngón tay số 2 -3

d)

Phenil kêtô niệu, bạch tạng, hồng cầu hình liềm, tan máu bẩm sinh.

19.

Nếu các alen lặn đều là gen đột biến thì cá thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đột biến?

a)

AAbbCCDD

b)

AaBBCcDd

c)

AaBbCCDD

d)

AaBbCcDd.

20.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, đơn vị cấu trúc cơ bản của NST là:

a)

ADN

b)

Nucleoxom

c)

Sợ cơ bản

d)

sợị nhiễm sắc

21.

Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào không làm thay đổi số lượng gen trên NST?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

22.

Cho hai NST có cấu trúc và trình tự các gen 1. ABCDE*FGH2. MNOPQ*R (dấu * biểu hiện cho tâm động). Đột biến tạo ra NST có cấu trúc MNOCDE*FGH và ABPQ*R thuộc đạng dột biến:

a)

đảo đoạn ngoài tâm động

b)

đảo đoạn có tâm động

c)

chuyển đoạn không tương hỗ

d)

chuyển đoạn tương hỗ

23.

Người ta có thể sử dụng dạng đột biến cấu trúc nào sau đây để loại bỏ những gen không mong muốn ra khỏi NST trong chọn giống cây trồng?

a)

Đột biến chuyển đoạn NST

b)

Đột biến mất đoạn NST

c)

Đột biến đảo đoạn NST

d)

Đột biến lặp đoạn NST

24.

Mất đi 1 đoạn trên NST số 21 gây ra:

a)

Hội chứng tiếng mèo kêu

b)

Đao

c)

Ung thư máu ác tính

d)

Máu khó đông

25.

Thể một nhiễm có bộ nhiễm sắc thể thuộc dạng:

a)

2n + 1

b)

2n – 1

c)

3n

d)

4n

26.

Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24. Một tế bào sinh dục chín của thể tam nhiễm sẽ có số lượng NST bằng bao nhiêu?

a)

25

b)

23

c)

72

d)

36

27.

Người ta không ứng dụng đột biến tạo giống tam bội đối với loài nào sau đây

a)

Lúa

b)

Dưa hấu

c)

Củ cải đường

d)

Nho

28.

Trên tiêu bản tế bào của người, khi quan sát dưới kính hiển vi người ta thấy ở cặp NST số 21 có 3 NST giống nhau còn cặp NST số 23 chỉ có 1 NST. Người này mắc hội chứng nào dưới đây:

a)

Claiphentơ, Đao

b)

Turner (Tớc nơ), Đao

c)

Đao, siêu nữ

d)

Ung thư máu Đao

29.

Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một. Thể một này có bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?

a)

AaBbEe.

b)

AaBbDdEe.

c)

AaBbDEe

d)

AaaBbDdEe

30.

Menđen sử dụng đối tượng nào sau đây để nghiên cứu di truyền?

a)

Đậu Hà Lan

b)

Ruồi giấm

c)

Cây hoa phấn

d)

Thỏ

31.

Phép lai nào dưới đây được gọi là phép lai phân tích:

a)

Aa x Aa

b)

Aa x aa

c)

AA x Aa

d)

aa x aa

32.

người A: mắt đen trội hoàn toàn a: mắt nâu. Bố mắt đen x mẹ mắt nâu sinh ra con 100% mắt đen. Kiểu gen của bố mẹ là:

a)

AA x Aa

b)

Aa x aa

c)

AA x aa

d)

Aa x Aa

33.

Xét tính trạng màu hoa của 1 loài có AA: đỏ, aa trắng, Aa: hồng. Cho P: cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng thuần chủng thu được F1, cho F1 tự thụ phấn, kiểu hình thu được ở F2 là:

a)

50% hoa đỏ : 50% hoa hồng

b)

50% hoa đỏ : 25% hoa hồng : 25% hoa trắng

c)

75% hoa đỏ : 25% hoa trắng

d)

25% hoa đỏ : 50% hoa hồng : 25% hoa trắng

34.

Trong trường hợp 1 gen quy định 1 tính trạng thường, trội không hoàn toàn. Tỉ lệ kiểu gen và kiểu hình của phép lai P: Aa × AA lần lượt là

a)

1:2:1 và 1:2:1

b)

3:1 và 1:2:1

c)

1: 1 và 100%

d)

1:1 và 1:1

35.

Bệnh bạch tạng ở người do gen đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường. Một cặp vợ chồng bình thường nhưng họ sinh đứa con đầu lòng bị bệnh bạch tạng. Cặp vợ chồng này muốn sinh hai người con gồm một trai và một gái đểu bình thường thì khả năng thực hiện mong muốn là:

a)

9/16

b)

9/32

c)

9/64

d)

3/16

36.

