NEW
Font size
Worksheetssinh học 11 bài 15-20
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Câu 2. Ý nào dưới đây không đúng với Sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá người?
A. Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học.
B. Ở dạ dày có tiêu hoá hoá học và cơ học
C. Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học.
D. Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học.
Câu 3. Diều ở các động vật được hình thàng từ bộ phận nào của ống tiêu hoá
A. Diều được hình thành từ thực quản
B. Diều được hình thành từ tuyến nước bọt.
C. Diều được hình thành từ khoang miệng.
D. Diều được hình thành từ dạ dày.
Câu 4. Ý nào dưới dây không đúng với ưu thế của ống tiêu hoá so với túi tiêu hoá.
A. dịch tiêu hoá được hoà loãng.
B. dịch tiêu hoá không bị hoà loãng
C. ống tiêu hoá được phân hoá thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyển hoá về chức năng.
D. có sự kết hợp giữa tiêu hoá hoá học và cơ học.
Câu 5. Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào.
A. Tiêu hoá ngoại bào.
B. Tiêu hoá nội bào.
C. Tiêu hoá nội bào và ngoại bào.
D. Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào
Câu 6. Tiêu hoá là gì?
A. quá trình biến đổi chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được
B. quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng từ thức ăn cho cơ thể.
C. quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể.
D.quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng cho cơ thể.
Câu 7. Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra theo hướng nào?
A. Tiêu hoá nội bào -> tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào -> tiêu hoá ngoại bào
B. Tiêu hoá ngoại bào -> tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào -> tiêu hoá nội bào
C. Tiêu hoá nội bào -> tiêu hoá ngoại bào -> tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào
D. Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào -> tiêu hoá nội bào -> tiêu hoá ngoại bào
Câu 8. Chức năng nào sau đây không đúng với răng của thú ăn cỏ?
A. Răng nanh nghiền nát cỏ.
B. Răng cửa giữ và giật cỏ.
C. Răng cạnh hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ.
D. Răng nanh giữ và giật cỏ
Câu 9. Chức năng nào sau đây không đúng với răng của thú ăn thịt?
A. Răng cửa giữ thức ăn
B. Răng cửa gặm và lấy thức ăn ra khỏi xương.
C. Răng nanh cắn và giữ mồi
D. Răng cạnh hàm và rănh ăn thịt lớn cắt thịt thành những mảnh nhỏ.
Câu 11. Sự tiêu hoá ở dạ dày tổ ong diễn ra như thế nào?
A. thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại
B. tiết pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ
C. hấp thụ bớt nước trong thức ăn.
D. thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết enzim tiêu hoá xelulôzơ
Câu 12. Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ cỏ diễn ra như thế nào?
A. thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết enzim tiêu hoá xelulôzơ.
B. hấp thụ bớt nước trong thức ăn.
C. tiết pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ.
D. thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại
Câu 13. Ở động vật ăn thực vật, thức ăn được hấp thu bớt nước tại:
A. dạ cỏ
B. dạ tổ ong
C. dạ lá sách
D. dạ múi khế
Câu 14. Ống tiêu hoá của động vật ăn thực vật dài hơn của động vật ăn thịt vì thức ăn của chúng
A. Nghèo dinh dưỡng
B. Có đầy đủ chất dinh dưỡng
C. Dễ tiêu hoá hơn
D. Dễ hấp thụ
Câu 15. Ở trâu, bò thức ăn được biến đổi sinh học diễn ra chủ yếu ở
A. dạ cỏ
B. dạ tổ ong
C. dạ lá sách
D. dạ múi khế
Câu 16. Ở thỏ, thức ăn được biến đổi sinh học diễn ra chủ yếu ở
A. dạ dày
B. ruột non
C. manh tràng
D. ruột già
Câu 17. Ở người, chất được biến đổi hoá học ngay từ miệng là
A. prôtêin
B. tinh bột
C. lipit
D. xenlulôzơ
Câu 18. Ở động vật ăn thực vật, thức ăn chịu sự biến đổi:
A. cơ học và hoá học
B. cơ học và sinh học
C. hoá học và sinh học
D. cơ học, hoá học và sinh học
Câu 18. Ở động vật ăn thực vật, thức ăn chịu sự biến đổi:
A. cơ học và hoá học
B. cơ học và sinh học
C. hoá học và sinh học
D. cơ học, hoá học và sinh học
Câu 19. Trật tự di chuyển thức ăn trong ống tiêu hoá của người là:
A. Cổ họng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già
B. Thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, cổ họng
C. Thực quản, cổ họng, dạ dày, ruột non, ruột già
D. Cổ họng, thực quản, dạ dày, ruột già, ruột non
Câu 20. Giai đoạn nào là quan trọng nhất trong quá trình tiêu hoá thức ăn?
