wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý 10 Của Trúc Ngân

Total questions: 63

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Liên bang Nga là một nước có nhiều giờ khác nhau do

a)

lãnh thổ rộng

b)

. có văn hoá đa dạng

c)

nằm gần cực Bắc

d)

có rất nhiều dân tộc

2.

GPS và bản đồ số không sử dụng trong lĩnh vực nào sau đây ?

a)

khí tượng và giám sát Trái đất

b)

nghiên cứu cấu trúc Trái Đất

c)

giao thông vận tải

d)

. đo đạc khảo sát công trình

3.

Để thể hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ , phương pháp chấm điểm thường dùng

a)

các điểm chấm

b)

các mũi tên

c)

câc điểm biểu đồ

d)

các kí hiệu

4.

Hướng gió thường được biểu hiện bằng phương pháp

a)

đường chuyển động

b)

kí hiệu

c)

chấm điểm

d)

biểu đồ - bản đồ

5.

Câu 10. Trong phương pháp kí hiệu , yếu tố nào của kí hiệu thể hiện được quy mô của đối tượng địa lí trên bản đồ ?

a)

Màu sắc

b)

Kích thước

c)

Số lượng

d)

Hình dạng Kí hiệu

6.

Trong đời sống , bản đồ là một phương tiện để

a)

trang trí nơi học tập giúp học sinh hứng thú học

b)

xác lập mối quan hệ giữa các đối tượng địa lí

c)

tìm đường đi , xác định vị trí của đối tượng địa lí

d)

biết được sự phát triển KT - XH của một quốc gia

7.

Để thế hiện vùng trồng thuốc lá của nước ta , có thể sử dụng phương pháp

a)

khoanh vùng

b)

kí hiệu

c)

đường đẳng trị

d)

bản đồ biểu đồ

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ trái đất

a)

Vỏ cứng , mỏng , độ dày ở đại dương khoảng 5 km

b)

Dày không đều , cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau .

c)

Trên cùng là đá ba dan , dưới cùng là đá trầm tích

d)

Giới hạn vỏ Trái Đất không trùng với thạch quyển

9.

Phương pháp kí hiệu thường dùng để

a)

Thể hiện các đối tượng phân bố theo những điểm cụ thể

b)

Thể hiện các đối tượng có khả năng di chuyển

c)

Thể hiện các đối tượng phân bố phân tán lẻ tẻ

d)

Thể hiện các đối tượng địa lý phân bố tập trung

10.

Tỉ lệ 1 : 9.000.000 cho biết 1 cm trên bản đồ ứng với ngoài thực địa là

a)

90 km

b)

90 m

c)

90dm

d)

90cm

11.

Phương pháp kí hiệu không thể hiện được đặc tính nào sau đây của đối tượng địa lí trên bản đồ ?

a)

Quy mô

b)

Vị trí

c)

Chất lượng

d)

Hướng di chuyển

12.

Phương pháp kí hiệu đường chuyển động thường dùng để

a)

thể hiện các đối tượng phân bố phân tán , lẻ tẻ

b)

Thể hiện các đối tượng có khả năng di chuyển

c)

Thể hiện câc đối tượng phân bố theo những điểm cụ thể

d)

Thể hiện giá trị tổng cộng của 1 đối tượng trên một đơn vị lãnh thổ

13.

Sự khác nhau giữa lớp vỏ lục địa và lớp vỏ đại dương là vỏ lục địa ít tầng đá hơn vỏ đại dương

a)

vỏ lục địa dày hơn vỏ đại dương

b)

tầng granit ở vỏ đại dương dày hơn vỏ lục địa

c)

vỏ đại dương dày hơn vỏ lục địa

d)

vỏ lục địa ít tầng đá hơn vỏ đại dương

14.

Trước khi đọc bản đồ cần phải nghiên cứu kĩ yếu tố nào sau đây

a)

Phương hướng

b)

Bảng chú giải

c)

Nội dung bản đồ

d)

Tỉ lệ bản đồ

15.