Kiểu gen nào dưới đây được coi là kiểu gen thuần chủng?

a)

AABb

b)

AAbb

c)

AaBb

d)

Aabb

37.

: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B : hạt trơn, b : hạt nhăn. Hai cặp gen này phân li độc lập với nhau. Phép lai nào sau đây sẽ không làm xuất hiện kiểu hình xanh, nhăn ở thế hệ sau?

a)

AaBb x AaBb

b)

Aabb x aaBb

c)

aabb x AaBB

d)

AaBb x Aabb

38.

Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe qua giảm phân sẽ cho số loại giao tử là

a)

8

b)

12

c)

16

d)

4

39.

Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe qua giảm phân sẽ cho giao tử Abde có tỉ lệ:

a)

1/8

b)

1/4

c)

1/16

d)

1/2

40.

Ở đậu Hà Lan, alen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B : hạt trơn, b : hạt nhăn. Hai cặp gen này phân li độc lập với nhau. Phép lai AaBb x Aabb có tỉ lệ kiểu hình ở thế hệ sau?

a)

1 vàng, trơn : 1 vàng, nhăn : 1 xanh, nhăn : 1 xanh, nhăn

b)

3 vàng, trơn, 3 vàng nhăn : 1 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn

c)

3 xanh, trơn : 3 xanh, nhăn : 1 vàng, trơn, 1 vàng nhăn

d)

3 vàng, trơn : 1 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn

41.

Sự tác động qua lại giữa các gen không alen trong quá trình hình thành một kiểu hình đươc gọi là:

a)

tương tác gen.

b)

tác động đa hiệu của gen.

c)

sự mềm dẻo của kiểu hình.

d)

biến dị tương quan.

42.

Một gen có thể tác động đến sự hình thành nhiều tính trạng khác nhau được gọi là

a)

gen điều hòa

b)

gen đa hiệu

c)

gen tăng cường

d)

gen trội

43.

Màu da người do 3 cặp alen qui định. Người có kiểu gen nào dưới đây có màu da trắng nhất?

a)

AABBCC

b)

AaBbCc

c)

Aabbcc

d)

aabbcc

44.

Khi cho một thứ cây hoa đỏ tự thụ phấn, thế hệ con thu được 135 cây hoa đỏ; 105 cây hoa trắng. Màu hoa di truyền theo quy luật nào?

a)

Tương tác cộng gộp

b)

Tương tác bổ sung

c)

Qui luật phân li của Men đen

d)

Tương tác át chế

45.

: Ở một loài thực vật, chiều cao cây do 4 cặp gen không alen tác động cộng gộp quy định. Sự có mặt của mỗi alen trội làm chiều cao tăng 5cm. Cây cao nhất có chiều cao 190cm. Các cây cao 170cm có kiểu gen

a)

AaBbddee ; AabbDdEe

b)

AAbbddee ; AabbddEe

c)

aaBbddEe ; AaBbddEe

d)

AaBbDdEe ; AABbddEe

46.

: A: thân cao trội hoàn toàn với a: thâp thấp. B: hoa đỏ trội hoàn toàn với b: hoa trắng. Trong trường hợp liên kết hoàn toàn, phép lai x thu được tỉ lệ kiểu hình nào dưới đây?

a)

1 cao, đỏ : 1 cao, trắng : 1 thấp, đỏ : 1 thấp trắng

b)

2 cao, đỏ : 1 cao, trắng : 1 thấp, trắng

c)

1 cao, đỏ : 2 cao, trắng : 1 thấp, đỏ

d)

1 cao, đỏ : 1 thấp, đỏ

47.

Một cơ thể có kiểu gen xảy ra hoán vị gen với tần số bằng 40% sẽ tạo ra các loại giao tử với tỉ lệ như thế nào?

A. Ab = aB = 20%, AB = ab = 30% B. Ab = aB = 30%, AB = ab = 20%

C. Ab = aB = 10%, AB = ab = 40% D. Ab = aB = 40%, AB = ab = 10%Một cơ thể có kiểu gen xảy ra hoán vị gen với tần số bằng 40% sẽ tạo ra các loại giao tử với tỉ lệ như thế nào?

a)

Ab = aB = 20%, AB = ab = 30%

b)

Ab = aB = 30%, AB = ab = 20%

c)

Ab = aB = 10%, AB = ab = 40%

d)

Ab = aB = 40%, AB = ab = 10%

48.

Ở ruồi giấm hoán vị gen xảy ra ở giới tính nào?

a)

Chỉ xảy ra ở giới đực

b)

Chỉ xảy ra ở giới cái

c)

Chủ yếu xảy ra ở giới đực

d)

Xảy ra ở cả 2 giới đực và cái với tỉ lệ như nhau

49.