A. Giai đoạn tiêu hoá ở ruột
B. Giai đoạn tiêu hoá ở dạ dày
C. Giai đoạn biến đổi thức ăn ở khoang miệng
D. Giai đoạn biến đổi thức ăn ở thực quản
Câu 21. Ở dạ dày của thú có pH thấp là do sự có mặt chủ yếu của
A. axit clohidric(HCl)
B. axit axetic
C. axit nitric
D. axit lactic
Câu 22. Trong 4 ngăn dạ dày của trâu (bò), dạ nào sau đây được gọi là dạ dày chính thức?
A. Dạ tổ ong
B. Dạ múi khế
C. Dạ cỏ
D.Dạ lá sách
Câu 23. Trong ống tiêu hóa của các loài gia cầm, diều là một phần của
A. Dạ dày
B. Thực quản
C. Ruột non
D. Ruột già
Câu 24. Đặc điểm nào sau đây không có ở thú ăn thực vật?
A. Dạ dày 1 hoặc 4 ngăn
B. Manh tràng phát triển
C. Ruột dài
D. Ruột ngắn
Câu 1. các loài thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp nào?
A. hô hấp bằng mang
B. hô hấp bằng phổi
C. hô hấp bằng hệ thống ống khí
D. hô hấp qua bề mặt cơ thể
Câu 2. Côn trùng có hình thức hô hấp nào?
A. hô hấp bằng hệ thống ống khí
B. hô hấp bằng mang
C. hô hấp bằng phổi
D. hô hấp qua bề mặt cơ thể
Câu 3. Hô hấp ngoài là:
A. quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang ...
B. quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở mang
C. quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở bề mặt toàn cơ thể
D. quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở phổi.
Câu 4. Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm của da giun đất thích ứng với sự trao đổi khí?
A. tỷ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn
B. da luôn ẩm ướt giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua.
C. dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp.
D. tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (S/V) khá lớn
Câu 5. Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹt) có hình thức hô hấp nào?
A. hô hấp qua bề mặt cơ thể
B. hô hấp bằng mang
C. hô hấp bằng phổi
D. hô hấp bằng hệ thống ống khí
Khi ca thở diễn biến nào đúng
Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng Lên. nắp mang mở
Cửa miệng đóng thềm miệng nâng Lên. nắp mang đóng
Cửa miệng đóng. Thềm miệng hạ xuống nắp mang mở
Cửa miệng đóng thềm miệng hạ xuống nắp mang đóng
câu 7 sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện được nhờ
Sự co giãn ở phần bụng
Sự di chuyển của chân
Sự nhu động của hệ tiêu hóa
Sự vận động của cánh
cơ quan hô hấp của nhóm động vâtj nào trao đổi khí hiệu quả nhất
Phổi của chim
Phổi của bò sát
phổi và da của ếch
da của giun đất
Câu 9. Ở động vật đa bào bậc thấp
Khí O2 và Co2 được khếch tán qua bề mặt tế bào
Khí O2 và Co2 được khếch tán qua bề mặt cơ thể
Khí O2 và Co2 được tiếp xúc và trao đổi trực tiếp với tế bào
Khí O2 và Co2 được tiếp xúc và trao đổi trực tiếp với cơ thể
Trong hình thức trao đổi khí bằng phổi( chim, thú..) khí O2 và CO2 được trao đổi qua thành phần nào
Bề mặt phế nag
Bề mặt phế quản
bề mặt khí quản
Bề mặt túi khí
Câu 1. Động mạch là:
A. những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan
B. những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan
. những mạch máu chảy về tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan
D. những mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi các sản phẩm bài tiết từ các cơ quan.
Câu 2. mao mạch là:
A. những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào.
B. những mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu với tế bào.
C. những mạch máu nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào.
D. những điểm ranh giới pphân biệt động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu với tế bào.
Câu 3. Vì sao nồng độ O2 thở ra thấp hơn so với hít vào phổi
A. Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi đi ra khỏi phổi
B. Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang
C. Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản
D. Vì một lượng O2 đã ôxi hoá các chất trong cơ thể
Câu 4. Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào
A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm
B. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy nhanh
C. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh
D. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm
Câu 5. Diễn biến của hệ tuần hoàn kín diễn ra theo trận tự nào?
A. tim -> động mạch -> mao mạch -> tĩnh mạch -> tim
B. tim -> động mạch -> tĩnh mạch -> mao mạch -> tim
C. tim -> mao mạch -> động mạch -> tĩnh mạch -> tim
D. tim -> tĩnh mạch -> mao mạch -> động mạch -> tim
Câu 6. Tĩnh mạch là
A. những mạch máu từ mao mạch về tim có chức năng thu máu từ mao mạch và đưa về tim
B. những mạch máu từ mao mạch về tim có chức năng thu máu từ động mạch và đưa về tim
C. những mạch máu từ động mạch về tim có chức năng thu máu từ mao mạch và đưa về tim
D. những mạch máu từ mao mạch về tim có chức năng thu chất dinh dưỡng từ mao mạch và đưa về tim
Câu 7. Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?
A. Đa số động vật thân mềm và chân khớp
B. Các loài cá sụn và cá xương
C. Động vật đa bào có cơ thể nhỏ và dẹt
D. Động vật đơn bào
Câu 8. Vì sao nồng độ CO2 thở ra cao hơn so với hít vào phổi?
A. vì một lượng CO2 đã khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi
B. vì một lượng CO2 được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể
C. vì một lượng CO2 còn lưu giữ trong phế nang
D. vì một lượng CO2 được thải ra trong hô hấp tế bào của phổi.
Câu 10. Động vật đơn bào
A. Không có hệ tuần hoàn
B. Có hệ tuần hoàn
C. Có hệ tuần hoàn kín
D. Có hệ tuần hoàn hở
Câu 11. Trong hoạt động của hệ tuần hoàn, dịch tuần hoàn ( máu và dịch mô ) được vận chuyển đi khắp cơ thể nhờ thành phần nào?
A. Tim và hệ mạch
B. Động mạch và tĩnh mạch
C. Tim và tĩnh mạch
D. Mao mạch và động mạch
Câu 12. Trong hệ tuần hoàn kín, máu lưu thông
A. Với tốc độ chậm và trộn lẫn dịch mô
B. Với tốc độ nhanh và trộn lẫn dịch mô
C. Với tốc độ chậm và không trộn lẫn dịch mô
D. Với tốc độ nhanh và không trộn lẫn dịch mô
Câu 14. Mỗi chu kỳ hoạt động của tim diễn ra theo trật tự nào?
A.Pha co tâm nhĩ --->pha co tâm thất---> pha giãn chung.
B.Pha co tâm thất---> pha co tâm nhĩ--->pha giãn chung.
C.Pha giãn chung---> pha co tâm nhĩ --->pha co tâm thất.