Lớp vỏ Trái Đất dày khoảng

a)

5km ở đại dương và 70km ở lục địa

b)

5km ở đại dương và 7km ở lục địa

c)

15km ở đại đương và 7km ở lục địa

d)

25km ở đại dương và 17km ở lục địa

16.

Hãy cho biết 5cm trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 6.000.00 tướng ứng với bao nhiêu ki lô mét ngoài thực tế ?

a)

400

b)

500

c)

300

d)

600

17.

Để giải thích sự phân bố của một số trung tâm công nghiệp thực phẩm cần sd bản đồ công nghiệp và các bản đồ

a)

nông nghiệp ngư nghiệp

b)

lâm nghiệp ngư nghiệp

c)

lâm nghiệp dịch vụ

d)

nông nghiệp lâm nghiệp

18.

Khi ở Việt Nam là 2 giờ sáng ngày 31/12/2020thì ở Luân đôn ( múi giờ số 0 ) là mẫy giờ ngày nào ?

a)

19h ngày 1/2/202021

b)

9h ngày 30/12/2020

c)

19h ngày 30/12/2019

d)

19h ngày 30/12/2020

19.

Để giải thích chế độ nước của một hệ thống sông cần sử dụng bản đồ sông ngòi và câc bản đồ

a)

khí hậu sinh vật

b)

địa hình thổ nhưỡng

c)

Khí hậu địa hình

d)

Thổ nhưỡng khí hậu

20.

Vật liệu cấu tạo nên vô Trái Đất là

a)

khoáng vật và đá trầm tích

b)

đất và khoáng vật

c)

đá mạc - ma và biến chất

d)

khoáng vật và đá

21.

Đá macma được hình thành

a)

từ dưới sâu nóng chảy , trào lên mặt đất nguội đi

b)

ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu

c)

từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao

d)

từ đá biến chất bị thay đổi tinh chất do sức nên lớn

22.

Khi ở Việt Nam 23 giờ , thì ở Nhật Bản(múi giờ +9 ) lúc đó là mấy giờ

a)

1 giờ

b)

2 giờ

c)

3 giờ

d)

4 giờ

23.

Kinh tuyến được chọn để làm đường chuyển ngày quốc tế là

a)

90⁰

b)

120⁰

c)

150⁰

d)

180⁰

24.

Giờ quốc tế được lấy theo giờ nào

a)

múi giờ số 0

b)

múi giờ số 1

c)

múi giờ số 23

d)

múi giờ số 7

25.

Việt Nam thuộc múi giờ thứ mấy ?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

26.

Quốc gia có nhiều múi giờ đi qua lãnh thổ nhất ?

a)

Trubg quốc

b)

hoa kì

c)

liên bang nga

d)

canada

27.

Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 24 giờ

a)

Xích đạo

b)

chí tuyến Bắc

c)

Chí tuyến Nam

d)

Vòng Cực

28.

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất ?

a)

Sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất

b)

Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày

c)

Chuyển động các vật thể bị lệch hướng

d)

Thời đieem các mùa trong năm khác nhau

29.

Theo qui ước , nếu đi từ phía Tây sang phía Đông qua đường chuyển ngày quốc tế phải

a)

Tăng thêm 1 ngày

b)

Tăng thêm 1 giờ

c)

lùi lại 1 ngaỳ lịch

d)

lùi lại 1 giờ

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện tượng mùa trên Trái Đất ?

a)

Mùa là một phần thời gian của năm

b)

Do Trái Đất tự quay quanh trục gây ra

c)

Đặc điểm khí hậu các mùa khác nhau

d)

Các mùa có lượng bức xạ khác nhau

31.