Hiện tượng mỗi gen quy định một tính trạng mà kết quả tạo nên một số tính trạng luôn di truyền cùng với nhau. Đó là hiện tượng di truyền:

a)

Liên kết gen

b)

Hoán vị gen

c)

Phân li độc lập

d)

Liên kết với giới tính

50.

Tế bào mang kiểu gen dị hợp 2 cặp gen khi giảm phân tạo 4 loại giao tử, trong đó giao tử AB = 15%. Hãy xác định kiểu gen và tần số hoán vị gen của tế bào trên?

a)

AB/ ab; f = 15%

b)

AB/ ab; f = 30%

c)

Ab/ aB; f = 30%

d)

Ab/ aB; f = 35%

51.

: Ở người, gen quy định tật dính ngón tay 2 và 3 nằm trên NST Y, không có alen tương ứng trên NST X. Một người đàn ông bị tật dính ngón tay 2 và 3 lấy vợ bình thường, sinh con trai bị tật dính ngón tay 2 và 3. Người con trai này đã nhận gen gây tật dính ngón tay từ

a)

bố

b)

mẹ

c)

ông ngoại

d)

bà nội

52.

Trong trường hợp không có đột biến, cơ chế tế bào học xác định giới tính nào sau đây là sai?

a)

Ở người: nữ (XX), nam (XY)

b)

Ở ruồi giấm: đực (XX), cái (XY)

c)

Ở gà: trống (XX), mái (XY)

d)

Ở châu chấu: cái (XX), đực (XO)

53.

Ở người, alen M - mắt nhìn màu bình thường , m - mắt mù màu. Cặp gen này nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X. Bố mẹ đều bình thường sinh con trai bị mù màu, kiểu gen của bố và mẹ là:

a)

Bố : XMY ; mẹ : XMXm

b)

Bố : XMY ; mẹ : XMXM

c)

Bố : XMY ; mẹ : XMXM

d)

Bố : XmY ; mẹ : XMXm

54.

Bệnh mù màu đỏ - xanh lục ở người là do một gen lặn nằm trên X quy định. Một phụ nữ bình thường nhưng mang gen gây bệnh lấy một người chồng bình thường. Xác suất của sinh con trai không bị bệnh mù màu của cặp vợ chồng này là bao nhiêu?

a)

0,25

b)

0,125

c)

0,5

d)

0,0625

55.

Trong tế bào động vật gen ngoài nhân nằm ở đâu?

a)

Lục lạp

b)

Ti thể

c)

Màng nhân

d)

Riboxom

56.

Tiến hành các phép lai thuận nghịch ở cây hoa phấn thu được kết quả như sau:

- Lai thuận: P: ♀ lá xanh × ♂ lá đốm F1: 100% lá xanh.

- Lai nghịch: P: ♀ lá đốm × ♂ lá xanh F1: 100% lá đốm.

Trong trường hợp cho cây F1 của phép lai thuận thụ phấn cho F1 của phép lai nghịch thì kiểu hình ở F2 theo lý thuyết sẽ như thế nào?

a)

100% lá đốm

b)

75% lá xanh : 25% lá đốm

c)

100% lá xanh

d)

25% lá xanh : 75% lá đốm

57.

: Cho biết các bước của một quy trình như sau:

(1) Trồng những cây này trong những điều kiện môi trường khác nhau.

(2) Theo dõi, ghi nhận sự biểu hiện của tính trạng ở những cây trồng này.

(3) Tạo ra các cây có cùng một kiểu gen.

(4) Xác định số kiểu hình tương ứng với những điều kiện môi trường cụ thể.

Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen quy định một tính trạng nào đó ở cây trồng, người ta phải thực hiện theo trình tự các bước là:

a)

(1) → (2) → (3) → (4)

b)

(3) → (1) → (2) → (4)

c)

(1) → (3) → (2) → (4)

d)

(3) → (2) → (1) → (4)

58.

Hiện tượng nào dưới đây là ví dụ về sự mềm dẻo kiểu hình?

a)

Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.

b)

Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng

c)

Lợn con sinh ra có vành tai xẻ thùy, chân dị dạng

d)

Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.

59.

Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tùy thuộc vào:

a)

nhiệt độ môi trường

b)

cường độ ánh sáng

c)

hàm lượng phân bón

d)

độ pH của đất

60.

Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ:

a)

Gen (ADN) → mARN → tARN → Pôlipeptit → Tính trạng.

b)

Gen (ADN) → mARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng.

c)

Gen (ADN) → tARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng.

d)

Gen (ADN) → mARN → tARN → Prôtêin → Tính trạng.