D.Pha giãn chung---> pha co tâm thất --->pha co tâm nhĩ.
Câu 15. Huyết áp là
A.áp lực co bóp của tâm tim tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch
B.lực co bóp của tâm thất tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch
C.lực co bóp của tâm nhĩ tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch
D.lực co bóp của tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo nên huyết áp của mạch
Câu 16. Ý nào không phải đặc tính của huyết áp?
A.Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển.
B.Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn.
C.Tim dập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp, tim đập và yếu làm huyết áp hạ.
D.Càng xa tim huyết áp càng giảm
Câu 17. Vì sao khi ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?
A.Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết cao dễ làm vỡ mạch
B.Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp dễ làm vỡ mạch
C.Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi hyết áp cao dễ làm vỡ mạch
D.Vì thành mạch bị dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết cao dễ làm vỡ mạch.
Câu 18. Chứng huyết cao biểu hiện khi
A.Huyết áp cực đại lớn quá 150mmHg và kéo dài.
B.Huyết áp cực đại lớn quá 160mmHg và kéo dài.
C.Huyết áp cực đại lớn quá 140mmHg và kéo dài
D.Huyết áp cực đại lớn quá 130mmHg và kéo dài.
Câu 19. Ý nào không là sự sai khác về hoạt động của cơ tim so với hoạt động của cơ vân?
A.Hoạt động cần năng lượng.
B.Hoạt động theo quy luật “ tất cả hoặc không có gì ”.
C.Hoạt động tự động.
D.Hoạt động theo chu kỳ.
Câu 20. Nhịp tim trung bình ở người là
A.75 lần/phút ở người trưởng thành, 120-140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh
B.75 lần/phút ở người trưởng thành, 100-120 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.
C.85 lần/phút ở người trưởng thành, 120-140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh
D.65 lần/phút ở người trưởng thành, 120-140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.
Câu 21. Chứng huyết áp thấp biểu hiện khi
A.Huyết áp cực đại thường xuống dưới 80mmHg.
B.Huyết áp cực đại thường xuống dưới 60mmHg
C.Huyết áp cực đại thường xuống dưới 70mmHg.
D.Huyết áp cực đại thường xuống dưới 90mmHg
Câu 1.Tụy tiết ra những hoocmôn tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi nào?
A.Duy trì nồng độ glucôzơ bình thường trong máu.
B.Điều hòa hấp thụ nước ở thận.
C.Điều hòa hấp thụ Na+ ở thận.
D.Điều hòa pH máu
Câu 2. Ý nào dưới đây không có vai trò chủ yếu đối với sự duy trì ổn định pH máu?
A.Phổi hấp thu O2
B.Hệ thống đệm trong máu
C.Phổi thải CO2
D.Thận thải H+, HCO3-
Câu 3. Tụy tiết ra những hoocmôn nào?
A.Glucagôn, insulin.
B.Anđôstêron, ADH.
C.Glucagôn, rênin.
D.ADH, rênin.
Câu 4. Những hoocmôn nào tham gia cơ chế điều hòa Na+ ở thận
A.Anđôstêron, rênin.
B.Glucagôn, insulin.
C.ADH, rênin.
D.Glucagôn, ADH.
Câu 5. Vì sao ta có cảm giác khát nước?
A.Vì do áp suất thẩm thấu trong máu tăng.
B.Vì do áp suất thẩm thấu trong máu giảm
C.Vì do nồng độ glucôzơ trong máu tăng.
D.Vì do nồng độ glucôzơ trong máu giảm.
Câu 6. Cân bằng nội môi là
A.Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.
B.Duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào
C.Duy trì sự ổn định của môi trường trong mô.
D.Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan.
Câu 7. Gan không có vai trò
A.Tiết ra các hoocmôn
B.Khử các chất độc hại cho cơ thể
C.Điều chỉnh nồng độ glucôzơ trong máu.
D.Sản xuất protêin huyết tương (fibrinôgen, các gôbulin và anbumin).