Nguyên nhân sinh ra hiện tượng ngày và đêm dài ngắn theo mùa do Trái Đất

a)

chuyển động quanh Mặt Trời với vận tốc không đổi

b)

chuyển động quanh Mặt Trời với chu kì một năm

c)

chuyển động quanh Mặt Trời với trục nghiêng không đổi

d)

hình cầu và tự quay quanh trục

32.

Khi ở khu vực giờ gốc là 5 giờ sáng , thì ở Việt Nam lúc đó là mấy giờ

a)

4 giờ sáng

b)

12 giờ trưa

c)

7 giờ tối

d)

12 giờ đêm

33.

Về mùa hạ , ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn

a)

ngày dài hơn đêm

b)

ngày đêm bằng nhau

c)

đêm dài hơn ngày

d)

toàn ngày hoặc đêm

34.

Thạch quyển gồm

a)

vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man - ti

b)

phần trên cùng của lớp Man - ti và đá trầm tích

c)

đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man - ti .

d)

phần trên cùng của lớp Man - ti và đá

35.

Nội lực là lực phát sinh từ Nội lực là lực phát sinh từ

a)

bên trong Trái Đất

b)

bức xạ của Mặt Trời

c)

bên ngoài Trái Đất

d)

nhaan của mặt trời

36.

Trong các đứt gãy , bộ phận được trồi lên gọi là

a)

địa tầng

b)

địa luỹ

c)

địa hào

d)

nâng lên

37.

Tại những khu vực cấu tạo bằng loại đá mềm , vận động nén ép làm cho đất đá bị

a)

nâng lên

b)

hạ xuống

c)

uốn nếp

d)

đứt gãy

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vận động nội lực theo phương nằm ngang ?

a)

Tạo nên những nơi núi uốn nếp

b)

Các lục địa nâng lên , hạ xuống

c)

Sinh ra những địa luỹ , địa hào

d)

Có hiện tượng động đất , núi lửa

39.

Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ

b)

các phản ứng hoá học khác nhau

c)

sự dịch chuyển các dòng vật chất

d)

bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất

40.

Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở

a)

bề mặt Trái Đất

b)

tầng khí đối lưu

c)

ở thềm lục địa

d)

lớp Man - ti trên

41.

Tác động của ngoại lực xảy ra trên bề mặt Trái Đất được thể hiện qua các quá trình nào ?

a)

Phong hóa , bóc mòn , uốn nếp , đứt gãy

b)

Vận chuyển , tạo núi , bóc mỏn , đứt gãy

c)

Vận chuyển , bồi tụ , phong hóa , tạo núi .

d)

Phong hóa , bóc mòn , vận chuyển , bồi tụ

42.

Biểu hiện nào sau đây là do tác động của ngoại lực tạo nên ?

a)

- Lục địa được nâng lên hay hạ xuống .

b)

Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột

c)

Sinh ra hiện tượng động đất , núi lửa

d)

Các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy

43.

Bồi tụ là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó

b)

tích tụ ( tích luỹ ) các vật liệu đã bị phá huỷ .

c)

di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác .

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu .

44.

Hàm ếch sóng vỗ thuộc địa hình

a)

mài mòn

b)

băng tích

c)

thổi mòn

d)

bồi tụ

45.

Phong hoá hoá học diễn ra mạnh ở các vùng có khí hậu

a)

nóng , ẩm

b)

nóng , khô

c)

lạnh , ẩm

d)

lạnh , khô

46.

Nội lực và ngoại lực là hai lực

a)

cùng chiều , có vai trò như nhau trong thành tạo địa hình bề mặt Trái Đất

b)

ngược chiều , ít có vai trò trong thành tạo địa hình bề mặt Trái Đất

c)

cùng chiều , làm cho địa hình Trái Đất ngày càng cao hơn

d)

đối nghịch , tác động đồng thời đến địa hình bề mặt Trái Đất .

47.

Địa hình cacxtơ là kết quả

a)

phong hóa vật lí

b)

phong hóa hóa học

c)

phong hóa sinh học

d)

không xác định được .

48.

Địa hình nào sau đây không phải do gió tạo nên ?

a)

Hố trũng thổi mòn

b)

Ngọn đã sót hình nấm

c)

Bề mặt đá rỗ tổ ong

d)

Cao nguyên băng hà

49.

Đồng bằng châu thổ sông Hồng nước ta là kết quả trực

a)

phong hoá

b)

vận chuyển

c)

bồi tụ

d)

bóc mòn

50.

Địa hình nào sau đây do quá trình bồi tụ tạo lên

a)

Các rãnh nông

b)

Hàm ếch sóng vỗ .

c)

Bãi bồi ven sông

d)

Thung lũng Sông

51.

Các hang động ở vịnh Hạ Long nước ta là kết quả của quá trình nào sau đây ?

a)

Phong hoá vật lý

b)

Phong hoá hoá học

c)

Phong hoá sinh học

d)

Không xác định được

52.

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Longở nước ta được hình thành do tác nhân ngoại lực nào ?

a)

Nước chảy

b)

Sóng biển .

c)

Gió

d)

Con người

53.

Hoạt động của con người góp phần làm phá hủy đá về mặt vật lí là

a)

nuôi trồng thủy sản

b)

canh tác lúa nước , đánh bắt hải sản

c)

chăn nuôi gia súc , trồng cây công nghiệp .

d)

khai thác khoáng sản , xây dựng đường giao thông

54.

Bóc mòn là quá trình

a)

chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó

b)

tích tụ ( tích luỹ ) các vật liệu đã bị phá huỷ

c)

dii chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác

d)

phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu

55.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của

a)

bức xạ mặt trời

b)

lớp Man - ti trên

c)

Lopws vỏ trái đata

d)

Thạch quyển

56.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

bán cầu Tây

b)

bán cầu Đông

c)

lục địa

d)

Đại dương

57.

Nhiệt lượng Mặt Trời mang đến

a)

góc chiếu của tia bức xạ

b)

mặt đất tỏa nhiệt nhanh

c)

mặt đất nhận nhiệt nhanh

d)

mặt đất bức xạ khi lên cao

58.

Nhiệt độ trung bình năm theo vĩ độ có đặc điểm

a)

tăng dần từ xích đạo về cực

b)

giảm dần từ xích đạo về cực

c)

giảm dần từ chí tuyến về hai phía

d)

không có sự thay đổi nhiều

59.

Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất ?

a)

Nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông

b)

Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa

c)

Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương

d)

Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa

60.

Càng lên vĩ độ cao biên độ nhiệt trong năm càng tăng là do

a)

góc chiếu sáng nhỏ dần

b)

chênh lệch góc chiếu sáng và thời gian chiếu sáng trong năm tăng dần

c)

cảng cực thời gian chiếu sáng càng nhỏ

d)

góc nhập xạ lớn

61.

Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì

a)

đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa

b)

bề mặt các lục địa nhận được lượng bức xạ nhiều hơn đại dương .

c)

đất hấp thụ nhiệt nhanh hơn nhưng tỏa nhiệt cũng nhanh hơn nước

d)

độ cao trung bình của các lục địa lớn hơn độ cao trung bình của các đại dương

62.

Ở chân núi bên sườn đón gió , nhiệt độ không khí là 32 ° C ; đến độ cao 2500m thì nhiệt độ ở đỉnh núi lúc đó là

a)

10 °

b)

17°

c)

19°

d)

20 °

63.

Phương pháp bản đồ - biểu đồ thể hiện giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ bằng cách

a)

đặt biểu đồ vào không gian phân bố của đối tượng

b)

dùng các mũi tên đặt vào các phạm vi lãnh thổ đó

c)

dùng các chấm điểm vào các phạm vi lãnh thổ đó

d)

dùng các kí hiệu vào các phạm vi lãnh thổ đó .